CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : NOÄI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG TRÒ Haùt + voã tay Lớp OÅN ÑÒNH:1’ Đọc SGK + trả lời câu hỏi BAØI CUÕ:4’ - Trò chơi: Mời bạn - Caù nhaân GV cho HS[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2005
TẬP ĐỌC BÀI TẬP LÀM VĂN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Kiến thức : HS đọc đúng, trôi chảy được cả bài Luyện đọc các từ ngữ có âm, vần, thanh của tiếng có trong bài:Ngắn ngủn, vất vả…
* Luyện ngắt nghỉ hơisau dấu chấm, dấu phẩy, cụm từ Phân biệt giọng đọc
- Kỹ năng: Đọc thầm nhanh hơn Hiểu nghĩa từ ngữ, nội dung – ý nghĩa bài
_ GD HS chăm học, yêu tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: tranh, SGK, trò chơi…
- Học sinh: SGK, que chỉ, ĐDHT…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
ỔN ĐỊNH:1’
BÀI CŨ:4’
BÀI MỚI:
25’
HĐ1.Luyện đọc
MT: Rèn HS đọc
câu, đoạn, bài lưu
loát
PP:Vấn đáp,
luyện tập, thực
hành, giảng giải
Hát + vỗ tay Đọc SGK + trả lời câu hỏi
- Trò chơi: Mời bạn
GV cho HS đọc rồi tự mời1 bạn đọc và 1 bạn đặt câu hỏi về những gì đã học
Nhận xét – cho điểm
Tranh vẽ gì?
Giới thiệu bài: Bài tập làm văn
Hướng dẫn HS luyện đọc a) GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc của bài:
-Nhân vật“Tôi “: giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên -Người mẹ: dịu dàng
Hướng dẫn HS luyện đọc từ ngữ và giải thích:
GV chia bài 4 đọan Đoạn 1
- Trong đọan này có từ ngữ nào em cần chú ý khi đọc ?
Khăn mùisoa -Bạn nào giải nghĩa được từ này ? Nếu HS nói chưa đúng , GV giải nghĩa cho đúng lại:khăn mùi soa: khăn mỏng lau mặt…
GV sửa sai – uốn nắn cho HS
Các đọan còn lại thực hiện tương tự
Luyện đọc câu
Lớp
- Cá nhân
Nghe
Nghe + vạch đọan
HS đọc thầm
- Cá nhân
- Đọc cá nhân từ ngữ
Trang 2HĐ2: Tìm hiểu
bài đọc
MT : HS hiểu nội
dung, ý nghĩa
bài
PP :Hỏi đáp,
luyện tập
CỦNG CỐ-
DẶN DÒ:
5’
GV ghi bảng – hướng dẫn cách đọc:
- Cô – li – a này!/ …đi nhé !// (giọng dịu dàng)
GV hỏi:
- Nghỉ hơi ở tiếng nào?
- Giọng đọc như thế nào ? Từng HS đọc từng câu
GV uốn nắn, sửa sai
Luyện đọc đoạn, bài
- GV cho HS thảo luận theo nhóm cách đọc
Cho HS đọc nối tiếp nhau –trước lớp
* Trò chơi: hái hoa dân chủ Đại diện tổ lên bốc thăm trúng đọan nào sẽ đọc đọan đó
GV nhận xét
- Đọc theo nhóm đôi bạn
GV theo dõi, uốn nắn
* Đọc trơn cả bài theo tổ
GV chốt: đọc rõ chữ, chú ý âm s, tr…
a) Tìm hiểu bài đọc :
GV cho HS đọc từng đọan Đoạn 1 : Nhận vật “tôi” trong bài là ai?
Cô giáo cho đề văn như thế nào?
Đoạn 2 :Vì sao Cô li a thấy khó viết bài TLV?
GV chốt ý Đoạn 3:Côlia nghĩ cách gì để bài văn dài ra?
Đoạn 4: Thái độ của cậu khi mẹ bảo giặt quần áo?
