Ôn lại các tính chất của phép cộng các số hữu tỷ Hướng dẫn bài 27 : Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong đa thức để được đa thức thu gọn rồi sau đó thay giá trị của x = 0,5 và y = 1 để t[r]
Trang 1I/ Mục tiêu : Học sinh biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể
Biết thu gọn đa thức biết tìm bậc của đa thức
II/ Chuẩn bị : Gv : Chuẩn bị hình vẽ /36 SGK
Hs : bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động I: Kiểm tra 10’
Câu 1 : Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 3xy2 ?
5
A 3x2y ; B xy ; C xy2 ; D x 2y4
5
5
5
Câu 2 : Giá trị của biểu thức M = 2x2 + 3x + 1 tại x = -1 là :
A 0 ; B – 4 ; C – 1 ; D 1
Câu 3 : Tìm tổng các đơn thức đồng dạng sau :
a 5xy + 2xy – 3xy
b 1x3 + x3 – 2x3
2
3 4
Hoạt động II : Đa thức (10’)
GV đưa hình vẽ trang 36 SGK
GV: hãy viết biểu thức biểu thị
diện tích của một hình và hai
hình vuông dựng về phía ngoài
có hai cạnh lần lượt là x, y cạnh
của đó.
GV: cho các đơn thức: 3 2
;
5x y ; xy ; 5
2
xy
Em hãy lâïp tổng các đơn thức đó
GV cho biểu thức :xy2 - 3 xy
+3x2y -3 +xy – ½ x + 5
Em có n/x gì về các phép tính
trong biểu thức trên?
Thế nào là một đa thức ? Cho đa
thức x2y – 3xy + 3x2 +x3y – ½ x
+5 Hãy chỉ rõ các hạng tử của
đa thức
Cho hs làm bài tập ?1 /37
SGKvà Nêu chú ý/ 37 SGK
HS lên bảng viết x2 + y2 + xy 1
2
HS lên bảng + + xy + 5
2
3
5x y
2
xy
HS: xy2 - 3 xy +3x2y -3 +xy – ½ x + 5
gồm phép cộng , phép trừ các đơn thức
HS có thể viết thành :
xy2 +(- 3 xy) +3x2y + (-3 +xy) +( - x) + 5
1 2
HS các hạng tử của đa thức là :
x2y; 3xy; 3x2; x3y; x; 51
2
1/ Đa thức : Định nghĩa : Đa thức là một
tổng của những đơn thức mỗi đơn thức của tổng gọi là hạng tử của đa thức đó
Ví dụ :
a x2 + y2 + xy1
2
b 3/5 x2y + xy2 +xy +5 c.x2y -3xy +3x2y -3 +xy – ½ x +5
Để cho gọn ta có thể ký hiệu đa thức bằng các chữ cái in hoa như : A ; B ; M ; N ; P ; Q ; …
Ví dụ : P = x2 + y 2 + ½ xy
Hoạt động III : Thu gọn đa thức ( 10’)
Trong đa thức : xy2 - 3 xy +3x2y
-3 +xy – 1/2 x + 5 có những hạng
tử nào đồng dạng với với nhau ?
Em hãy thực hiện cộng các đơn
thức đồng dạng với nhau ?
Em hãy cộng các đơn thức đồng
Hạng tử đồng dạng với nhau là :
xy2 và 3x2y ; - 3 xy và xy -3 và 5
1 hs lên bảng làm :
Hs cả lớp nhận xét bài làm của h/s Trong đa thức đó không còn hai
2/ Thu gọn đa thức :
xy2- 3 xy +3x2y -3 +xy –1/2 x + 5
= 4x2y – 2xy – ½ x +2
Tiết : 56
NS :
y x
Lop7.net
Trang 2dạng trong đa thức N
Trong đ/ thức 4x2y – 2xy – ½ x
+2
Có còn hai hạng tử nào đồng
dạng với nhau không ? ta gọi đa
thức trên là dạng thu gọn của đa
thức N
Cho hs làm ?2 / 37 sgk
đơn thức đồng dạng với nhau Một hs làm bài ?2 Hs cả lớp làm bài vào vở
Q = 5 x2 y – 3xy + ½ x2 y – xy + 5xy – 1/3 x + ½ + 2/3 x – ¼
= 11x2y +xy + x + 2
1 3
1 4
Trong đ/ thức : 4x2y – 2xy – ½ x +2 không còn hai hạng tử nào đồng dạng Ta gọi đa thức đó là dạng thu gọn của đa thức N
Hoạt động IV : Củng cố (1 2’ )
Cho hs làm bài tập 24/38
Cho hs làm bài tập 25/38
Cho hs làm bài 28/38 sgk
Theo em ai đúng ai sai ?
Một hs đọc đề bài , hs cả lớp làm vào vở Hai học sinh lên bảng Hs1 làm câu a
Hs2 làm câu b
Một hs đọc bài 25/38 SGk Hs3 làm câu a
Hs4 làm câu b
Hs trả lời : Cả hai bạn đều sai vì hạng tử bậc cao nhất của đa thức M là x4y4 có bậc 8
Vậy bạn Sơn nhận xét đúng
Luyện tập : Bài 24 / 38 a/ Số tiền mua 5 kg táo và 8
kg nho là : 5x + 8y 5x + 8y là một đa thức b/ Số tiền mua 10 hộp táo và
15 hộp nho là : ( 10.1 2) x + ( 15 10) y
= 120x + 150y 120x + 150y là một đa thức Bài 25/38
a/ 3x2 – ½ x +1 +2x – x2
= 2x2 + x +1 có bậc 2 3
2 b/ 3x2 +7x3 – 3x3 + 6x3- 3x2
= 10 x3 có bậc 3
Hoạt động V : Hướng dẫn về nhà : (3’)
Làm bài tập 26; 27/ 38 SGK 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28/13 SBT
Đọc trước bài cộng trừ đa thức
Ôn lại các tính chất của phép cộng các số hữu tỷ
Hướng dẫn bài 27 : Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong đa thức để được đa thức thu gọn rồi sau đó thay giá trị của x = 0,5 và y = 1 để tính giá trị của biểu thức trên các số
Lop7.net