Môc tiªu Häc sinh cÇn - Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b” - Biế[r]
Trang 1Ngày dạy: 08/7/2009
Tuần 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
- Các phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
I Mục tiêu
Học sinh cần
- Củng cố cách so sánh hai số hữu tỉ, biết số hữu tỉ âm, số hữu tỉ và nhắc lại cho học sinh về bài toán chia hết ở lớp 6
- Rèn cho học sinh khả năng lập luận và duy trong dạng toán 2 và 3
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
Học sinh: Ôn lại tính chất cơ bản của phân số; Quy đồng mẫu các phân số; So sánh phân số; so sánh số nguyên; định nghĩa phép chia hết ở lớp 6
Ôn lại các tính chất của phép cộng và nhân trong Q
III tiến trình bài dạy
Hoạt động động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 Lí thuyết
G: Nêu định nghĩa số hữu tỉ ?
G: Thế nào là số hữu tỉ âm ? số hữu tỉ
?
I Kiến thức cần nhớ
1 Định nghĩa số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết ' dạng phân
số a (a, b Z, b 0)
2 Với x Q
+ x > 0 thì x là số hữu tỉ *
+ x < 0 thì x là số hữu tỉ âm
+ 0 không là số hữu tỉ âm, không là số hữu tỉ *
G: Nêu công thức tổng quát của phép
cộng, trừ hai số hữu tỉ ?
G: Nêu công thức tổng quát của phép
nhân, chia hai số hữu tỉ ?
3 Cộng, trừ số hữu tỉ
4 Nhân chia số hữu tỉ
Hoạt động 2 Luyện tập về tập hợp số hữu tỉ
G: Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm
II Bài tập 1) Dạng 1 So sánh hai số hữu tỉ
Bài 1 So sánh các số hữu tỉ sau
Trang 2thế nào ?
G: Giao đề bài trên bảng
H: 4 học sinh thực hiện trên bảng
G: Kiểm tra học sinh ' lớp thực hiện
G: Nhận xét ?
G: Giao học sinh thực hiện bài tập 2 và
bài tập 3
G: ^ ra dạng toán và nêu cách làm của
dạng toán
G: Giao đề bài
G: Một số hữu tỉ thì tử và mẫu có
dấu thế nào ?
G: Vậy x là số khi nào ? Vì sao ?
H: Học sinh tại chỗ trình bày
G: Chốt lại bài toán
G: ^ ra đề bài 2 trên bảng
H: Thảo luận nhóm và thực hiện trên
a) 3 và 11 b)
và
c) 297 và 306 d)
và
Giải
a) 3 và 11
;
3 11
7 105 15 105
mà
105 105
Bài 2 So sánh các số hữu tỉ sau
a) 18 và -23 b)
và
Bài 3 So sánh các số hữu tỉ sau
a) 2007 và 15 b)
và
c) 33 và -34
2) Dạng 2 Tìm điều kiện của tham số
để số hữu tỉ đã cho là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương, …
Bài 1 Cho số hữu tỉ x a 3 Với giá
2
trị nào của a thì:
a) x là số ; b) x là số âm ; c) x không là số không là số âm Giải
a) x là số khi x > 0 hay a 3 0
2
a 3 0 (vì 2 > 0) a > 3
b) a < 3 c) a = 3
Bài 2 Cho số hữu tỉ y 2a 3 Với giá
2
trị nào của a thì:
a) y là số ; b) y là số âm ; c) y không là số không là số âm
Trang 3H: Đại diện nhóm trình bày trên bảng
G: Nhận xét ?
G: ^ ra dạng toán
G: Giao bài tập trên bảng
a
G: :' dẫn học sinh thực hiện bài tập
1
G: Chốt lại bài toán và cách làm của
dạng toán
G: ^ ra đề bài tập 2
H: Thảo luận và thực hiện giải trên bảng
G: Nhận xét và chốt lại bài toán
H: Hai học sinh thực hiện bài tập 3 trên
bảng
Giải
a) a 1
2
b) a 1
2
c) a 1
2
3) Dạng 3 Bài toán liên quan đến phép chia hết.
Bài 1 Cho số hữu tỉ x a 5 (a 0)
a
Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên
Giải
Ta có x a 5 1 5
Để x Z thì
5
Bài 2 Cho số hữu tỉ x a 3 (a 0)
2a
Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên
Đáp số
a 1; 3
Bài 3 Tìm số nguyên a để có giá trị là
một số nguyên và tính giá trị đó:
a) A 3a 9 b)
a 4
6a 5 B
2a 1
Hoạt động 3 Luyện tập về các phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
G: ^ ra dạng toán
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Cách thực hiện phép tính ?
