1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Mĩ thuật 3 tiết 3: Vẽ theo mẫu Vẽ quả

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 293,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu Häc sinh cÇn - Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b” - Biế[r]

Trang 1

Ngày dạy: 08/7/2009

Tuần 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

- Các phép tính trong tập hợp số hữu tỉ

I Mục tiêu

Học sinh cần

- Củng cố cách so sánh hai số hữu tỉ, biết  số hữu tỉ âm, số hữu tỉ  và nhắc lại cho học sinh về bài toán chia hết ở lớp 6

- Rèn cho học sinh khả năng lập luận và  duy trong dạng toán 2 và 3

II Chuẩn bị

 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập

 Học sinh: Ôn lại tính chất cơ bản của phân số; Quy đồng mẫu các phân số; So sánh phân số; so sánh số nguyên; định nghĩa phép chia hết ở lớp 6

Ôn lại các tính chất của phép cộng và nhân trong Q

III tiến trình bài dạy

Hoạt động động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Lí thuyết

G: Nêu định nghĩa số hữu tỉ ?

G: Thế nào là số hữu tỉ âm ? số hữu tỉ

 ?

I Kiến thức cần nhớ

1 Định nghĩa số hữu tỉ

Số hữu tỉ là số  viết ' dạng phân

số a (a, b Z, b 0)

2 Với x  Q

+ x > 0 thì x là số hữu tỉ *

+ x < 0 thì x là số hữu tỉ âm

+ 0 không là số hữu tỉ âm, không là số hữu tỉ *

G: Nêu công thức tổng quát của phép

cộng, trừ hai số hữu tỉ ?

G: Nêu công thức tổng quát của phép

nhân, chia hai số hữu tỉ ?

3 Cộng, trừ số hữu tỉ

4 Nhân chia số hữu tỉ

Hoạt động 2 Luyện tập về tập hợp số hữu tỉ

G: Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm  

II Bài tập 1) Dạng 1 So sánh hai số hữu tỉ

 Bài 1 So sánh các số hữu tỉ sau

Trang 2

thế nào ?

G: Giao đề bài trên bảng

H: 4 học sinh thực hiện trên bảng

G: Kiểm tra học sinh ' lớp thực hiện

G: Nhận xét ?

G: Giao học sinh thực hiện bài tập 2 và

bài tập 3

G: ^ ra dạng toán và nêu cách làm của

dạng toán

G: Giao đề bài

G: Một số hữu tỉ  thì tử và mẫu có

dấu   thế nào ?

G: Vậy x là số  khi nào ? Vì sao ?

H: Học sinh tại chỗ trình bày

G: Chốt lại bài toán

G: ^ ra đề bài 2 trên bảng

H: Thảo luận nhóm và thực hiện trên

a) 3 và 11 b)

c) 297 và 306 d)

Giải

a) 3 và 11

;

3 11

7 105 15 105

105 105



 Bài 2 So sánh các số hữu tỉ sau

a) 18 và -23 b)

 Bài 3 So sánh các số hữu tỉ sau

a) 2007 và 15 b)

c) 33 và -34

2) Dạng 2 Tìm điều kiện của tham số

để số hữu tỉ đã cho là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương, …

 Bài 1 Cho số hữu tỉ x a 3 Với giá

2

trị nào của a thì:

a) x là số  ; b) x là số âm ; c) x không là số  không là số âm Giải

a) x là số  khi x > 0 hay a 3 0

2

a 3 0 (vì 2 > 0) a > 3

b) a < 3 c) a = 3

 Bài 2 Cho số hữu tỉ y 2a 3 Với giá

2

trị nào của a thì:

a) y là số  ; b) y là số âm ; c) y không là số  không là số âm

Trang 3

H: Đại diện nhóm trình bày trên bảng

G: Nhận xét ?

G: ^ ra dạng toán

G: Giao bài tập trên bảng

a

G: :' dẫn học sinh thực hiện bài tập

1

G: Chốt lại bài toán và cách làm của

dạng toán

G: ^ ra đề bài tập 2

H: Thảo luận và thực hiện giải trên bảng

G: Nhận xét và chốt lại bài toán

H: Hai học sinh thực hiện bài tập 3 trên

bảng

Giải

a) a 1

2

b) a 1

2

c) a 1

2

3) Dạng 3 Bài toán liên quan đến phép chia hết.

 Bài 1 Cho số hữu tỉ x a 5 (a 0)

a

Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên

Giải

Ta có x a 5 1 5

Để x  Z thì

5

 Bài 2 Cho số hữu tỉ x a 3 (a 0)

2a

Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên

Đáp số

a    1; 3

 Bài 3 Tìm số nguyên a để có giá trị là

một số nguyên và tính giá trị đó:

a) A 3a 9 b)

a 4

6a 5 B

2a 1

Hoạt động 3 Luyện tập về các phép tính trong tập hợp số hữu tỉ

G: ^ ra dạng toán

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Cách thực hiện phép tính ?

H: 4 học sinh thực hiện trên bảng

1) Dạng toán Thực hiện phép tính Bài 1 Tính

     

c) 5 2 3

  

Trang 4

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán.

G: Cách thực hiện phép tính ?

H: 4 học sinh thực hiện trên bảng

G: Chốt lại cách làm của dạng toán

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Cách tìm x ?

G: :' dẫn học sinh thực hiện

H: 4 học sinh thực hiện trên bảng

G: Chốt lại cách tìm x ?

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Cách tìm x ?

G: :' dẫn học sinh thực hiện

H: Học sinh thực hiện trên bảng

H: Thảo luận theo nhóm bài 3

G: Chốt lại các dạng toán đã chữa trong

bài

     

Bài 2 Tính

a) 1 9 . 12

b)  5 6. 9. 13

c) 17 51 3:

18 36 5

d) 7 . 3 3

Bài 3 Tính

a) 3 2 :3 3 1 :3

b) 7: 2 1 7: 1 5

2) Dạng toán Tìm x ? Bài 1 Tìm x, biết

a) x 2 4

 

b) x 3 8

  

c) x 2 7

 

d) 11 2 x 2

Bài 2 Tìm x, biết

a) 1 x 13 1

b) 2x 4

c) 1 1: x 4

d) 3 1: x 2

Bài 3 Tìm x, biết

b) x 1 x 1 2x 1 1

Trang 5

Hoạt động 3 Củng cố

G: Các dạng toán đã làm ?

G: Cách làm của từng dạng toán ?

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Nắm vững cách so sánh hai số hữu tỉ, biết cách nhận diện một số hữu tỉ âm, một

số hữu tỉ  và nắm vững tính chất chia hết

- Nắm vững phép cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 6

Ngày dạy: 15/7/2009

Tuần 2: Hai góc đối đỉnh - Hai đường thẳng vuông góc

I Mục tiêu

Học sinh cần

- Củng cố cho học sinh kiến thức về hai góc đối đỉnh và hai l thẳng vuông

góc

- Rèn cho học sinh kỹ năng vẽ hình

- 8' đầu tập suy luận

II Chuẩn bị

 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập

 Học sinh: Ôn lại định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh, hai l thẳng

vuông góc

III tiến trình bài dạy

Hoạt động của thầy và

trò

Nội dung cần đạt Hoạt động 1 Lí thuyết

G: Phát biểu định nghĩa và tính

chất hai góc đối đỉnh ?

G: Định nghĩa và tính chất của

hai l thẳng vuông góc

I Kiến thức cần nhớ

1 Hai góc đối đỉnh

2 Hai l thẳng vuông góc

? Nêu định nghĩa hai l

thẳng vuông góc?

? Nêu định nghĩa l trung

trực của đoạn thẳng?

? Từ một điểm nằm ngoài l

thẳng, có thể kẻ  bao nhiêu

l thẳng vuông góc với

l thẳng đã cho?

ẹũnh nghúa 1: Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực laứ hai ủửụứng thaỳng caột nhau vaứ trong caực goực taùo thaứnh coự moọt goực vuoõng

ẹũnh nghúa 2: ẹửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng laứ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi ủoaùn thaỳng aỏy taùi trung ủieồm cuỷa noự

Tớnh chaỏt: Coự duy nhaỏt moọt ủửụứng thaỳng b ủi qua A vaứ b a.

Hoạt động 2 Luyện tập

II Bài tập 1) Dạng 1 Nhận biết hai góc đối đỉnh

Trang 7

G: Giao dề bài trên bảng phụ.

H: Đọc bài toán, suy nghĩ và vẽ

hình minh hoạ

G: AOC và BOD A A có là hai góc đối

đỉnh không ? Vì sao ?

G: Để chỉ ra BOD và AOE A A là hai

góc đối đỉnh cần chỉ ra thêm

điều gì ?

G: Giao đề bài

H: Đọc nghiên cứu đề bài và vẽ

hình

G: :' dẫn

G: Giao đề bài

H: Đọc nghiên cứu đề bài và vẽ

hình

G: :' dẫn

Bài 1 Cho l thẳng AB và điểm O trên

l thẳng đó Trên cùng một nửa mặt phẳng

bờ AB vẽ hai tia OC và OD sao cho

a) Hai góc AOC và BOD A A có là hai góc đối

đỉnh không ? Vì sao ? b) Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia

OD, vẽ tia OE sao cho tia OA là tia phân giác của có phải là hai góc đối đỉnh

A

không ? Vì sao ? :' dẫn a) Hai góc AOC và BODA A không đối đỉnh vì tia OC

và Od không là hai tia đối nhau b) BOD và AOE A A có là hai góc đối đỉnh + Chỉ ra OD và OE là hai tia đối nhau

Bài 2 Trên l thẳng AA’ lấy điểm O Trên một nửa mặt phẳng bờ AA’vẽ tia OB sao cho

, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tia OC

sao cho AOC 90 A  0 a) Gọi OB’ là tia phân giác của A ' OCA Chứng tỏ rằng AOB và A ' OB ' A A là hai góc đối đỉnh b) Trên nửa mặt phẳng bờ AA’ có chứa tia

OB vẽ tia OD sao cho DOB 90 A  0 Tính A ' ODA

Hướng dẫn

a) + Tính BOA ' A

+ Tính B ' OA ' A

+ Chỉ ra OB và OB’ là hai tia đối nhau b) Dựa vào tính chất cộng góc ở lớp 6

2) Dạng 2 Nhận biết hai đường thẳng vuông góc

Bài 1 Cho góc bẹt AOB A Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia OC, OD sao cho

Chứng tỏ rằng OC  OD

:' dẫn + Tính số đo COD A

Bài 2 Vẽ xOy A kề bù với yOzA Gọi Om, On lần

" là tia phân giác của các gócxOy A và yOzA Chứng tỏ rằng hai tia Om và On vuông góc

Trang 8

G: Giao đề bài

H: Đọc nghiên cứu đề bài và vẽ

hình

G: :' dẫn

G: Chốt lại cách làm của dạng

toán

:' dẫn + Tính mOy A ; nOyA

+ Tính mOn A

Daùng toaựn:Veừ hỡnh:

1 Veừ ủửụứng thaỳng b ủi qua 1

ủieồm A cho trửụực vaứ vuoõng goực

vụựi 1 ủửụứng thaỳng a cho trửụực

2 Veừ ủửụứng thaỳng trung trửùc

cuỷa moọt ủoaùn thaỳng:

1 Veừ ủửụứng thaỳng b ủi qua 1 ủieồm A cho trửụực vaứ vuoõng goực vụựi 1 ủửụứng thaỳng a cho trửụực Caựch veừ:

+ ẹaởt eõke sao cho moọt caùnh cuỷa eõke truứng vụựi ủửụứng thaỳng a ủaừ cho

a A

+ Di chuyeồn eõke sao cho ủieồm A ủaừ cho naốm treõn caùnh coứn laùi cuỷa eõke

a A

+ Kẻ ủửụứng thaỳng b truứng vụựi caùnh cuỷa eõke coự chửựa ủieồm A ủaừ cho

a

b A

2 Veừ ủửụứng thaỳng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng:

+Xaực ủũnh trung ủieồm M cuỷa ủoaùn thaỳng ủaừ cho

+Veừ ủửụứng thaỳng d qua M vaứ vuoõng goực vụựi ủoaùn thaỳng ủaừ cho

Baứi taọp 1:

Trang 9

Daùng toaựn: Taọp suy luaọn ủeồ

chửựng toỷ hai ủửụứng thaỳng

vuoõng goực:

Baứi taọp 1: Chửựng toỷ raống hai

tia phaõn giaực cuỷa hai goực keà buứ

vuoõng goực vụựi nhau

Baứi taọp 2: ễÛ mieàn trong goực tuứ

xOy,veừ caực tia Oz vaứ Ot sao

cho Oz vuoõng goực vụựi Ox, Ot

vuoõng goực vụựi Oy

Chửựng toỷ:

a)AxOt AyOz

180

xOyzOt

Giaỷi:

Goùi xOz vaứ zOy laứ hai goực keà buứ

Om laứ tia phaõn giaực cuỷa goực yOz

On laứ tia phaõn giaực cuỷa goực xOz

Ta coự: A A A A

yOz zOx mOzzOn 

=A A 1800 0

90

yOzzOx

Ta thaỏy tia Oz naốm giửừa hai tia Om vaứ On neõn

mOzzOnmOn

Do ủoự mOnA = 900 Vaọy OmOn

Giaỷi:

Vaọy xOtA  AyOz

b) xOyA  AzOtAxOzzOyA  AzOt

xOzzOyzOtxOzyOt 

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh và hai l thẳng vuông góc

- Xem lại các bài tập đã chữa

O 4

3 2 1

n m

z

O

t

x z

y

Trang 10

Ngày dạy: 22/7/2009

Tuần 3: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu

Học sinh cần

- Củng cố cách so sánh hai số hữu tỉ, biết  số hữu tỉ âm, số hữu tỉ  và

nhắc lại cho học sinh về bài toán chia hết ở lớp 6

- Rèn cho học sinh khẳ năng lập luận và  duy trong dạng toán 2 và 3

- Củng cố lại định nghĩa và công thức của luỹ thừa

- Rèn cho học sinh khẳ năng lập luận và  duy qúa trình thực hiện

II Chuẩn bị

 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập

 Học sinh: Ôn lại tính chất cơ bản của phân số; Quy đồng mẫu các phân số; So

sánh phân số; so sánh số nguyên; định nghĩa phép chia hết

Ôn lại định nghĩa và tính chất của luỹ thừa

III tiến trình bài dạy

Hoạt động động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Lí thuyết

G: Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

G: Nêu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

I Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

1 Định nghĩa

G: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa của một

số hữu tỉ x ? Viết công thức ?

G: Viết và phát biểu thành lời các công

thức của luỹ thừa của số hữu tỉ x ?

II Luỹ thừa của một số hữu tỉ

1 Định nghĩa

2 Các công thức

Hoạt động 2 Luyện tập về GTTĐ

G: ^ ra dạng toán

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Cách thực hiện phép tính ?

II.Bài tập 1) Dạng toán Thực hiện phép tính Bài 1 Thực hiện phép tính

2

    

Trang 11

H: 3 học sinh thực hiện trên bảng.

G: ^ ra dạng toán

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Cách thực hiện phép tính ?

H: 2 học sinh thực hiện trên bảng

G: Chốt lại cách làm của dạng toán

G: ^ ra dạng toán

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Cách tìm x ?

