1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1 môn Tập làm văn: Đáp lời đồng ý - Tả ngắn về biển

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 334,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố - dặn dò: - Yêu cầu hs về nhà luyện tập thêm về phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số - Nhận xét tiết học Bài sau: Giới thiệu bảng nhân.. - 4 HS lần lựơt nêu trước lớp, [r]

Trang 1

TUẦN 15: Thứ 2 ngày 29 tháng 11 năm 2010

Tiết 1,2: Tập đọc + Kể chuyện: Hũ bạc của người cha

I Mục tiờu:

+ Tập đọc:- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện : Hai bàn tay lao động của con người chớnh là nguồn tạo nờn của cải ( trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 )

+ Kể chuyện:- Sắp xếp lại cỏc tranh ( SGK ) theo đỳng trỡnh tự và kể lại được từng đoạn của cõu

chuyện theo tranh minh hoạ HS khỏ ,giỏi kể được cả cõu chuyện

+ KNS: -Tự nhận thức bản thõn (Hiểu ý nghĩa cõu chuyện) Lắng nghe tớch cực

II Đồ dựng dạy học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc và cỏc đoạn truyện

III Cỏc hoạt động dạy học:

3’

2’

23’

10’

1 Kiểm tra bài cũ:Yờu cầu 1 HS đọc và trả

lời cõu hỏi về nội dung bài tập đọc: “ Một

trường tiểu học ở vựng cao “

- Nhận xột và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài: Trong bài tập đọc này,

cỏc em sẽ cựng đọc và tỡm hiểu cõu chuyện

cổ tớch: “ Hũ bạc của người cha” Đõy là

cõu chuyện của người Chăm, một dõn tộc

chủ yếu sống ở cựng Nam Trung Bộ nước ta

Cõu chuyện cho ta thấy sự quý giỏ của bàn

tay và sức lao động của con người.

TIẾT 1 2.2 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:- GV đọc mẫu toàn bài, chỳ ý:

+ Giọng người dẫn chuyện: Thong thả, rừ

ràng.; + Giọng người cha ở đoạn 1: Thể hiện

sự khuyờn bảo, lo lắng cho con, ở đoạn 2:

nghiờm khắc, ở đoạn 4: xỳc động cú sự yờn

tõm, hài lũng về con, ở đoạn 5: trang trọng,

nghiờm tỳc

b Hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- Hướng dẫn HS đọc từng cõu và luyện phỏt

õm từ khú dễ lẫn

- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ

khú

- Yờu cầu 5 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trong bài, sau đú theo dừi HS đọc bài và

chỉnh chữa lỗi ngắt giọng cho HS

- Hướng dẫn HS tỡm hiểu nghĩa cỏc từ mới

trong bài

- Yờu cầu 5 HS tiếp nối nhau đọc bài trước

lớp, mỗi HS đọc 1 đoạn

- Yờu cầu HS luyện đọc theo nhúm

- Tổ chức thi đọc giữa cỏc nhúm

2.3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- Gv gọi 1 HS đọc cả bài trước lớp

- 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

- Nghe GV giới thiệu

- Theo dừi GV đọc mẫu

- HS nhỡn bảng đọc cỏc từ ngữ cần chỳ ý phỏt

õm đó nờu ở mục tiờu

- Mỗi HS đọc 1 cõu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vũng

- Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV

- Đọc từng đoạn trước lớp Chỳ ý ngắt giọng đỳng ở cỏc dấu chấm, phẩy và khi đọc cỏc cõu khú

- Yờu cầu HS đọc chỳ giải để hiểu nghĩa cỏc

từ mới HS đặt cõu với từ thản nhiờn, dành dụm

- 5 HS tiếp nối nhau đọc bài, cả lớp theo dừi bài trong SGK

- Mỗi nhúm 5 HS, lần lượt từng HS đọc 1 đoạn trong nhúm

- 2 nhúm thi đọc tiếp nối

- 1 hs đọc, cả lớp cựng theo dừi trong SGK

Trang 2

Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường

40’

15’

23’

- Cõu chuyện cú những nhõn vật nào ?

- ễng lóo là người như thế nào ?

- ễng lóo buồn vỡ điều gỡ ?

- ễng lóo mong muốn điều gỡ ở người con ?