H: 4 học sinh thực hiện trên bảng
1) Dạng toán Thực hiện phép tính Bài 1 Tính
c) 5 2 3
Trang 4G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán.
G: Cách thực hiện phép tính ?
H: 4 học sinh thực hiện trên bảng
G: Chốt lại cách làm của dạng toán
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Cách tìm x ?
G: :' dẫn học sinh thực hiện
H: 4 học sinh thực hiện trên bảng
G: Chốt lại cách tìm x ?
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Cách tìm x ?
G: :' dẫn học sinh thực hiện
H: Học sinh thực hiện trên bảng
H: Thảo luận theo nhóm bài 3
G: Chốt lại các dạng toán đã chữa trong
bài
Bài 2 Tính
a) 1 9 . 12
b) 5 6. 9. 13
c) 17 51 3:
18 36 5
d) 7 . 3 3
Bài 3 Tính
a) 3 2 :3 3 1 :3
b) 7: 2 1 7: 1 5
2) Dạng toán Tìm x ? Bài 1 Tìm x, biết
a) x 2 4
b) x 3 8
c) x 2 7
d) 11 2 x 2
Bài 2 Tìm x, biết
a) 1 x 13 1
b) 2x 4
c) 1 1: x 4
d) 3 1: x 2
Bài 3 Tìm x, biết
b) x 1 x 1 2x 1 1
Trang 5Hoạt động 3 Củng cố
G: Các dạng toán đã làm ?
G: Cách làm của từng dạng toán ?
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Nắm vững cách so sánh hai số hữu tỉ, biết cách nhận diện một số hữu tỉ âm, một
số hữu tỉ và nắm vững tính chất chia hết
- Nắm vững phép cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
Trang 6Ngày dạy: 15/7/2009
Tuần 2: Hai góc đối đỉnh - Hai đường thẳng vuông góc
I Mục tiêu
Học sinh cần
- Củng cố cho học sinh kiến thức về hai góc đối đỉnh và hai l thẳng vuông
góc
- Rèn cho học sinh kỹ năng vẽ hình
- 8' đầu tập suy luận
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
Học sinh: Ôn lại định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh, hai l thẳng
vuông góc
III tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung cần đạt Hoạt động 1 Lí thuyết
G: Phát biểu định nghĩa và tính
chất hai góc đối đỉnh ?
G: Định nghĩa và tính chất của
hai l thẳng vuông góc
I Kiến thức cần nhớ
1 Hai góc đối đỉnh
2 Hai l thẳng vuông góc
? Nêu định nghĩa hai l
thẳng vuông góc?
? Nêu định nghĩa l trung
trực của đoạn thẳng?
? Từ một điểm nằm ngoài l
thẳng, có thể kẻ bao nhiêu
l thẳng vuông góc với
l thẳng đã cho?
ẹũnh nghúa 1: Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực laứ hai ủửụứng thaỳng caột nhau vaứ trong caực goực taùo thaứnh coự moọt goực vuoõng
ẹũnh nghúa 2: ẹửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng laứ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi ủoaùn thaỳng aỏy taùi trung ủieồm cuỷa noự
Tớnh chaỏt: Coự duy nhaỏt moọt ủửụứng thaỳng b ủi qua A vaứ b a.
Hoạt động 2 Luyện tập
II Bài tập 1) Dạng 1 Nhận biết hai góc đối đỉnh
Trang 7G: Giao dề bài trên bảng phụ.
H: Đọc bài toán, suy nghĩ và vẽ
hình minh hoạ
G: AOC và BOD A A có là hai góc đối
đỉnh không ? Vì sao ?
G: Để chỉ ra BOD và AOE A A là hai
góc đối đỉnh cần chỉ ra thêm
điều gì ?
G: Giao đề bài
H: Đọc nghiên cứu đề bài và vẽ
hình
G: :' dẫn
G: Giao đề bài
H: Đọc nghiên cứu đề bài và vẽ
hình
G: :' dẫn
Bài 1 Cho l thẳng AB và điểm O trên
l thẳng đó Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ AB vẽ hai tia OC và OD sao cho
a) Hai góc AOC và BOD A A có là hai góc đối
đỉnh không ? Vì sao ? b) Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia
OD, vẽ tia OE sao cho tia OA là tia phân giác của có phải là hai góc đối đỉnh
A
không ? Vì sao ? :' dẫn a) Hai góc AOC và BODA A không đối đỉnh vì tia OC
và Od không là hai tia đối nhau b) BOD và AOE A A có là hai góc đối đỉnh + Chỉ ra OD và OE là hai tia đối nhau
Bài 2 Trên l thẳng AA’ lấy điểm O Trên một nửa mặt phẳng bờ AA’vẽ tia OB sao cho
, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tia OC
sao cho AOC 90 A 0 a) Gọi OB’ là tia phân giác của A ' OCA Chứng tỏ rằng AOB và A ' OB ' A A là hai góc đối đỉnh b) Trên nửa mặt phẳng bờ AA’ có chứa tia
OB vẽ tia OD sao cho DOB 90 A 0 Tính A ' ODA
Hướng dẫn
a) + Tính BOA ' A
+ Tính B ' OA ' A
+ Chỉ ra OB và OB’ là hai tia đối nhau b) Dựa vào tính chất cộng góc ở lớp 6
2) Dạng 2 Nhận biết hai đường thẳng vuông góc
Bài 1 Cho góc bẹt AOB A Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia OC, OD sao cho
Chứng tỏ rằng OC OD
:' dẫn + Tính số đo COD A
Bài 2 Vẽ xOy A kề bù với yOzA Gọi Om, On lần
" là tia phân giác của các gócxOy A và yOzA Chứng tỏ rằng hai tia Om và On vuông góc
Trang 8G: Giao đề bài
H: Đọc nghiên cứu đề bài và vẽ
hình
G: :' dẫn
G: Chốt lại cách làm của dạng
toán
:' dẫn + Tính mOy A ; nOyA
+ Tính mOn A
Daùng toaựn:Veừ hỡnh:
1 Veừ ủửụứng thaỳng b ủi qua 1
ủieồm A cho trửụực vaứ vuoõng goực
vụựi 1 ủửụứng thaỳng a cho trửụực
2 Veừ ủửụứng thaỳng trung trửùc
cuỷa moọt ủoaùn thaỳng:
1 Veừ ủửụứng thaỳng b ủi qua 1 ủieồm A cho trửụực vaứ vuoõng goực vụựi 1 ủửụứng thaỳng a cho trửụực Caựch veừ:
+ ẹaởt eõke sao cho moọt caùnh cuỷa eõke truứng vụựi ủửụứng thaỳng a ủaừ cho
a A
+ Di chuyeồn eõke sao cho ủieồm A ủaừ cho naốm treõn caùnh coứn laùi cuỷa eõke
a A
+ Kẻ ủửụứng thaỳng b truứng vụựi caùnh cuỷa eõke coự chửựa ủieồm A ủaừ cho
a
b A
2 Veừ ủửụứng thaỳng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng:
+Xaực ủũnh trung ủieồm M cuỷa ủoaùn thaỳng ủaừ cho
+Veừ ủửụứng thaỳng d qua M vaứ vuoõng goực vụựi ủoaùn thaỳng ủaừ cho
Baứi taọp 1:
Trang 9Daùng toaựn: Taọp suy luaọn ủeồ
chửựng toỷ hai ủửụứng thaỳng
vuoõng goực:
Baứi taọp 1: Chửựng toỷ raống hai
tia phaõn giaực cuỷa hai goực keà buứ
vuoõng goực vụựi nhau
Baứi taọp 2: ễÛ mieàn trong goực tuứ
xOy,veừ caực tia Oz vaứ Ot sao
cho Oz vuoõng goực vụựi Ox, Ot
vuoõng goực vụựi Oy
Chửựng toỷ:
a)AxOt AyOz
180
xOyzOt
Giaỷi:
Goùi xOz vaứ zOy laứ hai goực keà buứ
Om laứ tia phaõn giaực cuỷa goực yOz
On laứ tia phaõn giaực cuỷa goực xOz
Ta coự: A A A A
yOz zOx mOzzOn
=A A 1800 0
90
yOzzOx
Ta thaỏy tia Oz naốm giửừa hai tia Om vaứ On neõn
mOzzOnmOn
Do ủoự mOnA = 900 Vaọy OmOn
Giaỷi:
Vaọy xOtA AyOz
b) xOyA AzOtAxOzzOyA AzOt
xOz zOyzOt xOzyOt
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh và hai l thẳng vuông góc
- Xem lại các bài tập đã chữa
O 4
3 2 1
n m
z
O
t
x z
y
Trang 10Ngày dạy: 22/7/2009
Tuần 3: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu
Học sinh cần
- Củng cố cách so sánh hai số hữu tỉ, biết số hữu tỉ âm, số hữu tỉ và
nhắc lại cho học sinh về bài toán chia hết ở lớp 6
- Rèn cho học sinh khẳ năng lập luận và duy trong dạng toán 2 và 3
- Củng cố lại định nghĩa và công thức của luỹ thừa
- Rèn cho học sinh khẳ năng lập luận và duy qúa trình thực hiện
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
Học sinh: Ôn lại tính chất cơ bản của phân số; Quy đồng mẫu các phân số; So
sánh phân số; so sánh số nguyên; định nghĩa phép chia hết
Ôn lại định nghĩa và tính chất của luỹ thừa
III tiến trình bài dạy
Hoạt động động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 Lí thuyết
G: Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
G: Nêu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
I Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
1 Định nghĩa
G: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa của một
số hữu tỉ x ? Viết công thức ?
G: Viết và phát biểu thành lời các công
thức của luỹ thừa của số hữu tỉ x ?
II Luỹ thừa của một số hữu tỉ
1 Định nghĩa
2 Các công thức
Hoạt động 2 Luyện tập về GTTĐ
G: ^ ra dạng toán
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Cách thực hiện phép tính ?
II.Bài tập 1) Dạng toán Thực hiện phép tính Bài 1 Thực hiện phép tính
2
Trang 11H: 3 học sinh thực hiện trên bảng.
G: ^ ra dạng toán
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Cách thực hiện phép tính ?
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng
G: Chốt lại cách làm của dạng toán
G: ^ ra dạng toán
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Cách tìm x ?
G: :' dẫn học sinh thực hiện
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng
H: Thực hiện bài 2 nhóm
H: Đại diện nhóm trình bày
G: Chốt lại đáp số
G: Chốt lại cách tìm x ?
G: G: ^ ra dạng toán
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Cách tìm x ?
G: :' dẫn học sinh thực hiện
H: Học sinh thực hiện trên bảng
H: Thảo luận theo nhóm bài 2
G: Chốt lại các dạng toán đã chữa trong
bài
b) 4 2 1
c) 11 43 7
Bài 2 Thực hiện phép tính
a) 31 41 2 3 1
b) 51 61 15 34 31
2) Dạng toán Tìm x Bài 1 Tìm x, biết
a) x 1 2
5
b) x 3 1 0
c) 3x 5 4
Bài 2 Tìm x, biết
a) 3 x 5 4 4 x 5 1
3
c) 1 5 3x 1 2 3x 1 2
d) 71 5 x 1 52 1 x 1
3) Dạng toán Tìm x, y, z Bài 1 Tìm x, y biết
a) 3x 1 1y 3 0
b) 3x 1 1y 1 0
Bài 2 Tìm x, y biết
b) x 12 y 8 z 190 0
Trang 12Hoạt động 3 Luyện tập về luỹ thừa
G: ^ ra dạng toán
G; Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Thứ tự thực hiện phép tính
H: 4 học sinh thực hiện trên bảng
G: G: ^ ra dạng toán
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Các ( pháp sao sánh hai luỹ
thừa
G: :' dẫn học sinh thực hiện
H: học sinh thực hiện trên bảng
H: Thực hiện bài 3 và 4 theo nhóm
H: Đại diện nhóm trình bày
G: Chốt lại đáp số
G: G: ^ ra dạng toán
G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán
G: Cách tìm x ?
G: :' dẫn học sinh thực hiện
H: học sinh thực hiện trên bảng
II Bài tập 1) Dạng toán Thực hiện phép tính
Bài 1 Tính
a)
b) 2 3 3 2 5
1
c) 63 3.62 33
13
d) 23 33.262 43
2) Dạng toán So sánh luỹ thừa
Bài 1 So sánh
a) 2 500 và 5 200
b) 3 và 2 54 81
Bài 2 So sánh
a) 125 và 25 80 118
b) 2 100 và 1024 9
Bài 3 So sánh
a) 31 và 17 11 14
b) 13 và 2 40 161
Bài 4 So sánh
a) 107 và 73 50 75
b) 4444 3333 và 3333 4444
3) Dạng toán Tìm x
Bài 1 Tìm x biết
a) 2x = 8 b) 3x 27
27
c) 3 x 1 0,5
64
Bài 2 Tìm x biết
a)
3
x :
Trang 13H: Thảo luận theo nhóm bài 3.
b)
x
Bài 3 Tìm x biết
a) 9 : 3 x x 3 7
b) 7 x 2 2.7 x 1 345
c) 1 x x 2 8 5
2
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các dạng toán đã chữa
- Nắm chắc định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 14Ngày dạy: 29/7/2009
Tuần 4: Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơclit
I Mục tiêu
Học sinh cần
- Coõng nhaọn daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song: “neỏu moọt
ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng thaỳng a, b sao cho coự moọt caởp goực so le trong baống
nhau thỡ a//b”
- Bieỏt veừ ủửụứng thaỳng ủi qua moọt ủieồm naốm ngoaứi moọt ủửụứng thaỳng cho
trửụực vaứ song song vụựi ủửụứng thaỳng aỏy
- Sửỷ duùng thaứnh thaùo eõke vaứ thửụực thaỳng hoaởc chổ rieõng eõke ủeồ veừ hai
ủ/thaỳng song song
II Chuẩn bị
Giáo viên: I' kẻ, êke, com pa, phấn màu
Học sinh: I' kẻ, êke, com pa
III tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 Lí thuyết
? Định nghĩa hai l thẳng song
song?
? Phát biểu tiên đề Ơ’clit?
? Nêu tính chất và dấu hiệu nhận
biết hai l thẳng song song?
ẹũnh nghúa: Hai ủửụứng thaỳng song song laứ hai ủửụứng thaỳng khoõng coự ủieồm chung
Tieõn ủeà ễc-lit: Qua moọt ủieồm naốm ngoaứi moọt ủửụứng thaỳng,chổ coự moọt ủửụứng thaỳng song song vụựi ủửụứng thaỳng aỏy
Tớnh chaỏt vaứ daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song: ủửụứng thaỳng c caột hai ủửụứng thaỳng a vaứ b; ủửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng thaỳng b song song vụựi nhau neỏu caực goực taùo thaứnh coự:
1) Caởp goực so le trong baống nhau
2) Caởp goực ủoàng vũ baống nhau
3) Caởp goực trong cuứng phớa buứ nhau
Trang 15Hoạt động 2 Luyện tập
Daùng toaựn 1:Veừ hỡnh:Veừ ủửụứng
thaỳng d qua ủieồm A vaứ song song
vụựi ủửụứng thaỳng a cho trửụực
? Nêu cách vẽ?
Daùng toaựn 2: Nhaọn bieỏt caực caởp
goực so le trong,caực caởp goực ủoàng
vũ,caực caởp trong cuứng phớa cuỷa hai
ủửụứng thaỳng song song
Baứi taọp 1: Cho a // b vaứ A 0
3 40
A
.Tớnh soỏ ủo caực goực coứn laùi?
Baứi taọp 2: Cho hỡnh veừ,tỡm ủieàu
kieọn cuỷa ủeồ a // b.A
1
A
Baứi taọp 3:
Cho ủoaùn thaỳng AB Treõn cuứng moọt
nửỷa maởt phaỳng bụứ AB,veừ caực tia
Ax vaứ By trong ủoự BAxA ,
.Tớnh ủeồ cho Ax song
song vụựi By
+Veừ ủửụứng thaỳng a’ qua A vaứ vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng a
+ Veừ ủửụứng thaỳng d qua A vaứ vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng a’
+ ẹửụứng thaỳng d vửứa veừ laứ ủửụứng thaỳng qua
A vaứ song song vụựi a
Baứi taọp 1:
Giaỷi:
A A 0
1 3 40
(ẹoàng vũ)
1 1 40
A B
(ẹoàng vũ)
3 3 40
B A
2 180 3 180 40 140
(SLT)
4 2 140
A B
(ẹoàng vũ)
2 2 140
A B
(ẹoàng vũ)
4 4 140
B A
Baứi taọp 2:
Giaỷi:
Ta coự: A A 0(ủoỏi ủổnh)
1 3 90
B B
ẹeồ a // b thỡ caởp goực trong cuứng phớa buứ nhau Hay A A 0
1 1 180
A B
1 180 1 180 90 90
Vaọy ủeồ a // b thỡ = 90A 0
1
A
Baứi taọp 3:
Giaỷi: ẹeồ Ax song song vụựi By thỡ hai góc trong cuứng phớa BAxA vaứ AABy buứ nhau
Hay BAxA + AABy =1800
B A
b
3 4
1 2
3 4
1
a
b
9 0 0
1
B A
... So sánha) 31 17 11 14
b) 13 40 161
Bài So sánh
a) 107 73 50 75
b) 4444 33 33 333 3... 2 3< /sup> 3< /small> 2 5
1
c) 63< /sup> 3. 62 3< /sup>3< /sup>
13< /small>...
13< /small>
d) 23< /sup> 3< /sub>3. 262 43< /sup>
2) Dạng toán