1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 1 môn Toán - Tiết 71 đến tiết 75

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 115,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Gióp HS: -Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được 3 điểm thẳng hàng -BiÕt vÏ ®o¹n th¼ng, ®­êng th¼ng qua hai ®iÓm B.Đồ dùng dạy học: Thước kẻ dài, bảng phụ ghi bài tập.. D[r]

Trang 1

Toán(71) : 100 trừ đi một số

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Vận dụng các kiến thức và các kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm #'( cách thực hiện phép trừ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số

- Thực hiện tính trừ dạng “100 trừ đi một số”(Trong đó có tính nhẩm với

B Hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ

-Đặt tính rồi tính: 27-9; 93-58

-Tìm x: x+34=81 x-62=38

-Nhận xét, ghi điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu: 100 trừ đi một số.

2.Dạy bài mới:

dạng 100 - 36; 100 - 5

a Dạng 100 - 5

- GV viết phép trừ lên bảng

* 0 trừ 5 không #'( lấy 10 trừ 5 bằng 5, viết

5 nhớ 1, 0 trừ 1 không #'(V lấy10 trừ 1 bằng 9,

viết 9, nhớ 1.1trừ 1 bằng 0, viết 0

b.Dạng 100-36:

- GV viết phép trừ lên bảng

- Yêu cầu HS làm và nêu cách tính

* GV O'X ý : Khi viết phép tính theo hàng

ngang thì không cần nêu(viết) chữ số 0 ở bên

trái kết quả tính

- Chẳng hạn không viết: 100-36 = 064; mà viết

100-36 =64

2 Thực hành

Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm rồi chữa bài

 Nhận xét

Bài 2 : Tính nhẩm (theo mẫu)

- GV HD mẫu : 100-20 =?

- 100 =10 chục.10 chục – 2 chục = 8

chục

- 8 chục là 80

- Yêu cầu HS tự nhẩm miệng

* GV nhận xét

Bài 3 : 1 HS đọc đề; 1 HS tóm tắt; 1 HS giải

-Nhận xét, chữa bài

III Củng cố dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

- 2 hs làm bài tập

- -Nhận xét

- HS lắng nghe và nêu lại

-1HS lên bảng làm, nêu cách đặt tính và cách tính

- HS tự làm và chữa bài

- HS nêu phép tính và kết quả

Giải:

Số hộp sữa bán buổi chiều

là : 100-24 = 76 (Hộp sữa) ĐS: 76 hộp sữa

Trang 2

Bài sau : Tìm số trừ

THứ BA NGàY THáNG12 NĂM 200

Toán(72): Tìm số trừ

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần còn lại

- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán

B.Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

-Đặt tính rồi tính: 100- 56; 100 – 28

-Tính nhẩm: 100 –80, 30, 60,

100-10

* GV nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu : Tìm số trừ

2.Dạy bài mới:

- Giới thiệu hình vẽ, HS quan sát, rồi nêu bài

toán “Có 10 ô vuông sau khi lấy đi một số ô

vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ô

vuông bị lấy đi”

-Nêu : Số ô vuông lấy đi là số '2 biết, ta gọi

số đó là x Có 10 ô vuông(viết lên bảng số 10)

lấy đi số ô vuông '2 biết(viết tiếp dấu trừ và

chữ x vào bên phải số 10) còn lại 6 ô vuông(

viết tiếp :=6 vào dòng đang viết để thành

10-x=6)

- Ghi tên từng thành phần của phép trừ yêu cầu

HS gọi tên

-Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

10- x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- GV cho HS học thuộc qui tắc

3 Thực hành:

*Bài 1:

* Lưu ý HS cách trình bày

-2 HS Làm bài -Nhận xét

- 1HS nêu lại bài toán

- HS #c m': trừ x bằng sáu

-HS nhắc lại : 10là số trừ,

6 là hiệu, x là số trừ

- Muốn tìm số trừ ta lấy số

bị trừ trừ đi hiệu

- HS nhắc lại -Đọc lại bài làm trên bảng -Luyệ học thuộc quy tắc

-3HS lần O'( lên bảng, lớp làm vào bảng con

- 15 - x = 10

x = 15-10

x = 5

- 15-x = 8

x = 15-8

x = 7

- 42-x = 5

x = 42-5

x = 37

Lop1.net

Trang 3

* Bài 2 :

- Yêu cầu Hs tự làm bài vào SGK rồi chữa bài

* Gv nhân xét

*Bài 3 :

-Bài toán cho biết gì ? Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Yêu cầu 1HS lên bảng tóm tắt, 1HS lên giải,

cả lớp làm vào vở 3

III Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

-Nhận xét, chữa bài

-Nêu yêu cầu -HS tự làm bài, rồi chữa bài

-Đọc đề bài -HS trả lời

Tóm tắt:

Có : 35 ô tô

Rời bến : ô tô?

Còn :10 ô tô

Giải:

Số ô tô đã rời bến là: 35-10 =25 (ô tô) ĐS :25 ô tô

Trang 4

Toán(73): đường thẳng

A Mục tiêu: Giúp HS:

B.Đồ dùng dạy học: 4'" kẻ dài, bảng phụ ghi bài tập.

C.Hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: x –28 = 47 100 – x = 53

* GV nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu:

2.Dạy bài mới:

hàng

- GV vẽ trên bảng, HS vẽ vở nháp

A B

- o'X ý kí hiệu tên điểm phải ghi bằng chữ cái

in hoa, viết tên đoạn thẳng AB cũng chữ in hoa

AB

- Yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ

thẳng Dùng bút và '" kéo dài đoạn thẳng

b Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

Giới thiệu : GV chấm sẵn 3 điểm A, B, C cùng

thẳng vừa vẽ và giúp HS nêu nhận xét : “Ba

điểm A, B, D không thẳng hàng”

3 Thực hành

*Bài 1 :

phần a, b, c rồi chữa bài

kiểm tra xem ba điểm nào thẳng hàng

*Ba điểm O, M, N thẳng hàng

-2 HS trả bài -Nhận xét

- HS vẽ đoạn thảng AB

- Có 2 điểm A và B dùng

'" thẳng nối điểm A với điểm B ta #'( đoạn thẳng AB

-HS nhắc lại: Kéo dài mỗi

đoạn thẳng AB về hai phía

-HS tự làm bài

-Nhận xét, chữa bài

-HS vẽ vào SGK

Lop1.net

Trang 5

- Ba ®iÓm O, Q, P th¼ng hµng

*Ba ®iÓm B, O, D th¼ng hµng

- Ba ®iÓm A, O, P th¼ng hµng

* GV nhËn xÐt

III Cñng cè dÆn dß

- GV nhËn xÐt tiÐt häc

-Bµi sau : LuyÖn tËp

-Nªu miÖng 3 ®iÓm nµo th¼ng hµng

-NhËn xÐt

Trang 6

Th ứ ngày thỏng năm 2008

A Mục tiêu : Giúp HS:

-Củng cố kỹ năng trừ nhẩm, cách thực hiện phép trừ có nhớ, tìm thành

B Hoạt động dạy học

I.Kiểm tra bài cũ

-điểm o

*Nhận xét -ghi điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu :Luyện tập

*Bài 1: GV cho HS tự nêu kết quả tính nhẩm

Nhận xét

*Bài 2: Yêu cầu HS làm vở 2b

* Bài 3:Tìm x

-Yêu cầu HS tự làm

-Nhận xét

a)Đi qua 2 điểm M, N

b)Đi qua điểm O

c)Đi qua 2 trong 3 điểm A, B,C

-Nhận xét

III Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Bài sau : Luyện tập chung

-2 hs trả bài

-Nhận xét

-HS làm SGK, rồi chữa bài -HS làm vở 2b rồi chữa bài

-Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu -Ta lấy hiệu cộng đi số trừ -HS làm bài

32-x =18 20-x =2

x =32-18 x =20-2

x = 14 x =18 x-17 =25

x =25-17

x =8 -Lần O'( 3 hs lên bảng vẽ, lớp vẽ vào vở 3

-Nhận xét, chữa bài

-Lop1.net

Trang 7

Thứ sáu ngày tháng 12 năm 200

TOáN(75): Luyện tập chung

A.Mục tiêu : Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng tính nhẩm, kĩ năng thực hiện phép có nhớ(tính viết)

- Củng cố cách thực hiện cộng, trừ liên tiếp

- Củng cố cách tìm thành phần '2 biết trong phép cộng, trừ, củng cố giải bài toán bằng phép trừ với quan hệ “ ngắn hơn”

B.Đồ dùng dạy học: B ảng phụ ghi nội dung bài tập

C.Hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ:

-Tìm y: y+34=76 y-48=19

y-63=27 40-y=22

* GV nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu: Luyện tập chung.

2 Hướng dẫn bài mới:

*Bài 1:

* GV nhận xét

*Bài 2: Tính

- Yêu cầu 2 HS lên bảng- cả lớp tự làm vở

-Yêu cầu hs làm 2 >'"3

-Ví dụ: 42-12-8=30-8=22

* GV nhận xét

*Bài 3: Tìm x

* GV nhận xét

*Bài 5:

-Yêu cầu hs tóm tắt và giải

* GV nhận xét

III Củng cố - dặn dò

* GV nhận xét tiết học

Bài sau : Ngày, giờ

-2 hs lên bảng làm bài

-Nhận xét

-Nêu yêu cầu bài tập

HS tự làm và chữa bài

- 3 HS lên bảng

- Cả lớp làm vở

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm vở -Nhận xét, chữa bài

-HS tự làm bài -Nhận xét, chữa bài

-HS đọc đề bài

- Cả lớp đọc thầm

Tóm tắt

Màu đỏ dài : 65 cm Màuxanh ngắn hơn: 17 cm Màu xanh dài : .cm?

Giải:

Băng giấy màu xanh dài là:

65 – 17 = 48 (cm)

ĐS: 48 cm

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm