TEÂN BAØI DAÏY Tập hợp Q các số hữu tỉ Cộng trừ các số hữu tỉ Nhân chia các số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .Cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ Luyeän taäp Luỹ thừa của một số hữ[r]
Trang 1Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 1
1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
2 Cộng trừ các số hữu tỉ
1
3 Nhân chia các số hữu tỉ
4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ
2
6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ
3
7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ(tt)
4
5
11 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
6
13 Số thập phân hữu hạn - Số thập phân vô hạn tuần hoàn
7
8
17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
9
10
21 Ôn tập chương I (tt)
11
23 Đại lượng tỉ lệ thuận
24 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
12
26 Đại lượng tỉ lệ nghịch
13
27 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
14
31 Mặt phẳng tọa độ
15
33 Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 )
16
Trang 236 Kiểm tra chương II
37 Ôn tập học kì I
17
38 Ôn tập học kì I (tt)
40 Trả bài kiểm tra HK I
18
41 Thu thập số liệu thống kê tần số
19
43 Bảng " Tần số "các giá trị của dấu hiệu.
20
21
22
23
51 Kh ái niệm về biểu thức đại số
24
25
26
57 Cộng , trừ đa thức
27
60 Cộng trừ đa thức một biến
28
62 Nghiệm của đa thức một biến
29
30
31
Trang 3Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 3
SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
A/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS nắm vững khái niệm số hữu tỉ, các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa trên tập hợp Q
HS hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số
Bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
2 Kĩ năng:
Biết thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, làm tròn số để giải các bt có nội dung thực tế
Rèn cho HS có kĩ năng sử dung máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tính toán
vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán nảy sinh trong thực tế
3 Thái độ:
Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ , tư duy linh hoạt, khả năng lập luận chặt chẽ, suy luận logic, sự trung thực khi đọc kết quả, ý thức hợp tác trong học tập
B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Tập hợp các số hữu tỷ
Cộng trừ các số hữu tỷ
Nhân chia các số hữu tỷ
Luỹ thừa của số hữu tỷ
Tỷ lệ thức Dãy các tỷ số bằng nhau
Số thập phân hữu hạn, số TPVHTH
Số vô tỷ, số thực
C / PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở vấn đáp, trực quan, thảo luận nhóm, đàm thoại, thực hành
D / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
E TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Tài liệu chuẩn KT KN lớp 7 , Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 7,…
Trang 4Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 4
Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A/ MỤC TIÊU:
Hs nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
HS có kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và biết cách so sánh hai số hữu tỉ
GD HS có thái độ cẩn thận, chính xác, trung thực, tỉ mỉ, tích cực trong học tập, yêu thích môn học
B/ CHUẨN BỊ:
GV:Thước thẳng , phiếu học tập , bảng phụ.
HS:Thước thẳng , ôn tập các kiến thức ở lớp 6: Khái niệm phân số, cách biểu diễn số nguyên trên trục số
C/ PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT ss
2/ KT Bài cũ (2 phút) : GV giới thiệu chương 1
3/ Bài mới (36 phút)
Vào bài: Viết các số sau dưới dạng phân số: -0,6 ; 0,5 ; 0 ;
7
5 2
So sánh : -0,6 và
2
1
Hoạt động 1: tìm hiểu tập hợp Q
các số hữu tỉ (10’)
Viết các số sau dưới dạng phân
số: 3; -0,5; 0;
7
5 2
- Nhận xét
-Nhận xét mối quan hệ giữa ba
tập hơp số:N, Z, Q? ( mở rộng)
-Nhận xét và đưa ra khái niệm,
giới thiệu kí hiệu N Z Q
Cho hs làm ?2
14
38 7
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 0
3
9 2
6 1
3 3
?1 các số 0,6; -1,25;
3
1
1 là các số hữu tỉ vì:
3
4 3
1 1
; 4
5 25 , 1
; 10
6 6 ,
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
1/ Số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số với a, b Z; b 0
b
-Kí hiệu : Tập hợp các số hữu tỉ
được ký hiệu là Q
VD: 3 ; -0,5 ; 0 ; là các số
7
5 2 hữu tỉ
TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
Lop7.net
Trang 5Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 5
-Số nguyên a có phải là số hữu tỉ
không?vì sao?
*Điền kí hiệu ,, (mở rộng)
-3 N : -3 Z ; -3 Q
Z ; Q
3
2
3
2
N Z Q
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số (13’)
-Biểu diễn các số nguyên trên
trục số:-1 ;1 ; 2
- Giới thiệu cách biểu diễn các số
hữu tỉ trên trục số
3
2
;
3
2
;
4
5
Cho HS làm ?3 ?3
Nhận xét
Hoạt động 3 :so sánh 2 số hữu tỉ
(13’)
-so sánh hai phân số và
3
2
5
4
-0,6 và ? và 0 ?
2
1
1 3
-Rút ra nhận xét?
Nhấn mạnh và nêu lại khái niệm
tổng quát
-Làm ?5 số nào là số hữu tỉ
dương ,hữu tỉ âm,không là số hữu
tỉ dương ,không là hữu tỉ âm?
5
3
; 2
0
; 4
;
5
1
;
3
2
;
7
3
?2 số nguyên a là số hữu tỉ vì:
1
a
a
Hs khá điền kí hiệu ,, cho phù hợp
lên bảng biểu diễn trên trục số
-Nghe, quan sát và thực hiện cùng gv
Thực hiện theo nhóm giải ?3 Nhận xét
Viết dưới dạng phân số có mẫu dương, So sánh các tử ?5 những số hữu tỉ dương là:
5
3
; 3
2
- Những số hữu tỉ âm là:
4
; 5
1
; 7
2
0
không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm, vì
2
0
= 0
2/Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ
4
5 trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
trên trục số
0 -2/3
-1
* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được goi là điểm x
3/So sánh hai số hữu tỉ
- ,x yQ ta có x = y hoặc x >y hoặc x< y
-Nếu x< y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y
-Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
-Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu
tỉ âm Số 0 không là số hữu tỉ âm, không là số hũu tỉ âm
4/ Củng cố : (5 phút)
GV cho câu hỏi :
0 N
3
2 3
2
4 5
Trang 61/ Cho và
20
15
x
36
27
y
a/ So sánh x và y
b/ Biểu diễn số hữu tỉ x trên trục số (rút gọn ps)
2/ Chọn câu đúng :
a.số hũu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c số 0 là số hữu tỉ dương
d Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
e Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ âm ,số hữu tỉ
dương
GV nhận xét, chữa sai mỗi câu
1/ hai HS lên bảng thực hiện Cả lớp cùng làm
2/
a đúng
b đúng
c sai
d sai
e sai
HS rút kinh nghiệm
5/ Dặn dò: (1 phút)
Hiểu khái niệm số hữu tỉ Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số So sánh được các số hữu tỉ
BTsgk:2, 3, 4 sbt: 1,2,3
HS khá giỏi làm bài :7,8,9
* Ôn lại quy tắc cộng , trừ hai phân số, qui tắc chuyển vế
Tuần 1
Tiết 3
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A/ MỤC TIÊU:
HS nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
Có kĩ năng thực hiện các phép cộng, trừ số hữu tỉ Có kĩ năng áp dụng qui tắc "chuyển vế"
Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập, yêu thích môn học
B/ CHUẨN BỊ:
GV : bảng phụ , thước thẳng, phấn màu
HS: đồ dùng học tập, nháp, ôn lại quy tắc cộng , trừ hai phân so,á qui tắc chuyển vế
C/ PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở vấn đáp, thảo luận, đàm thoại, diễn giải, thực hành, trực quan
D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức : (1 phút) : KT sỉ số
2/ KTBC (5 phút):
Thế nào là số hữu tỉ?
Cho VD 2 số hữu tỉ, so sánh chúng? Số hữu tỉ là số viết dưới dạng 3đ
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
Trang 7Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 7
b
2 VD đúng
So sánh đúng
KT vở BT
2đ 3đ 2đ
3/Bài mới: (30 phút)
* Vào bài: Tính ?
7
4
37
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số
hữu tỉ (16’)
Nhắc lại các quy tắc cộng trừ
phân số?
Quy tắc cộng, trừ hai Số
hữu tỉ
- Các tính chất của phép cộng
phân số?
- Cho HS làm ?1
Phép cộng số hữu tỉ có các tính
chất của phép cộng phân số.
Nhận xét chốt lại cách làm
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển
vế: (14’)
-Y/c hs nhắc lại quy tắc
“chuyển vế” trong Z?
Trong Q ta cũng có quy tắc
“Chuyển Vế” tương tự như
trong Z.
Cho hs tìm x ở ?2
H dẫn câu b.
7
2
4
3
7
2 4
3
4
3
7
2
x
x
x
Nêu quy tắc
Phép cộng phân số có 3 tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
Giải ?1
3
2
15
1 15
5 2 15
3 3 3
2 10
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
??2
L
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 )
x
x a
28
29 4
3 7 2
4
3 7
2 )
x
x b
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
Với :
), 0 , , , (
m
b y m
a x
Ta có:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
VD:
4
9 4
3 4
12 )
4
3 ( 3
21
37 21
12 21
49 7
4 3 7
2.Qui tắc chuyển vế:
ta có:
Q z y
, ,
x+y = z x = z - y
VD: Tìm x biết
21 16 7
3 3 1 3
1 7
3
x x x
* Chú ý: (sgk)
4/ Củng cố : (7 phút)
Trang 82 ) 5
2
(
2
11
)
7
6 3
2
)
:
2
) 5
3 ( ) 2
5 (
7
3
)
27
15
18
8
)
x b
x
a
x
Tìm
b
a
GV:Nhận xét toàn bài
20
3 /
21 4 7
6 3
2 /
) 2
70
187 70
42 70
175 70
30 /
1 9
9 9
5 9
4 /
x b x
x a
b a
5/ Dặn dò: (2 phút)
Hiểu và biết cách cộng ,trừ hai số hữu tỉ
Nhớ và áp dụng qui tắc chuyển vế
Biết cách làm bài toán tìm x
Làm bài tập 6,7,8,9/10 SGK
Ôn lại quy tắc nhân chia hai phân số
Tuần 2
Tiết 3
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ
Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng
GD HS cẩn thận, chính xác, có thái độ trung thực, tỉ mỉ trong tính toán, ghi bài, tích cực trong học tập
B CHUẨN BỊ :
GV: Thước thẳng, phấn màu
HS: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.
C PHƯƠNG PHÁP:
Nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức : (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Trang 9Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 9
* HS1: tính
)
7
2
(
5
,
3
)
10
7 2
5
5
4
)
b
a
* HS2 : Nêu qui tắc chuyển vế,
Aùp dụng tìm x biết :
3
1
7
4
x
7
11 70
55 7
2 10
35 )
5
12 10
24 10
7 10
25 10
8 ) / 1
b a
KT vở BT 2/ Qui tắc SGK
21 5 3
1 7 4
x x
KT vở BT
4đ( mỗi ý 2đ)
4đ(mỗi ý 2đ) 2đ 3đ 3đ 2đ
2đ
3 Bài mới :( 30 phút)
Hoạt động 1:(15’)
Quy tắc nhân 2 phân số?
tương tự => quy tắc nhân hai số hữu
tỉ
Tính
6
1
5
3
2
1
)
5
2
5
,
3
)
2
1
2
4
3
)
3
2
5
7
)
d
c
b
a
Y/c hs nêu cách giải câu b, c, d
Nhận xét ,sửa sai và chốt lại cách làm
Hoạt động 2: ( 15’) tính
) 3
2
(
:
4
,
0
)
3
5
:
7
2
)
b
a
- Hướng dẫn tương tự như phần -Cách
đổi phân số từ số thập phân?
- Cho HS làm ?
c
d b
a d
c b a
d b
c a d
c b a
:
b/
Đổi hỗn số 2
2
1 ra phân số c/ Đổi số thập 3,5 phân ra ps Aùp dụng qui tắc nhân hai phân số
Làm việc theo 4 nhóm, mỗi nhóm giải 1 câu
Đại diện các nhóm trình bày bài giải
Aùp dụng qui tắc chia hai ps (lớp 6)
NHÂN CHIA SỐ HỮU TIÛ
1/ Nhân hai số hữu tỉ
Với
d
c y b
a
x , ta có:
d b
c a d
c b
a y x
Ví dụ :
8
15 2
4
5 )
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
2/ Chia hai số hữu tỉ.
với
d
c y b
a
x , (y 0) ta có:
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
:
Ví dụ:
5
3 ) 2 (
5
3 )
2 (
2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
* Chú ý:Thương của phép chia số hữu tỉ x cho y( y ≠ 0) gọi là tỉ số
a)
b)
Trang 10-Giới thiệu chú ý (dành cho hs khá)
và đưa ví dụ
46
5 ) 2 ( 23
1 )
5 ( 2
1 23 5
1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23 5
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 2 7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3
y
x
:
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25 được viết là
25 , 10
12 , 5
4 Củng cố: (6 phút)
1) Tính:
5
2 :
4
1
4
3
)
5
3 ) 16
33
:
12
11
(
)
6
25 5
12
4
3
)
x c
b
a
2) Qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ?
1/ Tính
7
5 20
7 : 4 1 4
3 5
2 : 4
1 /
15
4 5 33 12
3 16 11 5
3 33
16 12
11 /
2
15 6
)
5 (
4
) 15 ( 12 ) 3 ( /
x
x c b a
Nêu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
5 Dặn dò: (1 phút)
-Thuộc và hiểu qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
-Biết nhân chia hai số hữu tỉ
-Làm bài tập sgk 12,13,14
-Hs khá giỏi làm bài: 13,12,19, sbt
- Ôn tập lại GTTĐ của 1 số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại
Trang 11Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 11
A MỤC TIÊU :
Học sinh nắm vững khái niệm và xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân
GD HS cẩn thận, chính xác, có thái độ trung thực, tỉ mỉ trong tính toán, ghi bài, tích cực trong học tập
B CHUẨN BỊ:
GV : bảng phụ, trục số
HS : Ôn tập lại GTTĐ của 1 số nguyenâ, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân
số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại
C PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở, đàm thoại, trực quan, nhóm
D CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định : (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
9
2 : 8 , 1 /
? 15
4 5
2
1 , 8 2
9 10
18 9
2 : 8 , 1
75
8 15
4 5 2
KT vở BT
4đ
4đ
2đ
3 Bài mới : (30 phút)
Tìm GTTĐ của : 2 ; -3; 0 ; ?
5
4
; 2
1
a/ Hoạt động 1: (15’)
-Y/c hs nhắc lại định nghĩa giá trị
tuyệt đối của số nguyên a
=> GTTĐ số hữu tỉ x?
- GTTĐ số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
1 Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ :
- Giá trị tuyệt đối của số hữu
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG , TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trang 124/ Củng cố: (8 phút)
- Kí hiệu: x
-Tìm GTTĐ của ;0; 2
2
1
; 5 ,
- Cho HS làm ?1
Cho HS làm ?1 phần b (SGK)
- Điền vào chỗ trống ( .)
b/ Hoạt động 2: (15’)
- Cho HS làm ?2
- Còn có cách nào nhanh hơn?
(Hs khá)
Giới thiệu cách làm khác
328 , 16 ) 14
,
3
2
,
5
(
14
,
3
)
2
,
5
)(
889
,
1
) 245 , 0 314
,
2
(
) 314 , 2 (
245
,
0
314 , 2
245
,
0
)
394 , 1 ) 264 , 0
13
,
1
(
) 264 , 0 ( )
13
,
1
)(
c
b
a
- Cộng, trừ, nhân, chia 2 số thập
phân áp dụng quy tắc?
VD: 0,245-2,134;
(-5,2).3,14
- Thực hiện phép tính trên ntn ?
-Còn cách làm nào khác? ( hs khá)
-Cho hs làm ?3
- Lên bảng thực hiện
2 2 2
1 2 1
5 , 3 5 , 3
Điền để có kết luận
Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x
-Làm ?2
Viết các số thập phân trên dưới dạng phân số rồi áp dụng cộng 2 phân số
394 ,1 1000 1394
1000
264 100
113 264
, 0 13 , 0
- Aùp dụng quy tắc về GTTĐ và về dấu tương tự số nguyên
- Đổi ra ps rồi tính
-Nêu cách tính khác
tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
- Ký hiệu: x
x nếu x 0
x
-x nếu x< 0
Ví dụ
3
2 3
3
2 )
|-5,75| = -(-5,75) = 5,75 (Vì –5,75 < 0)
2 Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân.
Ví dụ:
394 , 1 1000 1394
1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(
a
b/ -1,25 – 3,2 = -1,25 + (-3,5)
= -4,75
c/ 2,05.(-3,4) = -6,9 d/ -4,8 : 5 = - 0,96
Trang 13Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 13
-Gọi HS nêu công thức tìm GTTĐ
của số hữu tỉ x
- BT 20: Tính nhanh
VD a) 6,3+(-3,7)+2,4+(-0,3) =
(6,3+2,4)+[(-3,7)+(0,3)] = 8,7+(-4) =
4,7
* Tìm x biết: a) = x
5 1
c) = 0x
- x nếu x 0
x
-x nếu x<0 b) (-4,9)+ 5,5+ 4,9+ (-5,5) = [(-4,9)+ 4,9] + [(-5,5)+5,5]
= 0 + 0 = 0 c) 2,9 + 3,7+ (-4,2)+ (-2,9)+ 4,2=
[(-4,2)+ 4,2]+ [(-2,9)+ 2,9]+ 3,7 = 3,7 d) (-6,5).2,8+2,8.(-5,5) = 2,8.[(-6,5)+(-3,5)]= 2,8.(-10) = -28
* a) x = ; x = - c) x = 0
5
1
5 1
5.Dặn dò: (1 phút)
-Nhớ công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ
-Làm BT21,22 sgk/15
-Đem máy tính bỏ túi
****************************************************************************
Tuần 3
Tiết 5
Ngày soạn: : 28/8/2010
Ngày dạy: 30/8/2010
A MỤC TIÊU
Học sinh đđược củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
Có kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi
GD HS cẩn thận, chính xác, có thái độ trung thực, tỉ mỉ trong tính toán, ghi bài, tích cực trong ht
B CHUẨN BỊ:
GV : bảng phụ, trục số
HS : SGK, vở ghi, thước thẳng.
C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, đàm thoại, trực quan, nhóm 1 GV:SGK, giáo án, bảng phụ,thước thẳng
D CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
1 Ổn định : (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
* HS1 :
- Nêu công thức tính GTTĐ của một số
hữu tỉ x
- Tìm x biết = 2,1 x
* HS2: Tính bằng cách hợp lí
c) (-3,8)+[(-5,7)+(+3,8)]
HS1 :
x nếu x 0
x
-x nếu x< 0 + x 2,1x2,1
KT vở BT
3
3 2 2 3 3
LUYỆN TẬP