G: :' dẫn học sinh thực hiện

H: 2 học sinh thực hiện trên bảng

H: Thực hiện bài 2 nhóm

H: Đại diện nhóm trình bày

G: Chốt lại đáp số

G: Chốt lại cách tìm x ?

G: G: ^ ra dạng toán

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Cách tìm x ?

G: :' dẫn học sinh thực hiện

H: Học sinh thực hiện trên bảng

H: Thảo luận theo nhóm bài 2

G: Chốt lại các dạng toán đã chữa trong

bài

b) 4 2 1

c) 11 43 7

Bài 2 Thực hiện phép tính

a) 31 41 2 3 1

b) 51 61 15 34 31

2) Dạng toán Tìm x Bài 1 Tìm x, biết

a) x 1 2

5

 

b) x 3 1 0

  

c) 3x 5   4

Bài 2 Tìm x, biết

a) 3 x 5 4 4 x 5 1

3

c) 1 5 3x 1 2 3x 1 2

d) 71 5 x 1 52 1 x 1

3) Dạng toán Tìm x, y, z Bài 1 Tìm x, y biết

a) 3x 1 1y 3 0

b) 3x 1 1y 1 0

Bài 2 Tìm x, y biết

b) x 12 y 8 z 190 0

Trang 12

Hoạt động 3 Luyện tập về luỹ thừa

G: ^ ra dạng toán

G; Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Thứ tự thực hiện phép tính

H: 4 học sinh thực hiện trên bảng

G: G: ^ ra dạng toán

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Các (  pháp sao sánh hai luỹ

thừa

G: :' dẫn học sinh thực hiện

H: học sinh thực hiện trên bảng

H: Thực hiện bài 3 và 4 theo nhóm

H: Đại diện nhóm trình bày

G: Chốt lại đáp số

G: G: ^ ra dạng toán

G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

G: Cách tìm x ?

G: :' dẫn học sinh thực hiện

H: học sinh thực hiện trên bảng

II Bài tập 1) Dạng toán Thực hiện phép tính

 Bài 1 Tính

a)

b) 2 3 3 2  5

1

c) 63 3.62 33

13

d) 23 33.262 43

2) Dạng toán So sánh luỹ thừa

 Bài 1 So sánh

a) 2 500 và 5 200

b) 3 và 2 54 81

 Bài 2 So sánh

a) 125 và 25 80 118

b) 2 100 và 1024 9

 Bài 3 So sánh

a) 31 và 17 11 14

b) 13 và 2 40 161

 Bài 4 So sánh

a) 107 và 73 50 75

b) 4444 3333 và 3333 4444

3) Dạng toán Tìm x

 Bài 1 Tìm x biết

a) 2x = 8 b) 3x 27

27 

c)  3 x 1 0,5

64

 Bài 2 Tìm x biết

a)

3

x :

Trang 13

H: Thảo luận theo nhóm bài 3.

b)

x

 Bài 3 Tìm x biết

a) 9 : 3 x x  3 7

b) 7 x 2  2.7 x 1  345

c) 1 x x 2 8 5

2

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các dạng toán đã chữa

- Nắm chắc định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, luỹ thừa của một số hữu tỉ

Trang 14

Ngày dạy: 29/7/2009

Tuần 4: Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơclit

I Mục tiêu

Học sinh cần

- Coõng nhaọn daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song: “neỏu moọt

ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng thaỳng a, b sao cho coự moọt caởp goực so le trong baống

nhau thỡ a//b”

- Bieỏt veừ ủửụứng thaỳng ủi qua moọt ủieồm naốm ngoaứi moọt ủửụứng thaỳng cho

trửụực vaứ song song vụựi ủửụứng thaỳng aỏy

- Sửỷ duùng thaứnh thaùo eõke vaứ thửụực thaỳng hoaởc chổ rieõng eõke ủeồ veừ hai

ủ/thaỳng song song

II Chuẩn bị

 Giáo viên: I ' kẻ, êke, com pa, phấn màu

 Học sinh: I ' kẻ, êke, com pa

III tiến trình bài dạy

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Lí thuyết

? Định nghĩa hai l thẳng song

song?

? Phát biểu tiên đề Ơ’clit?

? Nêu tính chất và dấu hiệu nhận

biết hai l thẳng song song?

ẹũnh nghúa: Hai ủửụứng thaỳng song song laứ hai ủửụứng thaỳng khoõng coự ủieồm chung

Tieõn ủeà ễc-lit: Qua moọt ủieồm naốm ngoaứi moọt ủửụứng thaỳng,chổ coự moọt ủửụứng thaỳng song song vụựi ủửụứng thaỳng aỏy

Tớnh chaỏt vaứ daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song: ủửụứng thaỳng c caột hai ủửụứng thaỳng a vaứ b; ủửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng thaỳng b song song vụựi nhau neỏu caực goực taùo thaứnh coự:

1) Caởp goực so le trong baống nhau

2) Caởp goực ủoàng vũ baống nhau

3) Caởp goực trong cuứng phớa buứ nhau

Trang 15

Hoạt động 2 Luyện tập

Daùng toaựn 1:Veừ hỡnh:Veừ ủửụứng

thaỳng d qua ủieồm A vaứ song song

vụựi ủửụứng thaỳng a cho trửụực

? Nêu cách vẽ?

Daùng toaựn 2: Nhaọn bieỏt caực caởp

goực so le trong,caực caởp goực ủoàng

vũ,caực caởp trong cuứng phớa cuỷa hai

ủửụứng thaỳng song song

Baứi taọp 1: Cho a // b vaứ A 0

3 40

A

.Tớnh soỏ ủo caực goực coứn laùi?

Baứi taọp 2: Cho hỡnh veừ,tỡm ủieàu

kieọn cuỷa ủeồ a // b.A

1

A

Baứi taọp 3:

Cho ủoaùn thaỳng AB Treõn cuứng moọt

nửỷa maởt phaỳng bụứ AB,veừ caực tia

Ax vaứ By trong ủoự BAxA ,

.Tớnh ủeồ cho Ax song

song vụựi By

+Veừ ủửụứng thaỳng a’ qua A vaứ vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng a

+ Veừ ủửụứng thaỳng d qua A vaứ vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng a’

+ ẹửụứng thaỳng d vửứa veừ laứ ủửụứng thaỳng qua

A vaứ song song vụựi a

Baứi taọp 1:

Giaỷi:

A A 0

1 3 40

(ẹoàng vũ)

1 1 40

AB

(ẹoàng vũ)

3 3 40

BA

2 180 3 180 40 140

(SLT)

4 2 140

AB

(ẹoàng vũ)

2 2 140

AB

(ẹoàng vũ)

4 4 140

BA

Baứi taọp 2:

Giaỷi:

Ta coự: A A 0(ủoỏi ủổnh)

1 3 90

BB

ẹeồ a // b thỡ caởp goực trong cuứng phớa buứ nhau Hay A A 0

1 1 180

AB

1 180 1 180 90 90

Vaọy ủeồ a // b thỡ = 90A 0

1

A

Baứi taọp 3:

Giaỷi: ẹeồ Ax song song vụựi By thỡ hai góc trong cuứng phớa BAxA vaứ AABy buứ nhau

Hay BAxA + AABy =1800

B A

b

3 4

1 2

3 4

1

a

b

9 0 0

1

B A

... So sánh

a) 31 17 11 14

b) 13 40 161

 Bài So sánh

a) 107 73 50 75

b) 4444 33 33 333 3... 2 3< /sup> 3< /small> 2  5

1

c) 63< /sup> 3. 62 3< /sup>3< /sup>

13< /small>...

13< /small>

d) 23< /sup> 3< /sub>3. 262 43< /sup>

2) Dạng toán

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w