1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn môn Đại số lớp 7 (trọn bộ)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 414,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TEÂN BAØI DAÏY Tập hợp Q các số hữu tỉ Cộng trừ các số hữu tỉ Nhân chia các số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .Cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ Luyeän taäp Luỹ thừa của một số hữ[r]

Trang 1

Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 1

1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

2 Cộng trừ các số hữu tỉ

1

3 Nhân chia các số hữu tỉ

4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ

2

6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

3

7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ(tt)

4

5

11 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

6

13 Số thập phân hữu hạn - Số thập phân vô hạn tuần hoàn

7

8

17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

9

10

21 Ôn tập chương I (tt)

11

23 Đại lượng tỉ lệ thuận

24 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

12

26 Đại lượng tỉ lệ nghịch

13

27 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

14

31 Mặt phẳng tọa độ

15

33 Đồ thị của hàm số y = ax ( a  0 )

16

Trang 2

36 Kiểm tra chương II

37 Ôn tập học kì I

17

38 Ôn tập học kì I (tt)

40 Trả bài kiểm tra HK I

18

41 Thu thập số liệu thống kê tần số

19

43 Bảng " Tần số "các giá trị của dấu hiệu.

20

21

22

23

51 Kh ái niệm về biểu thức đại số

24

25

26

57 Cộng , trừ đa thức

27

60 Cộng trừ đa thức một biến

28

62 Nghiệm của đa thức một biến

29

30

31

Trang 3

Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 3

SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

A/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 HS nắm vững khái niệm số hữu tỉ, các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa trên tập hợp Q

 HS hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số

 Bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng:

 Biết thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, làm tròn số để giải các bt có nội dung thực tế

 Rèn cho HS có kĩ năng sử dung máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tính toán

 vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán nảy sinh trong thực tế

3 Thái độ:

 Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ , tư duy linh hoạt, khả năng lập luận chặt chẽ, suy luận logic, sự trung thực khi đọc kết quả, ý thức hợp tác trong học tập

B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Tập hợp các số hữu tỷ

 Cộng trừ các số hữu tỷ

 Nhân chia các số hữu tỷ

 Luỹ thừa của số hữu tỷ

 Tỷ lệ thức Dãy các tỷ số bằng nhau

 Số thập phân hữu hạn, số TPVHTH

 Số vô tỷ, số thực

C / PHƯƠNG PHÁP:

 Gợi mở vấn đáp, trực quan, thảo luận nhóm, đàm thoại, thực hành

D / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Bảng phụ, máy tính bỏ túi

E TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Tài liệu chuẩn KT KN lớp 7 , Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 7,…

Trang 4

Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 4

Tuần 1

Tiết 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A/ MỤC TIÊU:

 Hs nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

 HS có kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và biết cách so sánh hai số hữu tỉ

 GD HS có thái độ cẩn thận, chính xác, trung thực, tỉ mỉ, tích cực trong học tập, yêu thích môn học

B/ CHUẨN BỊ:

GV:Thước thẳng , phiếu học tập , bảng phụ.

HS:Thước thẳng , ôn tập các kiến thức ở lớp 6: Khái niệm phân số, cách biểu diễn số nguyên trên trục số

C/ PHƯƠNG PHÁP:

 Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT ss

2/ KT Bài cũ (2 phút) : GV giới thiệu chương 1

3/ Bài mới (36 phút)

 Vào bài: Viết các số sau dưới dạng phân số: -0,6 ; 0,5 ; 0 ;

7

5 2

So sánh : -0,6 và

2

1

Hoạt động 1: tìm hiểu tập hợp Q

các số hữu tỉ (10’)

Viết các số sau dưới dạng phân

số: 3; -0,5; 0;

7

5 2

- Nhận xét

-Nhận xét mối quan hệ giữa ba

tập hơp số:N, Z, Q? ( mở rộng)

-Nhận xét và đưa ra khái niệm,

giới thiệu kí hiệu NZQ

Cho hs làm ?2

14

38 7

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 0

3

9 2

6 1

3 3

?1 các số 0,6; -1,25;

3

1

1 là các số hữu tỉ vì:

3

4 3

1 1

; 4

5 25 , 1

; 10

6 6 ,

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

1/ Số hữu tỉ

Số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số với a, b Z; b  0

b

-Kí hiệu : Tập hợp các số hữu tỉ

được ký hiệu là Q

VD: 3 ; -0,5 ; 0 ; là các số

7

5 2 hữu tỉ

TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ

Lop7.net

Trang 5

Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 5

-Số nguyên a có phải là số hữu tỉ

không?vì sao?

*Điền kí hiệu  ,, (mở rộng)

-3 N : -3 Z ; -3 Q

Z ; Q

3

2

3

2

N Z Q

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số (13’)

-Biểu diễn các số nguyên trên

trục số:-1 ;1 ; 2

- Giới thiệu cách biểu diễn các số

hữu tỉ trên trục số

3

2

;

3

2

;

4

5

Cho HS làm ?3 ?3

Nhận xét

Hoạt động 3 :so sánh 2 số hữu tỉ

(13’)

-so sánh hai phân số và

3

2

5

4

 -0,6 và ? và 0 ?

2

1

1 3

 -Rút ra nhận xét?

Nhấn mạnh và nêu lại khái niệm

tổng quát

-Làm ?5 số nào là số hữu tỉ

dương ,hữu tỉ âm,không là số hữu

tỉ dương ,không là hữu tỉ âm?

5

3

; 2

0

; 4

;

5

1

;

3

2

;

7

3

?2 số nguyên a là số hữu tỉ vì:

1

a

a

Hs khá điền kí hiệu  ,, cho phù hợp

lên bảng biểu diễn trên trục số

-Nghe, quan sát và thực hiện cùng gv

Thực hiện theo nhóm giải ?3 Nhận xét

Viết dưới dạng phân số có mẫu dương, So sánh các tử ?5 những số hữu tỉ dương là:

5

3

; 3

2

- Những số hữu tỉ âm là:

4

; 5

1

; 7

2

0

 không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm, vì

2

0

 = 0

2/Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ

4

5 trên trục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

 trên trục số

0 -2/3

-1

* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được goi là điểm x

3/So sánh hai số hữu tỉ

-  ,x yQ ta có x = y hoặc x >y hoặc x< y

-Nếu x< y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

-Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương

-Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu

tỉ âm Số 0 không là số hữu tỉ âm, không là số hũu tỉ âm

4/ Củng cố : (5 phút)

GV cho câu hỏi :

  

0 N

3

2 3

2

4 5

Trang 6

1/ Cho và

20

15

x

36

27

y

a/ So sánh x và y

b/ Biểu diễn số hữu tỉ x trên trục số (rút gọn ps)

2/ Chọn câu đúng :

a.số hũu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c số 0 là số hữu tỉ dương

d Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

e Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ âm ,số hữu tỉ

dương

GV nhận xét, chữa sai mỗi câu

1/ hai HS lên bảng thực hiện Cả lớp cùng làm

2/

a đúng

b đúng

c sai

d sai

e sai

HS rút kinh nghiệm

5/ Dặn dò: (1 phút)

 Hiểu khái niệm số hữu tỉ Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số So sánh được các số hữu tỉ

 BTsgk:2, 3, 4 sbt: 1,2,3

 HS khá giỏi làm bài :7,8,9

* Ôn lại quy tắc cộng , trừ hai phân số, qui tắc chuyển vế

Tuần 1

Tiết 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A/ MỤC TIÊU:

 HS nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

 Có kĩ năng thực hiện các phép cộng, trừ số hữu tỉ Có kĩ năng áp dụng qui tắc "chuyển vế"

 Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập, yêu thích môn học

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : bảng phụ , thước thẳng, phấn màu

 HS: đồ dùng học tập, nháp, ôn lại quy tắc cộng , trừ hai phân so,á qui tắc chuyển vế

C/ PHƯƠNG PHÁP:

 Gợi mở vấn đáp, thảo luận, đàm thoại, diễn giải, thực hành, trực quan

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức : (1 phút) : KT sỉ số

2/ KTBC (5 phút):

 Thế nào là số hữu tỉ?

 Cho VD 2 số hữu tỉ, so sánh chúng?  Số hữu tỉ là số viết dưới dạng 3đ

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 7

Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 7

b

 2 VD đúng

So sánh đúng

 KT vở BT

2đ 3đ 2đ

3/Bài mới: (30 phút)

* Vào bài: Tính ?

7

4

37 

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số

hữu tỉ (16’)

Nhắc lại các quy tắc cộng trừ

phân số?

 Quy tắc cộng, trừ hai Số

hữu tỉ

- Các tính chất của phép cộng

phân số?

- Cho HS làm ?1

Phép cộng số hữu tỉ có các tính

chất của phép cộng phân số.

Nhận xét chốt lại cách làm

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển

vế: (14’)

-Y/c hs nhắc lại quy tắc

“chuyển vế” trong Z?

Trong Q ta cũng có quy tắc

“Chuyển Vế” tương tự như

trong Z.

Cho hs tìm x ở ?2

H dẫn câu b.

7

2

4

3

7

2 4

3

4

3

7

2





x

x

x

Nêu quy tắc

Phép cộng phân số có 3 tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

Giải ?1

3

2

15

1 15

5 2 15

3 3 3

2 10

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

??2

L

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 )

x

x a

28

29 4

3 7 2

4

3 7

2 )

x

x b

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

Với :

), 0 , , , (

m

b y m

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

VD:

4

9 4

3 4

12 )

4

3 ( 3

21

37 21

12 21

49 7

4 3 7

2.Qui tắc chuyển vế:

ta có:

Q z y

 , ,

x+y = z x = z - y

VD: Tìm x biết

21 16 7

3 3 1 3

1 7

3

x x x

* Chú ý: (sgk)

4/ Củng cố : (7 phút)

Trang 8

2 ) 5

2

(

2

11

)

7

6 3

2

)

:

2

) 5

3 ( ) 2

5 (

7

3

)

27

15

18

8

)

x b

x

a

x

Tìm

b

a

GV:Nhận xét toàn bài

20

3 /

21 4 7

6 3

2 /

) 2

70

187 70

42 70

175 70

30 /

1 9

9 9

5 9

4 /

x b x

x a

b a

5/ Dặn dò: (2 phút)

 Hiểu và biết cách cộng ,trừ hai số hữu tỉ

 Nhớ và áp dụng qui tắc chuyển vế

 Biết cách làm bài toán tìm x

 Làm bài tập 6,7,8,9/10 SGK

 Ôn lại quy tắc nhân chia hai phân số

Tuần 2

Tiết 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU

 Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ

 Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng

 GD HS cẩn thận, chính xác, có thái độ trung thực, tỉ mỉ trong tính toán, ghi bài, tích cực trong học tập

B CHUẨN BỊ :

GV: Thước thẳng, phấn màu

HS: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.

C PHƯƠNG PHÁP:

 Nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm

D CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức : (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Trang 9

Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 9

* HS1: tính

)

7

2

(

5

,

3

)

10

7 2

5

5

4

)

b

a

* HS2 : Nêu qui tắc chuyển vế,

Aùp dụng tìm x biết :

3

1

7

4

 x

7

11 70

55 7

2 10

35 )

5

12 10

24 10

7 10

25 10

8 ) / 1

b a

KT vở BT 2/ Qui tắc SGK

21 5 3

1 7 4

x x

KT vở BT

4đ( mỗi ý 2đ)

4đ(mỗi ý 2đ) 2đ 3đ 3đ 2đ

3 Bài mới :( 30 phút)

Hoạt động 1:(15’)

Quy tắc nhân 2 phân số?

tương tự => quy tắc nhân hai số hữu

tỉ

Tính

6

1

5

3

2

1

)

5

2

5

,

3

)

2

1

2

4

3

)

3

2

5

7

)

d

c

b

a

Y/c hs nêu cách giải câu b, c, d

Nhận xét ,sửa sai và chốt lại cách làm

Hoạt động 2: ( 15’) tính

) 3

2

(

:

4

,

0

)

3

5

:

7

2

)

b

a

- Hướng dẫn tương tự như phần -Cách

đổi phân số từ số thập phân?

- Cho HS làm ?

c

d b

a d

c b a

d b

c a d

c b a

:

b/

Đổi hỗn số 2

2

1 ra phân số c/ Đổi số thập 3,5 phân ra ps Aùp dụng qui tắc nhân hai phân số

Làm việc theo 4 nhóm, mỗi nhóm giải 1 câu

Đại diện các nhóm trình bày bài giải

Aùp dụng qui tắc chia hai ps (lớp 6)

NHÂN CHIA SỐ HỮU TIÛ

1/ Nhân hai số hữu tỉ

Với

d

c y b

a

x ,  ta có:

d b

c a d

c b

a y x

Ví dụ :

8

15 2

4

5 )

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

2/ Chia hai số hữu tỉ.

với

d

c y b

a

x ,  (y 0) ta có:

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

:

Ví dụ:

5

3 ) 2 (

5

3 )

2 (

2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0



* Chú ý:Thương của phép chia số hữu tỉ x cho y( y ≠ 0) gọi là tỉ số

a)

b)

Trang 10

-Giới thiệu chú ý (dành cho hs khá)

và đưa ví dụ

46

5 ) 2 ( 23

1 )

5 ( 2

1 23 5

1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23 5

10

49 5

2

) 7 (

7 5

7 2 7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3





y

x

:

Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25 được viết là

25 , 10

12 , 5

4 Củng cố: (6 phút)

1) Tính:

5

2 :

4

1

4

3

)

5

3 ) 16

33

:

12

11

(

)

6

25 5

12

4

3

)

x c

b

a

2) Qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ?

1/ Tính

7

5 20

7 : 4 1 4

3 5

2 : 4

1 /

15

4 5 33 12

3 16 11 5

3 33

16 12

11 /

2

15 6

)

5 (

4

) 15 ( 12 ) 3 ( /

x

x c b a

Nêu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

5 Dặn dò: (1 phút)

-Thuộc và hiểu qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.

-Biết nhân chia hai số hữu tỉ

-Làm bài tập sgk 12,13,14

-Hs khá giỏi làm bài: 13,12,19, sbt

- Ôn tập lại GTTĐ của 1 số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại

Trang 11

Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 11

A MỤC TIÊU :

 Học sinh nắm vững khái niệm và xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân

 GD HS cẩn thận, chính xác, có thái độ trung thực, tỉ mỉ trong tính toán, ghi bài, tích cực trong học tập

B CHUẨN BỊ:

GV : bảng phụ, trục số

HS : Ôn tập lại GTTĐ của 1 số nguyenâ, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân

số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại

C PHƯƠNG PHÁP:

 Gợi mở, đàm thoại, trực quan, nhóm

D CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định : (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

9

2 : 8 , 1 /

? 15

4 5

2

1 , 8 2

9 10

18 9

2 : 8 , 1

75

8 15

4 5 2

KT vở BT

3 Bài mới : (30 phút)

Tìm GTTĐ của : 2 ; -3; 0 ; ?

5

4

; 2

1 

a/ Hoạt động 1: (15’)

-Y/c hs nhắc lại định nghĩa giá trị

tuyệt đối của số nguyên a

=> GTTĐ số hữu tỉ x?

- GTTĐ số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

1 Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ :

- Giá trị tuyệt đối của số hữu

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG , TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Trang 12

4/ Củng cố: (8 phút)

- Kí hiệu: x

-Tìm GTTĐ của ;0; 2

2

1

; 5 ,

- Cho HS làm ?1

Cho HS làm ?1 phần b (SGK)

- Điền vào chỗ trống ( .)

b/ Hoạt động 2: (15’)

- Cho HS làm ?2

- Còn có cách nào nhanh hơn?

(Hs khá)

Giới thiệu cách làm khác

328 , 16 ) 14

,

3

2

,

5

(

14

,

3

)

2

,

5

)(

889

,

1

) 245 , 0 314

,

2

(

) 314 , 2 (

245

,

0

314 , 2

245

,

0

)

394 , 1 ) 264 , 0

13

,

1

(

) 264 , 0 ( )

13

,

1

)(

c

b

a

- Cộng, trừ, nhân, chia 2 số thập

phân áp dụng quy tắc?

VD: 0,245-2,134;

(-5,2).3,14

- Thực hiện phép tính trên ntn ?

-Còn cách làm nào khác? ( hs khá)

-Cho hs làm ?3

- Lên bảng thực hiện

2 2 2

1 2 1

5 , 3 5 , 3

Điền để có kết luận

Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x

-Làm ?2

Viết các số thập phân trên dưới dạng phân số rồi áp dụng cộng 2 phân số

   

394 ,1 1000 1394

1000

264 100

113 264

, 0 13 , 0

- Aùp dụng quy tắc về GTTĐ và về dấu tương tự số nguyên

- Đổi ra ps rồi tính

-Nêu cách tính khác

tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

- Ký hiệu: x

x nếu x 0

x

-x nếu x< 0

Ví dụ

3

2 3

3

2  )

|-5,75| = -(-5,75) = 5,75 (Vì –5,75 < 0)

2 Cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân.

Ví dụ:

394 , 1 1000 1394

1000

) 264 ( 1130 1000

264 100

113

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

a

b/ -1,25 – 3,2 = -1,25 + (-3,5)

= -4,75

c/ 2,05.(-3,4) = -6,9 d/ -4,8 : 5 = - 0,96

Trang 13

Giáo viên: Trần Thị Yến Oanh 13

-Gọi HS nêu công thức tìm GTTĐ

của số hữu tỉ x

- BT 20: Tính nhanh

VD a) 6,3+(-3,7)+2,4+(-0,3) =

(6,3+2,4)+[(-3,7)+(0,3)] = 8,7+(-4) =

4,7

* Tìm x biết: a) = x

5 1

c) = 0x

- x nếu x 0

x

-x nếu x<0 b) (-4,9)+ 5,5+ 4,9+ (-5,5) = [(-4,9)+ 4,9] + [(-5,5)+5,5]

= 0 + 0 = 0 c) 2,9 + 3,7+ (-4,2)+ (-2,9)+ 4,2=

[(-4,2)+ 4,2]+ [(-2,9)+ 2,9]+ 3,7 = 3,7 d) (-6,5).2,8+2,8.(-5,5) = 2,8.[(-6,5)+(-3,5)]= 2,8.(-10) = -28

* a) x = ; x = - c) x = 0

5

1

5 1

5.Dặn dò: (1 phút)

-Nhớ công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

-Làm BT21,22 sgk/15

-Đem máy tính bỏ túi

****************************************************************************

Tuần 3

Tiết 5

Ngày soạn: : 28/8/2010

Ngày dạy: 30/8/2010

A MỤC TIÊU

 Học sinh đđược củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

 Có kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi

 GD HS cẩn thận, chính xác, có thái độ trung thực, tỉ mỉ trong tính toán, ghi bài, tích cực trong ht

B CHUẨN BỊ:

GV : bảng phụ, trục số

HS : SGK, vở ghi, thước thẳng.

C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, đàm thoại, trực quan, nhóm 1 GV:SGK, giáo án, bảng phụ,thước thẳng

D CÁC BƯỚC LÊN LỚP :

1 Ổn định : (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

* HS1 :

- Nêu công thức tính GTTĐ của một số

hữu tỉ x

- Tìm x biết = 2,1 x

* HS2: Tính bằng cách hợp lí

c) (-3,8)+[(-5,7)+(+3,8)]

HS1 :

x nếu x 0

x

-x nếu x< 0 + x 2,1x2,1

KT vở BT

3

3 2 2 3 3

LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w