Đọc tiếng ứng dụng : 4’ - GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng - HS quan sát, đọc nhẩm toáp ca hợp tác baùnh xe lợp nhà - Yeâu caàu hoïc sinh leân baûng gaïch chaân tieáng coù vaàn oâp, [r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:TUẦN 21
T
TÊN BÀI DẠY GHI
CHÚ
C cờ 21 Tuần 21
Đạo đức 21 Em và các bạn T1
Toán 81 Phép trừ dạng 17 - 7
Học vần 285 Bài 86: ôp - ơp T1
Thứ
hai
18/1 Học vần 286 Bài 86: ôp - ơp T2
Toán 82 Luyện tập
Học vần 287 Bài 87: ep - êp T1
Học vần 288 Bài 87: ep - êp T2
Thứ
ba
19/1
 N 21 Học bài :Tập tầm vông.
Toán 83 Luyện tập chung
Học vần 289 Bài 88 : ip - up T1
Học vần 290 Bài 88 : ip - up T2
Mĩ thuật 21 Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh
Thứ
tư
20/1
Thể Dục 21 Bài thể dục- Đội hình đội ngũ.
Toán 84 Bài toán có lời văn.
Học vần 291 Bài 89: iêp - ươp T1
Học vần 292 Bài 89: iêp - ươp T2
Thứ
năm
21/1
TNXH 21 Ôn tập: Xã hội
Tập viết T19 Tuần 19: bập bênh, lợp nhà T 1
Tập viết T20 Tuần 20 : sách giáo khoa, hí hoáy… Thủ.Công 21 Ôn tập chương II: Kĩ thuật gấp hình
Thứ
sáu
22/1
HĐTT 21 Tổng kết tuần 20-Kế hoạch tuần 21
Trang 2Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
Tiết 2 Đạo đức (T21)
Em và các bạn
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Giúp HS hiểu được
- Bạn bè là những người cùng học, cùng chơi, cho nên cần phải đoàn kết, cư xử tốt với nhau Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càng thêm gắn bó.
-Với bạn bè, cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm các công việc chung, vui chung mà không được trêu chọc, đánh nhau, làm đau bạn, làm bạn giận …
2 Học sinh có thái độ
- Tôn trọng, yêu quý bạn bè.
3 Học sinh có hành vi cùng học, cùng chơi, cùng sinh hoạt tập thể chung với bạn, đoàn kết, giúp đỡ nhau.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
SINH
A Ổn định lớp
B Kiểm tra bài cũ
C Bài mới
1 Họat động 1: Phân tích tranh (bài tập 2)
- Thảo luận, phân tích tranh ở bài tập 2:
+ Trong từng tranh, các bạn đó đang làm
gì?
+ Các bạn đó có vui không? Vì sao?
+ Noi theo các bạn đó, các em cần cư xử
như thế nào với bạn bè?
- Kết luận: Các bạn trong các tranh cùng học,
cùng chơi với nhau rất vui Noi theo các bạn
đó, các em cần vui vẻ, đoàn kết, cư xử tốt với
bạn bè của mình.
- Hát
- Thảo luận nhóm 2 HS.
- Trình bày ý kiến theo từng tranh
- Lớp bổ sung ý kiến.
Trang 32 Hoạt động 2: Thảo luận lớp
- GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo
luận:
+ Để cư xử tốt với bạn, các em cần làm gì?
+ Với bạn bè, cần tránh những việc gì?
+ Cư xử tốt với bạn có lợi gì?
- Kết luận: Để cư xử tốt với bạn các em cần
học, chơi cùng nhau, nhường nhịn, giúp đỡ
nhau mà không được trêu chọc, đánh nhau,
làm bạn đau, làm bạn giận,… Cư xử tốt như
vậy sẽ được bạn bè quý mến, tình cảm bạn bè
càng thêm gắn bó.
3 Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân của mình
- GV khuyến khích HS kể về người bạn thân
của mình.
Bạn tên gì? Sống ở đâu?
Em và bạn ấy chơi với nhau như thế nào?
Các em yêu quý ra sao?
- Kết luận: GV khen ngợi các em đã biết cư xử
tốt với bạn của mình và đề nghị cả lớp hoan
nghênh, học tập những bạn đó
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét, tuyên dương những học sinh tốt
- Dặn học sinh xem trước phần còn lại, chuẩn
bị bút, giấy vẽ để học tiết 2
- HS thảo luận- trả lời- bổ sung ý kiến của nhau.
- Thảo luận nhóm 2 HS, tự chuẩn bị
- HS kể về bạn của mình trước lớp.
-Tiết 3 Toán (T81)
Phép trừ dạng 17 - 7
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Giúp HS
- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm (dạng 17 - 7)
- Ôn tập, củng cố lại phép trừ trong phạm vi 10
*Giúp HSHN
- Ôn tập, củng cố lại phép trừ trong phạm vi 10
Trang 4- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng cài, que tính, sách HS, giấy nháp.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Đặt tính rồi tính
16 - 3 17 - 2 18 - 5
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới tiệu bài: (1’)
- GV giới thiệu và viết đề bài lên bảng
2 Giới thiệu cách tính trừ dạng 17 - 7 : (15’)
+ Bước 1: Hoạt động với đồ vật
- GV yêu cầu học sinh lấy 17 que tính (
Gồm một bó và 7 que tính rời )
- Tách thành 2 phần: Phần bên trái có 1
bó chục que tính, phần bên phải có 7 que
tính rời
- Sau đó cất 7 que tính rời
- Hỏi : Còn lại bao nhiêu que tính ?
- Củng cố: Số que tính còn lại gồm 1 bó
Vậy còn lại 10 que tính
+ Bước 2: GV thể hiện trên bảng
- Có 1 bó chục que tính viết 1 ở cột chục
7 que tính rời viết ở cột đơn vị
- Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que
tính viết 1 ở cột chục, 0 que tính rời, viết 0
ở cột đơn vị.
- GV hướng dẫn học sinh nói: 17 que tính
bớt 7 que tính còn lại 10 que tính
+ Bước 3: Hướng dẫn cách đặt tính và làm
tính trừ
GV nói và viết trên bảng:
- 3 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con ( theo tổ ) - đọc
- Học sinh đọc lại đề bài
- HS thực hiên theo yêu cầu
- HS đếm số que tính và nói kết quả: Còn lại 10 que tính?
- HS quan sát GV thao tác trên
- Học sinh nhắc lại: 17 que tính bớt
7 que tính còn lại 10 que tính
- Học sinh quan sát
Trang 5+ Đặt tính: Từ trên xuống dưới
Viết số 17 ở trên rồi viết số 7 thẳng
cột với 7( ở cột đơn vị )
Viết dấu trừ ( - )
Kẻ vạch kẻ giữa 2 số đó
+ Tính : Từ phải sang trái
17
- * 7 trừ 7 bằng 0 Viết 0
7 * Hạ 1 Viết 1
10
Vậy 17 - 7 = 10
- Cho hocï sinh viết bảng con
- GV chỉnh sửa
3 Thực hành: (15’)
+Bài 1: Tính
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bảng con Lưu ý học
sinh viết thẳng cột
Bài 2: Tính
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
* GV hướng dẫn học sinh đặt tính rồi nêu
- Học sinh nhắc lại cách đặt tính và tính, đọc kết quả
- Học sinh đọc và viết bảng con theo cột dọc: 17 - 7 = 10
- Hocï sinh làm bài rồi chữa bài a) 11 12 13 14 15
1 2 3 4 5
10 10 10 10 10
b) 16 17 18 19 19
6 7 8 9 7
10 10 10 10 12
* HSHN chỉ làm câu a)
- HS nêu yêu cầu bài tập: Tính nhẩm
- Học sinh làm bài rồi nêu kết quả
15 - 5 = 10 11 - 1 = 10 16 – 3 = 13
12 - 2 = 10 18 - 8 = 10 14 – 4 = 10
13 - 2 = 11 17 - 4 = 13 19 – 9 = 10
Trang 6kết quả
+ Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- GV hướng dẫn học sinh nêu bài toán
- Yêu cầu học sinh thảo kuận và nêu phép
tính
4 Củng cố , dặn dò: (3’)
- GV nhắc lại cách đặt tính và tính dạng
tính trừ vừa học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và làm bài
tập
* HSHN đặt tính và nêu kết quả
- Học sinh thảo luận và nêu phép tính
15 – 5 = 10
- Học sinh trả lời: Còn 10 cái kẹo
- Học sinh lắng nghe
-Tiết 4 + 5 Học vần (T181,182)
Bài 84 : ôp ơp
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Giúp học sinh
- HS đọc và viết được ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- HS đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn trong lớp em
*Giúp HSHN
- Đánh vần, đọc và viết được vần: ôp, ơp, hộp, lớp
- Đánh vần theo giáo viên các từ ứng dụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ ứng dụng
- Bộ chữ Học vần 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Yêu cầu học sinh viết
- HS hát
- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp
viết bảng con: cải bắp, cá mập
Trang 7- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
Trong tiết học vần hôm nay cô sẽ
giúp các em làm quen với 2 vần mới
đó là vần ôp, ơp
2 Dạy vần
1.2 ôp
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần ôp lên bảng và nói:
vần ôp gồm có âm gì trước, âm gì
sau?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu học sinh đọc trơn
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- Gv viết lên bảng tiếng hộp
- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?
- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm,
vần trong tiếng hộp
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- Yêu cầu học sinh đọc trơn
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- 2 HS đọc từ ứng dụng:
gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập bênh
- 1HS đọc câu ứng dụng: “Chuồn
chuồn Mưa rào lại tạnh”
- HS đọc theo GV : ôp, ơp
- HS: Vần ôp có ô đứng trước, âm p đứng sau
- Học sinh đánh vần (CN – T – L):
ô – pờ – ôp
- Học sinh đọc trơn: ôp ( CN – L)
- HS: hộp
- HS: Tiếng hộp có âm h đứng trước,
vần ôp đứng sau, dấu nặng dưới con chữ ô
- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)
hờ – ôp – hôp – nặng – hộp
- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : hộp
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
hờ – ôp – hôp – nặng – hộp
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét:
Trang 8- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: hộp sữa
- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc
trơn từ khoá
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng,
từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV hỏi: Vần ôp gồm những con chữ
nào? Độ cao các con chữ ?
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ôp
theo khung ô li được phóng to Vừa
viết GV vừa hướng dẫn quy trình viết
.
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ ôp
- Gv chỉnh sửa cho học sinh
- GV hỏi:
+ Từ hộp sữa gồm mấy tiếng?
+ Độ cao các con chữ trong từng
tiếng?
- GV viết mẫu: hộp sữa
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ ôp, hộp
2.2: ơp
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần ơp lên bảng và hỏi:
vần ơp gồm có âm gì trước, âm gì sau?
- So sánh vần ơp và vần ôp giống và
Tranh vẽ hộp sữa
- HS đánh vần, sau đó đọc trơn từ khoá: (CN, T, L) : hộp sữa
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
ô – pờ – ôp hờ – ôp – hôp – nặng – hộp
hộp sữa
- Học sinh quan sát và nêu: Vần ôp gồm con chữ ô cao 2 ô li p cao 4 ô li
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: ôp
HS trả lời
+ HS: Gồm 2 tiếng: hộp, sữa
+ HS: h cao 5 ô li, p cao 4 ô li, s cao 2.5 ô li các con chữ còn lại cao 2 ô li.
- Học sinh viết vào bảng con: hộp
sữa
* HSHN: Viết vào bảng con: ôp,hộp
- HS: vần ơp có âm ơ đứng trước, âm p đứng sau
- HS:
Trang 9khác nhau ở chỗ nào?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV yêu cầu học sinh đánh vần
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu học sinh đọc trơn
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- Gv viết lên bảng tiếng lớp
- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?
- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm,
vần và dấu thanh trong tiếng lớp?
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- GV chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh đọc trơn:
- Gv chỉnh sửa
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng:
lớp học
- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc
trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng,
từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV hỏi: Vần ơp gồm những con chữ
+ Giống: Đều kết thúc bằng âm p + Khác: ơp bắt đầu bằng ơ, ôp bắt đầu bằng ôâ
- Học sinh đánh vần (CN – T – L):
ơ – pờ – ơp
- Học sinh đọc trơn: ơp ( CN – L)
- HS: lớp
- HS: âm l đứng trước, vần ơp đứng sau, dấu sắc trên con chữ ơ
- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)
lờ – ơp – lơp –sắc – lớp
- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : lớp
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
lờ – ơp – lơp –sắc – lớp
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét: Tranh vẽ lớp học
- HS đánh vần, đọc trơn: (CN, T, L):
lớp học
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
ơ – pờ – ơp lờ – ơp – lơp –sắc – lớp
lớp học
- Học sinh quan sát và nêu: Vần ơp
Trang 10nào? Độ cao các con chữ ?
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ơp
theo khung ô li được phóng to Vừa
viết GV vừa hướng dẫn quy trình viết
.
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ ơp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV hỏi:
+ Từ lớp học gồm mấy tiếng?
+ Độ cao các con chữ trong từng
tiếng?
- GV viết mẫu: lớp học
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ ơp, lớp
NGHỈ GIỮA TIẾT
h Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
tốp ca hợp tác
bánh xe lợp nhà
- Yêu cầu học sinh lên bảng gạch
chân tiếng có vần ôp, ơp
- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng có
vần ôp, ơp
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
- GV kết hợp giải thích từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa
gồm các con chữ ơ cao 2 ô li, p cao 4
ô li.
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: ơp
- HS:
+ HS: Gồm 2 tiếng: lớp, học
+ HS: l, h cao 5 ô li, p cao 4 ô li, các con chữ còn lại cao 2 ô li.
- Học sinh viết vào bảng con: lớp học
* HSHN: Viết vào bảng con: ơp, lớp
- HS quan sát, đọc nhẩm
- 1 HS lên gạch chân tiếng có vần ôp, 1 HS lên gạch chân tiếng có vần ơp
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng
có vần ôp, ơp và từ ứng dụng theo
hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
- 2-3 HS đọc lại
Trang 11Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(7’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* GV hướng dẫn HSHN đọc vần và
tiếng
c Đọc câu ứng dụng: ( 10’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát
tranh minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức
tranh minh hoạ cho câu ứng dụng:
Đám mây xốp trắng như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* NGHỈ GIỮA TIẾT
3.2 Luyện viết: ( 12’ )
- Yêu cầu HS viết vào vở:
ôp, hộp sữa, ơp, lớp học
- HS vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ ôp, hộp, hộp sữa
+ ơp, lớp, lớp học + tốp ca, hợp tác
+ bánh xe, lợp nhà
* HSHN: Nhìn bảng và đọc:
ôp, ơp, hộp, lớp
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới
học: xốp, đớp
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp.
* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
- Học sinh nắm yêu cầu
- HS tập viết: trong vở tập viết :
Trang 12- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư
thế ngồi viết, cầm bút, đặt vở
3.3 Luyện nói: ( 7’)
- GV viết bảng:
các bạn trong lớp
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em hãy kể tên các bạn trong lớp
mình?
+ Bạn nào hay giúp đỡ em?
* Yêu cầu HSHN quan sát tranh
minh hoạ
4 Củng cố : (3’)
- GV tổ chức thi ghép vần mới học
theo tổ
- GV theo dõi, chấm điểm thi đua
- Gv chỉ bảng cho học sinh đọc lại
bài
5 Dặn dò: ( 1’)
- Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm
các vần vừa mới học, làm bài tập
trong vở bài tập
- Xem trước bài sau: ep - êp
ôp, hộp sữa, ơp, lớp học
* HSHN: Viết vào vở: ôp, hộp, ơp, lớp
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên
+ Tranh vẽ chiếc cặp sách + Học sinh kể tên các bạn
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh lấy bộ chữ học vần 1 và lần
lượt ghép vần: ôp, ơp
- Tổ nào có nhiều bạn ghép đúng và nhanh thì tổ đó thắng
- HS theo dõi và đọc lại bài
- Học sinh lắng nghe
-Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010
TiÕt 1 To¸n
LuyƯn tËp
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Giĩp häc sinh rÌn kü n¨ng thùc hiƯn phÐp trõ vµ phÐp trõ nhÈm