HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP - Nắm vững định nghĩa tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch, phân biệt với hai đại lượng tỉ lệ thuận.. Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ Lop7.net..[r]
Trang 1Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ 48
II: HÀM - Ngày
23: ! "#$% & "' ()
A MỤC TIÊU:
- HS * +,- công /- *01 2 34 liên 7 89 hai + 5, : 57 1;<
; * 2 + 5, có : 57 1; hay không?
- 01 +,- các tính -B -C9 hai + 5, : 57 1;<
- D cách tìm 7 4 : 57 khi * 3F -GH giá IJ / -C9 + 5, kia
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu KB +L và +F theo nhóm N<
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- DP HQ ghi +J R9S tính -B -C9 hai + 5, : 57 1;< Bài ;H ?3
và bài ;H 2-3
HS:
- DP +F nhóm Ôn 5 + 5, : 57 1; +U
V-D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
GV: %Y 71 - "Hàm 4 và +[
JZ<
HS: \- 5 khái 73 + 5, : 57
1; +U V- ] 01 V-< Cho ví Q
-Q 0<
- ^ gian và quãng +^ + trong -10 +F +L1<
- 4 L và 4 hàng mua +,-<
Hoạt động 2
%`
GV: Cho HS làm ?1
HS: Làm ?1
- Quãng +^ + S và ^ gian t tính
theo công /-<
- c4 5, m và 0 tích v tính theo
công /-<
GV: hãy rút ra ; xét KL g 4
nhau -C9 các công /- trên
S = v.t S = 15.t
m = D.v m = 7800.v
; xét: Các công /- +L1 4 nhau 5, này *n + 5,
Lop7.net
Trang 2HS: \- 5 +J R9<
GV: Cho HS làm ?2
HS: IP 5^ câu N ?2
HS: Làm H ?3
Công
y = k.x p7 4 k)
y hr<e p7 4rq
Hoạt động 3
TÍNH t
GV: Cho HS làm ?4
HS: Nghiên -/1 +L bài
- Tìm 7 4 k
- Tìm các giá IJ / -C9 y
GV: Có ; xét gì KL : 4 89 các
giá IJ / 89 hai + 5,<
GV: Cho HS làm ?4 +0 -C -4 hai
tính -B -C9 hai + 5, : 57
1;<
x và y là hai + 5, : 57 1;
x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x4 = 6
y y1 = 6 y2 = 8 y3 =10 y4= 12 y1 = k.x1 k = 2
3
6 x
y
1
y2 = k.x2 y2 = 2.4 = 8
=>
n
n 2
2 1
1
x
y
x
y x
y
4
3 8
6 y
y
; 4
3 x
x
2
1 2
=>
2
1 2
1
y
y
xx
Hoạt động 4
"(y' )z {%
Bài 1: GV nêu yêu
x, y là hai + 5, : 57 1;< x = 6
thì y = 4
a) Tìm k?
b) Tìm công /- *01 2 y theo x?
HS làm vào K] nháp
GV: Cho HS làm bài 2:
x và y là hai + 5, : 57 1;<
HS: L 4 thích ,H vào ô I4<
Bài 1:
Vì x và y : 57 1; nên
3
2 6
4 k k;
x
y
nên:
2
1 2
1
y
y
xx
Khi x = 9 =>
2
1 2
1
y
y
xx
Bài 2:
Ta có x4 = 2; y4 = 4
Mà y4 = k.x4 => k = y4:x4
k = -4:2 = -2
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- V- 1F- +J R9<
Trang 3Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ 50
- \3 K8 các tính -B<
Lop7.net
Trang 424: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
A MỤC TIÊU:
- V- xong bài này HS -| HP * +,- cách làm các bài toán - *P KL + 5, : 57 1; và chia : 57<
- Có >~ ; bài toán : 57 1;<
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu KB +L và +F theo nhóm N<
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- DP HQ chép các +L bài
HS:
- DP +F nhóm, H1 V- ;H<
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
- Nêu +J R9 và tính -B hai + 5, : 57 1;<
- 89 bài ;H 4 4 SBT
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
BÀI TOÁN 1
HS: V- +L toán
GV: Bài toán cho * gì và -| tìm
gì?
HS: jg9 vào +L IP 5^<
GV: c4 5, và 0 tích là hai +
5, nào?
HS: : 57 1;<
GV: 1 V >4 5, các thanh chì
5| 5, là m1, m2 thì theo tính -B
ta K +,- : 57 1; nào?
HS: O và tìm m1, m2
HS: Hoàn thành ?1
HS: V- +L phân tích và g- 7
trên H1 V- ;H
L bài: *P HQ<
là m1, m2 Vì >4 5, và 0 tích
là hai + 5, : 57 1; nên:
3 , 11 12 17
m m 17
m 12
=> 11,3 => m1 = 135,6
12
m1
11,3 => m2 = 192,1
17
m2
@H sô: 135,6 (g) và 192,1 (g)
?1:
HS trình bày Chú ý: SGK
Hoạt động 2
BÀI TOÁN 2
GV: 9 *P HQ có +L bài toán 2 và L bài: SGK
Trang 5Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ 52
yêu -|1 HS +F theo nhóm
HS: +F theo nhóm
Các nhóm - + 7 trình bày g
+@ giá cho +03<
%V 4 + các góc tam giác ABC là:
A, B, C theo +L1 >7 ta có:
6
C B A 3
C 2
B 1
6
80 1 3
C 2
B 1
A
=> A = 300; B = 600; C = 900; O; 4 + các góc ABC là 300; 600; 900
Hoạt động 3
"(y' )z {%
GV: 9 F dung bài 5 SGK lên
*P HQ<
GV: Cho làm H bài 6 SGK
HS: Nghiên -/1 +L và làm vào H1
V- ;H<
HS: g P<
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn khái quát +J R9 hai + 5, : 57 1;<A -B<
Lop7.net
Trang 625: "(y' )z
A MỤC TIÊU:
- V- sinh làm thành các bài toán - *P KL + 5, : 57 1; và chia
: 57<
- Có >~ Q thành các tính -B -C9 dãy : 4 *n nhau +0 P toán
- Thông qua 517 ;H HS * +,- thêm L1 bài toán liên quan + g- <
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu KB +L và +F theo nhóm N<
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- DP HQ phóng to hình 10, bài ;H 8 và 10 (trang 44 SBT)
HS:
- DP +F nhóm, bút <
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
- HS1: 89 bài 8 (44 SBT)
- HS2: 89 bài 8 (56 SGK)
GV: -/- cho HS ; xét; * sung; +@ giá cho +03<
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
"(y' )z
HS: V- +L bài và tìm 01 +L<
GV: %, ý: c4 5, dâu và >4
5, +^ là hai + 5, liên 7
KY nhau theo quan 7 nào? Hãy 5;H
: 57 /- I[ tìm x
HS: jg9 vào , ý I[ g làm
HS: V- +L bài nêu F dung bài Y
+ P <
GV: Ta áp Q tính -B 2 + 5,
: 57 1; và dãy 4 *n nhau +0
P<
HS: lên *P P<
P 5YH ; xét * sung
Bài 7 SGK: L bài (SGK)
2 dâu -| 3 +^
2,5 dâu -| x +^
Dâu và +^ là hai + 5, : 57
75 , 3 2
3 5 , 2 x x
3 2,5
O; * nói +d<
Bài 9 SGK Chia 150 thành 3 H| : 57 KY 3; 4 và 13
%V >4 5, -C9 chúng 5| 5, là x; y; z và theo +L bài ta có:
Trang 7Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ 54
GV: yêu -|1 +F theo nhóm
HS: Các nhóm tranh 51; 4 B
và trình bày vào *P nhóm
GV: yêu -|1 các nhóm -89 bài 5
cho chính xác
5 , 7 20
150 13
4 3
z y x 13
z 4
y 3
Bài 10: +F theo nhóm, - +
7 lên trình bày
Hoạt động 2
THI LÀM TOÁN NHANH
GV:
vòng quay -C9 kim ^S phút, giây
cùng 3F ^ gian
^ sau có _1L -89 sai cho
^ IY-<
F nhanh và +d là +F \<
GV: -/- cho các em -S -P 5YH
+@ giá cho +03<
a) L 4 thích ,H vào ô I4
b) D01 2 y theo x: y =12.x c) L 4 thích ,H vào ô I4<
d) D01 2 z theo y: z = 60.y e) D01 2 z theo x: z = 720.x
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn 5 các +J R9 và tính -B hai + 5, : 57 1;
- Xem 5 các bài ;H +U -89<
- Ôn hai + 5, : 57 J- +U V- ] 01 V-<
Lop7.net
Trang 826: ! "#$% & "' %
A MỤC TIÊU:
- HS HP * +,- công /- *01 2 34 liên 7 89 hai + 5, : 57
J-<
- ; * +,- hai + 5, có : 57 J- hay không
- \3 *\ +,- các tính -B -C9 hai + 5, : 57 J-<
- Cách tìm hai 4 : 57 J-S tìm giá IJ + 5, -9 *<
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu KB +L và +F theo nhóm N<
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- DP HQ ghi +J R9 và tính -B -C9 hai + 5, : 57 J-<
HS:
- z1 V- ;HS bài <
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
- Nêu +J R9 và tính -B hai + 5, : 57 1;<
- 89 bài ;H 13 SBT
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
%`
GV: Cho HS nêu 5 quan 7 hai +
5, : 57 J- ] 01 V-<
HS: x pP3qS y P3 pq cùng
4 5|<
GV: Cho HS làm ?1
IY- khi HS làm GV -| , ý cho
các em
HS: hành làm vào nháp
GV: Hãy ; xét quan 7 89 các
+ 5, x; y; v; t và g 4 nhau
89 các công /-<
HS: IP 5^ theo nhân /- -C9 mình
GV: Cho xây g +J R9<
HS: Hoàn thành ?2
GV: So sánh hai + 5, : 57 1;
và yêu -|1 HS +V- H| chú ý
x pP3q bao nhiêu 5| y P3 pq *B nhiêu 5|<
?1: S = x.y =12
x
12
y
s = v.t = 16
t
16
v
x
a
y hay x.y = a; a0
?2:
y
3,5 x
x
3,5
-y
Trang 9Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ 56
_1@r 9r Chú ý: SGK
Hoạt động 2
TÍNH t
GV: -/- cho HS làm ?3 *n các
, ý -C9 mình
HS: +F theo nhóm và IP 5^
> _1P<
GV: -/- cho HS rút ra tính -B và
tìm +03 khác -C9 hai + 5, : 57
1;
?3: a) x1.y1 = a; a = 60 b) x2 = 20; y3 =15; y4 = 12 c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = 60
Nêu tính -B SGK
Hoạt động 3
"(y' )z {%
GV: Y S -/- các em làm
bài ;H 12, 13, 14 5YH<
GV: -/- cho các HS so sánh +
5, : 57 1; và + 5, : 57
J-S g khác nhau KY 01 V- +U
V-<
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- \3 K8 +J R9 tính -B hai + 5, : 57 J-S phân *7 KY hai + 5, : 57 1;<
Lop7.net
Trang 10Tiết 27: MỘT SỐ BÀI TOÀN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
A MỤC TIÊU:
- HS HP \3 +,- cách làm các bài toán - *P KL + 5, : 57 J-<
- Có >~ ; * toán : 57 J-<
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu KB +L và +F theo nhóm N<
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- DP HQ ghi 3F 4 bài toán
HS:
- z1 V- ;HS *P nhóm
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
- HS1: Nêu +J R9 hai + 5, : 57 J-<
- HS2: Nêu tính -B 2 + 5, : 57 1;S : 57 J-S so sánh pO Y
công /-q< 89 bài 19 SBT
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
BÀI TOÁN j!% 1
HS: V- >~ F dung bài toán
GV: Y phân tích +L< HS +L
e1B cách P<
HS: Tóm
HS trình bày 5^ P<
Tóm
v2 = 1,2.v1 t2 = ? O; 4- và ^ gian là hai + 5, :
2
1 1 2 1
2 2
1
v
t v t v
v t
t
5 1,2v
6v t
1
1
Hoạt động 2
BÀI TOÁN j!% 2
GV: -/- cho HS tìm 01 +L bài
HS: tìm 01 xem bài toán có 8
+ 5, nào?
GV: Cùng 3F công K7- nhau, 4
máy và 4 ngày hoàn thành HQ
1F- nhau theo quan 7 nào?
Trang 11Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ 58
HS: Quan 7 : 57 J-<
GV: theo tính -B ta 5;H +,- các tích
nào không +?
HS: Thành 5;H dãy : 4 *n nhau
GV: -/- cho P +0 tìm x, y, z và
t
GV: Cho HS làm ? SGK
Tóm
F 4 máy ^ gian
2 y 36
%V là x, y, z và t Ta có:
4x = 6y = 10z = 12t
60
60 36 36
12 1 t
10 1 z
6 1 y
4 1
x
10 60 6
1
6 60 10
1
5 60 12
1
HS áp Q và hoàn thành ? trong SGK
Hoạt động 3
O) j% {%
GV: -/- cho HS làm 5YH bài
Yêu -|1 HS +V- và tóm \ IY- khi
P
Bài 16, 17 -/- làm chung
Bài 18 +F theo nhóm
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Xem các toán +U P 31<
- Ôn 5 toán : 57 1;S : 57 J-<
Lop7.net
Trang 1228: "(y' )z
A MỤC TIÊU:
- Thông qua 517 ;H HS +,- -C -4 các > /- KL + 5, N 57
1;S + 5, : 57 J-<
- Có >~ K; Q thành các tính -B -C9 dãy : 4 *n nhau vào
P toán
- HS +- 01 3] IF K4 4 thông qua các bài ;H mang tính g- 2<
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu KB +L 517 P > ,H >03 tra 15'
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- DP HQ ghi bài ;H< L >03 tra 15'
HS:
- %B >03 tra 15', *P nhóm
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
- hành xen > trong 517 ;H<
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
"(y' )z
GV: -/- cho HS +V- +L và tóm
\ F dung
HS: Phân tích bài toán +0 thành 5;H :
57 g- / KY hai + 5, : 57
J-<
Tìm x
HS: V- và tìm 01 +L bài, ghi 5
Y tóm \ *n ký 71<
GV: Ta +U GH bài toán nào g
-9?
HS: trong IY-<
GV: +o 4 máy và ^ gian HQ
Bài 19 SGK
Tóm \
4 mét KP l1 = 51 giá a +3
4 mét KP l2 = x giá 85%a Tìm x?
4 mét KP và giá KP là + 5, : 57
100
85 a
85%a x
51
) m ( 60 ) 85 ( 85
51.100
Bài 21 SGK:
4 máy x1 ^ gian 4 ngày
và x1 - x2 = 2
Trang 13Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ 60
1F- nhau theo quan 7 nào?
HS: : 57 J-<
GV: jg9 vào các tính -B +0 5;H các
dãy : 4 *n nhau O; Q tính
-B dãy : 4 *n nhau +0 tìm x1;
x2; x3
là x1, x2, e : 57 J- KY 4 ngày hoàn thành công K7-<
4x1 = 6x2 = 8x3
6
1 4 1
x x
8 1 x
6 1 x
4 1
O; x1 = 6; x2 = 4; x3 = 3
Hoạt động 2
L bài 1:
1 Hai + 5, x, y : 57 1; hay : 57 J-< O : 57 1; (TLT) hay : lrrj
y -5 5 15 25
x -5 -2 2 5
y -2 -5 5 2
x -4 -2 10 20
y 6 3 -15 -30
2
2 Cho * x và y : 57 J-
3 x : 57 1; KY y theo 7
20
1
x theo 7 4 : 57 a
3 Hai ^ xây 3F */- ^ 8 ^< N 5 ^ xây */- ^ += 3B ^? p 1B nhau)
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Ôn 5 +J R9S tính -B hai + 5, : 57 1;
Lop7.net
Trang 1429: HÀM
A MỤC TIÊU:
- HS * +,- khái 73 hàm 4<
- D +,- + 5, này có HP là hàm 4 -C9 + 5, kia hay không trong 8 cách cho + P và -Q 0<
- Có >~ tìm các giá IJ -C9 hàm 4 khi * các giá IJ -C9 biên 4<
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu KB +L và +F theo nhóm N<
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- DP HQ ghi bài ;HS khái 73 KL hàm 4<
HS:
- Y- S *P nhóm
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
GV: Trong g- ta ^ GH các
+ 5, thay + HQ 1F- vào g
thay + -C9 các + 5, khác
GV: Cho các em 5B ví Q -Q 0<
HS: V ví Q G- nêu ví Q trong
SGK
GV: Công /- cho * m và V là hai
+ 5, quan 7 nào? Hãy
tính giá IJ -C9 m khi v = 1; 2; 3; 4
GV: jg9 vào công /- cho * quan
7 89 t và v
GV: Cho HS 5;H *P các giá IJ
/<
Ví Q 1:
7 +F T0C trong ngày HQ 1F- vào ^ +03 t trong ngày
Ví Q 2:
c4 5, m HQ 1F- vào V theo công
m và v là hai + 5, : 57 1;<
VD:
v
50
t
b1P +^ không + thì t và v là hai + 5, : 57 J-<
các ví Q trên T0 là hàm 4 -C9 ^ +03 t
m là hàm 4 -C9 V
t là hàm 4 -C9 v
Trang 15Gi¸o viªn: Đặng Hữu Vũ 62
Hoạt động 2
KHÁI
GV: Qua e lí các ví Q trên hãy cho
* + 5, y là hàm 4 -C9 +
5, thay + x khi nào?
HS: -/ SGK phát *01<
GV: Y cho các em H| chú
ý trong SGK
Khái 73 SGK
IJ -C9 y:
y là hàm 4S x là *
Chú ý: ký 71 hàm 4 (SGK)
Ví
y = f(x) = 3x
y =g(x) =
x 12
=> f(1) = 3 g(2) = 6
Hoạt động 3
"(y' )z {%
GV: -/- cho HS làm 5YH bài
;H 35 SGK và bài ;H 35 SBT
GV: Cho -/- +@ giá ; xét
HS: K; Q khái 73 hàm 4 +0 hoàn thành hai bài ;H GV giao 5YH<
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- V- >~ khái 73 hàm 4 theo SGK
Lop7.net
Trang 1630: "(y' )z
A MỤC TIÊU:
- Bài P giúp cho HS -C -4 >\- sâu thêm khái 73 hàm 4<
- Rèn 517 >~ ; * + 5, này có HP là hàm 4 -C9 + 5, kia không?
- Tìm +,- giá IJ / -C9 hàm 4 theo * 4 và ,- 5<
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- "17 P và phép g<
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- DP HQ ghi bài ;HS Y- ke, HB màu
HS:
- Y- S *P nhóm
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
- HS1: Khi nào + 5, y +,- V là hàm 4 -C9 + 5, x Làm bài ;H
26 SGK
- HS2: Làm bài ;H 27 SGK 5, y có HP là hàm 4 -C9 + 5, x
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
"(y' )z
GV: V 3F HS trung bình lên *P<
GV: 0 IP 5^ câu N này ta HP làm
nào
HS:
GV: D x tính y nào? D y
tính x nào?
GV: %V HS lên *P tính và +L vào
ô I4
Bài 29 SGK
y = f(x) = x2 - 2
f(-2) = Bài 30 SGK
a +d
b +d
c sai Bài 31 SGK
y 2
3 x x 3
2