HS đọc toàn bài Sau khi tìm hiểu nội dung, em thích điều gì nhất ở bài tập đọc này?
T chốt :hiểu bài, rút ra bài học cho mình
Hs đọc lại bài _ Qua bài học hôm nay, em có cảm nhận gì?
GV nhận xét - cho điểm
Dặn dò: Đọc kỹ SGK
Nghe
- Đọc cá nhân
- Cá nhân Từng HS đọc từng câu
Thảo luận
Cá nhân đọc
HS nhận xét – Vỗ tay
Cá nhân Nhận xét -Nghe
Cá nhân, lớp đọc thầm
- Cô - li -a -Em đã làm gì…
- Vì em ít làm
- Viết việc chưa làm
- Lúc đầu ngạc nhiên – sau vui vẻ làm
Cá nhân Cá nhân Nhận xét Cá nhân
Những điều cần lưu ý:
………
………
Giáo viên soạn giảng
Trang 3TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN BÀI TẬP LÀM VĂN I.MỤC TIÊU:
- Kiến thức : * HS đọc đúng, diễn cảm được cả bài Luyện đọc các từ ngữ có âm, vần, thanh của tiếng có trong bài:Ngắn ngủn, lia lịa…
- * Luyện ngắt nghỉ hơisau dấu chấm, dấu phẩy, cụm từ Phân biệt giọng kể
- Kỹ năng: * Đọc diễn cảm hơn
* Kể chuyện có sáng tạo, điệu bộ, …
_ GD HS chăm học, yêu tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: tranh, SGK, trò chơi…
- Học sinh: SGK, que chỉ, ĐDHT…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG TRÒ ỔN ĐỊNH:1’
BÀI CŨ:4’
BÀI MỚI:
25’
HĐ1: Luyện
đọc diễn cảm
MT: Rèn HS
đọc bài lưu
loát, diễn cảm
PP: Luyện tập,
sắm vai
HĐ2: Kể
chuyện
MT : HS kể lưu
loát, có cử
điệu, …
Hát + vỗ tay
- Đọc SGK + trả lời câu hỏi
- Trò chơi: Mời bạn
GV cho HS đọc rồi tự mời1 bạn đọc và 1 bạn đặt câu hỏi về những gì đã học
Nhận xét – cho điểm
Tranh vẽ gì?
Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ rèn cách đọc diễn cảm bài Bài tập…
GV đọc mẫu Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn Chú ý giọng điệu:
-Côli a: hồn nhiên -Mẹ: dịu dàng Chia nhóm luyện đọc
GV sửa sai – uốn nắn
Trò chơi: Sắm vai Đại diện mỗi tổ 1 nhân vật đọc rồi đổi vai xem tổ nào sắm vai tốt nhất
GV chốt:thể hiện giọng đọc cho đúng
Sắp xếp lại tranh theo đúng thứ tự Trò chơi: Tổ thi đua xếp tranh
* GV treo tranh 1 và gợi ý:
- Cô giáo cho đề văn gì?
-Bạn nào có thể kể lại nội dung bức tranh
- Cá nhân
- Lớp chơi
- Cá nhân
Nghe
Chia nhóm, luyện tập
- Chơi theo tổ Nhận xét
- Vỗ tay
3 – 4 – 2 - 1 Quan sát
- Em đã làm gì…
- Cá nhân
Trang 4PP: luyện tập,
sắm vai, hỏi
đáp
CỦNG CỐ-
DẶN DÒ:
5’
này?
Nhận xét – cho điểm
GV chốt ý
* GV treo tranh 2 và gợi ý:
-Vì sao Cô li a khó viết ? -Bạn nào có thể kể lại nội dung bức tranh này?
Nhận xét – cho điểm
GV cốt ý
* GV treo tranh 3 và gợi ý:
-Em nghĩ cách gì để bài viết dài ? -Những việc đó có thật không?
-Bạn nào có thể kể lại nội dung bức tranh này?
