1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 10 - Tiết 19: Luyện tập

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học ở nhà2phút - Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập - Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương I..[r]

Trang 1

Tuần 10 - Tiết 19 Ngày dạy: 12/11/07

Luyện tập

A Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)

- Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

B Chuẩn bị :

- Bảng phụ bài 91 (SGK-Trang 45)

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

2 Kiểm tra

- Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:

-2  Q; 1  R; 2  I; 31  Z

5

- Số thực là gì? Cho ví dụ

II Dạy học bài mới(34phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

- Cả lớp làm bài ít phút

- Hai học sinh lên bảng làm

Bài tập 91 (SGK-Trang 45).

a) 3,02 < 3,01 b) 7,508 > 7,513    c) 0,49854 < 0,49826 

d) 1,90765 < 1,892 

Bài tập 92 (SGK-Trang 45) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 < 1,5 < 1 < 0 < 1 < 7,4

2

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối

2

        

Bài tập 93 (SGK-Trang 45).

a) 3,2.x + ( 1,2).x + 2,7 = 4,9 (3,2 1,2)x = 4,9 2,7 2x = 7,6

x = 3,8

 b) ( 5,6).x + 2,9.x 3,86 = 9,8   ( 5,6 + 2,9)x = 9,8 + 3,86 

Trang 2

? Tính giá trị các biểu thức.

? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh trình bày trên bảng

2,7x = 5,94

x = 5,94 : ( 2,7)

x = 2,2

Bài tập 95 (SGK-Trang 45).

a) A = 5,13 : 5 1 1,25 +1

145 85 79

= 5,13 : = 5,13 = 1,26

b) B = 3 1,9 +19,5 : 4

19 169 53 545 53 5777

III Củng cố (4ph)

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đưa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân

- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng như trên tập hợp số hữu tỉ

IV Hướng dẫn học ở nhà(1ph)

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chương

- Làm bài tập 94, 96; 97; 101 (SGK)

Trang 3

Tuần 10 - Tiết 20 Ngày dạy: 16 /11/07

ôn tập chương I

A Mục tiêu :

- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu

có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

B Chuẩn bị :

- Bảng phụ: Các phép toán trong Q

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong bài)

II Dạy học bài mới(39hút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ

của chúng

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

âm, lấy ví dụ minh hoạ

? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối

của 1 số hữu tỉ

? Các phép toán trong Q

- Giáo viên đưa ra bảng phụ các phép

toán trong Q:

Phép cộng:

a + b =

m m

Phép trừ:

a = a b

Phép nhân:

a c =

b d

Phép chia:

a c: =

b d

Phép luỹ thừa:

 

m n

n m n n

x x =

x = x (x 0;m > n)

x =

(x.y) =

x = (y 0) y

 

 

 

n

- Yêu cầu HS hoàn thành vế còn lại

1 Quan hệ giữa các tập hợp số.

- N Z Q R   , I R

- Q I R

2 Ôn tập về số hữu tỉ.

3 Luyện tập.

Bài tập 96(SGK-Trang 48)

Tính nhanh:

Trang 4

? Nhận xét gì về các số hạng trong biểu

thức

? Thực hiện nhóm các số hạng một cách

hợp lí

- GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày

lời giải

? Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

? Giá trị tuyệt đối của một số có thể nhận

giá trị âm được không

3  x + = ?1

3

- HS làm bài tập sau đó lên bảng thực hiện

bài tập này

1 1 0,5 2,5.   

3 ( 14) 6

7

Bài tập 101(SGK-Trang 49) Tìm x:

a) x = 2,5| | x = 2,5

Không có giá trị

b, x| |  1,2. nào của x thoả mãn

c, x 0,573 2 x 2 0,573

x 1,427 x 1,427

| |

III Củng cố (4phút.)

- Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ Q.

- Lưu ý các bài toán có liên quan đến giá trị tuyệt đối

- Lưu ý việc kết hợp các phép tính trong tính toán để đạt kết quả nhanh nhất, thuận tiện nhất

IV Hướng dẫn học ở nhà(2phút)

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương I

- Làm bài tập 97, 98, 99, 100, 102 (SGK-Trang 49, 50)

- Làm bài tập 133, 140, 141 (SBT-Trang 22, 23)

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w