III.Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy T Hoạt động học 3’ 1.KiÓm tra bµi cò: 3 hs lªn b¶ng thùc hiÖn yªu cÇu cña Gọi 3 hs lên bảng đọc thuộc bài Đàn gà gv.. Chã vµ MÌo ®ang ©u yÕm bªn c¹nh[r]
Trang 1Thứ hai ngày12 tháng 12 năm 2011
Chào cờ
Toán
ôn về phép cộng và phép trừ
I.Mục tiêu :
Giúp hs củng cố về cộng nhẩm trong phạm vi bảng tính
Cộng trừ có nhớ dạng trong phạm vi 100(tính viết)
Tính chất giao hoán của phép cộng quan hệ giữa phép cộng và phép trừ – giải toán có lời văn
H Sinh KT làm tớnh
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ – bảng con – phấn màu
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Bài 1:Gv gọi hs đọc yêu cầu
Bài toán yêu cầu làm gì?
Viết bảng 9 + 7 = ? – Hs nhẩm
Gv viết tiếp 16 – 9 = ?
Gv nhận xét sửa sai
Gv chấm vở – nhận xét
Bài 2:Gv hỏi
Bài toán yêu cầu làm gì?
Gọi hs nêu lại cách đặt tính rồi tính
Gv nhận xét sửa sai
Bài 3:Gọi hs nêu yêu cầu
Gv gọi hs lên làm
Gv nhận xét sửa sai
Gv nêu kết luận
Bài 4:1em đọc đầu bài
Bài toán cho biết điều gì?hỏi gì?
Thuộc dạng gì?Tóm tắt – giải
Gv nhận xét
Bài 5:Gọi hs chơi trò chơi
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học – ghi bài
3’
30’
2’
Tính nhẩm
9 cộng 7 bằng 16
Hs nhẩm kết quả
16 – 9 = 7
Hs làm vào vở
Đặt tính – hs nêu
Hs làm vào vở
4 em lên bảng làm
Hs nêu yêu cầu – hs làm bảng Lớp làm vào vở
9 +1 + 7
9 cộng 8 bằng 17
Hs nêu yêu cầu – tóm tắt – giải Bài giải: Số cây lớp 2B trồng là:
48 + 12 = 60(cây) Đáp số:60 cây
Về nhà làm bài tập
Tuần 17
Trang 2Tâp đọc Tìm ngọc
I.Mục tiêu :
Đọc trơn cả bài,đúng các từ ngữ :Nuốt, ngoạm…,rắn nước, Long Vương, đánh
tráo…
Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ
Nhấn giọng ở một số từ kể về sự thông minh, tình nghĩa của chó, mèo
Hiểu nghĩa các từ: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo.
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn các câu cần luyện đọc
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 hs lên bảng đọc thuộc bài Đàn gà
mới nở Mỗi hs trả lời một câu hỏi
2.Bài mới: Tiết 1
a,Giới thiệu
Ghi tên bài và đọc mẫu : Chú ý giọng
nhẹ nhàng, tình cảm
GV đọc mẫu một lần.Chú ý giọng
chậm rãi
GV cho hs đọc các từ cần chú ý phát
âm đã ghi trên bảng
Luyện ngắt giọng
Yêu cầu hs đọc, tìm cách ngắt giọng
một số câu dài và luyện đọc
Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc từng
đoạn, GV sửa chữa
Chia nhóm và yêu cầu hs đọc theo
nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Cả lớp đọc đồng thanh
3’
30’
3 hs lên bảng thực hiện yêu cầu của gv
Chó và Mèo đang âu yếm bên cạnh một chàng trai
Rất tình cảm
Mở SGK trang 129
Theo dõi và đọc thầm theo
5 đến 7 hs đọc cá nhân cả lớp đọc
đồng thanh các từ ngữ:Rắn nước, liền, Long Vương, đánh tráo.
Tìm cách ngắt và luyện đọc các câu
Xưa/ có chàng trai/ thấy bọn trẻ
định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền
ra mua,/ rồi thả rắn đi.//Không ngờ/con rắn ấy là con của Long Vương.
Đọc đoạn 1,2,3 theo hình thức nối tiếp
Luyện đọc từng đoạn theo nhóm
Trang 3Tâp đọc Tìm ngọc
I.Mục tiêu :
Đọc trơn cả bài,đúng các từ ngữ :Nuốt, ngoạm…,rắn nước, Long Vương, đánh
tráo…
Nhấn giọng ở một số từ kể về sự thông minh, tình nghĩa của chó, mèo
Hiểu nghĩa của chuyện:Khen ngợi những con vật trong nhà thông minh và tình nghĩa
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn các câu cần luyện đọc
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III.Hoạt động dạy học:
Tìm hiểu đoạn 1,2,3
Gọi hs đọc và hỏi?
Gặp bọn trẻ định diết con rắn chàng trai
đã làm gì?
Con rắn đó có gì kì lạ?
Con dắn tặng chàng trai vật quý gì?
Ai đánh tráo viên ngọc?
Vì sao anh ta lại tìm các đánh tráo viên
ngọc?
Thái độ của chàng trai ra sao?
Chó, Mèo đã làm gì để lấy lại Atq
ngọc quý ở nhà t: thợ kim hoàn?
Luyện đọc đoạn 4,5,6
GV đọc mẫu
Luyện phát âm
Gv nhận xét sửa sai
Tổ chức cho hs luyện đọc và tìm cách
ngắt giọng
Thi đọc giữa các nhóm
Đọc đồng thanh cả lớp
Tìm hiểu đoạn4,5,6
3.Củng cố-dặn dò:
Gọi 2 hs nối tiếp đọc hết bài và hỏi:
Em hiểu điều gì qua câu chuyện này?
Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
Nhận xét tiết học
Dặn hs về nhà chuẩn bị bài để kể
chuyện
30’
Nó là con của Long FtX Một viên ngọc quý
Z t: thợ kim hoàn
Vì anh ta biết đó là một viên ngọc rất quý
Rất buồn
Mèo bắt chuột, nó sẽ không ăn thịt nếu chuột tìm Atq ngọc
Theo dõi và đọc thầm theo
Luyện đọc các từ: Ngậm, bỏ tiền,
thả rắn, toan rỉa thịt
Luyện đọc câu dài khó ngắt.
Mèo liền nhảy tới/ngoạm ngọc/chạy biến.//Nào ngờ,/vừa đi một quãng/ thì có con quạ xà xuống/đớp ngọc/rồi bay lên cao.//
Hs đọc chú giải
Đọc bài
Đọc và trả lời câu hỏi
Chó làm rơi ngọc và bị một con cá lớn nuốt mất
Rình bên sông, thấy có t: bắt Atq con cá lớn, mổ ruột cá có ngọc Mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy.Mèo đội trên đầu
Không.Vì bị một con quạ đớp lấy rồi bay lên cây cao
Giả vờ chết để lừa quạ
Trang 4
Thứ ba ngày13 tháng 12 năm 2011
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)
I.Mục tiêu :
Giúp hs củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính, trong phạm vi 100(tính viết)
?t. đầu làm quen với bài toán 1 trừ đi 1 tổng
Giải bài toán về ít hơn
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ – phấn mầu - đồ dùng toán
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: a,Giới thiệu:
Gọi hs nêu yêu cầu bài 1
Gv cho hs làm phiếu
Gv cho hs làm miệng – nhận xét
Bài 2:Gọi hs nêu yêu cầu
Hs đặt tính rồi tính
Gv nhận xét ghi điểm
Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu
Gv cho hs làm nháp
Gọi lên bảng làm
Gv nhận xét bổ sung
Bài 4:Gọi hs đọc đầu bài
Bài toán cho biết điều gì?Hỏi gì?
Gọi hs tóm tắt – giải
Gv nhận xét bổ sung
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học – ghi bài
3’
30’
2’
HS nêu yêu cầu – làm miệng Tính nhẩm
17 – 8 = 16 – 8 = 4 + 7 =
4hs làm – làm bảng
Làm nháp – gọi 2 em làm
- - 3 - 6
17 – 9 =
16 – 9 =
16 – 6 – 3 =
Đọc đầu bài – nêu yêu cầu Bài giải:Thùng bé đựng Atq số lít là:
62 – 22 = 38(lít) Đáp số:38 lít 17
Trang 5Tập đọc
Gà “tỉ tê” với gà
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: Gấp gáp, roóc roóc các từ dễ lẫn có phụ âm đầu l/n
- Giọng kể tâm tình và thay đổi theo từng nội dung
- Hiểu ý nghĩa của các từ mới: Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở.
- Hiểu nội dung của bài: Loài gà cùng biết nói chuyện với nhau và sống tình cảm
t con t:
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS lên bảng đọc bài Tìm ngọc.
2.Bài mới: a,Giới thiệu
- Ghi tên bài lên bảng
- GV đọc mẫu.Yêu cầu HS đọc nối tiếp
từng câu và tìm các từ khó
Gọi hs nhận xét
Gv sửa sai
- Gọi HS nêu nghĩa các từ mới
- Yêu cầu 4HS đọc nối tiếp từ đầu đến
hết bài
- Chia nhóm và yêu cầu HS luyện đọc
theo nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Đọc đồng thanh
Tìm hiểu nội dung :
+ Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi
nào?
+ Gà mẹ nói chuyện với con bằng cách
nào?
+ Gà con đáp lại mẹ thế nào?
+ Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yêu
mẹ?Khi nào lũ con lại chui ra?
3.Củng cố Dặn dò
- Gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi
3’
30’
Hs trả lời câu hỏi- Nghe theo dõi
và đọc thầm theo
- Đọc các từ: Gấp gáp, roóc roóc,
nguy hiểm, nói chuyện, nũng nịu, liên tục, gõ mỏ, phát tín hiệu, dắt bầy con.
- Đọc nối tiếp và tìm các từ khó
đọc
Đọc phần chú giải
Đọc từng đoạn
Luyện đọc theo nhóm Thi đọc
Hs nêu câu hỏi và trả lời
Từ khi còn nằm trong trứng
Gõ mỏ lên vỏ trứng
Phát tín hiệu nũng nịu đáp lại Nũng nịu
Kêu đều đều “cúc … cúc… cúc
Cúc … cúc … cúc
Xù lông, miệng kêu liên tục, gấp
gáp “roóc, roóc’”
Khi mẹ “cúc… cúc… cúc” đều đều
Trang 6đạo đức Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng ( Tiep )
I-Mục tiêu:
- Hs hiểu Atq cần phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Tôn trọng và nghiêm chỉnh chấp hành những qui định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Giáo dục hs biết thực hiện một số việc cần làm để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
II-Chuẩn bị:
- Tranh ảnh, phiếu điều tra
III-Các hoạt động dạy-học :
-Bài mới:
- Giới thiệu- ghi bảng
* Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều
tra
- Gv yêu cầu một vài Hs lên báo cáo
kết quả điều tra
- Gv tổng kết lại các ý kiến của Hs
- Gv nhận xét về báo cáo của Hs và
những ý kiến đóng góp của cả lớp
- Gv kết luận
* Hoạt động 2: Trò chơi“Ai đúng, ai
sai”
- Gv phổ biến luật chơi
- Gv tổ chức cho Hs chơi mẫu
- Gv tổ chức cho cả lớp chơi
- Gv nhận xét
- Gv phát phần tO cho đội thắng
cuộc
- Gv kết luận, liên hệ thực tế
*Hoạt động3: Tập làm t. dẫn viên.
- Gv đặt ra tình huống-yêu cầu Hs suy
nghĩ trình bày
- Gv t. dẫn, bổ sung
- Gv nhận xét
3- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học-ghi bài
- Chuẩn bị bài sau
- Một số Hs lên báo cáo kết quả điều tra sau 1 tuần
- Hs trao đổi, nhận xét, góp ý kiến
- Hs lắng nghe nhận xét
- Hs liên hệ thực tế
- Hs nghe phổ biến luật chơi Mỗi dãy thành lập 1 đội chơi
- Hs chơi mẫu
- Cả lớp chơi đúng luật, tích cực
- Đội thắng cuộc nhận phần tO
- Hs liên hệ thực tế
- Hs đọc tình huống, suy nghĩ trong 2 phút
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét
- Hs ghi bài
Trang 7
Chính tả(Nghe viết )
Tìm ngọc
I.Mục tiêu :
Nghe và viết chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung câu chuyện tìm ngọc
Viết đúng một số tiếng có vần ui/uy, et/ec, phụ âm r,d/gi.