GV: Vỡ muốn con mỡnh tự kiếm nổi bỏt cơm

nờn ụng lóo đó yờu cầu con ra đi và kiếm tiền

mang về

- Trong lần đi thứ nhất người con đó làm gỡ ?

- Người cha đó làm gỡ với số tiền đú ?

- Vỡ sao người cha lại nộm tiền xuống ao ?

- Vỡ sao người con phải ra đi lần thứ hai?

- Người con đó làm lụng vất vả và tiết kiệm

tiền như thế nào ?

- Khi ụng lóo vứt tiền vào lửa, người con đó

làm gỡ ?

- Hành động đú núi lờn điều gỡ ?

- ễng lóo cú thỏi độ như thế nào trước hành

động của con ?

* Cõu văn nào trong truyện núi nờn ý nghĩa

của cõu chuyện ?

* Hóy nờu bài học mà ụng lóo dạy con bằng

lời của em

TIẾT 2

2.4 Luyện đọc lại bài:

- Yờu cầu HS luyện đọc bài theo vai, sau đú

gọi một số nhúm trỡnh bày trước lớp

- Nhận xột và cho điểm HS

KỂ CHUYỆN

1 Sắp xếp thứ tự tranh

- Gọi 1 HS đọc yờu cầu 1 của phần kể chuyện

trang 122/SGK

- Yờu cầu HS suy nghĩ và ghi ra giấy thứ tự

sắp xếp của cỏc tranh

- Gọi HS nờu ý kiến, sau đú chốt lại ý kiến

đỳng và yờu cầu HS kiểm tra phần sắp xếp

tranh của bạn bờn cạnh

2 Kể mẫu

- Cõu chuyện cú 3 nhõn vật là: ễng lóo, bà

mẹ và cậu con trai

- ễng lóo là người siờng năng, chăm chỉ

- ễng lóo buồn vỡ người con trai của ụng rất lười biếng

- ễng lóo mong muốn người con tự kiếm nổi bỏt cơm, khụng phải nhờ vả vào người khỏc

- Người con dựng số tiền mà bà mẹ cho để chơi mấy ngày, khi cũn lại một tớ thỡ mang về nhà đưa cho cha

- Người cha nộm tiền xuống ao

- Vỡ ụng muốn thử xem đú cú phải là tiền mà con người tự kiếm được khụng Nếu thấy tiền của mỡnh bị vứt đi mà khụng xút nghĩa là đồng tiền đú khụng phải nhờ sự lao động vất

vả và mới kiếm được

- Vỡ người cha phỏt hiện ra số tiền anh mang

về khụng phải do anh tự kiếm ra nờn anh phải tiếp tục ra đi và kiếm tiền

- Anh vất vả xay thúc thuờ, mỗi ngày được 2 bỏt gạo, anh chỉ dỏm ăn một bỏt Ba thỏng, anh dành dụm được chớn mươi bỏt gạo liền đem bỏn lấy tiền và mang về cho cha

- Người con vội thộc tay vào lửa để lấy tiền ra

- Hành động đú cho thấy vỡ đó rất vất vả mới kiếm được tiền nờn rất quý trọng nú

- ễng lóo cười chảy nước mắt khi thấy con biết quý trọng đồng tiền và sức lao động

- HS đọc thầm đoạn 4,5 và trả lời: Cú làm lụng vất vả người ta mới biết quý trọng đồng tiền Hũ bạc tiờu khụng bao giờ hết chớnh là bàn tay của con

- HS trả lời: Chỉ cú sức lao động của chớnh đụi bàn tay mới nuụi sống con cả đời

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

- 2 HS tạo thành 1 nhúm và đọc bài theo cỏc vai: Người dẫn truyện, ụng lóo

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

- 1 HS đọc

- Làm việc cỏ nhõn, sau đú 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chộo kết quả sắp xếp cho nhau

- Đỏp ỏn: 3 – 5 – 4 - 1 – 2

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

Trang 3

- Yêu cầu 5 HS lần lượt kể trước lớp, mỗi HS

kể lại nội dung của một bức tranh

- Nhận xét phần kể chuyện của từng HS

3 Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho

bạn bên cạnh nghe

4 Kể trước lớp: Gọi 5 HS tiếp nối nhau kể

lại câu chuyện vòng 2 Sau đó gọi 1 HS kể lại

toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố - dặn dò: Em có suy nghĩ gì về

mỗi nhân vật trong truyện ?

- Nhận xét tiết học,chuẩn bị bài sau: Nhà bố

ở.

- HS lần lượt kể chuyện theo yêu cầu Nội dung chính cần kể của từng bức tranh là:

+ Tranh 3: Người cha đã già nhưng vẫn làm lụng chăm chỉ, trong khi đó anh con trai lại lười biếng

+ Tranh 5: Người cha yêu cầu con đi làm và mang tiền về nhà

+ Tranh 4: Người con vất vả xây thóc thuê

và dành dụm từng bát gạo để có tiền mang về nhà

+ Tranh 1: Người cha ném tiền vào lửa, người con vội vàng thọc tay vào lửa để lấy tiền ra

+ Tranh 2: Hũ bạc và lời khuyên người của người cha với con

- Kể chuyện theo cặp

- HS kể, cả lớp theo dõi và nhận xét

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 2,3 HS nêu suy nghĩ

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

TiÕt 3: To¸n: Chia sè cã ba ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè

I Mục tiêu:Giúp HS:

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và chia có dư ) Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1,2,3 ), Bài 2, Bài 3

II Các hoạt động dạy học:

3’

2’

15’

1 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài 3VBT

- Nhận xét chữa bài và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Ở tiết trước các em đã

được học chia số có hai chữ số cho số có một

chữ số Tiết học hôm nay các em sẽ học chia

số có 3 chữ số cho số có một chữ số

2.2 Hướng dẫn thực hiện phép chia

a Phép chia 648 : 3

- Viết lên bảng phép tính 648 : 3 = ? và yêu

cầu HS đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện

tính trên ( tương tự như với phép chia số có

hai chữ số cho số có một chữ số ), nếu HS tính

đúng, GV cho HS nêu cách tính sau đó GV

nhắc lại để HS cả lớp ghi nhớ Nếu HS cả lớp

không tính được, GV hướng dẫn HS tính từng

bước như phần bài học của SGK

- Ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị chia ?

- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Nghe GV giới thiệu

- 1 HS lên bảng đặt tính HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp

- Ta bắt đầu thực hiện phép chia từ hàng trăm

6 3

216

18 04 0 18

* 6 chia cho 3 được 2, viết 2, 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

* Hạ 4, 4 chia 3 bằng 1, viết 1, 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1

* Hạ 8, được 18; 18 chia cho 3 bằng 6; 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ

18 bằng 0.

Trang 4

Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường

17’

- 6 chia cho 3 được mấy ?

- Mời 1 HS lờn bảng viết thương trong lần chia

thứ nhất này, sau đú tỡm số dư trong số lần

chia này

- Sau khi đó thực hiện chia hàng trăm, ta chia

tiếp đến hàng chục 4 chia 3 được mấy ?

- Mời 1hs lờn bảng viết thương trong lần chia

thứ hai, sau đú tỡm số dư trong lần chia này

- Yờu cầu HS suy nghĩ để thực hiện chia hàng

đơn vị

- Vậy 648 chia 3 bằng bao nhiờu ?

GV: Trong lượt chia cuối cựng, ta tỡm được số

dư là 0 Vậy ta núi phộp chia 648 : 3 = 216 là

phộp chia hết

- Yờu cầu cả lớp thực hiện lại phộp chia trờn

b Phộp chia 236 : 5

- Tiến hành cỏc bước tương tự như với phộp

chia 648 : 3 = 216

- 2 cú chia được cho 5 khụng ? (Ở lớp 2, HS

chưa thể hiện 2 : 5, nờn cú thể đặt cõu hỏi như

trờn để HS ghi nhớ chỳng ta phải chia từ hàng

cao nhất của số bị chia, nếu hàng cao nhất của

số bị chia khụng chia được cho số chia thỡ lấy

đến hàng tiếp theo, cứ lấy như thế đến bao giờ

chia được thỡ thụi)

- Vậy ta lấy 23 chia 5, 23 chia 5 được mấy ?

(GV cú thể hướng dẫn HS chấm một chấm

nhỏ trờn đầu số 3 để lấy đến hàng chục của số

bị chia để thực hiện chia Đõy là mẹo giỳp HS

khụng nhầm lẫn giữa cỏc lần thực hiện phộp

chia )

- Viết 4 vào đõu ?

- 4 chớnh là chữ số thứ nhất của thương

- Yờu cầu HS suy nghĩ để tỡm số dư trong lần

chia thứ nhất

- Sau khi tỡm được số dư trong lần chia thứ

nhất, chỳng ta hạ hàng đơn vị của số bị chia

xuống để tiếp tục thực hiện phộp chia

- Yờu cầu HS thực hiện tiếp phộp chia

-Vậy 236 chia 5 bằng bao nhiờu, dư bao

nhiờu?

- Yờu cầu cả lớp thực hiện lại phộp chia trờn

- GV theo dừi và nhận xột

2.3 Luyện tập - thực hành

Bài 1: Xỏc định yờu cầu của bài, sau đú cho

HS tự làm bài

- Yờu cầu cỏc HS vừa lờn bảng lần lượt nờu rừ

từng bước chia của mỡnh

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài

- Yờu cầu HS tự làm bài

của số bị chia

- 6 chia 3 được 2

- 1 HS lờn bảng, cả lớp theo dừi và nhận xột

- 4 chia 3 được 1

- 1 HS lờn bảng, cả lớp theo dừi và nhận xột

- 1 HS lờn bảng thực hiện, cả lớp theo dừi và nhận xột

- 648 chia 3 bằng 216

- Cả lớp thực hiện vào giấy nhỏp, một số HS nhắc lại cỏch thực hiện phộp chia

- 2 khụng chia được cho 5 vỡ 2 bộ hơn 5

- 23 chia 5 bằng 4

- Viết 4 vào vị trớ của thương

- 1 HS lờn bảng thực hiện: 4 nhõn 5 bằng 20,

23 trừ 20 bằng 3

- 1 HS lờn bảng thực hiện, cả lớp cựng theo dừi: Hạ 6, được 36, 36 chia 5 được 7, viết 7; 7 nhõn 5 bằng 35; 36 trừ 35 bằng 1

- 236 chia 5 bằng 47, dư 1

- Cả lớp thực hiện vào giấy nhỏp một số HS nhắc lại cỏch thực hiện phộp chia

- 1 HS đọc đề bài

- 4 HS lờn bảng làm bài, mỗi HS làm 1bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 4 HS lần lượt nờu trước lớp, cả lớp nghe và nhận xột

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở

Trang 5

Túm tắt

9 HS: 1 hàng

234 HS:….hàng ?

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Viết (theo mẫu):

Số đã

cho

Giảm

8 lần

888m : 8

= 111m 600giờ:8 = 75 giờ 312ngày:8 =39 ngày

Giảm

4 lần

888m : 4

= 222m 600 giờ: 4 =150giờ 312ngày:4=78ngày

- GV theo dừi và nhận xột

3 Củng cố - dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

Bài sau: Chia số cú ba chữ số cho số cú một

chữ số ( TT)

Bài giải

Cú tất cả số hàng là: 234 : 9 = 26 ( hàng )

ĐS: 26 hàng

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

- 1 HS đọc đề bài

- 3 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

Tiết 4: Luyện Toán: Ôn tập

I- Mục tiờu:- Củng cố về cộng, trừ số cú 3 chữ số.

- Vận dụng phộp cộng, trừ vào việc giải toỏn

II- Cỏc hoạt động dạy và học:

1 Hướng dẫn HS làm cỏc BT sau:

Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh: 246+ 348 257+ 129 568 + 125 369 + 215

Bài 2: Tỡm X: X + 356 + 125 = 671 456 + 129 + X = 781

Bài 3: Tỡm một số biết lấy số đú trừ đi 124 rồi trừ tiếp 348 ta được số liền trước số 1000.

Bài 4 Thư viện của nhà trường cú 127 quyển truyện tranh như vậy số truyện tranh nhiều hơn truyện

khoa học là 21 quyển Hỏi thư viện cú bao nhiờu quyển sỏch cả 2 loại?

Bài 5: Cho cỏc số 456, 42, 498 và cỏc dấu phộp tớnh +, -, = Hóy viết tất cả cỏc phộp tớnh đỳng.

2 Củng cố - dặn dũ:

Thứ 3 ngày 30 tháng 11 năm 2010

Tiết 1: Toán: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tt)

I Mục tiờu:Giỳp HS:

- Biết đặt tớnh và tớnh chia số cú ba chữ số cho số cú một chữ số với trường hợp thương cú chữ số 0 ở hàng đơn vị Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1,2,4 ), Bài 2, Bài 3

II Cỏc hoạt động dạy học:

3’

2’

16’

1 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài 3VBT

- Nhận xột chữa bài cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài: Trong tiết học hụm nay

cỏc em tiếp tục chia số cú ba chữ số cho số

cú một chữ số

2.2 Hướng dẫn thực hiện phộp chia số cú ba

chữ số cho số cú một chữ số.

a Phộp chia 560 : 8 ( phộp chia hết )

- Viết lờn bảng phộp tớnh 560 : 8 = ? và yờu

cầu HS đặt tớnh theo cột dọc

- Yờu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện

phộp tớnh trờn, nếu HS tớnh đỳng GV cho HS

nờu cỏch tớnh sau đú GV nhắc lại để HS cả

lớp ghi nhớ Nếu HS cả lớp khụng tớnh được,

GV hướng dẫn HS tớnh từng bước như phần

- 3 HS làm bài trờn bảng

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

- Nghe giới thiệu

- 1 HS lờn bảng đặt tớnh, HS cả lớp thực hiện đặt tớnh vào giấy nhỏp

56

0

70

0 00

* 56 chia cho 8 được 7, viết 7,

7 nhõn 8 bằng 56, 56 trừ 56 bằng 0

* Hạ 0, 0 chia 8 bằng 0, viết 0,

0 nhõn 8 bằng 0; 0 trừ 0 bằng 0

Trang 6

Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường

17’

2’

bài học của SGK

- Viết 56 chia cho 8, 56 chia 8 được mấy ?

- Viết 7 vào đõu ?

- 7 chớnh là chữ số thứ nhất của thương

- Yờu cầu HS tỡm số dư trong lần chia thứ

nhất

- Hạ 0; 0 chia 8 bằng mấy ?

- Viết 0 ở đõu ? ( lưu ý: số bị chia là 0 thỡ vẫn

chia cho số chia và được 0 lần)

- Tương tự như cỏch chia trong lần chia thứ

nhất, cỏc em hóy thực hiện phộp chia thứ hai

- Vậy 560 chia 8 bằng bao nhiờu ?

- Yờu cầu cả lớp thực hiện lại phộp tớnh chia

trờn

b Phộp chia 632 : 7

- Tiến hành cỏc bước tương tự như với phộp

chia 560 : 8 = 70

2.3 Luyện tập thực hành

Bài 1:Xỏc định yờu cầu của bài, sau đú cho

HS tự làm bài

- Yờu cầu cỏc HS vừa lờn bảng lần lượt nờu

rừ từng bước chia của mỡnh

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài

- Một năm cú bao nhiờu ngày ?

- Một tuần lễ cú bao nhiờu ngày ?

- Muốn biết một năm cú bao nhiờu tuần lễ và

mấy ngày ta phải làm thế nào ?

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Tổ chức trũ chơi: “ Ai nhanh nhất”

- Treo bảng cú sẵn hai phộp tớnh trong bài

- Hướng dẫn HS kiểm tra phộp chia bằng

cỏch thực hiện lại từng bước của phộp chia

sau đú ghi cõu đỳng vào bảng con

- Yờu cõu HS giải thớch đỳng, sai

- Phộp tớnh b) sai ở bước nào, hóy thực hiện

lại cho đỳng ?

GV lưu ý HS một lần nữa về trường hợp này

- Chữa bài và nhận xột

3 Củng cố - dặn dũ:

- Yờu cầu hs về nhà luyện tập thờm về phộp

chia số cú ba chữ số cho số cú một chữ số

- Nhận xột tiết học

Bài sau: Giới thiệu bảng nhõn

- Viết 56 chia 8 được 7

- Viết 7 vào vị trớ của thương

- 7 nhõn 8 bằng 56, 56 trừ 56 bằng 0

- 0 chia 8 bằng 0

- Viết 0 vào thương, ở sau số 7

- 0 nhõn 8 bằng 0, 0 trừ 0 bằng 0

- Cả lớp thực hiện vào giấy nhỏp, một số HS nhắc lại cỏch thực hiện phộp chia

- 560 chia 8 bằng 70

- HS thực hiện

- 1 HS đọc đề bài

- 4 HS lờn bảng làm, mỗi em làm 1 bài, HS

cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 4 HS lần lựơt nờu trước lớp, cả lớp nghe và nhận xột

- 1 HS đọc đề bài

- Cú 365 ngày

- Mỗi tuần lễ cú 7 ngày

- Ta phải thực hiện phộp chia 365 : 7

- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Ta cú 365 : 7 = 52 ( dư 1 ) Vậy năm cú 52 tuần lễ và 1 ngày ĐS: 52 tuần lễ và 1 ngày

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

- Đọc bài toỏn

- HS tự kiểm tra hai phộp chia

- Phộp tớnh a đỳng, phộp tớnh b sai

- Phộp tớnh b chia ở lần chia thứ hai Hạ 3, 3 chia 7 được 0, phải viết 0 vào thương nhưng phộp chia này đó khụng viết 0 vào thương nờn bị sai

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

Tiết 2: Chính tả: (Nghe-viết): Hũ bạc của người cha

I Mục tiờu:

Trang 7

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT điền tiếng có vần ui / uôi ( BT2) Làm đúng BT(3) b .

II Đồ dùng dạy học : Viết đúng nội dung các bài tập chính tả trên bảng

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

23’

10’

2’

A Kiểm tra bài cũ: viết vào bảng con: đàn

trâu, tim, nhiễm bệnh,

- Nhận xét cho điểm từng HS

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tiết chính tả này các em sẽ

viết đoạn từ: “Hôm đó quý đồng tiền”

trong bài tập đọc: “Hũ bạc của người cha”

và làm các bài tập chính tả phân biệt ui / uôi

; s /x.

2 Hướng dẫn viết chính tả

a Trao đổi nội dung bài viết

- GV đọc đoạn văn 1 lượt

Hỏi: Khi thấy cha ném tiền vào lửa, người

con đã làm gì ?

- Hành động của người con giúp người cha

hiểu điều gì ?

b Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Trong đoạn văn, những chữ nào phải viết

hoa ?

- Lời nói của người cha được viết như thế

nào ?

c Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm từ khó dễ lẫn khi viết chính

tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm

được

d Viết chính tả

e Soát lỗi

g Chấm bài

- GV nhËn xÐt chung

3 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 3:- GV có thể chọn phần b

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát giấy và bút dạ cho các nhóm

- Gọi 2 nhóm lên dán bài trên bảng và đọc lời

giải của mình

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố - dặn dò:

- 3 hs lên bảng viết, hs dưới lớp viết vào bảng con: đàn trâu, tim, nhiễm bệnh,

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Theo dõi sau đó 1 HS đọc lại

- Người con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra

- Người cha hiểu rằng tiền đó do anh làm ra Phải làm lụng vất vả thì mới quý đồng tiền

- Đoạn văn có 6 câu

- Những chữ đầu câu: Hôm, Ông, Anh, Ông, Bây, Có

- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

-thọc tay, đồng tiền, vất vả, quý, màu sắc, sưởi

- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp

- HS viÕt bµi

- HS so¸t lçi

- Ch÷a lçi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở nháp

- Đọc lời giải và làm vào vở: Mũi dao - con muỗi ; hạt muối - múi bưởi ; núi lửa - nuôi nấng ; tuổi trẻ - tủi thân

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- HS tự làm bài theo nhóm

- 2 HS đại diện cho nhóm lên dán bài và đọc lời giải HS nhóm khác bổ sung (nếu có)

- Đọc lời giải và làm bài vào vở:

- Lời giải: Mật - nhất - gấc

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

Trang 8

Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường

Nhận xột tiết học, bài viết của HS

Dặn: về nhà học thuộc cỏc từ vừa tỡm được

Bài sau: N - V: Nhà rụng ở Tõy Nguyờn

Tiết 3: Tập đọc: Nhà rông ở Tây Nguyên

I Mục tiờu:

- Bước đầu biết bài với giọng kể , nhấn giọng một số từ ngữ tả đặc điểm của nhà rụng Tõy Nguyờn

- Hiểu đặc điểm của nhà rụng và những sinh hoạt cộng đồng ở Tõy nguyờn gắn với nhà rụng ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

`II Đồ dựng dạy học:Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

III Cỏc hoạt động dạy học

4’

1’

12’

1 Kiểm tra bài cũ: Yờu cầu HS đọc và trả lời

cõu hỏi về nội dung bài tập đọc: Hũ bạc của

người cha

- Nhận xột và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài: Trong tiết học hụm nay,

cỏc em sẽ được biết một kiểu nhà của cỏc

dõn tộc anh em ở Tõy Nguyờn - nhà rụng

Nhà rụng là nhà cụng cộng của buụn làng

Mỗi buụn làng thường cú một nhà rụng để

làm nơi thờ cỳng, hội họp, vui chơi (giống

như đỡnh làng ở miền xuụi) (HS quan sỏt

ảnh nhà rụng trong SGK, trong tranh ảnh,

sưu tầm) Cỏc em hóy đọc bài văn để tỡm hiểu

đặc điểm của nhà rụng và mở rộng hiểu biết

về văn hoỏ của người Tõy Nguyờn.

2.2 Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt với giọng

thong thả, nhấn giọng ở cỏc từ gợi tả

- Hướng dẫn đọc từng cõu và luyện phỏt õm

từ khú, dễ lẫn

- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ

khú

- Hướng dẫn HS chia bài thành 4 đoạn, mỗi

lần xuống dũng xem là một đoạn

- Yờu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trước lớp, theo dừi HS đọc bài và chỉnh chữa

lỗi ngắt giọng, nếu cú

- Yờu cầu HS đọc phần chỳ giải để hiểu

nghĩa cỏc từ khú

- Yờu cầu HS luyện đọc theo nhúm

- 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu, HS dưới lớp theo dừi và nhận xột bài đọc, nhận xột cõu trả lời của bạn

- Nghe GV giới thiệu bài

- Theo dừi GV đọc mẫu

- HS nhỡn bảng đọc cỏc từ cần chỳ ý phỏt õm

đó núi ở phần mục tiờu

- Mỗi HS đọc 1 cõu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vũng

- Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV

- Mỗi HS đọc 1 đoạn trước lớp Chỳ ý ngắt giọng đỳng ở cỏc dấu chấm, phẩy và giữa cỏc cụm từ

- Một số cõu văn cần chỳ ý:

- Nú phải cao / để đàn voi đi qua mà khụng đụng sàn / và khi mỳa rụng chiờng trờn sàn, / ngọn giỏo khụng vướng mỏi.

- Theo tập quỏn của nhiều dõn tộc, / trai làng

từ 16 tuổi trở lờn / chưa lập gia đỡnh / đều ngủ tập trung ỏ nhà rụng để bảo vệ buụn làng.

- Thực hiện yờu cầu của GV

- Mỗi nhúm 4 HS lần lượt từng HS đọc 1 đoạn trong nhúm

Trang 9

10’

2’

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Nhà rông thường được làm bằng các loại gỗ

nào ?

- Vì sao nhà rông phải chắc và cao ?

- Gian đầu nhà rông được trang bị như thế

nào ?

GV: Như vậy ta thấy gian đầu nhà rông là nơi

thiêng liêng, trang trọng của nhà rông Gian

giữa được coi là trung tâm của nhà rông

- Hãy giải thích tại sao gian giữa được coi là

trung tâm của nhà rông ?

- Từ gian thứ ba cuả nhà rông dùng để làm

gì?

GV: Nhà rông là ngôi nhà đặc biệt quan

trọng đối với dân tộc Tây Nguyên Nhà rông

được làm rất to, cao và chắc chắn Nó là

trung tâm của buôn làng, là nơi thờ thần làng,

nơi diễn ra các sinh hoạt cộng đồng quan

trọng của người dân tộc Tây Nguyên

2.4 Luyện đọc lại bài

- GV hoặc HS khá chọn đọc mẫu 1 đoạn

trong bài: Chú ý nhấn giọng ở các từ ngữ:

bền chắc, cao, không đụng sàn, không vướng

mái, trung tâm, việc lớn, tiếp khách, tập

trung, bảo vệ

- Yêu cầu HS chọn đọc 1 đọc em thích trong

bài và luyên đọc

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn: Hs vè nhà chuẩn bị bài sau: Đôi bạn

- 3 nhóm thi đọc tiếp nối

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Nhà rông thường được làm bằng các loại gỗ bền và chắc như lim, gụ, sến, táu

- Vì nhà rông được sử dụng lâu dài, là nơi thờ thần làng, nơi tụ họp mọi người trong làng vào những ngày lễ hội Nhà rông phải cao để đàn voi đi qua mà không chạm sàn, phải cao

để khi múa rông chiêng ngọn giáo không vướng mái

- Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng, trên vách có treo một giỏ mây đựng hòn đá thần

Đó là hòn đá mà già làng nhặt lấy khi chọn đất lập làng Xung quanh hòn đá, người ta treo những cành hoa đan bằng tre, vũ khí, nông cụ của cha ông truyền lại và chiêng trống dùng để cúng tế

- Vì gian giữa là nơi đặt bếp lửa của nhà rông, nơi các già làng tụ họp để bàn việc lớn

và cũng là nơi tiếp khách của nhà rông

- Từ gian thứ ba trở đi là nơi ngủ của trai tráng trong buôn làng đến 16 tuổi, chưa lập gia đình Họ tập trung ở đây để bảo vệ buôn làng

- Theo dõi bài đọc mẫu, có thể dùng bút chì gạch chân dưới các từ cần nhấn giọng

- Tự luyện đọc một đoạn, sau đó 3 đến 4 HS đọc đoạn văn mình chọn trước lớp Cả lớp theo dõi và nhận xét

TiÕt 4: LuyÖn viÕt Bµi 15

I Mục tiêu:

- Giúp HS viết đúng, đẹp nội dung bài, viết đều nét, đúng khoảng cách, độ cao từng con chữ

- Rèn kĩ năng viết đẹp, cẩn thận, chu đáo

II Chuẩn bị:- Vở luyện viết của HS, bảng lớp viết sẵn nội dung bài

III Hoạt động trên lớp:

5'

2'

8'

1 Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- GV nhận xét chung

2 Giới thiệu nội dung bài học

3 Hướng dẫn luyện viết

- HS mở vở, kiểm tra chéo, nhận xét

- 1 HS đọc bài viết

Trang 10

Nguyễn Gia Tiến Trường Tiểu học Thanh Tường

15'

8'

2'

+ Hướng dẫn HS viết chữ hoa trong bài

- Trong bài cú những chữ hoa nào?

- Yờu cầu HS nhắc lại quy trỡnh viết

+ Nờu cỏc chữ hoa và một số tiếng khú trong bài

- Yờu cầu HS viết vào vở nhỏp

- GV nhận xột chung

4 Hướng dẫn HS viết bài

- Cỏc chữ cỏi trong bài cú chiều cao như thế nào?

- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ như thế nào?

- GV nhận xột, bổ sung

- Y/c HS viết bài

- GV bao quỏt chung, nhắc nhở HS tư thế ngồi viết,

cỏch trỡnh bày

5 Chấm bài, chữa lỗi

- Chấm 7 - 10 bài, nờu lỗi cơ bản

- Nhận xột chung, HD chữa lỗi

6 Củng cố, dặn dũ

- HS nờu

- HS nhắc lại quy trỡnh viết

- HS trả lời

- HS viết vào vở nhỏp

- Lớp nhận xột

- HS trả lời

- HS trả lời

- Lớp nhận xột

- 1 HS đọc lại bài viết

- HS viết bài

- HS chữa lỗi

Thứ 4 ngày 1 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Toán: Giới thiệu bảng nhân

I Mục tiờu:Giỳp HS

- Biết cỏch sử dụng bảng nhõn vận dụng được phộp nhõn trong giải toỏn , biết đếm thờm 9 Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

II Đồ dựng dạy học:* Bảng nhõn

III Cỏc hoạt động dạy học:

3’

2’

16’

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 em lờn bảng cả lớp làm bảng con: 356 : 2;

647 : 9

- Nhận xột chữa bài cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài: Ở lớp 2 và lớp 3, cỏc em

đó được học từ bảng nhõn 2 tới bảng nhõn 9

Trong tiết học hụm nay sẽ giới thiệu cho cỏc

em một bảng nhõn khỏi quỏt và rất dễ học

2.2 Giới thiệu bảng nhõn

- Treo bảng nhõn như trong toỏn 3 lờn bảng

- Yờu cầu hs đếm số hàng, số cột trong bảng

- Yờu cầu HS đọc cỏc số trong hàng, cột đầu

tiờn của bảng

- 4 HS làm bài trờn bảng

- Cả lớp theo dừi và nhận xột

- Nghe giới thiệu

- Bảng nhõn cú 11 hàng và 11 cột

- Đọc cỏc số: 1,2,3,…… ,10

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w