1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết 44: Luyện tập

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Củng cố lại phương pháp giải phương trình bậc nhất 1 ẩn và phương trình đưa về phương tr×nh bËc nhÊt 1 Èn.. - RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn cho häc sinh II..[r]

Trang 1

Ngày dạy: / 01/ 2010

I Mục tiêu:

- Củng cố lại phương pháp giải phương trình bậc nhất 1 ẩn và phương trình đưa về phương trình bậc nhất 1 ẩn

- Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị:

Máy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, bài giải mẫu

III/ Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 (15’) Kiểm tra bài cũ Giải phương trình:

a) 7 + 2x = 22 - 3x

b)

8

3 1 4 16

9 4

1

4

3

(

x x

c) 10 3 1 6 8

x

a) 7 + 2x = 22 - 3x => 5x = 15 => x = 3 b)

8

3 1 4 16

9 4

1 4

3( x )  ( x  ) 12(4x - 1) = 9(4x - 1) + 6 => 48x - 12 = 36x - 9 + 6 => 12x = 9

=> x 3

4

 c) 10 3 1 6 8

<=> 4(10x + 3) = 36 + 4(6 + 8x)

<=> 40x + 12 = 36 +24 + 32x

<=> 8x = 48 => x = 6

x

<=> 2x - x = 6x + 3 - 6x <=> x = 3 Hoạt động 2 (28’) Luyện tập

x có những khả năng nào?

Tìm điều kiện trong những khả năng đó

Học sinh giải phương trình từng trường hợp -

Tìm nghiệm

Tương tự 2 bài tập trên

Bài tập 14:

a) x  x Nếu x(1 ) 0 thì x  x

(1) x = x  0x = 0 với x  0

Nếu x0thì x x

(2) - x = x

- 2x = 0  x0 ( loại) Theo bài ra ta có x = 2 là nghiệm của phương trình

b) x + 5x + 6 = 0 2 (2) ( x + 2) ( x + 3 ) = 0

 0 3

0 2

x

x

 3

2

x x

Theo bài ra ta có x = -3 là nghiệm của phương trình.(2)

Lop7.net

Trang 2

Học sinh tóm tắt bài toán

Tính quãng đường ô tô đi đến địa điểm gặp

xe máy?

Tính quãng đường xe máy gặp xe ô tô ?

Hai quãng đường này như thế nào với nhau?

Gọi học sinh lên bảng giải các bài tập và cả

lớp cùng giải vào vở

c) 4 điều kiện xác định: x 1

6

6 = (1- x) ( x + 4) 6 = x + 4 - x - 4x2

6 - 4 = x23x 2 = x( -x – 3) x = - 1 Vậy x = -1 là nghiệm của phương trình (3) Bài tập 15:

V xe máy: 32km/h

V ô tô : 48 km/h

T xe máy : x +1 (h)

T ô tô : x (h) Lập phương trình biểu thị việc ô tô gặp xe máy sau x giờ kể từ khi ô tô khởi hàn Giải

Quảng đường ô tô đi đến địa điểm gặp xe máy là x.48 (km)

Quảng đường xe máy đi đến địa điểm gặp ô tô là:

(x + 1) 32 = 32x + 32 Hai quảng đường này bằng nhau nên ta có phương trình:

48x = 32x + 32

Giải phương trình:

a)7x - 2 = 3x + 4 b) 7 - (2x + 4) = - (x + 4) c) xx   xx

6 2

1 2 3

4

2 1 5 0 5

5 2

,

x x

Hoạt động 3 (10’) Hướng dẫn học ở nhà Xem lại các bài tập đã giải, làm tiếp các bài

tập 17, 18, 19, 20 (sgk)

Bài tập 19:

a) x.9 + x.9 + 2.9 = 144

2

1

) (x  x

c) 12x + 24 = 168

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w