III.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép
- Nội dung 3 bài tập chính tả
- Vở bài tập (nếu có)
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết các từ do
đọc
Nhận xét từng HS
2 Bài mới: a,Giới thiệu
Đoạn trích này nói về những nhân vật
nào?
Chó và Mèo là những con vật t thế
nào?
Đoạn văn có mấy câu?
Trong bài những chữ nào cần viết
hoa?Vì sao?
Gọi hs đọc đoạn văn và tìm từ khó
Yêu cầu hs viết các từ vừa tìm Atq
Viết chính tả
Soát lỗi
Chấm bài
@t. dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
Gọi 1 hs đọc yêu cầu
Treo bảng phụ và yêu cầu hs tự làm
GV bài chữa và chốt lời giải đúng
Bài 3:
Gv gọi hs đọc yêu cầu
Gọi 4 hs lên làm
Lớp làm vào vở
Gv nhận xét bổ xung
3.Củng cố Dặn dò
Nhận xét tiết học
Dặn hs về nhà làm bài tập chính tả
3’
30’
2hs lên bảng viết: Trâu, ra ngoài,
ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản công.
HS /t. lớp viết vào nháp
Chó, Mèo và chàng trai
Rất thông minh và tình nghĩa
4 câu Các chữ tên riêng và các chữ cái đứng
đầu câu phải viết hoa
3 HS đọc và tìm các từ Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa, thông minh, …
2 HS viết vào bảng lớp, HS /t. lớp làm vào vở bài tập
Hs viết bài
Đọc yêu cầu Chàng trai xuống Thuỷ Cung, Atq Long FtX tặng viên ngọc quý Mất Ngọc, chàng trai ngậm ngùi Chó
và Mèo an ủi chủ
Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo Chó và mèo vui lắm
Nêu yêu cầu bài tập.Hs lên làm
Đáp án :Rừng núi,dừng
lại,câygiang,rang tôm.
Lợn kêu eng éc ,hét to ,mùi khét.
Hs nhận xét bổ xung
Trang 8Thứ t ngày 14 tháng 12 năm 2011
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ
I.Mục tiêu :
Giúp hs củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính,cộng trừ các số trong phạm vi 100, tìm số hạng t biết, giải bài toán về ít hơn
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ – bảng con
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv nêu yêu cầu giờ học
Bài 1:Gọi hs nêu yêu cầu
Hs làm vở – gọi hs làm miệng tiếp
sức – gv nhận xét
Gv nhận xét
Gọi hs làm miệng tiếp
Nhận xét
Bài 2:Gọi hs đọc yêu cầu
Gọi 4 hs làm
Lớp làm bảng con
Nhận xét
Bài 3:Gọi hs nêu yêu cầu
Gọi hs làm bảng – nêu kết luận
Muốn tìm SH, SBT, ST t biết
Bài 4:Gọi hs đọc đầu bài
Nêu yêu cầu – tóm tắt
Anh nặng:50kg
Em nhẹ hơn: 16kg
Em:? Kg
Gọi 1 em giải – lớp làm vở
Bài 5:Gọi hs lên làm
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học – ghi bài
3’
30’
2’
Nêu yêu cầu – làm vở – làm miệng Tính nhẩm
Nhắc:thay đổi các số hạng thì tổng không thay đổi
Hs đọc yêu cầu – gọi 4 hs lên bảng làm – lớp làm bảng
Nêu yêu cầu – làm vở
3 em lên bảng
x + 16 = 20 x- 28 = 14
x = 20 – 16 x = 14 + 28
x = 4 x = 42 Nêu yêu cầu – tóm tắt – giải Bài giải:Em cân nặng số kg là:
50 – 16 = 34 (kg) Đáp số:34 kg
Hs làm
Trang 9Tự nhiên và xã hội
Phòng tránh té ngã khi ở trường I- Mục tiêu:
- Kể tên những hoạt động dễ gây té ngã và nguy hiểm cho bản thân cũng t
t: khác ở %t:
- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh té ngã khi ở
%t:
II- Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ trong SGK trang 36, 37
III- Hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Nhận biết các hoạt
động nguy hiểm cần tránh
- Gv yêu cầu hs kể tên những hoạt
động dễ gây nguy hiểm ở %t:
- Gv ghi bảng
- Gv cho hs quan sát hình 1,2,3,4
trang 36, 37 và thảo luận theo nhóm
đôi
+ Gv yêu cầu hs trình bày những hoạt
động ở những bức tranh trên?
+ Những hoạt động nào dễ gây nguy
hiểm?
+ Hậu quả xấu nào có thể xảy ra?
- Gv tổng kết ý kiến hs
- Gv kết luận
* Hoạt động 2: Lựa chọn trò chơi bổ
ích
- Gv chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm
chọn 1 trò chơi, yêu cầu hs thảo luận
và trả lời câu hỏi
+ Nhóm em chơi trò gì? có tác dụng
gì?…
- Gv kết luận
* Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập.
- Gv chia nhóm và phát phiếu
+ Nên và không nên làm gì để phòng
tránh tai nạn khi ở %t: E
- Gv liên hệ thực tế
- Gv đọc phần ghi nhớ
30’ - Hs kể những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở %t:
- Hs quan sát tranh, chỉ và nói hoạt
động của các bạn trong từng hình Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm + Nhảy dây, đuổi bắt, trèo cây… + Đuổi bắt, nhoài t: ra cửa sổ… + Bạn bị ngã, gãy chân, gãy tay…
- Hs nhắc lại kết luận
- Hs chia nhóm, chọn và chơi trò chơi theo nhóm
- Hs thảo luận trả lời câu hỏi
- Hs nhận xét, bổ sung
- Hs chia nhóm, làm phiếu
- Hs trả lời
- Hs liên hệ thực tế
- Hs nêu phần ghi nhớ
- Học sinh ghi bài
Trang 10Tập viết
I.Mục tiêu :
- Biết viết chữ hoa Ô,Ơ.
- Biết cách nối nét các chữ Ô, Ơ sang các chữ đứng liền sau
- Biết viết cụm từ ứng dụng :ơn sâu nghĩa nặng
- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, giãn đúng khoảng cách giữa các chữ
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ Ô, Ơ trong khung
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết chữ O
Nhận xét và cho điểm hs
2 Bài mới: a,Giới thiệu
Yêu cầu HS so sánh chữ Ô,Ơ với chữ O
đã học
Chữ O gồm mấy nét? Là những nét
nào? Nêu quy trình viết chữ O
Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?
Khi viết đặt bút ở điểm nào?
Viết nét cong hay thẳng, thắng đến
đâu? Dừng bút ở đâu?
Dấu phụ ở chữ Ơ giống hình gì?
Yêu cầu HS viết chữ Ô,Ơ hoa
Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng
Ơn sâu nghĩa nặng là gì?
Cụm từ có mấy tiếng? Là những tiếng
nào?
So sánh chiều cao của chữ Ơ và chữ n
Khi viết tiếng Ơn ta viết nét nối giữa
chữ Ơ với chữ n t thế nào?
Khoảng cách giữa các chữ ra sao?
Yêu cầu HS viết chữ Ơn vào bảng con
@t. dẫn HS viết vào vở
GV sửa lỗi cho HS
Thu và chấm bài
3.Củng cố – Dặn dò
Dặn dò hs về nhà hoàn thành bài Tập
viết và luyện viết chữ đẹp.
3’
30’
2’
2 HS lên bảng viết chữ hoa O
2HS lên bảng viết từ : Ong
HS /t. lớp viết từ Ong vào bảng con
Quan sát mẫu chữ và nhận xét
Chữ Ô, Ơ là chữ O có thêm dấu phụ
Trả lời t tiết Tập viết tuần 16 Chiếc nón úp
Dấu mũ giống dấu mũ trên đầu chữ
O gồm 2 At: thẳng: 1 At: kéo
từ /t. lên, 1 At: kéo từ trên xuống nối nhau ở At: kẻ ngang
7 úp xuống giữa đỉnh chữ O
Cái 9t câu/dấu hỏi
Viết vào bảng
Đọc: Ơn sâu nghĩa nặng
Có tình nghĩa sâu nặng với nhau
4 tiếng: Ơn, sâu, nghĩa, nặng.
Chữ Ơ cao 2,5li, chữ n cao 1li.
Từ điểm cuối của chữ Ơ lia bút về
chữ n.
Các chữ cách nhau một khoảng viết
1 chữ o
Viết bảng
HS viết vào vở
Về nhà luyện viết