1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 môn Chính tả: Sơn tinh, thuỷ tinh

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 147,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh *HĐ1: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân: 20ph ?: Hãy viết số thập phân trên dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc cộ[r]

Trang 1

Trường THCS Mường Phăng * Môn: Đại số 7

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết: 06 Đ4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG , TRỪ , NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)

I Mục tiờu:

- Kiến thức: HS hiểu quy tắc cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn

- Kỹ năng: Cú kỹ năng cộng trừ ,nhõn ,chia số thập phõn

- Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lý

II Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ ghi bài tập

HS:ễn tập cỏch cộng, trừ , nhõn, chia số thập phõn đó học ở tiểu học

III Cỏc hoạt động dạy-học:

1/ Ổn định:(1’)

Sĩ số: 7C: 7D: 7E:

2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1: Giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là gỡ?

Tỡm  1 ; 3,25 ; 0 

2

HS2:Tỡm x biết:  7

6

x

3/ Bài mới:

*HĐ1: Cộng, trừ, nhõn, chia số thập

phõn: (20ph)

?: Hóy viết số thập phõn trờn dưới dạng

phõn số thập phõn rồi ỏp dụng qui tắc

cộng hai phõn số?

GV: Trong thực hành khi cộng hai số

thập phõn ta ỏp dụng qui tắc tương tự

như đối với số nguyờn

?: Cộng hai số nguyờn ta làm như thế

nào?

GV: thực hiện cõu a, yờu cầu 2 HS lờn

bảng thực hiện cõu b, c

GV:Vậy khi cộng, trừ, nhõn hai số thập

phõn ta ỏp dụng quy tắc về giỏ trị tuyệt

đối và dấu tương tự như với số nguyờn

Thương hai số thập phõn x và y là

thương của xy với dấu “+” đằng

trước nếu x và y cựng dấu và dấu “-“đằng

trước nếu x và y khỏc dấu

* Củng cố:

GV: Yờu cầu HS làm ?3.Tớnh

a) –3,116+0,263

b) (-3,7).(-2,16)

GV: Cho HS làm bài tập 18(15SGK)

HS: cả lớp làm ra nhỏp HS: một em lờn bảng trỡnh bày

HS: trả lời

HS: 2 em lờn bảng thực hiện HS: nhận xột

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lờn bảng trỡnh bày

HS: Hoạt động nhúm làm HS: Cử đại diện lờn bảng trỡnh bày

Hs nhắc lại cỏc quy tắc vừa học

HS giải thớch

2 Cộng, trừ , nhõn , chia số thập phõn:

Vớ dụ:

a)(-1,13)+(-0,264)

113 264 1130 ( 264)

100 1000 1000

1394 1,394 1000

   a)(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,254)=-1,394 b)0,254-2,134=0,254+(-2,134)

=-(2,134-0,245)=-1,889 c)(-5,2).3,14=-(5,2.3,14)=-16,328

Vớ dụ:

d) (-0,408): (-0,34)

=+(90,408 : 0,34)=1,2 e) (-0,408): (+0,34)

=-(90,408 : 0,34)=-1,2

?3

a)=-(3,116-0,263)=-2,853 b)=+(3,7.2,16)=7,992 BT18:Kết quả;

a)-5,639: b) –0,32:

c) 16,072: d)-2,16

Lop7.net

Trang 2

Trường THCS Mường Phăng * Môn: Đại số 7

*HĐ2:Củng cố (15ph)

GV: Nhắc lại cỏc quy tắc cộng, trừ, nhõn,

chia số thập phõn?

GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 19/15

SGK

GV: nhận xột và đưa ra kết luận

GV: Cho hs làm bài 20/15 SGK

? Nhận xột bài làm của bạn?

GV: Sửa chữa sai sút nếu cú

GV: Kết luận và hướng dẫn về cỏch làm

hợp lý

HS: nhận xột

HS: lờn bảng trỡnh bày HS: nhận xột

Hs thảo luận nhúm làm Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày Cỏc nhúm nhận xột chộo

3 Luyện tập:

Bài 19 / 15 SGK:

a) Hựng: đó cộng cỏc số õm Liờn: nhúm cỏc số hạng cú tổng là số nguyờn

b) Cỏch làm của bạn Liờn nhanh hơn, nờn làm theo cỏch làm của bạn này

Bài 20/15 SGK:

a)=(6,3+2,4)+( 3,7) ( 0,3)   

=8,7+(-4)=4,7 c)=3,7

d) 2,8 ( 6,5) ( 3,5)  2,8.( 10) 28

4/Hướng dẫn về nhà(2’)

Học thuộc định nghĩa và cụng thức xỏc định giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ụn so sỏnh số hưũ tỉ

Bài tập 21 , 22, 24(tr15,16 SGK); 24,25,27 (tr7,8 SBT)

Tiết sau luyện tập mang mỏy tớnh bỏ tỳi

IV RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG:

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w