Giáo án lớp 1 Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát đếm số ngôi sao và điền số thích hợp vào ô trống.. Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh đếm số[r]
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai ngày 4/ 1 /2010 Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
***********
TiÕng ViÖt: ¤n TËp ( §· so¹n thø 7 tuÇn 18)
………
Toán
MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh nhận biết được cấu tạo các số mười một , mười hai Biết đọc viết các số đó
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS làm được các bài tập theo yêu cầu
*MTR: HS đọc viết được các số 11, 12
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bó chục que tính và các que tính rời
-Bộ đồ dùng to¸n 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Giáo viên nêu câu hỏi:
10 đơn vị bằng mấy chục?
1 chục bằng mấy đơn vị?
Gọi học sinh bài bài tập số 2 trên bảng lớp
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
* Giới thiệu số 11
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 1 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 11
Đọc là : Mười một
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2 chữ
10 đơn vị bằng 1 chục
1 chục bằng 10 đơn vị
Học sinh làm ở bảng lớp
Học sinh nhắc tựa
Có 11 que tính
Học sinh đọc
Trang 2số 1 viết liền nhau.
* Giới thiệu số 12
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 2 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 12
Đọc là : Mười hai
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2 chữ
số viết liền nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải
3 Học sinh thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh đếm số ngôi sao và điền số vào
ô trống
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát bài
mẫu và nêu “Vẽ thêm 1 (hoặc 2) chấm tròn
vào ô trống có ghi 1 (hoặc 2) đơn vị”
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đếm số hình tam giác và hình
vuông rồi tô màu theo yêu cầu của bài
4 Củng cố, dặn dò:
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 11
Có 12 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 12
Học sinh làm VBT
Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
Học sinh tô màu theo yêu cầu và tập
Học sinh nêu tên bài và cấu tạo số 11 và
số 12
Đạo đức:
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 1)
I.Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy, cô giáo
-Biết vì so phải lễ phép với thầy , cô giáo
-Thực hiện lễ phép với thầy ,cô giáo
II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
-Một số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
Hỏi học sinh về nội dung bài cũ
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Phân tích tiểu phẩm:
a) Giáo viên hướng dẫn học sinh theo dõi các
bạn diễn tiểu phẩm và cho biết, nhân vật
trong tiểu phẩm cư xữ với cô giáo như thế
nào?
b) Một số học sinh đóng tiểu phẩm: Cô giáo
HS nêu tên bài học
4 học sinh trả lời
Vài HS nhắc lại
Học sinh đóng vai diễn tiểu phẩm theo
Trang 3đến thăm một gia đình học sinh Khi đó cô
giáo đang gặp em học sinh ở nhà, em chạy ra
đón cô :
+ Em chào cô ạ!
+ Cô chào em
+ Em mời cô vào nhà chơi ạ!
+ Cô cảm ơn em
Cô giáo vào nhà em học sinh mời cô ngồi, lấy
nước mời cô uống bằng 2 tay Cô giáo hỏi:
+ Bố mẹ có ở nhà không?
+ Thưa cô, bố em đi công chuyện Mẹ em
đang ở phía sau nhà Em xin phép đi gọi mẹ
vào nói chuyện với cô
+ Em ngoan lắm, em thật lễ phép
+ Xin cản ơn cô đã khen em
c) Giáo viên hướng dẫn phân tích tiểu phẩm:
+ Cô giáo và bạn học sinh gặp nhau ở đâu?
+ Bạn đã chào và mời cô giáo vào nhà như
thế nào?
+ Khi vào nhà bạn đã làm gì?
+ Hãy đốn xem vì sao cô giáo khen bạn
ngoan, lễ phép?
+ Các em cần học tập điều gì ở bạn?
GV tổng kết: Khi cô giáo đến nhà chơi bạn đã
chào và mời cô vào nhà, bạn mời cô ngồi,
mời cô uống nước bằng 2 tay, xin phép cô đi
gọi mẹ Lời nói của bạn thật nhẹ nhàng, thái
độ vui vẽ, biết nói “thưa”, “ạ”, biết cảm ơn
cô Như thế bạn tỏ ra lễ phép với cô giáo
Hoạt động 2:
Trò chơi sắm vai ( bài tập 1)
Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu tình
huống bài tập 1, nêu cách ứng xữ và phân vai
cho nhau
Giáo viên nhận xét chung:
Khi gặp thầy giáo cô giáo trong trường chúng
em dừng lại, bỏ mũ nón đứng thẳng và nói :
“Em chào thầy, cô ạ!”, khi đưa sách vở cho
thầy (cô) giáo cần dùng 2 tay nói thưa thầy
(cô) đây ạ!
Hoạt động 3: Thảo luận lớp về vâng lời thầy
giáo cô giáo
Nội dung thảo luận:
+ Thầy giáo cô giáo thường khuyên bảo em
những điều gì?
+ Những lời yêu cầu, khuyên bảo của thầy
hướng dẫn của GV
Gặp nhau ở nhà học sinh
Lễ phép chào và mời cô vào nhà
Mời cô ngồi và dùng nước
Vì bạn biết lễ phép thái độ nhẹ nhàng tôn trọng cô giáo
Lễ phép vâng lời và tôn trọng cô giáo Học sinh lắng nghe
Từng căïp học sinh chuẩn bị sắm vai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh thảo luận và nói cho nhau nghe theo cặp về nội dung thảo luận
Trang 4giỏo cụ giỏo giỳp ớch gỡ cho học sinh?
+ Vậy khi thầy giỏo cụ giỏo dạy bảo thỡ cỏc
em cần thực hiện như thế nào?
GV kết luận: Hằng ngày thầy giỏo chăm lo
dạy dỗ giỏo dục cỏc em, giỳp cỏc em trở
thành học sinh ngoan, giỏi Thầy cụ dạy bảo
cỏc em thực hiện tốt nội quy, nề nếp cuả lớp
của trường về học tập, lao động, thể dục vệ
sinh Cỏc em thực hiện tốt những điều đú là
biết võng lời thầy cụ Cú như vậy học sinh
mới chúng tiến bộ, được mọi người yờu mến
4 Củng cố-.Dặn dũ:: Hỏi tờn bài
Học sinh trỡnh bày trước lớp
Học sinh khỏc nhận xột bạn trỡnh bày Học sinh nhắc lại
Hs nờu tờn bài và nhắc lại nội dung
Thứ ba ngày 5/ 1 /2010
Tiếng Việt Bài 77 : ĂC- ÂC
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ăc,âc,mắc áo,quả gấc,từ và câu ứng dụng
- Viết được: ăc ,âc ,mắc áo,quả gấc
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề :Ruộng bậc thang
II Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng TV1
III.Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
*Dạy vần ăc
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần ăc
So sánh vần ăc với vần ăt
Gv ghi vào cấu tạo vần
-GV đánh vần mẫu
b.Giới thiệu tiếng mới
Thêm âm gì và dấu gì để có tiếng mắc
-GV ghi bảng tiếng mới:
-GV đánh vần tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
Gv giới thiệu tranh rút từ,giải nghĩa từ
-GV ghi từ khoá lên bảng
-GV đọc mẫu từ khoá
-Đọc toàn phần
Dạy vần âc: (Quy trình tương tự)
Học sinh
-Cả lớp theo dõi ,hs đọc,pt
Hs nêu -HS đánh vần
-HS nêu và ghép tiếng
Hs đọc trơn, pt -HS đánh vần
- HS đọc,tìm tiếng có vần mới
-HS lắng nghe,đọc Một số hs đọc
Trang 5d Đọc từ ứng dụng:
- GVghi từ ứng dụng lên bảng(Giới thiệu từ)
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
Gv đọc mẫu
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số
tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng
yêu cầu HS đọc
* Phát triển kĩ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi vần
10 tiếng , từ kết hợp tiếng,từ hs tìm được cho HS
luyện đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần mới trong câu trên ?
- GV hd, đọc mẫu câu
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết vào bảng con và viết vào vở
tập viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu.Cách trình bày vào vở tập viết…
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói:Ruộng bậc thang
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
-Ruộng bậc thang có ở đâu?
- Tại sao ở đó họ lại làm ruộng bậc thang?
4 Củng cố, dặn dò (3'):
GV đọc mẫu bài trong SGK
Luyện đọc ở SGK :
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc
Hs tìm tiếng có vần mới,pt,đánh vần
5 -7 em đọc lại
Thi đua tìm tiếng có vần mới giữa các tổ
Hs luyện đọc
- HS đọc ,pt…
-HS trả lời
- HS đọc
Hs tìm tiếng có vần mới,pt,đv
- HS đọc lại
Hs viết bảng con
- HS tập viết trong vở theo HD
HS đọc
-HS thảo luận theo nhóm
đôi
-Đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung -Hs lần lượt đọc trong SGK
Trang 6Toán
MƯỜI BA – MƯỜI BèN – MƯỜI LĂM I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh nhận biết được số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 14 gồm 1 chục
và 4 đơn vị, số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
-Biết đọc viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
*MTR:HSKH làm được một nữa số bài tập theo quy định
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bó chục que tính và các que tính rời
-Bộ đồ dùng tốn 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Giáo viên nêu câu hỏi:
Số 11 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Số 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Gọi học sinh lên bảng viết số 11, số 12
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
a Giới thiệu số 13
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 3 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 13
Đọc là : Mười ba
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có 2 chữ
số là 1 và 3 viết liền nhau từ trái sang phải
b Giới thiệu số 14
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 4 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 14
Đọc là : Mười bốn
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14 có 2 chữ
số là 1 và 4 viết liền nhau từ trái sang phải
c Giới thiệu số 15
tương tự như giới thiệu số 13 và 14
3 Học sinh thực hành: (Luyện tập)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
a Cho học sinh tập viết các số theo thứ tự
từ bé đến lớn
b Viết số theo thứ tự vào ô trống tăng
dần, giảm dần…
Số 11 gồm 1 chục, 1 đơn vị?
Số 12 gồm 1 chục, 2 đơn vị?
Học sinh viết : 11 , 12 Học sinh nhắc tựa
Có 13 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 13
Có 14 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 14
Học sinh làm VBT
10, 11, 12, 13, 14, 15
Trang 7Bài 2: Gọi nờu yờu cầu của bài:
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh quan sỏt đếm
số ngụi sao và điền số thớch hợp vào ụ trống
Bài 3: Gọi nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ
rồi nối với số theo yờu cầu của bài
5.Củng cố, dặn dũ:
Hỏi tờn bài
Học sinh nờu lại nội dung bài học
10, 11, 12, 13, 14, 15
15, 14, 13, 12, 11, 10 Học sinh thực hiện VBT và nờu kết quả
Học sinh nờu tờn bài và cấu tạo số 13,
14 và số 15
Mĩ thuật :
Vẽ gà
I Mục tiêu :
o HS nhận biết hỡnh dỏng chung, đặc điểm cỏc bộ phận và vẻ đẹp của con gà
o Biết cỏch vẽ con gà
o Vẽ được con gà và vẽ màu theo ý thớch
II Đồ dùng dạy học :
GV : - Tranh , ảnh gà trống và gà mái
- Hình hướng dẫn cách vẽ con gà
HS : - Vở tập vẽ
- Bút chì , bút dạ , sáp màu
III các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra đồ dùng
2 Bài mới :
+ Giới thiệu bài
+ Hoạt động 1 : Hướng dẫn quan sát , nhận
xét
- Cho HS quan sát tranh gà trống , gà mái và
nhận xét về màu lông , mào , đuôi , chân
Gv tiểu kết
+ Hoạt động 2 : HD cách vẽ con gà
Cho HS quan sát hình hướng dẫn cách vẽ con
gà
? Vẽ con gà như thế nào ?
Vẽ phác lên bảng và nêu cách vẽ
+ Hoạt động 3 : Thực hành
Cho HS xem một số bài vẽ con gà
Gợi ý vẽ con gà vừa với phần giấy
+ Hoạt động 4 : Nhận xét đấnh giá
Gợi ý nhận xét đánh giá
3 Củng cố dặn dò :
Nhắc lại mục bài
HS quan sát và nêu nhận xét
Quan sát hình hướng dẫn Trả lời theonhậnn thớc của mình Quan sát , lắng nghe
Quan sát bài vẽ Thực hành vẽ bài Trưng bày bài vẽ Nhận xét , đánh giá bài của bạn
Trang 8Thứ 4,ngày 6 tháng 1 năm 2010
Tiếng Việt
UC - ƯC
I.Mục tiờu:
-Đọc và viết đỳng cỏc vần uc, ưc, cỏc từ cần trục, lực sĩ
-Đọc được từ và cõu ứng dụng
-Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
- HS cú ý thức dạy sớm để học bài và đến lớp đỳng giờ
*MTR: HS đọc được vần và từ ứng dụng, viết được vần
II.Đồ dựng dạy học:
Bộ đồ dùng TV1
III.Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
*Dạy vần uc
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần uc
So sánh vần uc với vần ăc
Gv ghi vào cấu tạo vần
-GV đánh vần mẫu
b.Giới thiệu tiếng mới
Thêm âm gì và dấu gì để có tiếng trục
-GV ghi bảng tiếng mới:
-GV đánh vần tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
Gv giới thiệu tranh rút từ,giải nghĩa từ
-GV ghi từ khoá lên bảng
-GV đọc mẫu từ khoá
-Đọc toàn phần
Dạy vần ưc: (Quy trình tương tự)
d Đọc từ ứng dụng:
- GVghi từ ứng dụng lên bảng(Giới thiệu từ)
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
Gv đọc mẫu
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số
tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng
yêu cầu HS đọc
* Phát triển kĩ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi vần
10 tiếng , từ kết hợp tiếng,từ hs tìm được cho HS
luyện đọc
Học sinh
-Cả lớp theo dõi ,hs đọc,pt
Hs nêu -HS đánh vần
-HS nêu và ghép tiếng
Hs đọc trơn, pt -HS đánh vần
- HS đọc,tìm tiếng có vần mới
-HS lắng nghe,đọc Một số hs đọc
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc
Hs tìm tiếng có vần mới,pt,đánh vần
5 -7 em đọc lại
Thi đua tìm tiếng có vần mới giữa các tổ
Hs luyện đọc
Trang 9Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần mới trong câu trên ?
- GV hd, đọc mẫu câu
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết vào bảng con và viết vào vở
tập viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu.Cách trình bày vào vở tập viết…
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói:Ai thức dậy sớm
nhất
+ Gợi ý:
-Mọi người đang làm gì?
- Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy?
- Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?
4 Củng cố, dặn dò (3'):
GV đọc mẫu bài trong SGK
Luyện đọc ở SGK :
- HS đọc ,pt…
-HS trả lời
- HS đọc
Hs tìm tiếng có vần mới,pt,đv
- HS đọc lại
Hs viết bảng con
- HS tập viết trong vở theo HD
HS đọc
-HS thảo luận theo nhóm
đôi
-Đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung
-Hs lần lượt đọc trong SGK
Toỏn:
MƯỜI SÁU – MƯỜI BẢY– MƯỜI TÁM – MƯỜI CHÍN
I.Mục tiờu :
-Giỳp học sinh nhận biết được số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9)
-Biết đọc viết cỏc số đú Nhận biết mỗi số đú đều cú hai chữ số
*MTR: HS đọc viết được cỏc số 16, 17, 18 ,19
II.Đồ dựng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bú chục que tớnh và cỏc que tớnh rời
-Bộ đồ dựng tốn 1
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Trang 10Giáo viên nêu câu hỏi:
Các số 13, 14, 15 gồm mấy chục, mấy đơn
vị?
Gọi học sinh lên bảng viết số 13, 14, 15 và
cho biết số em viết có mấy chữ số, đọc số vừa
viết
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
a Giới thiệu số 16
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 6 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 16
Đọc là : Mười sáu
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị Số 16 có 2 chữ
số là 1 và 6 viết liền nhau từ trái sang phải
Chữ số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ 6 đơn vị
b Giới thiệu từng số 17, 18 và 19
tương tự như giới thiệu số 16
Cần tập trung cho học sinh nhận biết đó là
những số có 2 chữ số
3 Họïc sinh thực hành: (Luyện tập)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
a.Học sinh viết các số từ 11 đến 19
b.Cho học sinh viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát đếm
số cây nấm và điền số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ
rồi nối với số theo yêu cầu của bài
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở bảng từ
5.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Học sinh nêu lại nội dung bài học
Số 13, 14, 15 gồm 1 chục và (3, 4, 5) đơn vị?
Học sinh viết : 13 , 14, 15 và nêu theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh nhắc tựa
Có 16 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 16
Học sinh nhắc lại cấu tạo các số 17, 18,
19 và nêu được đó là các số có 2 chữ số
Học sinh làm VBT
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
Học sinh nối theo yêu cầu và tập
Học sinh thực hành ở bảng từ và đọc lại các số có trên tia số (Từ số 10 đến số 19)
Học sinh nêu tên bài và cấu tạo số 16, 17
18 và số 19
Tự nhiên và xã hội
CUỘC SỐNG XUNG QUANH( TT)
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :