Đọc tiếng ứng dụng : 4’ - GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng - HS quan sát, đọc nhẩm aùo len muõi teân khen ngợi neàn nhaø - Học sinh nhận biết vần mới học trong.. Giaùo vieân: Nguyeãn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 12
CHÚ
Đạo đức 12 Nghiêm trang khi chào cờ T1
Họcvần 108 Bài 46: ôn-ơn T1
Thứ hai
9/11
Họcvần 109 Bài 46: ôn-ơn T2
Họcvần 200 Bài 47: en -ên T1 Họcvần 201 Bài 47: en -ên T2 TNTV 74 Bài 37: Nước T2
Thứ
ba
10/11
 N 12 Ôn bài hát đàn gà con Toán 47 Phép trừ trong phạm vi 6 Họcvần 202 Bài 48: in -un T1 Họcvần 203 Bài 48: in -un T2
Thứ
tư
11/11
Thể Dục 12 Rèn luyện tư thế cơ bản-trò chơi
Học vần 204 Bài 49: iên - yên T1 Học vần 205 Bài 49: iên - yên T2
Thứ
năm
12/11
Học vần 206 Bài 50: uôn - ươn T1 Học vần 207 Bài 50: uôn - ươn T2 Thủ công 12 Ôn tập chương I.Xé, dán …
Thứ
sáu
13/11
Trang 2Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Tiết 2 Đạo đức (T12)
Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ (T1)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền có Quốc tịch
- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ có ngôi sao 5 cánh Quốc kì tượng trưng cho một đất nước, cần tôn trọng giữ gìn
2 Kỹ năng :
- Học sinh biết nhận được lá cờ tổ quốc, phân biệt được tư thế đứng chào cờ đúng với tư thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
3 Thái độ :
- HS biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
* HSHN nhận biết được quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ có ngôi sao vàng 5 cánh Thực hiện được tư thế nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Vở bài tập đạo đức, một lá cờ Việt Nam
2 Học sinh: SGK Vở bài tập đạo đức, bút chì
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
A Ổn định : (1’)
B Bài cũ (5’)
+ Khi được anh chị cho quà, bánh, em sẽ làm gì ?
+ Làm anh, chị ta phải như thế nào ?
+ Là em nhỏ phải như thế nào ?
- GV nhận xét, đánh giá
C Bài mới : (25’)
1 Giới thiệu bài : (1’)
Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
GV: Vì sao ta phải chào cờ, lá cờ Việt Nam của
chúng ta như thế nào? Tiết học hôm nay, chúng ta sẽ
tìm hiểu điều đó qua bài “ nghiêm trang khi chào
cờ” GV ghi tựa
2 Hoạt động 1 (8’) Quan sát tranh bài tập 1
a Mục tiêu : Học sinh hiểu trẻ em có quyền có Quốc
tịch, Quốc tịch của chúng ta làViệt Nam
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hát
+ Đón nhận bằng 2 tay , nói lời cảm ơn lễ phép với anh chị
+ Phải nhường nhịn em nhỏ + Phải lễ phép với anh chị
-Cô giáo và HS đang chào cờ
- 2 học sinh nhắc tựa
Trang 3b Cách tiến hành
- GV treo tranh và hướng dẫn học sinh đàm thoại:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Các bạn đang làm gì ?
+ Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết ?
c Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu
về mình, làm quen với nhau Mỗi bạn mang một
quốc tịch riêng: Như Việt Nam, Trung Quốc, Nhật
Bản Trẻ em có quyền có quốc tịch – Quốc tịch của
chúng ta là quốc tịch Việt Nam
3 Hoạt động 2: ( 10 ) Quan sát tranh BT2 và đàm
thoại
a Mục tiêu : Học sinh biết nghiêm trang khi chào cờ
Nhận biết lá Quốc kì Nghiêm trang khi chào cờ để
tỏ lòng tôn kính Quốc kì
b ĐDDH : Lá cờ Tổ quốc – sách đạo đức.
c Cách tiến hành
- GV chia nhòm thảo luận :
Tổ 1 : Tranh 1 – 2 Tổ 2 : Tranh 3
- GV giao việc: Quan sát tranh và đàm thoại trong
nhóm theo các câu hỏi:
+ Quan sát tranh vẽ gì?
+ Tư thế của người trong tranh ? Vì sao họ lại đứng
nghiêm trang khi chào cờ? ( Tranh 1 – 2)
+ Vì sao họ sung sướng nâng lá cờ tổ quốc ( Tranh 3)
- GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương các nhóm:
d GV Kết luận:
+ Quốc kì tượng trưng cho một đất nước Quốc kì Việt
Nam có màu đỏ, ở giữa có ngôi sao 5 cánh (GV đính
Quốc kì cho HS quan sát )
+ Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng khi
chào cờ
+ Khi chào cờ chúng ta phải:
* Bỏ mũ nón
* Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho chỉnh tề
* Đứng nghiêm
- Học sinh quan sát tranh bài tập 1 và đàm thoại :
+ Tranh vẽ các bạn + Các bạn đang nói chuyện + Nhìn vào lá cờ để biết các bạn là người nước Việt Nam, Trung Quốc hay Nhật
- Học sinh lắng nghe
- Đại diện tổ lên nhận việc
- Các nhóm thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên trình bày Hs khác lắng nghe bạn trình bày
- Học sinh lắng nghe
Trang 4* Mắt hướng nhìn quốc kì
- Chúng ta chào cờ vào ngày thứ mấy?
- Ta phải ngiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn
kính quốc kì thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt
Nam
- Tổ chức cho HS chào cờ tại lớp
4 Hoạt động 3 : (6 ’) hs làm bài tập 3
a Mục tiêu: Học sinh phân biệt thế nào là chào cờ
đúng ,sai Làm đúng bài tập 3
b Cách tiến hành
- GV treo tranh 3 - Yêu cầu học sinh thảo luận và tìm
xem bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ
c Kết luận : Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang,
không quay ngang, quay ngửa và không nói chuyện
riêng trong khi chào cờ
5 Củng cố : ( 4 ’)
- Tổ chức cho 2 dãy thi đua “Nghiêm trang khi chào cờ”
- GV nhận xét, tuyên dương
- Chúng ta vừa học xong bài gì ?
6 Dặn dò: (1’)
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị tiết 2
- Nhận xét tiết học
+ Thứ 2 đầu tuần
+ Thực hiện chào cờ ở lớp
- HS quan sát
- 2 – 3 HS nhận xét
- 4 đại diện mỗi dãy lên chào cờ
- Nghiệm tranh khi chào cờ
- Học sinh lắng nghe
-Tiết 3 Toán (T45)
Lyện tập chung
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Giúp học sinh
- Củng cố cách thực hiện phép trừ trong các số đã học
- Phép cộng phép trừ với số 0
- Viết phép tính thích hợp với tình huông trong tranh
*Giúp HSHN
- Củng cố cách thực hiện phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng với số 0
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ bài 4
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
GV giới thiệu bài và viết đề bài lên bảng:
Luện tập chung
2 Hướng dẫn luyện tập: (30’)
Bài 1: Tính
-Hướng dẫn HS làm bài
*Hướng dẫn HSHN làm cột 4,5
Bài 2: Tính
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
- GV yêu cầu học sinh nhớ lại các bảng
cộng, bảng trừ trong phạm vi các số đã học
để điền số còn thiếu vào chỗ trống sao cho
có phép tính đúng
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV cho học sinh xem tranh rồi nêu bài
toán thích hợp:
a) Có 2 con vịt đang bơi dưới ao, thêm 2
con vịt chạy tới Hỏi tất cả có mấy con vịt?
