1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án lớp 1 - Tuần 30 - Trường Tiểu học Hải Vĩnh

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 307,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Luyện đọc - GV hướng dẫn cho HS đọc các chữ cái cần viết - HS nêu mẫu cỡ chữ - HS nêu sự giống và khá[r]

Trang 1

Thứ hai ngày12 tháng 4 năm 2010 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ : NHẬN XÉT ĐẦU TUẦN

………

TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(TRỪ KHÔNG NHỚ) I.Mục tiêu:

- Học sinh biết đăt tính và thực hiện phép tính trừ (không nhớ) các số có hai chữ số

dạng 65 – 30 và 36-4 trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán có lời văn Rèn kỹ năng tính nhanh

- Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài.

II Đồ dùng dạy học :

1 Giáo viên: Bảng cài que tính

2 Học sinh: Que tính, Vở bài tập

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

- Giới thiệu: phép trừ trong phạm vi 100

a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính trừ

dạng 65- 30

- Lấy 65 que tính -> lấy 65

- Vừa lấy bao nhiêu que? Viết số 65

- Tách ra bó 3 chục que tính và 0 que tính

rời, xếp các bó chục que bên trai và 0 que

rời bên phải

- Tách bao nhiêu que tính? -> Ghi số 30 dưới

65

- Sau khi tách 30 que tính còn bao nhiêu

que?

- Vì sao con biết?

- Đó là phép trừ:

65- 30 = 35

- Hát

- Học sinh lấy 6 chục và 5 que rời

- … 65 que

- Học sinh tiến hành tách

- … 30 que

- … 35 que

Trang 2

 Giới thiệu cách làm tính trừ:

- Hướng dẫn đặt tính:

+ Phân tích số 65, số 30

 Giáo viên viết

+ Bạn nào có thể nêu cách đặt tính?

- Hướng dẫn làm tính trừ:

+ Bạn nào lên trừ giúp cô?

65

- 30 35 b) Hoạt động 2: Luyện tập

Phương pháp: luyện tập, giảng giải

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh các trường hợp có số 0:

35 53 66 54

- 10 - 50 4 4

20 03 62 50

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Thực hiện nhẩm và ghi Đ hoặc S vào ô

vuông

Bài 3: tính nhẩm

GV hướng dẫn HS làm cột 1 và 3

4 Củng cố:

- Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng: Ghi bài toán 67

– 12 Nhìn vào phép tính, đặt đề toán rồi giải

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Làm bài tập 3 cột 2 và 4

- Chuẩn bị cho bài sau

- … 6 chục và 5 đơn vị

- … 3 chục và 0 đơn vị

- Học sinh nêu: Viết 65, rồi viết

số 30 sao cho các cột thẳng hàng với nhau

- Học sinh lên làm và nêu cách làm

- Học sinh nhắc lại cách đặt tính

và tính

Hoạt động lớp

- Tính

- Học sinh làm bài sửa ở bảng lớp

- … đúng ghi Đ, sai ghi S

- Học sinh làm bài và chữa bài

HS làm bài ở nhà

TẬP ĐỌC : CHUYỆN Ở LỚP

I.Mục đích yêu cầu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: Ở lớp , đứng dậy , trêu , bôi bẩn ,

vuốt tóc

2 -Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ thơ

3 Ôn các vần uôc , uôt; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uôc , uôt

4 Hiểu nội dung bài: mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào

5.Trả lời đúng câu hỏi 1, 2 SGK

Trang 3

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

- Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

- Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc tha thiết

trìu mến) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

: trêu ( tr khác ch ), bôi bẩn ( vần ân khác vần

anh )

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc

nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ

nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các

câu còn lại cho đến hết bài thơ

+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn, mỗi

khổ thơ là 1 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

+ Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần uôc , uôt

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần uôt

Bài tập 2:

Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần uôc, uôt?

Gợi ý:

Tranh 1: Bé đang học bài

Tranh 2: Mẹ đang sửa cặp cho bé

Đọc và trả lời câu hỏi bài chú công Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

vuốt

Học sinh nhắc lại các câu giáo viên gợi ý

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần uôc, vần uôt,

Trang 4

Tranh 3: Bé khoe được điểm 10

Tranh 4 : Bố đang âu yếm con gái

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 1 học sinh đọc khổ 1, cả lớp đọc thầm và

trả lời các câu hỏi:

o Ban nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì

ở lớp?

o Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

Cho học sinh xung phong luyện đọc HTL khổ

thơ em thích

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài thơ

Luyện nói:

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua

tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh

nói tốt theo chủ đề luyện nói

Nhận xét chung phần luyện nói của học sinh

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò:

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng

2 em

Bạn Hoa không học bài , bạn Hùng trêu con , bạn Mai tay đầy mực

Mẹ muốn nghe chuyện ngoan của bạn

Học sinh xung phong đọc thuộc lòng khổ thơ em thích

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Chẳng hạn: Em đi học cố ngoan không

? Em thích học môn nào ? Em có được nhiều điểm 10 không ?

Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

TOÁN: ÔN LUYỆN

I.Mục tiêu :

- HS làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 100 một cách thành thạo

- HS biết làm tính trừ có tên đơn vị cm

- Luyện tập giải toán thành thạo

II.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 Bài mới :

GT trực tiếp : Ghi tựa “ôn luyện”

Trang 5

Hoạt động 2.HD làm các bài tập :

Bài 1 : Tính

GV hướng dẫn HS làm bài

GV nhận xét ghi điểm

Bài 2: Tính nhẩm

GV hướng dẫn HS làm bài

GV chấm chữa bài

Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống

GV gợi ý cho HS làm bài các em phải tính các

phép tính trước

GV chấm chữa bài

Bài 4 : HS đọc và giải bài toán

Gv hướng dẫn HS làm bài

GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 3: Củng cố:

Làm lại bài ở VBT, xem bài mới

HS làm bài và 2 em lên chữa bài Lớp nhận xét bổ sung

HS làm bài 3 em chữa bài Lớp nhận xét bổ sung

HS làm bài và chữa bài

HS giải và chữa bài Bài giải

Số cái ghế trong phòng còn lại là :

75 – 25 = 50 ( cái ghế ) Đáp số : 50 cái ghế

TIẾNG VIỆT : LUYỆN TẬP ĐỌC

I Mục đích yêu cầu :

- HS đọc trơn thành thạo bài : chuyện ở lớp

- Hiểu được nội dung của bài tập đọc

- Liên hệ bài học với những việc làm của các em

- Luyện tập làm đúng các bài tập

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- GV hướng dẫn cho HS đọc nối tiếp từng câu của

bài , đọc nối tiếp từng đoạn

- HS đọc trơn toàn bài

- Thi đọc giữa các nhóm

- GV sữa cách đọc cho các em

- GV nêu câu hỏi để củng cố liên hệ bài học với

thực tế

+ Bạn nhỏ kể chuyện gì ở lớp cho mẹ nghe ?

+ Mẹ muốn nghe chuyện gì ?

Hoạt động 2 : Luyện tập

- GV hướng dẫn HS Làm bài tập trong vở bài tập

Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần uôt

GV hướng dẫn HS tìm và viết

Gv chấm chữa bài

- HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp

HS lắng nghe và trả lời : chuyện bạn Hoa không học bài , Bạn Mai tay đầy mực

- HS nêu câu trả lời : Chuyện bé ngoan như thế nào

HS viết và đọc : vuốt

Trang 6

Bài 2 : Viết ngoài bài có vần uôt , uôc

HS viết và đọc gv nhận xét ghi điểm

Bài 3 : Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì, đánh

dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng

GV chấm bài nhận xét bài

Bài 4 : Ghi lại lời mẹ nói với bạn nhỏ

GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 4 : Dặn dò

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài sau

HS viết và đọc Lớp nhận xét bổ sung

HS làm bài GV gọi HS đọc Vuốt tóc con mẹ bảo: mẹ chẳng nhớ nổi đâu , nói mẹ nghe ở lớp con đã ngoan thế nào

HS viết và đọc

Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

TẬP VIẾT : TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P

I.Mục đích yêu cầu:

-Giúp HS biết tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P

-Viết đúng các vần uôc, uôt, các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: O, Ô, Ơ, P đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô

chữ trong khung chữ O, Ô, Ơ, P

Nhận xét học sinh viết bảng con

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện:

+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết

Chấm bài viết ở nhà Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa O, O, Ơ, P trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng

Trang 7

+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và

vở tập viết của học sinh

+ Viết bảng con

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

tô chữ O, Ô, Ơ, P

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

mới

phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Về nhà viết thêm vào vở ô li

CHÍNH TẢ: CHUYỆN Ở LỚP

I.Mục đích yêu cầu:

-HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp Biết cách

trình bày thể thơ 5 chữ.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uôt hoặc uôc, chữ c hoặc k

- Làm đúng bài tập 2, 3 SGK

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3

- Học sinh cần có VBT

- Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

- Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC :

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần chép (giáo

viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Chép bài viết ở nhà Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Trang 8

Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những tiếng các

em thường viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan;

viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học

sinh

GV nhắc nhở: cách viết chữ đầu của đoạn văn thụt

vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng

thơ, các dòng thơ cần viết thẳng hàng

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để

viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các

em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn do:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài thơ cho đúng,

sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần uôt hoặc uôc

Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

TOÁN: ÔN LUYỆN

I.Mục tiêu :

- HS biết làm tính trừ không nhớ trong phạm vi 100

- HS biết giải bài toán có lời văn thành thạo

- Luyện tập làm đúng các bài tập

II.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 Bài mới :

Trang 9

GT trực tiếp : Ghi tựa “ôn luyện”

Hoạt động 2.HD làm các bài tập :

Bài 1 : Tính

GV hướng dẫn HS làm bài

Viết các số thẳng cột

GV nhận xét ghi điểm

Bài 2: Tính nhẩm

GV hướng dẫn HS làm bài

Viết các số thẳng cột

GV chấm chữa bài

Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống

GV gợi ý cho HS làm bài ,

GV chấm chữa bài

Bài 4 : HS đọc và giải bài toán

Gv hướng dẫn HS làm bài

GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 3: Củng cố:

Làm lại bài ở VBT, xem bài mới

HS làm bài và chữa bài Lớp nhận xét bổ sung

HS làm bài 3 em lên chữa bài

HS làm bài và đọc kết quả

HS làm bài ở nhà Bài giải

Số cm sợi dây còn lại là :

52 – 20 = 32( cm ) Đáp số : 32 cm

TIẾNG VIỆT : LUYỆN TẬP VIẾT

I Mục đích yêu cầu :

- HS viết được các chữ cái viết hoa : O, Ô, Ơ , P

- Rèn tính cẩn thận chịu khó

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- GV hướng dẫn cho HS đọc các chữ cái cần viết

- HS nêu mẫu cỡ chữ

- HS nêu sự giống và khác nhau của các côn chữ

Hoạt động 2 : Luyện viết

- GV hướng dẫn HS vào bảng con

- GV nhận xét chữa lỗi

- Chú ý chép đúng , đẹp

- Mỗi chữ theo một hàng

- GV theo dỏi chấm chữa bài nhận xét bài

viết đẹp tuyên dương trước lớp

- HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp

HS nêu

- HS bảng con

- HS viết bài vào vở

HS quan sát bài viết đẹp của bạn

Trang 10

Hoạt động 4 : Dặn dò

- Về nhà đọc lại bài

Thứ tư ngày14 tháng 4 năm 2010

TOÁN: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- Củng cố về đặt tính, làm tính trừ các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

- Rèn kỹ năng tính nhẩm với các phép tính đơn giản, kỹ năng giải toán

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II.Đồ dùng dạy học :

1 Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh: Vở bài tập

- Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

- Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh đặt các số phải thẳng

cột với nhau

Bài 2: Yêu cầu tính nhẩm

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Trước khi điền ta làm sao?

Bài 5 :Nối theo mẫu

GV hướng dẫn HS làm bài

4 Củng cố:

Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo

- Phát cho mỗi tổ 1 tờ giấy có các phép

- Hát

- Đặt tính rồi tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Điền dấu >, <, =

- Tính cộng hoặc tính trừ trước rồi mới

so sánh

- Học sinh làm bài

- Lớp nhận xét bổ sung

- Học sinh chuyền tay nhau nối 1 phép tính với 1 kết quả Tổ nào nối xong

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w