- GV theo dõi và giúp học sinh viết đúng quy tập Toán * HSHN: Viết số 7 theo hướng dẫn trình cuûa GV Bài 2 : 5’Viết số thích hợp vào ô trống - GV neâu yeâu caàu baøi taäp - Học sinh qua[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :TUẦN V
Chú
HAI
21\9
1
2
3
4
5
Chào cờ Đạo đức Toán Học vần Học vần
5 5 17 37 38
Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập(tiết 1) Số 7
Bài 17:u -ư (tiết1) Bài 17:u -ư (tiết2)
BA
22/9
1
2
3
4
5
Toán Học vần Học vần TNTV Aâm nhạc
18 39 40 50 5
Số 8 Bài 18:x- ch (tiết 1) Bài 18:x ch (tiết 2) Bài 25: Vườn rau(t2) Ôn tập bài hát:Bài Quê hương tươi đẹp
TƯ
23\9
1
2
3
4
5
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật TNTV
19 41 42 5 51
Số 9 Bài 19:s-r (tiết 1) Bài 19:s -r (tiết 2) Vẽ nét cong Bài 26: Hoa(t1)
NĂM
24\9
1
2
3
4
5
Thể dục Toán Học vần Học vần TNTV
5 20 43 44 52
Đội hình đôi ngũ - Trò chơi vận động Số 0
Bài 20:k -kh (tiết1) Bài 20: k -kh(tiết 2) Bài 26:Hoa(t2)
SÁU
25\9
1
2
3
4
5
TN&XH Học vần Học vần Thủcông Sinhhoạt
5 45 46 5 5
Vệ sinh thân thể Bài 21:Ôn tâp (T1) Bài 21:Oân tập (T1) Xé dán hình vuông,hình tròn(tiết 2) Tuần 5
Trang 2Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Tiết 2 Đạo đức ( T 5)
Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (Tiết 1)
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Giúp HS biết được:
- Trẻ em có quyền được học hành
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em
học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn
2 Học sinh có thái độ:
-Yêu quý sách vở, đồ dùng học tập và giữ gìn chúng
3 Học sinh biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày
* Nêu tên một số đồ dùng học tập, biết cách bảo quản sách vở và đồ dùng học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở BT Đạo đức
- Các đồ dùng học tập: Bút chì, bút mực, thước kẻ, sách vở, cặp
- Bài hát “ Sách bút thân yêu ơi” , “ Em yêu trường em”
- Điều 18 Công ước quốc tế về quyền trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Ổn định lớp: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Yêu cầu học sinh tự kiểm tra trang phục, quần áo
của nhau rồi nhận xét
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Họat động 1: ( 7’) Làm bài tập 1
- GV giải thích yêu cầu bài tập 1: Tìm và gọi tên
các đồ dùng trong tranh
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
-Kết luận: Những đồ dùng học tập của các em
trong tranh này là: sách giáo khoa, vở bài tập, bút
máy, bút chì, thước kẻ, cặp sách Có chúng thì các
em mới học tập tốt được Vì vậy, cần giữ gìn
chúng cho sạch đẹp, bền lâu
-Hát
- Học sinh kiểm tra và nhận xét vệ sinh trang phục, đầu tóc lẫn nhau
- HS làm bài tập trong vở
* HSHN: Quan sát tranh và nêu tên một số đồ vật
- Vài HS trình bày trước lớp
- Học sinh lắng nghe
Trang 33 Hoạt động 2: ( 10’) Học sinh làm bài tập 2
- GV nêu yêu cầu bài tập: Giới thiệu với các bạn
những đồ dùng học tập của mình
- GV giúp học sinh nêu được:
+ Tên đồ dùng học tập?
+ Đồ dùng đó dùng để làm gì?
+ Cách giữ đồ dùng học tập
- GV nêu kết luận: Được đi học là quyền của trẻ
em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em
thực hiện tốt quyền học tập của mình
* GV yêu cầu HSHN chỉ giới thiệu về tên gọi một
số đồ dùng học tập của mình
4 Hoạt động 3: ( 8’) Học sinh làm bài tập 3
- GV nêu yêu cầu bài tập 3: Đánh dấu những tranh
vẽ hành động đúng
* Yêu cầu HSHN quan sát tranh và nói xem bạn
nhỏ đang làm gì?
- Thứ tự mỗi tranh GV gọi học sinh trả lời:
+ Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng
?
- GV giải thích :
+ Hành động của các bạn trong tranh 1, 2, 6 là
đúng
+ Hành động của các bạn trong tranh 3, 4, 5 là sai
5 Củng cố: ( 2’)
GV nêu kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học
tập, không làm bẩn, không viết vẽ bậy, không gập
gáy sách vở, không xé sách vở, học xong phải cất
sách vở gọn gàng Giữ gìn đồ dùng học tập của
mình giúp các em thực hiện tốt quyền được học
tập của mình
6 Dặn dò: (1’)
Dặn học sinh về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng
học tập của mình để chuẩn bị tiết sau thi “ Sách vở
ai đẹp nhất”
- Học sinh từng đôi một giơiù thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình
- Một số học sinh trình bày trước lớp Cả lớp nhận xét
* HSHN: Nêu tên gọi của một số đồ dùng học tập của mình như sách, vở, bút chì
- Học sinh làm việc theo nhóm
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bạn đang làm gì?
- Học sinh chữa bài tập và giải thích từng tranh
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lắng nghe
Trang 4Tiết 3 Toán ( T17)
Số 7
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HS có khái niệm ban đầu về số7 Biết đọc, viết các số 7 Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi7
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
*Giúp HSHN:
- Biết đọc, viết số 7
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ 7 in và viết Các nhóm đồ vật có 7 phần tử (có số lượng là 7)
- Bộ đồ dùng Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
Kiểm tra miệng
- 6 gôøm mấy với mấy?
Kiểm tra viết:
- Viết bảng thứ tự dãy số từ 1- 6 và 6 – 1
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng
2 Hình thành kiến thức
a Giới thiệu số 7: (10’)
Bước 1: Lập số 7
- Cho HS xem tranh:
+ Có 6 bạn chơi cầu trượt, có thêm 1 bạn nữa đến
chơi, vậy có tất cả mấy bạn?
+ Sáu bạn thêm một bạn là bảy bạn Tất cả có 7
- 2 HS nêu cấu tạo số 6
- 1 Học sinh viết bảng, dưới lớp viết bảng con
* HSHN đếm từ 1 đến 6
- 2 HS nhắc lại đề bài
- HS đếm và trả lời: Tất cả có 7 bạn
Trang 5- Cho HS thực hành bằng que tính:
+ Lấy cho cô 6 que tính
+ Lấy thêm 1 que tính nữa, như vậy 6 que tính thêm
1 que tính là mấy que tính?
- Cho HS đếm từ 1 đến 7
- Cho học sinh quan sát hình vẽ sách giáo khoa
và giải thích:
+ Sáu chấm tròn thêm một chấm tròn là bảy
chấm tròn
+ Sáu con tính thêm một con tính là 7 con tính
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết:
- GV nêu: Bảy học sinh, bảy que tính, bảy chấm
tròn đều có số lượng là bảy Số bảy được viết (
biểu diễn) bằng chữ số 7
- GV viết bảng chữ số 7 in và chữ số 7 viết:
- GV chỉ vào chữ số 7 ( in và viết) và gọi học
sinh đọc
- Cho HS lấy số 7 trong bộ đồ dùng học Toán
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số
từ 1 đến 6:
- Giáo viên viết bảng dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- HS nhắc lại " Có 7 bạn"
+ Lấy 6 que tính + 6 que tính thêm 1 que tính là 7 que tính
- HS đếm từ 1 đến 7 :Cá nhân (3 HS)- nhóm - lớp: 1, 2,3, 4, 5, 6, 7
- HS nhắc lại : + Có bảy chấm tròn + Có bảy con tính"
- Học sinh lắng nghe và quan sát số
7 trên bản
- Học sinh đọc ( cá nhân - nhóm - lớp): " Bảy"
- HS thực hiện yêu cầu
- HS đếm từ 1 đến 7 rồi đọc ngược lại từ 7 đến 1
Trang 6- GV giúp học sinh nhận ra số 7 đứng sau 6 trong
dãy số Khi ta đếm thì đếm số 6 rồi đến số 7
b Phân tích để thấy cấu tạo số 7: ( 4’)
- Lấy cho cô 7 que tính
-Tách thành 2 phần : mỗi tay cầm mấy que tính?
Vậy 7 gồm mấy với mấy? Ai có cách tách khác?
- GV nêu kết luận: 7 gồm 1 và 6, 5 và 2, 3 và 4,
4 và 3
c Liên hệ thực tế: (1’)
- Những đồ vật có số 7?
3 Thực hành:
Bài 1: (4’) Viết số
- GV hướng dẫn học sinh viết số 7
- GV theo dõi và giúp học sinh viết đúng quy
trình
Bài 2 : ( 5’)Viết số thích hợp vào ô trống
- GV nêu yêu cầu bài tập
* GV giúp HSHN điền số vào tranh 1 và 2
- Giúp học sinh nhận ra cấu tạo của số 7 bằng cách
đặt câu hỏi: 7 gồm 6 và mấy? 7 gồm 1 và mấy?
- GV nêu rồi cho học sinh nhắc lại:
+ 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
+ 7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
+ 7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
Bài 3: (7’) Viết số thích hợp vào ô trống
-HS lấy 7 que tính và đếm
- Hoc sinh tách thành 2 phần và nêu ý kiến khác nhau:1 và 6, 5 và
2, 3 và 4, 4 và 3
-1 HS giỏi nói lại tất cả
- 7 bạn gái, 7 con gà,…
-HS nêu yêu bài tập 1
- HS quan sát
- HS viết một dòng số 7 vào vở Bài tập Toán
* HSHN: Viết số 7 theo hướng dẫn của GV
- Học sinh quan sát tranh, đếm và điền số vào ô trống dưới tranh
* HSHN: điền số vào 2 tranh
- Học sinh nhắc lại:
+ 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6 + 7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5 + 7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
Trang 7- GV nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn học sinh đếm số ô vuông trong từng cột
rồi viết số thích hợp vào ô trống
* GV hướng dẫn và yêu cầu HSHN làm dãy 1 và 3
Bài 4: ( 5’) Điền dấu thích hợp vào ô trống
- GV theo dõi nhắc học sinh viết đúng dấu < , >
* Yêu cầu HSHN làm cột 2 và cột 2
4 Củng cố: (1’)
- Cho học sinh dọc dãy số từ 1 đến 7 và ngược lại
5 Dặn dò: (1’)
- Dặn học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập
- Xem trước bài sau: Số 8
- Học sinh thực hiện yêu cầu
- Học sinh làm 3 dãy số còn lại sau đó đọc theo thứ tự từ 1 đến7 rồi từ 7 đến 1
1 2 3 4 5 6 7
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
* HSHN : Điền số vào các ô trống của dãy 1 và dãy 3
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài rồi chữa bài
7 > 6 2 < 5 7 > 2 6 < 7
7 > 3 5 < 7 7 < 4 7 = 7
* HSHN: Làm cột 1 và cột 2
- HS đọc dãy số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- Học sinh lắng nghe
-Tiết 4 + 5 Học vần ( T 37, 38 )
Bài 17: u ư
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Đọc và viết được: u, nụ, ư, thư
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
*Giúp học sinh hoà nhập:
- Đọc và viết chữ u, ư
Trang 8- Đánh vần theo giáo viên: nụ, thư
- Quan sát tranh và nêu được một số chi tiết trong tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
- Bộ đồ dùng dạy học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tiết 1
A Khởi động: ( 1’)
B Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Yêu cầu HSHN đọc: no, mơ, da, tô
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 2’)
- GV cho học sinh quan sát tranh và đặt
câu hỏi:
Các tranh này vẽ gì?
- GV viết bảng: nụ, thư ra góc bảng và
hỏi: Trong tiếng nụ thư tiếng nào đã học
- GV: Hôm nay chúng ta học các chữ và
âm mới còn lại: u, ư
- GV viết lên bảng: u, ư
2 Dạy chữ ghi âm ( 32’)
2.1 u : ( 16’)
a Nhận diện chữ: ( 3’)
- GV viết lại chữ u trên bảng và nói: chữ
u gồm một nét xiên phải và 2 nét móc
ngược
b) Phát âm và đánh vần tiếng: ( 7’)
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: u (Miệng mở hẹp
như i nhưng tròn môi)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- HS hát
- 2 - 3 học sinh đọc và viết bảng lớp:
tổ cò, lá mạ
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng:
Cò bố mò cá Cò mẹ tha cá về tổ
* HSHN: đọc theo tay chỉ của GV
- HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ nụ hoa và lá thư
- HS: n, th
- HS đọc theo giáo viên: u, ư
- Học sinh quan sát
* HSHN: Quan sát chữ u trên bảng
Trang 9* Đánh vần
- GV viết lên bảng : nụ và đọc nụ
- GV: Trong tiếng nụ âm nào đứng trước,
âm nào đứng sau?
* Yêu cầu HSHN chỉ bảng và đọc chữ u
- GV nhận xét chỉnh sửa
- GV hướng dẫn đánh vần: nờ – u – nu –
nặng - nụ
- GV chỉnh sửa cho học sinh
* Yêu cầu HSHN đánh vần
- Yêu cầu học sinh đọc lại âm và tiếng
c) Hướng dẫn viết chữ : ( 6’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái u theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV
vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ u
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
nụ Lưu ý nét nối giữa n và u, vị trí của
dấu nặng
* Hướng dẫn HSHN viết chữ u
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
2.2 ư: (12’ )
a Nhận diện chữ và phát âm: (3’)
- GV viết chữ ư trên bảng và nói: chữ ư
gồm chữ u thêm râu trên nét sổ thứ 2
- So sánh u với ư
-HS nhìn bảng phát âm: u
* HSHN: ĐoÏc theo giáo viên : u
- HS đọc theo: nụ
- HS: n đứng trước, u đứng sau và dấu
nặng dưới con chữ u.
- HS lấy chữ và ghép tiếng nụ
* HSHN: chỉ và đọc u
- HS đánh vần theo hình thức cá nhân, tổ,
lớp: : nờ – u – nu – nặng - nụ
- HS đọc trơn: nụ
* HSHN: ĐaÙnh vần theo giáo viên:
nờ – u – nu – nặng - nụ
- HS đánh vần-đọc trơn:
u nờ – u – nu – nặng – nụ
nụ
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: chữ u
- Học sinh viết vào bảng con : nụ
* HSHN: Viết vào bảng con: u
- Học sinh thảo luận và so sánh:
+ Giống: Đều có con chữ u
Trang 10b) Phát âm và đánh vần tiếng: (5’)
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: ư
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Đánh vần
- GV viết lên bảng : thư và đọc thư
- GV: Trong tiếng thư âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
* GV chỉ chữ ư và yêu cầu HSHN đọc
- GV hướng dẫn đánh vần:
thờ – ư - thư
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại âm và tiếng
c Hướng dẫn viết chữ : (4’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái ư theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV
vừa hướng dẫn quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
thư Lưu ý nét nối giữa t, h, ư
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
d Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
- GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi
+ Khác: ư có thêm râu
- HS nhìn bảng phát âm: ư
* HSHN: đọc theo giáo viên: ư
- HS đọc theo: thư
- HS: th đứng trước, ư đứng sau
- HS lấy chữ và ghép tiếng thư
* HSHN: nhìn bảng và đọc : ư
- HS đánh vần theo hình thức cá nhân, tổ,
lớp: thờ – ư - thư
- HS đọc trơn: thư
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
Thờ – ư - thư
- HS đánh vần - đọc trơn:
ư Thờ – ư - thư thư
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: chữ ư
- Học sinh viết vào bảng con : thư
* HSHN: viết vào bảng con : ư
- Học sinh nhận biết âm mới học trong từng tiếng
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
Trang 11Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
a Đọc âm, tiếng khoá :(5’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
b Đọc câu ứng dụng: ( 7’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh
minh hoạ cho câu ứng dụng:
Thứ tư, bé hà thi vẽ
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* NGHỈ GIỮA TIẾT
3.2 Luyện viết: ( 10’ )
- GV theo dõi, uốn nắn
3.3 Luyện nói: ( 6’)
- GV viết bảng: thủ đô
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi
thăm cảnh gì?
+ Chùa một cột ở đâu?
+ Hà Nội còn được gọi là gì?
+ Mỗi nước có mấy thủ đô?
+ Em biết về thủ đô Hà Nội qua tranh
ảnh, truyện kể hay được đi thăm?
- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ u – nụ - nụ
+ ư – thư - thư + cá thu thứ tự + đu đủ cử tạ
* HSHN: Nhìn bảng và đọc: u, ư
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có âm mới học:
thứ, tư
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: quan sát tranh và lắng nghe và đánh vần theo
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
- Học sinh tập viết: u, ư, nụ, thư trong vở
tập viết
* HSHN: Viết vào vở: u, ư
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên
+ Hà Nội + Thủ đô Một
Trang 12* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh hoạ
- GV nhận xét, tuyên dương học sinh
4 Củng cố :(3’)
GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo
dõi và đọc theo
5 Dặn dò: ( 1’)
Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các chữ
vừa mới học, làm bài tập trong vở bài tập
TV1 Xem trước bài sau
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh theo dõi và đọc bài
- Học sinh lắng nghe
-Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
Tiết 1 Toán ( T18)
Số 8
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS có khái niệm ban đầu về số 8 Biết đọc, viết các số 8 Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 8 Nêu được cấu tạo của số 8
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
*Giúp HSHN :
- Nhận biết đựơc số 8, đọc và viết được số 8
- Nhận biết , đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ 8 in và viết Các nhóm đồ vật có 8 phần tử (có số lượng là 8)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
Kiểm tra miệng
- 7 gôøm mấy với mấy?
Kiểm tra viết:
- Viết bảng thứ tự dãy số từ 1- 7 và 7 – 1
-Hát
- 2 HS nêu cấu tạo số 7
- 1 Học sinh viết bảng, dưới lớp viết bảng con
* HSHN đếm từ 1 đến 6 và từ 6