-3 học sinh lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con:
3 – 1 = 2 5 – 1 = 4 3 – 3 = 0
4 – 2 = 2 5 – 0 = 5 3 – 2 = 1
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài vào vở sau đó gọi 5 học sinh lên bảng chữa bài
5 – 4 = 1 4 – 0 = 4 3 – 3 = 0
5 – 5 = 0 4 – 4 = 0 3 – 1 = 2
2 – 0 = 2 1 + 0 = 1
2 – 2 = 0 1 – 1 = 0
*HSHN làm 2 ccột cuối cùng
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài rồi chữa bài
3 + 1 + 1 = 5 3 - 2 - 1 = 0
5 - 2 - 2 = 1 5 - 3 - 2 = 0
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài vào vở, sau đó mỗi tổ cử
2 đại diện lên thi làm bài theo hình thức tiếp sức:
3 + 2 = 5 4 – 3 = 1 3 – 3 = 0
5 – 1 = 4 2 + 2 = 4 0 + 2 = 2
*HSHN được các bạn trong tổ hướng dẫn
Trang 6b) Có 4 con hươu, 1con chạy đi chỗ khác
Hỏi còn lại mấy con hươu?
3 Củng cố (2’)
GV củng cố lại phép cộng, phép trừ với số
0 ( đều cho kết quả bằng chính số đó)
4 Dặn dò( 2’)
Dặn học sinh về nhà làm bài tập trong vở
bài tập Xem trước bài sau: Phép cộng
trong phạm vi 6
- Học sinh thảo luận và nêu phép tính thích hợp:
a) 2 + 2 = 4 b) 4 – 1 = 3
-HS lắng nghe
-Tiết 4 + 5 Học vần ( T101, 102)
Bài 46: ôn - ơn
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Giúp học sinh
- HS đọc và viết được: ôn, con chồn, ơn, sơn ca
- HS đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
*Giúp HSHN
- Đánh vần, đọc và viết được vần : ôn, con chồn, ơn, sơn ca
- Đánh vần theo giáo viên các từ ứng dụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ ứng dụng và phần luyện nói Bộ chữ Học vần 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS hát
- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp viết
bảng con: cái cân, con trăn
- 2 HS đọc từ ứng dụng:
bạn thân, khăn rằn, gần gũi, dặn dò
- 1HS đọc câu ứng dụng:“ Bé chơi là thợ lặn”
Trang 7C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
GV giới thiệu và viết bảng: ôn ơn
2 Dạy vần
1.2 ôn
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần ôn lên bảng và nói: vần
ôn được tạo nên từ : ôâ và n
b) Đánh vần ( 3’)
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
ô – nờ - ôn
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV đọc trơn: ôn
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
- GV chỉnh sửa
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- GV viết bảng và đọc: chồn
- GV: Vị trí của âm và vần trong tiếng
khoá chồn ?
- Hướng dẫn HS đánh vần:
chờ - ôn - chôn - huyền - chồn
- GV chỉnh sửa cho học sinh
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh
vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: con chồn
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
- HS đọc theo GV : ôn , ơn
- HS lắng nghe và quan sát
- HS đánh vần: ô – nờ – ôn (CN, tổ, lớp)
- HS nhìn bảng phát âm: ôn
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
ô – nờ – ôn
- HS: ch đứng trước, ôân đứng sau và dấu huyền trên con chữ ô
- HS lắng nghe
- HS đánh vần theo cá nhân, tổ, lớp: chờ - ôn - chôn - huyền - chồn
- HS đọc trơn: chồn (CN- tổ – lớp)
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
chờ - ôn - chôn - huyền - chồn
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn: con chồn
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
ô – nờ – ôn chờ - ôn - chôn - huyền - chồn
con chồn
Trang 8e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ôn theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV vừa
hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ ôn
- Gv chỉnh sửa cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
con chồn
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ ôn, chồn
2.2: ơn
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần ơn lên bảng và nói: vần
ơn được tạo nên từ : ơ và n
- GV : So sánh ơn với ôn ?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
ơ – nờ - ơn
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV đọc trơn: ơn
- GV chỉnh sửa
* Hướng dẫn HSHN đánh vần
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- GV viết bảng và đọc: sơn
- GV: Vị trí của âm và vần trong tiếng
khoá sơn ?
- Hướng dẫn học sinh đánh vần:
sờ – ơn - sơn
- Gv cỉnh sửa
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: ôn
- Học sinh viết vào bảng con: con chồn
* HSHN: Viết vào bảng con: ôn, chồn
- HS lắng nghe và quan sát
- HS thảo luận và so sánh:
+ Giống: đều kết thúc bằng con chữ n
+ Khác: ơn bắt đầu bằng ơ, ôn bắt đầu bằng
ô
- HS đánh vần: ơ – nờ – ơn (CN, tổ, lớp)
- HS nhìn bảng đọc trơn: ơn
* HSHN đánh vần: ơ – nờ - ơ
- HS: s đứng trước, vần ơn đứng sau
- Học sinh đánh vần:
sờ – ơn - sơn
- Học sinh đọc trơn: sơn
* HSHN đánh vần theo GV:
sờ – ơn - sơn
Trang 9d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh
vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: sơn ca
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ơn theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV vừa
hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ ơn
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
sơn ca
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ: ơn
NGHỈ GIỮA TIẾT
h Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi kết hợp giải
thích từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn: sơn ca
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
ơ – nờ - ơn sờ – ơn - sơn sơn ca
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: ơn
- Học sinh viết vào bảng con : sơn ca
* HSHN: Viết vào bảng con: ơn
- HS quan sát, đọc nhẩm
- Học sinh nhận biết vần mới học trong từng tiếng
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng có
vần ôn, ơn và từ ứng dụng theo hình thức
cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
- 2-3 HS đọc lại
Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
Trang 10a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(7’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* GV hướng dẫn HSHN đọc vần và tiếng
c Đọc câu ứng dụng: ( 10’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh minh
hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh minh
hoạ cho câu ứng dụng:
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận
rộn
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* NGHỈ GIỮA TIẾT
3.2 Luyện viết: ( 12’ )
- Yêu cầu HS viết vào vở:
ôn, con chồn, ơn, sơn ca
- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư thế ngồi
viết, cầm bút, đặt vở
3.3 Luyện nói: ( 7’)
- GV viết bảng:
Mai sau khôn lớn
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ ôn, chồn, con chồn + ơn, sơn, sơn ca + ôn bài cơn mưa + khôn lớn mơn mởn
* HSHN: Nhìn bảng và đọc:
ôn, chồn, ơn, sơn
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới
học: cơn, rộn
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
- Học sinh nắm yêu cầu
- HS tập viết: ôn, con chồn, ơn, sơn ca
trong vở tập viết
* HSHN: Viết vào vở:
ôn, chồn, ơn, sơn
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên
Trang 11+ Trong tranh vẽ gì?
+ Mai sau khôn lớn, em thích làm gì?
+ Bố mẹ em đang làm gì?
+ Muốn trở thành người như em mong muốn,
bây giờ em phải làm gì?
* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh hoạ
- GV nhận xét, tuyên dương học sinh
4 Củng cố : (3’)
- GV tổ chức thi ghép vần mới học theo tổ
ôn, ơn, chồn, sơn
- GV theo dõi, chấm điểm thi đua
- Gv chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài
5 Dặn dò: ( 1’)
- Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các chữ
vừa mới học, làm bài tập trong vở bài tập
TV1
- Xem trước bài sau:
+ Tranh vẽ bạn nhỏ đang suy nghĩ
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh lấy bộ chữ học vần 1 và lần
lượt ghép vần: ôn, ơn, chồn, sơn
Tổ nào có nhiều bạn ghép đúng và nhanh thì tổ đó thắng
- HS theo dõi và đọc lại bài
- Học sinh lắng nghe
-Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 Toán (T46)
Phép cộng trong phạm vi 6
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Tiếp tục hình thành khái niệm về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 6
- Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các phép tính trong bảng cộng 6 Rèn kỹ năng lập lại và nêu đề toán
*Giúp HSHN ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6 Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên : Bôï đồ dùng toán 1, 6 hình tam giác, 6 hình vuông các mẫu vật
2 Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính