Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng - Cho học sinh đọc từ ứng dụng - Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: - Giáo viên giải thích các từ ngữ này.. - Giáo viên đọc mẫu.[r]
Trang 1Tuần 22
Tiếng việt Tiếng việt ẹaùo ủửực
L tiếng viết
ễn tập
ễn tập
Em và cỏc bạn (tieỏt 2).
Luyện đọc
2251
L tiếng viết
L toán Làm vở bài tập Phép trừ dạng 17 - 3
3261 Tiếng việt
Tiếng việt Toaựn
oa -oe
oa -oe
Giải bài toỏn cú lời văn
Tiếng việt Tiếng việt
L tiếng viết
Xăng -ti- met Đo độ dài oai - oay
oai - oay Luyện đọc
Tiếng việt Tiếng việt Toaựn
L toán
oan - oăn oan - oăn Luyện tập
Xăng -ti- met Đo độ dài
5
1
28
L tiếng viết
Mĩ thuật HĐNT
Luyện bài oan- oaờn Bài 22
Toaựn Tiếng việt Tiếng việt
L tiếng viết
Luyện tập oang - oăng oang - oăng
Ôn tập
6291
BD tiếng viết
BD toán Luyện tìm tiếng, tìm từ luyện t ập
Trang 2Thứ hai, ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tiếng Việt
ễN TẬP I.Mục tiêu:
- Đọc được cỏc vần , từ ngữ , cõu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được cỏc vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và tộp
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần kể chuyện
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1'
4’
30’
30’
Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ:
- ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc: rau diếp, ướp cỏ, tiếp
nối, nườm nượp
- ẹoùc caõu ửựng duùng
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
3 Caực hoaùt ủoọng:
* Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp caực chửừ vaứ vaàn ủaừ
hoùc
- Giaựo vieõn vieỏt saỹn baỷng oõn vaàn
- Giaựo vieõn ủoùc vaàn Chia theo daừy, moói
daừy vieỏt 1 vaàn 1 laàn
- Giaựo vieõn ủoùc vaàn
- Trong caực vaàn vửứa hoùc, vaàn naứo coự
nguyeõn aõm ủoõi
- Giaựo vieõn cho luyeọn ủoùc baỷng oõn
*Hoaùt ủoọng 2: ẹoùc tửứ vaứ caõu ửựng duùng.
- Giaựo vieõn vieỏt tửứ:
Đầy ắp, đún tiếp, ấp trứng
- Giaựo vieõn yeõu caàu ủoùc theõm tửứ vaứ tỡm
tieỏng coự vaàn oõn
- Luyeọn ủoùc toaứn baứi
Tieỏt 2:
1 Caực hoaùt ủoọng:
- Hoùc sinh vieỏt baỷng con
- 1 - 2 Hoùc sinh ủoùc
- Học sinh viết bảng
- Hoùc sinh ủoùc caực vaàn
- Hoùc sinh: uoõc, ửục, ieõc
- Hoùc sinh ủoùc baỷng oõn
- Hoùc sinh tỡm
- Hoùc sinh ủoùc CN – ẹT
Trang 3* Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh luyeọn ủoùc trong
SGK
Quan saựt tranh veừ gỡ?
Luyeọn ủoùc baứi thụ ửựng duùng
- Giaựo vieõn yeõu caàu ủoùc trụn ủoaùn thụ
*Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn vieỏt.
- Giaựo vieõn vieỏt maóu treõn baỷng lụựp
đún tiếp, ấp trứng
*Hoaùt ủoọng 3: Keồ chuyeọn.
- Giaựo vieõn giụựi thieọu caõu chuyeọn
- Giaựo vieõn keồ chuyeọn dieón caỷm coự keứm
theo tranh minh hoùa
* Kể theo đoạn
- Hướng dẫn học sinh kể
- Nêu ý nhĩa của chuyện : Ca ngợi tình cảm
của vợ chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hi sinh
vì nhau
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh thi ủua keồ chuyeọn
5 Toồng keỏt:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ bài sau
- Hoùc sinh ủoùc CN – ẹT
- Hoùc sinh nhaọn xeựt
- Hoùc sinh ủoùc thaàm, tỡm tieỏng coự chửựa vaàn vửứa oõn taọp: chộp, tộp, đẹp
- Hoùc sinh ủoùc trụn
- Hoùc sinh vieỏt vụỷ naộn noựt
- Quan sát tranh minh họa
- Hoùc sinh laộng nghe Thảo luận nhóm, kể theo tranh minh họa
- Nhắc lại ý nghĩa của truyện Cửỷ ủaùi dieọn nhoựm keồ chuyeọn theo tửứng noọi dung bửực tranh
- Chuaồn bũ bài sau
ẹaùo ẹửực
EM VAỉ CAÙC BAẽN (TIEÁT 2)
I MUẽC TIEÂU:
- Bước đầu biết được: trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bố
- Biết cần phài đoàn kết, thõn ỏi, giỳp đỡ bạn bố trong học tập, trong vui chơi
- Bước đầu biết vỡ sao cần phải cư xử tốt với bạn bố trong học tập và vui chơi
- Đoàn kết, thõn ỏi với bạn bố xung quanh
II CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn: Vaứi boõng hoa, phaàn thửụỷng, buựt maứu, giaỏy baứi haựt.
- Hoùc sinh: Buựt maứu - Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:
Trang 4TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
20’
5’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Trẻ em có quyền gì?
- Muốn có nhiều bạn chơi ta phải làm gì?
- Khi chơi với bạn ta phải tỏ thái độ như thế
nào?
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đóng vai.
- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu học sinh
đóng vai theo tình huống các tranh 1, 3, 5, 6
của bài tập 3
- Giáo viên cho thảo luận nhóm
- Các nhóm lên đóng vai trước lớp
- Giáo viên yêu cấu thảo luận:
- Em cảm thấy thế nào khi em được bạn cư
xử tốt?
- Em cư xử tốt với bạn?
- Giáo viên chốt ý: Cư xử tốt với bạn là đem
lại niềm vui cho bạn và cho chính mình Em
sẽ được bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn
Hoạt động 2: Học sinh vẽ tranh về
chủ đề “Bạn em”
- Giáo viên nêu yêu cầu vẽ tranh
- Giáo viên cho trình bày sản phẩm
- Giáo viên nêu nhận xét và khen ngợi tranh
vẽ của các nhóm
- Giáo viên kết luận chung:
- Trẻ em có quyền được học tập, được vui
chơi, có quyền được tự do kết giao bạn bè.
- Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với
bạn khi học, khi chơi.
4 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị Bài 11: Đi bộ đúng quy định
Hát
- Học sinh trả lời
- Bạn nhận xét và bổ xung
- Học sinh chuẩn bị đóngvai một tình huống cùng học, cùng chơi với bạn
- Học sinh thảo luận
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh nêu nhận xét qua các tình huống trên
- Học sinh có thể vẽ theo nhóm hoặc cá nhân
- Cả lớp cùng xem và nhận xét
- Cả lớp tuyên dương
LUYỆN TIẾNG VIỆT : LUYỆN ĐỌC BÀI ÔN TẬP
I MỤC TIÊU : Sau bài học
Trang 5* HS ủoùc vaứ vieỏt ủửụùc các từ chứa vần keỏt thuực p
* HS ủoùc và tìm ủửụùc caực tieỏng vần keỏt thuực p
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 Luyện đọc
3.Bài tập:
Dặn dò
a Luyện đọc trên bảng lớp:
GV cho các em đánh vần rồi mới đọc trơn từ
Luyện đọc câu ứng dụng :( các bài kết thúc bằng âm p)
Khi đọc gặp dấu câu ta phải làm gì?
Còn với dấu phẩy?
Không đọc quá nhanh
Tìm trong câu tiếng chứa vần kết thúc bằng
âm p Yêu cầu học sinh luyện đọc Giáo viên chỉ bất kì
- Giáo viên uốn nắn, sửa sai cách phát âm
b Luyện đọc sách giáo khoa
- Chủ yếu đọc cá nhân
* Lưu ý:- học sinh đọc còn kém nên gọi
nhiều lần
GV đọc cho học sinh viết bảng con những vần vừa ôn
Hớng dẫn học sinh viết vào vở.
GV nêu luật chơi: Thời gian chơi
- Chia làm 2 đội chơi
- Tìm các tiếng, từ chứa vần ôp,ơp,ep,êp đã
học
Đội nào tìm nhiều tiếng và không phạm luật thì đội đó thắng cuộc
1Tìm mỗi vần 3từ ap:
ươp:
up:
iêp:
Giáo viên chấm chữa bài
Ta vừa ôn âm gì?
- Tìm tiếng có vần kết thúc bằng p
- Luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh đọc cá nhân
HS đọc theo GV chỉ
HS đọc đồng thanh Gặp dấu câu ta phải nghỉ hơi
Gặp dấu phẩy ta phải ngắt hơi
Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh viết vào vở ô li câu ứng dụng:
Học sinh làm vào vở
LUYỆN TOÁN
LUYỆN TẬP I- MỤC TIấU:
-Củng cố giải bài toỏn cú lời văn
- Bieỏt caựch trỡnh baứy baứi toựn giaỷi coự lụứi vaờn
Trang 6II- HOẠT DỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc tĩm tắt
Giáo viên ghi:
Cĩ: 1 lợn mẹ
Thêm: 7 lợn con
Cĩ tất cả: con lợn
- Cho học sinh giải vào vở
- Nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc đề
Gọi HS đọc tĩm tắt
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
Cĩ: 6 bơng hoa
Thêm: 4 bơng hoa
Cĩ tất cả………bơng hoa
- Học sinh làm vào vở
- Nhận xét
Bài 3:
- Cho học sinh quan sát tranh viết
tiếp vào chổ chấm để cĩ bài tốn
Cĩ: 2 cây chuối
Thêm: 5 cây chuối
Cĩ tất cả ……… cây
- Học sinh làm vào vở
- Nhận xét
Bài 4: HS giải bài theo tĩm tắt sau
Cĩ: 12 quyển vở
Thêm: 5 vở
Cĩ tất cả…… vở
2- Hướng dẫn chữa bài và chấm bài
Nhận xét tiết học.
- Giải tốn cĩ lời vănHS đọc đề
- Học sinh tĩm tắt -HS giải vào vở
Bài giải
Cĩ tất cả số con lợn là
1 + 7 = 9 ( con) Đáp số: 8 con lợn
- Học sinh tĩm tắt -HS giải vào vở
Bài giải
Cĩ tất cả số bơng hoa là
6 + 4 = 10 ( bơng hoa) Đáp số: 10 bơng hoa
Học sinh tĩm tắt
- HS làm vở
Bài giải
Cĩ tất cả số cây là
2 + 5 = 7 ( cây) Đáp số: 7 cây
- Học sinh làm vở
Bài giải
Cĩ tất cả số quyển vở là
12 + 5 = 17 ( quyển) Đáp số: 17 quyển vở HSlên bảng chữa bài
Gv thu vở chấm
LUYỆN TIẾNG VIỆT : ƠN TẬP
A YÊU CẦU :
- Giúp học sinh đọc, viết lưu lốt nội dung bài
- Làm đầy đủ các bài vở bài tập
B LÊN LỚP :
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
a Hoạt động 1 : - Gọi HS nhắc lại tên
bài đã học ?
- Gọi những em học sinh yếu đọc, phân
tích
* Cho học sinh mở sách giáo khoa
- GV cho học sinh đọc vần, từ, câu ứng
dụng
- GV uốn nắn sửa chữa
b Hoạt động 2
- GV cho HS chơi trị chơi tìm tiếng từ
cĩ vần ăp, âp, op, ơp, ơp, up, ep, êp, ip,
iêp, ươp
- Nhận xét
c Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
:
1 Nối từ :
- Cho 1 HS nối trên bảng - Cả lớp làm
vào vở:
- Giáo viên cho học sinh nhận xét
2 Điền vần âp, ep, up :
GV tổ chức cho HS thi đua nhau điền
vần vào chỗ trống
3 Viết vào vở: đầy ắp, tiếp sức
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Cho học sinh viết vào vở
- Giáo viên chấm bài nhận xét
Dặn dị :
- Về nhà tập đọc lại bài đã học
- Xem trước bài tiếp theo: oa - oe
- Đọc cá nhân- đồng thanh
- Học sinh mở sgk
- Học sinh đọc cá nhân, nhĩm, tổ, đồng thanh
- HS chia làm 2 đội chơi tiếp sức
chập tối gà vào chuồng chiếc xe đạp màu xanh
Em giúp mẹ nhặt rau
cá mập, dép nhựa, béo múp
- Học sinh viết vở
Thø ba ngµy 26 th¸ng 1 n¨m 2010
TIẾNG VIỆT
OA - OE
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: oa , oe , họa sĩ , múa xoè ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: oa , oe , họa sĩ , múa xoè
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
.II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.
- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Trang 8TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
30’
30’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Dạy vần oa
Lớp cài vần oa.
Gọi 1 HS phân tích vần oa.
HD đánh vần vần oa.
Có oa, muốn có tiếng oa ta làm thế nào?
Cài tiếng họa.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng họa.
Gọi phân tích tiếng họa
GV hướng dẫn đánh vần tiếng họa
Dùng tranh giới thiệu từ “họa sĩ ”.
Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng họa, đọc trơn từ “họa
sĩ ”.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Dạy vần oe.
(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
HD viết bảng con: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho học sinh đọc từ ứng dụng
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
- Giáo viên giải thích các từ ngữ này
- Giáo viên đọc mẫu
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Hát
- 3 Học sinh
- 2 - 3 Học sinh
- Học sinh đọc theo: oa , oe
-Cài bảng cài
-HS phân tích, cá nhân 1 em
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Thêm âm h đứng trước vần oa, thanh
nặng ở dưới âm o
-Toàn lớp
-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Tiếng họa.
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-3 em -1 em
-Toàn lớp viết
-HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em -HS nêu
-Học sinh đọc CN – ĐT
-Học sinh thảo luận nêu nhận xét
- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT -Học sinh đọc 2 – 3 em
Trang 91’
Hoaùt ủoọng 2:Luyeọn vieỏt
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp
vieỏt
Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn noựi.
- ẹoùc teõn baứi luyeọn noựi
- Các bạn trai trong bức tranh đang làm gì?
- Hàng ngày em tập thể dục vào lúc nào ?
- Tập thể dục đều có ích gì cho cơ thể ?
* Tăng cường TV: Mỗi học sinh đọc lại 1
lượt toàn bài
4 Cuỷng coỏ:
- ẹoùc laùi toaứn baứi
- Troứ chụi: Tỡm tieỏng, tửứ coự vaàn oa , oe
Giaựo vieõn cho thi ủua giửừa 2 nhoựm Nhoựm
naứo tỡm ủửụùc nhieàu, tuyeõn dửụng
5 Toồng keỏt – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Hoùc sinh vieỏt naộn noựt
- Hoùc sinh ủoùc teõn baứi.
- Hoùc sinh luyeọn noựi vaứ traỷ lụứi cho troùn caõu
* Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt toàn bài
- Thi ủua hai nhoựm Nhoựm naứo nhanh, ủuựng ủửụùc tuyeõn dửụng
- Chuaồn bũ baứi sau
Toỏn
Giải Bài toán có lời văn
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh bước đầu nhận biết các việc cần làm khi giải bài toán có lời văn:
- Hiểu đề toán: cho gì ?, hỏi gì ?
- Biết giải bài toán gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
- Bước đầu cho học sinh tự giải bài toán
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1’
4’
20’
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng con
13 - 1 - 1 = ; 17 - 5 = ; 12 + 7 =
- GV nhận xét
3 Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải :
- HD quan sát tranh vẽ
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
Nêu : ta có thể tóm tắt bài toán như sau
- Hát 1 bài
- Làm bảng con : 13 - 1 - 1 = 11 …
- Nhận xét
- Quan sát tranh vẽ
- Bài toán cho biết : Có 5 con gà , mua thêm 4 con gà
- Bài toán hỏi : có tất cả bao nhiêu con gà?
Trang 10- Viết tóm tắt lên bảng
Có: 5 con gà
Thêm : 3 con gà
Có tất cả : …con gà ?
- Muốn biết nhà An có mấy con gà ta làm như
thế nào ?
- Hướng dẫn làm phép cộng
Hướng dẫn HS viết bài giải của bài toán
- Viết mẫu lên bảng
Bài giải :
Nhà An có tất cả số gà là :
5 + 4 = 9 ( con gà)
Đáp số : 9 con gà
* Lưu ý :
Khi giải bài toán có lời văn ta viết :
- Bài giải
- Viết câu trả lời
- Viết phép tính( tên đơn vị đặt trong dấu
ngoặc đơn)
- Viết đáp số
HĐ2 Thực hành :
Bài 1: Hướng dẫn học sinh tự nêu đề toán , viết
số thích hợp vào tóm tắt và dựa vào tóm tắt để
nêu các câu hỏi
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS viết phần còn thiếu , sau đó đọc toàn
bộ bài giải
Bài tập 2:
- GV đọc đề toán, hướng dẫn học sinh
phân tích bài toán
- Gọi học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
- Cho cả lớp làm bài vào vở bài tập
- GV hướng dẫn làm bài
- Kiểm tra bài của học sinh
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 3:
- GV đọc đề toán, hướng dẫn học sinh
phân tích bài toán
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV hướng dẫn làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dũ :
- Đọc tóm tắt
- Ta lấy 5 cộng với 4
- Thực hiện phép cộng vào nháp
- Viết vào nháp
- Nêu lại các bước giải 1 bài toán có lời văn
- Nêu cá nhân - nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Trả lời câu hỏi
- Nêu cách làm - nêu kết quả - nhận xét
- Thực hiện
Tóm tắt:
Có: 6 bạn Thêm: 3 bạn
Có tất cả: ? bạn
Bài giải:
Số bạn tổ em là:
6 + 3 = 9 (bạn)
Đáp số: 9 (bạn) Tóm tắt:
Dưới ao: 5 con vịt Trên bờ: 4 con vịt Tất cả có: ? con vịt Bài giải: Số vịt có là:
5 + 4 = 9 (con vịt) Đáp số: 9 ( con vịt)
Trang 11a Nêu lại các bước giải 1 bài toán có lời văn
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
-Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010
TIEÁNG VIEÄT OAI - OAY
I MUẽC TIEÂU:
- Đọc được: oai, oay, điện thoại, giú xoỏy ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: oai, oay, điện thoại, giú xoỏy
- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
II CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn: Tranh minh hoùa caực tửứ khoựa, caõu ửựng duùng, tranh luyeọn noựi.
- Hoùc sinh: Saựch Tieỏng Vieọt – Baỷng.
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:
1’
4’
30’
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ:
ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con
Vieỏt baỷng con
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
3 Caực hoaùt ủoọng: Giụựi thieọu baứi.
Hoaùt ủoọng 1: Daùy vaàn oai
Lụựp caứi vaàn oai.
Goùi 1 HS phaõn tớch vaàn oai.
HD ủaựnh vaàn vaàn oai.
Coự oai, muoỏn coự tieỏng thoại ta laứm theỏ
naứo?
Caứi tieỏng thoại.
GV nhaọn xeựt vaứ ghi baỷng tieỏng thoại.
Goùi phaõn tớch tieỏng thoại
GV hửụựng daón ủaựnh vaàn tieỏng thoại
Duứng tranh giụựi thieọu tửứ “điện thoại”.
Trong tửứ coự tieỏng naứo mang vaàn mụựi hoùc?
Goùi ủaựnh vaàn tieỏng thoại, ủoùc trụn tửứ
“điện thoại”.
Goùi ủoùc sụ ủoà treõn baỷng
Hoaùt ủoọng 2: Daùy vaàn oay.
Haựt
- 3 Hoùc sinh
- 2 - 3 Hoùc sinh
- Hoùc sinh ủoùc theo: oai, oay
-Caứi baỷng caứi
-HS phaõn tớch, caự nhaõn 1 em
-CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm
-Theõm aõm th ủửựng trửụực vaàn oai, thanh nặng ở dưới õm a.
-Toaứn lụựp
-CN 1 em -CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm
-Tieỏng thoại.
-CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm
-3 em