* Tranh 4: Thái độ của cậu khi mẹ bảo đi giặt quần áo?
Nhận xét – cho điểm
GV chốt ý Chia nhóm – phân vai
GV cho mỗi nhóm tự phân vai đóng
GV nhận xét
* Kể chuyện kèm theo động tác, điệu bộ
Gv chốt: Kể sáng tạo, có điệu bộ
GV nhận xét – cho điểm
- Qua câu chuyên này, em thích điều gì nhất?
Vì sao?
Trò chơi: Tìm giọng đọc vàng Đại diện tổ đọc thi đua xem tổ nào đọc hay nhất
Nhận xét – cho điểm
HS nhận xét bạn kể về nội dung, diễn đạt, cách thể hiện…
Quan sát
- Vì em ít làm
- Cá nhân
HS nhận xét bạn kể về nội dung, diễn đạt, cách thể hiện…
HS trả lời
- Viết cả những việc không làm
HS nhận xét bạn kể về nội dung, diễn đạt, cách thể hiện…
Ngạc nhiên – vui vẻ làm vì cậu đã viết
Tổ 1 sắm vai, tổ 2 , 3 nhận xét
HS nhận xét bạn kể về nội dung, diễn đạt, cách thể hiện…
HS xung phong lên trước lớp đóng vai
Bạn nhận xét
- Cá nhân
- Thi đua tổ
Những điều cần lưu ý:
………
….………
………
Giáo viên soạn giảng
Trang 5CHÍNH TẢ NGHE – VIẾT: BÀI TẬP LÀM VĂN PHÂN BIỆT EO/ OEO, S/X, DẤU HỎI/ DẤU NGÃ A/ MỤC TIÊU:
Chép lại chính xác đọan văn tóm tắt bài Bài tập làm văn
Từ đọan chép mẫu trên bảng của T,củng cố cách trình bày một đọan văn
Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn s/x, eo/ oeo, dấu hỏi / dấu
ngã
H cẩn thận, rèn chữ đẹp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng lớp viết sẵn đọan văn H cần chép, bảng phụ và tên chữ ở BT3
C/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
ỔN ĐỊNH:1’
BÀI CŨ:4’
BÀI MỚI:
25’
H Đ1:.Hướng
dẫn H tập chép
MT: Hướng dẫn
H tập chép
P2 truyền đạt,vấn
đáp luyện tập
Trò chơi
Nhận xét bài viết trước
H viết bảng con từ sai : cái kẻng, lời khen Giới thiệu bài: Bài tập làm văn
T đọc đọan chép trên bảng
-T hướng dẫn H nhận xét:
+Đọan này chép từ bài nào ? +Đọan chép có mấy câu?
+ Kể ra?
GV đánh dấu:
Câu 1:Một … mẹ Câu 2:Bạn … áo Câu 3: Mấy … áo Câu 4: còn lại
+Cuối câu có dấu gì?
+Chữ đầu câu viết như thế nào?
-Luyện viết tiếng khó:
+ T gạch chân những tiếng dễ viết sai
Cho HS viết bảng con các từ dễ
GV nhận xét – sửa sai
Cho H chép bài Nhắc tư thế ngồi, để vở…
-T theo dõi ,uốn nắn
Chấm, chữa bài
- Lớp
Nghe Bảng con
-2 H nhìn bảng đọc lại đọan chép
-H trả lời:
+Bài Bài tập làm văn + 4 câu
Cá nhân
+Dấu chấm +Viết hoa
- H viết bảng con:
giặt, giúp mẹ, bỗng, ngạc nhiên
Lấy vở Cá nhân nhắc tư thế ngồi -H viết vào vở
Trang 6H Đ 2: Hứơng
dẫn H làm bài
Mt: hs làm đúng,
nhanh
P2 luyện tập, Hỏi
đáp,Thi đua
10’
CỦNG CỐ-
DẶN DÒ:
4’
Cho HS sử a bài ra lề vở Thu bài
-T chấm 1 số bài Nhận xét
GV chốt:ghi nhớ- viết đúng chính tả
* Bài tập 2b
-Cho biết yêu cầu của bài 2b là gì?
-Cho H làm
-Gọi H đọc bài làm
GV chốt: điền đúng vần để hiểu nghĩa
* Bài tập 3: Treo bảng phụ
- Yêu cầu của bài 3 nói chúng ta gì ? -T làm mẫu: tay siêng
Trò chơi: 1 HS đọc , lớp đúng giơ tay trái,
sai giơ 2 tay
-T sửa lại cho đúng nếu sai
GV chốt: đọc kỹ bài để điền đúng
_Nhận xét tiết học
-Nhắc nhở chuẩn bị ĐDHT…
Chuẩn bị bài sau
-H tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
-H lắng nghe
- H nêu
-Lớp làm nháp,1 H làm bảng phụï
+ khoeo chân + người lẻo khoẻo + ngoéo tay -Lớp nhận xét
HS làm – sửa bài
-1 H nhìn bảng phụ nêu
-1H làm bài trên bảng lớp, H khác làm vào nháp
- Giơ tay
a)Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay siêng làm lụng, mắt hay
kiếm tìm Hai con mắt mở, ta nhìn
Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc
đời b)Tôi lại nhìn, như đôi mắt trẻ thơ
Tổ quốc tôi Chưa đẹp thế bao giờ !
Xanh núi, xanh sông, xanh động , xanh biển
Xanh trời, xanh của những ước mơ
H lắng nghe
Những điều cần lưu ý:
………
………
Trang 7Giáo viên soạn giảng
Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2005
TẬP ĐỌC NGÀY KHAI TRƯỜNG I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Kiến thức : HS đọc đúng, trôi chảy được cả bài Luyện đọc các từ ngữ có âm, vần, thanh của tiếng có trong bài:Gióng giả, khăn quàng…
* Luyện ngắt nghỉ hơisau dấu chấm, dấu phẩy, cụm từ Phân biệt giọng đọc
- Kỹ năng: * Đọc thầm nhanh hơn
* Hiểu nghĩa từ ngữ, nội dung – ý nghĩa bài
- Thái độ: HS chăm học, yêu tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: tranh, SGK, trò chơi…
- Học sinh: SGK, que chỉ, ĐDHT…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
ỔN ĐỊNH:1’
BÀI CŨ:4’
BÀI MỚI:
25’
HĐ1.Luyện đọc
MT: Rèn HS đọc
câu, đoạn, bài lưu
loát
PP:Vấn đáp, luyện
tập, thực hành,
giảng giải
Hát + vỗ tay
- Đọc SGK + trả lời câu hỏi
- Trò chơi: Ghép từ
GV cho HS ghép các từ thi đua theo tổ những từ đọc dễ sai Ngạc nhiên, vui vẻ Nhận xét
Tranh vẽ gì?
Giới thiệu bài: học bài Ngày khai trường
Hướng dẫn HS luyện đọc
* GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc của bài
* Hướng dẫn HS luyện đọc từ ngữ và g.thích
GV chia bài 5 khổ thơ Khổ 1:
GV hướng dẫn cách đọc
- Trong khổ thơ này có từ ngữ nào em cần chú ý khi đọc ?
Sáng, khai trường -Bạn nào giải nghĩa được từ này ? Nếu HS nói chưa đúng , GV giải nghĩa cho đúng lại: Khai trường: ngày đầu tiên
GV sửa sai – uốn nắn cho HS
Các khổ còn lại thực hiện tương tự
Lớp
- Cá nhân
- Chơi theo tổ
- Cá nhân
Nghe
Nghe + vạch
HS đọc thầm
- Cá nhân
- Đọc cá nhân
Trang 8HĐ2: Tìm hiểu
bài đọc
MT : HS hiểu nội
dung – ý nghĩa bài
Pp:Hỏi đáp, luyện
tập, bảng phụ
CỦNG CỐ- DẶN
DÒ:5’
Luyện đọc câu
GV ghi bảng – hướng dẫn cách đọc:
- Nhìn các thầy, / các cô//
GV hỏi:
- Nghỉ hơi ở tiếng nào?
- Giọng đọc như thế nào ? Cho từng HS đọc từng câu
Luyện đọc khổ, bài
GV cho HS thảo luận theo nhóm cách đọc
HS đọc nối tiếp nhau – theo tổ
* Trò chơi: hái hoa dân chủ Đại diện tổ lên bốc thăm trúng khổ thơ nào sẽ đọc khổ thơ đó
GV nhận xét
* Đọc trơn cả bài theo tổ
GV chốt: cần thể hiện đúng giọng đọc
b) Tìm hiểu bài đọc :
GV cho HS đọc thầm - hỏi -Ngày khai trường có gì vui? Có gì lạ?
- Tiếng trống trường muốn nói điều gì?
Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ?
GV chốt ý
HS đọc toàn bài – GV nhận xét
* Học thuộc lòng
GV treo bảng phụ bài thơ Cho HS đọc rồi xóa từ từ để HS thuộc Trò chơi:Hái hoa
Ai bắt thăm trúng chữ đầu khổ thơ nào thì đọc khổ thơ ấy
Nhận xét – cho điểm
GVchốt: hiểu để rút ra bài học cho mình
HS đọc lại bài _ Qua bài học hôm nay, em có cảm nhận gì?
GV nhận xét - cho điểm
Dặn dò: Đọc kỹ SGK
Cá nhân đọc
- HS trả lời
- Gọing nhẹ nhàng, vui
Tổ đọc nối tiếp từng khổ Cá nhân
Đại diện tổ đọc
Bạn nhận xét -Cá nhân
- Quần áo mới, gặp bạn bè -Vào lớp, học tốt, …
- Cá nhân
- Cá nhân
HS đọc Thuộc từ từ
Đại diện tổ thi Nhận xét
- Xung phong
- Cá nhân
Những điều cần lưu ý:
………
….………
Giáo viên soạn giảng
Trang 9LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRƯỜNG HỌC
DẤU PHẨY
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Mở rộng vốn từ về trường học qua bài tập giải ô chữ Ôn tập về dấu phẩy
- Rèn HS nhận biết nhanh, chính xác
- HS yêu tiếng việt, thích học hỏi
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ, tranh
- HS: SGK, vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG H SINH ỔN ĐỊNH:1’
BÀI CŨ:4’
BÀI MỚI:
25’
HĐ1: Luyện tập
MT: Rèn HS kỹ
năng giải ô chữ
PP: Luyện tập,
hỏi đáp, trực
quan
Hát + vỗ tay
Nhận xét bài cũ Cho H làm miệng BT1, 3 tiết trước Nhận xét
BÀI MỚI:
GT: Hôm nay học bài Mở rộng vốn từ về trường học.Ôn về dấu phẩy
Bài 1:
- Đề bài yêu cầu em làm gì?
Cho 1 HS lên bảng làm mẫu Nhận xét
Cho lớp làm Sửa bài
Gv chốt:đọc kỹ câu dố để giải ra chữ
Lớp
- Cá nhân Nhận xét Nghe
Cá nhân
- Lớp làm nháp 1) lên lớp 2) diễu hành 3) sách giáo khoa 4) thời khóa biểu 5) cha mẹ
6) ra chơi 7) học giỏi 8) lười học 9) giảng bài 10) thông minh 11) cô giáo
Giải ô chữ: Lễ khai giảng
- Cá nhân -Nhận xét
Trang 10CỦNG CỐ-
DẶN DÒ:
5’
Bài 2:
- Đề bài tập 2 là gì?
* Trò chơi: Ai nhanh hơn Đại diện tổ lên đặt dấu phẩy vào câu cho đúng
Nhận xét
- Vì sao tác giả lại nói như thế?
Kết hợp tranh giải thích
GV chốt : đặt đúng dấu câu, đúng chỗ để người đọc dễ hiểu
Cho H làm vở
Biểu dương HS chăm phát biểu DD: Chuẩn bị bài sau
- Cá nhân
Nghe Chia nhóm, thảo luận Trình bày
Câu a)
Oâng em, bố em và chú em đều là thợ mỏ
Câu b)
Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là con ngoan , trò giỏi
Câu c)
Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy, tuân theo điều lệ Đội và giữ gìn danh dự Đội
Bổ xung, nhận xét Vỗ tay
Những điều cần lưu ý:
………
….………
………
Giáo viên soạn giảng
Trang 11TẬP VIẾT ÔN CHỮ VIẾT HOA D, Đ
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ , tên riêng Kim Đồng ,câu ứng dụng đúng nét,
cỡ chữ Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn
- Rèn HS viết nhanh, đẹp,chính xác
- GD HS yêu tiếng việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ, tranh, mẫu chữ, …
- HS: vở tập viết, bút…
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH ỔN ĐỊNH:1’
BÀI CŨ:4’
BÀI MỚI:
25’
HĐ1: Luyện
tập
MT: Rèn HS kỹ
năng viết đúng,
đẹp
PP: Luyện tập,
hỏi đáp, trực
quan
Hát + vỗ tay
Nhận xét bài cũ
H viết bảng con: Chu Vă An, Chim Nhận xét
GT: Hôm nay chúng ta củng cố viết chữ
D, Đ, tên riêng Kim Đồng , câu ứng dụng Dao có mài… khôn
* Luyện viết chữ hoa: K, D, Đ
- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng?
- Viết nét gì?
- Đặt bút? Kết thúc chỗ nào?
- Cao bao nhiêu ô ly?
GV viết mẫu + nhắc lại cách viết Cho HS viết trên bảng con Nhận xét – sửa sai
* Viết từ ứng dụng : Kim Đồng
- Hãy đọc từ ứng dụng?
GV giới thiệu: tên một trong những người đội viên đầu tiên của đội Thiếu Niên Tiền Phong Hy sinh lúc 15 tuổi
- Viết nét gì?
- Đặt bút? Kết thúc chỗ nào?
- Chữ nào cao 1 ô ly?
- Chữ nào cao 2,5 ly?
- Chữ nào cao 1, 5 ly?
Lớp
Nghe Bảng con
Nghe
Quan sát
K, D Đ Cá nhân
- Bảng con: K, D, Đ
- Cá nhân Nghe
Quan sát Trả lời câu hỏi
K, Đ Bảng con: Kim Đồng
Trang 12HĐ2: viết vở
MT:viết đúng,
đẹp
PP:T.hành
CỦNG CỐ-
DẶN DÒ:
5’
- Víêt hoa con chữ nào?
Viết mẫu + nói cách viết Cho HS viết trên bảng con Nhận xét – sửa sai
* Viết câu ứng dụng:
- Hãy đọc câu ứng dụng?
Dao có mài mới sắc Người có học mới khôn.
GV giới thiệu + giải nghĩa Viết mẫu + nói cách viết: chú ý Cho HS viết trên bảng con những chữ khó viết, dễ sai
Nhận xét – sửa sai
GV chốt: ghi nhớ để viết nét cho đúng
Cho HS viết vở Nêu yêu cầu:
- Viết chữ D : 1 dòng cỡ nhỏ
- Viết các chữ Đ, K: 1 dòng
- Viết tên riêng Kim Đồng :2 dòng
- Câu ứng dụng: 2lần + Nhắc lại tư thế ngồi viết
GV chốt: viết sạch đẹp, có nắn nót chữ
Chấm bài – nhận xét Nhắc các lỗi HS hay sai DD: Rèn viết chữ hoa trên bảng con
Cá nhân
- Quan sát Bảng con : Dao
Mở vở Thực hiện
Cá nhân
Nghe Nghe Sửa sai
Những điều cần lưu ý:
………
….………
….………
Giáo viên soạn giảng