*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Các em hiểu như thế nào là vững vàng?[r]
Trang 1TUẦN 28
hai, ngày 22 tháng 3 2010…
TẬP ĐỌC
NGÔI NHÀ
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần iêu, yêu; nói về ngôi nhà em mơ ước
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK -Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: Nhận xét bài KTĐK giữa học kỳ
2, rút kinh nghiệm cho học sinh
2.Bài mới:
* GV giới thiệu tranh, giới thiệu tựa bài
* Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc:
- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi,
tha thiết tình cảm) Tóm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh
hơn
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các
từ ngữ
- Hàng xoan: (hàng hàn), xao xuyến: (x
s), lảnh lót: (l n)
Thơm phức: (phức phứt)
- Học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là thơm phức?
Lảnh lót là tiếng chim hót như thế nào?
*Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn nối tiếp các câu còn
lại
*Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn, theo 3 khổ
- Học sinh chữa bài tập giữa học kỳ 2
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- Mùi thơm rất mạnh, rất hấp dẫn
- Tiếng chim hót liên tục nghe rất hay
- Học sinh lần lượt đọc theo yêu cầu
Trang 2- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi khổ thơ là một đoạn
- Đọc cả bài
* Hoạt động 1:Luyện tập: Ôn các vần yêu,
iêu
- Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Đọc những dòng thơ có tiếng
yêu?
Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu?
Bài tập 3: Nói câu có chứa tiếng vần iêu?
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu
để người khác hiểu, tránh nói câu tối
nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
- Hỏi bài mới học
- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ
+ Nhìn thấy gì?
+ Nghe thấy gì?
+ Ngửi thấy gì?
- Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi
nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất
nước
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
- Luyện HTL một khổ thơ
Tổ chức cho các em thi đọc thuộc lòng một
khổ thơ mà các em thích
* Hoạt động 2:Luyện nói:
- Nói về ngôi nhà em mơ ước
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
- Em yêu nhà em Em yêu tiếng chim
Em yêu ngôi nhà
- Học sinh đọc:
Em yêu ngôi nhà.
Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca.
HS tự nêu
HS tự nói
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Học sinh rèn HTL theo hướng dẫn của giáo viên và thi đọc HTL khổ thơ theo
ý thích
Lắng nghe
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn
- Học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
- Học sinh khác nhận xét bạn nói về
mơ ước của mình
Trang 3- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ:
Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề luyện nói
5.Củng cố: Hỏi tên bài, nêu lại nội dung
bài
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài,
xem bài mới Dọn nhà cửa sạch sẽ ngăn
nắp
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
………
Thø ba,ngµy 23 th¸ng 3.n¨m…2010
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA H,J,K
I Mục tiªu
- Tô các chữ hoa H J,K
- Viết đúng các vần, iªt ,uyªt ,iªu,yªu ,các từ ngữ:hiÕu th¶o ,yªu mÕnngoan ngo·n,®o¹t gi¶i, kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
- Chữ hoa: H đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
- Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con các từ: vườn hoa, ngát hương
- Nhận xét bài cũ
- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: vườn hoa, ngát hương
2.Bài mới:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
- Học sinh quan sát chữ H hoa trên
Trang 4- Nhận xét về số lượng và kiểu nét - Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ
- Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
* Hoạt động 2 : Thực hành:
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết tại lớp
- Thu vở chấm một số em
4.Củng cố:
- Hỏi lại tên bài viết
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ H
- Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết phần B
bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
- Hoan nghênh, tuyên dương HS viết tốt
………
CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)
NGÔI NHÀ
I.Mục tiêu:
- Nhìn bảng, chép lại cho đúng khổ thơ 3 bài: “Ngôi nhà” trong khoảng 10 – 12 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần iêu, yêu, chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có vở
III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC:
- Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
và 3 tuần trước đã làm
- Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
- 2 học sinh làm bảng
- Học sinh khác nhận xét bài bạn làm
Trang 5- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
2.Bài mới:
- GV giới thiệu bài ghi tựa bài
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh tập
chép:
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: mộc mạc, tre,
đất nước
- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
- Thực hành bài viết (chép chính tả)
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 3 ô,
phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng
thơ
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sửa
lỗi chính tả:
- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở
phía trên bài viết
- Thu bài chấm 1 số em
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
trên bảng
- Học sinh nhắc lại
- 2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sửa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
- Điền vần iêu hoặc yêu
- Điền chữ c hoặc k
- Học sinh làm vở
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải
- Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý Hiếu
- Ông trồng cây cảnh
Trang 6- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
- Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:
K: i e ê
5.Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
- Bà kể chuyện
- Chị xâu kim
K thường đi trước nguyên âm i, e, ê
- Đọc lại nhiều lần
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
………
TOAN
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (tiếp theo)
I Mục tiªu:
- Hiểu bài toán có một phép trừ: bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Biết trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.KTBC:
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và
4
- Lớp làm bảng con: So sánh:
55và 47 16 và 15+3
2.Bài mới:
* Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
- Giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải
- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán
- Gọi học sinh đọc đề toán và trả lời các
câu hỏi:
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng
và cho học sinh đọc lại bài toán theo TT
Tóm tắt:
Có : 9 con gà
Bán : 3 con gà
Còn lại? con gà
- Giáo viên hướng dẫn giải:
- 2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
57 > 47
16 < 15+3
- Học sinh nhắc tựa
- 2 học sinh đọc đề toán trong SGK
Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3 con gà
Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?
- Học sinh đọc đề toán theo TT trên bảng
Trang 7HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta
làm thế nào?
- Cho học sinh nêu phép tính và kết quả,
nhìn tranh kiểm tra lại kết quả và trình
bày bài giải
- Giáo viên hỏi thêm:
- Bài giải gồm những gì?
- Học sinh thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên gọi cho học sinh đọc đề toán
và tự tìm hiểu bài toán
- Gọi học sinh nêu TT bài toán bằng cách
điền số thích hợp và chỗ trống theo SGK
- Gọi học sinh trình bày bài giải
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài
giải
- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo
nhóm (4 nhóm)
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài
giải
- Cho học sinh làm vở và nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
- Lấy số gà nhà An có trừ đi số gà mẹ
An đã bán
9 con gà trừ 3 con gà còn 6 con gà Giải
Số gà còn lại là:
9 – 3 = 6 (con gà) Đáp số: 6 con gà
- Bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính và đáp số
- Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán: Tóm tắt
Có : 8 con chim Bay đi : 2 con chim Còn lại :? con chim
Giải Số con chim còn lại là:
8 – 2 = 6 (con chim)
4 nhóm hoạt động: TT và giải bài toán (thi đua giữa các nhóm)
Giải:
Số bóng còn lại là:
8 – 3 = 5 (quả bóng) Đáp số: 5 quả bóng
- Học sinh giải vở và nêu kết quả
- Nêu tên bài và các bước giải bài toán có văn
- Thực hành ở nhà
………
LuyệnTão¸n
Ôn tìm số liền trước, liền sau
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết tìm số liền trước, số liền sau( HS biÕt 2 bước tìm được số liền trước)
II Đồ dùng dạy – học
Trang 8- Bảng con, phiếu BT
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Tìm số liền trước, liền sau
Số liền trước Số đã biết Số liền sau
23 45 76 84 92
- Nhìn vào bảng số liền trước bé hơn số đã biết ? đơn
vị
- Vậy muốn tìm số liền trước ta làm sao?( Lấy số
đơn vị – 1)
- Số liền sau lớn hơn số đã biết ? đơn vị( 1 đơn vị)
- Vậy muốn tìm số liền sau ta làm sao?( Lấy số đơn
vị + 1) hoặc lấy số đã biết đếm tới
- CV nx + tuyên dương
* Thư giãn: bóng lăn
2 Hoạt động 2: Thực hành
- GV gọi nêu miệng
+ Số liền trước của 54 là? ………
+ Số liền sau của 66 là ? ………
- Gọi HSY tìm số liền sau
- GV ghi bảng lớp yêu cầu tìm số liền trước( hoặc
liền sau)
- GV đến sửa sai HSY( Mỹ Huyền)
IV CC – DD:
* Trò chơi: Xì điện
- GV nx + tuyên dương tổ có nhiếu HS viết đúng
- GV nx tiết học + GD
- DD: Đọc, viết các số đến 100 và tìm số liền trước,
liền sau
- HS ghi vào phiếu
- Hsnhóm đôi KT
- HS báo cáo kết quả
- HSTB( 1 đơn vị)
- HSK, G
- HSY ,TB
- HSK, G
- HS nx
- HSTL
- HS ghi bảng con
- HS làm theo HD của GV
- HS luân phiên hỏi nhau
- HS chú ý
……….
S¸ng Thø 4 ngµy 24 th¸ng 3.n¨m…2010
LuyƯn Tiếng việt
Luyện đọc: Ngôi nhà
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc trôi chảy diễn cảm cả bài HSK, G), đọc đúng , đọc trơn( HSY)
Trang 9II Đồ dùng dạy - học:
- Sgk
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Đọc nhóm đôi
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- GV theo dõi nhóm có HSY đọc
- GV nx + tuyên dương HS đọc chăm chỉ, đọc
hay( phê bình HS chưa tích cực trong đọc nhóm)
2 Hoạt động 2: luyện đọc hay và HTL
- Đọc nối tiếp câu, đoạn
- Thi đua đọc hay giữa các nhóm
* Thư giãn: Ra mà xem
3 Hoạt động 3: Kèm HSY đọc
- GV gọi HSY lên bàn GV đọc
- GV nx sự tiến bộ của từng HSY
IV CC – DD:
* Trò chơi: Thi đua đọc hay
- GVnx + tuyên dương HS đọc hay, diễn cảm
- DD: Đọc trước bài: Quà của bố
- Sgk
- Nhóm đôi đọc cho nhau nghe
- Nhóm báo cáo
- HS theo dõi
- HS đọc theo thứ tự sổ theo dõi
- CN + ĐT
- Mỹ Huyền, Thuật, Đạt
- HS K, G tự đọc thầm
- HS vỗ tay khen
- 3 HS đại diện 3 tổ
- HS theo dõi
- HS chú ý
………
LuyƯn Tiếng việt :
Luyện viết chính tả: Ngôi nhà( nghe viết}
I Mục tiêu: Giúp HS
- Viết đúng chính tả nghe viết bài “ Ngôi nhà” đoạn 2( hsy mỹ Huyền GV đọc
đánh vần}; viết đẹp( hsk, g)
- GD: Luyện cách nhe nhớ khi viết chính tả
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng lớp
III Hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1: Luyện viết từ khó bảng con
- GV chỉ bảng lớp
- GV ghi từ khó góc trái bảng
+ Nghìn, cái thương, cái hôn
- GV đọc từ khó
- GV nx bảng đẹp
* Thư giãn: Quả
2 Hoạt động 2: Luyện viết vào vở
- GV HD cách viết
-Bảng con, vở 5 ô li
- HSK, G đọc
- HSK, G đọc
- HS tìm từ khó
- CN + ĐT từ khó
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
- HS theo dõi
Trang 10+ Đếm vào 5 ô ghi chính tả
+ Chữ đầu dòng: viết hoa
- GV đọc từng tiếng
+ Nếu chữ nào sai thì gạch chéo viết chữ đúng kế
bên , không được bôi xoá
- GV gọi HSY lên bàn GV HD đánh vần rồi viết
- GV HD bắt lỗi
- GV thu vở chấm nx
IV CC – DD:
- GV nx tiết học + GD: Khi viết chính tả cần đọc
nhẩm lại trước khi viết vào vở
- DD: Về nhà viết chữ sai thành đúng mỗi chữ 1
dòng
- HS viết vào vở
- HSY viết theo HD GV
- HS bắt lỗi theo nhóm đôi
- HS chú ý
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
………
LuyệnTão¸n
Ôn : So sánh các số có 2 chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết so sánh các số có 2 chữ số
II Đồ dùng dạy – học
- Vở BTT , bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: So sánh hai số có cùng hàng chục
- GV ghi bảng lớp
+ 70 78
+ 89 85
+ 94 94
- Muốn so sánh 2 số có cùng hàng chục ta làm
ntn?
* Thư giãn: bóng lăn
2 Hoạt động 2: So sánh hai số khác hàng chục
+ 70 58
+ 83 90
+ 54 45
- Muốn so sánh 2 số có hàng chục khác nhau ta
làm ntn?
* GV kết luận: Khi so sánh các số có cùng chữ số
hàng chục thì ta so sánh hàng đơn vị, số nào có
- HS làm bảng con
- CN
- HS viết bảng con
- CN
* HS theo dõi