1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài soạn các môn lớp 2 - Tuần 17 - Lý Thị Bích Hoa

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 326,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy T Hoạt động học 3’ 1.KiÓm tra bµi cò: 3 hs lªn b¶ng thùc hiÖn yªu cÇu cña Gọi 3 hs lên bảng đọc thuộc bài Đàn gà gv.. Chã vµ MÌo ®ang ©u yÕm bªn c¹nh[r]

Trang 1

Thứ hai ngày12 tháng 12 năm 2011

Chào cờ

Toán

ôn về phép cộng và phép trừ

I.Mục tiêu :

Giúp hs củng cố về cộng nhẩm trong phạm vi bảng tính

Cộng trừ có nhớ dạng trong phạm vi 100(tính viết)

Tính chất giao hoán của phép cộng quan hệ giữa phép cộng và phép trừ – giải toán có lời văn

H Sinh KT làm tớnh    

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ – bảng con – phấn màu

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới: a,Giới thiệu

Bài 1:Gv gọi hs đọc yêu cầu

Bài toán yêu cầu làm gì?

Viết bảng 9 + 7 = ? – Hs nhẩm

Gv viết tiếp 16 – 9 = ?

Gv nhận xét sửa sai

Gv chấm vở – nhận xét

Bài 2:Gv hỏi

Bài toán yêu cầu làm gì?

Gọi hs nêu lại cách đặt tính rồi tính

Gv nhận xét sửa sai

Bài 3:Gọi hs nêu yêu cầu

Gv gọi hs lên làm

Gv nhận xét sửa sai

Gv nêu kết luận

Bài 4:1em đọc đầu bài

Bài toán cho biết điều gì?hỏi gì?

Thuộc dạng gì?Tóm tắt – giải

Gv nhận xét

Bài 5:Gọi hs chơi trò chơi

3 Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học – ghi bài

3’

30’

2’

Tính nhẩm

9 cộng 7 bằng 16

Hs nhẩm kết quả

16 – 9 = 7

Hs làm vào vở

Đặt tính – hs nêu

Hs làm vào vở

4 em lên bảng làm

Hs nêu yêu cầu – hs làm bảng Lớp làm vào vở

9 +1 + 7

9 cộng 8 bằng 17

Hs nêu yêu cầu – tóm tắt – giải Bài giải: Số cây lớp 2B trồng là:

48 + 12 = 60(cây) Đáp số:60 cây

Về nhà làm bài tập

Tuần 17

Trang 2

Tâp đọc Tìm ngọc

I.Mục tiêu :

Đọc trơn cả bài,đúng các từ ngữ :Nuốt, ngoạm…,rắn nước, Long Vương, đánh

tráo…

Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ

Nhấn giọng ở một số từ kể về sự thông minh, tình nghĩa của chó, mèo

Hiểu nghĩa các từ: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn các câu cần luyện đọc

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 3 hs lên bảng đọc thuộc bài Đàn gà

mới nở Mỗi hs trả lời một câu hỏi

2.Bài mới: Tiết 1

a,Giới thiệu

Ghi tên bài và đọc mẫu : Chú ý giọng

nhẹ nhàng, tình cảm

GV đọc mẫu một lần.Chú ý giọng

chậm rãi

GV cho hs đọc các từ cần chú ý phát

âm đã ghi trên bảng

Luyện ngắt giọng

Yêu cầu hs đọc, tìm cách ngắt giọng

một số câu dài và luyện đọc

Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc từng

đoạn, GV sửa chữa

Chia nhóm và yêu cầu hs đọc theo

nhóm

Thi đọc giữa các nhóm

Cả lớp đọc đồng thanh

3’

30’

3 hs lên bảng thực hiện yêu cầu của gv

Chó và Mèo đang âu yếm bên cạnh một chàng trai

Rất tình cảm

Mở SGK trang 129

Theo dõi và đọc thầm theo

5 đến 7 hs đọc cá nhân cả lớp đọc

đồng thanh các từ ngữ:Rắn nước, liền, Long Vương, đánh tráo.

Tìm cách ngắt và luyện đọc các câu

Xưa/ có chàng trai/ thấy bọn trẻ

định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền

ra mua,/ rồi thả rắn đi.//Không ngờ/con rắn ấy là con của Long Vương.

Đọc đoạn 1,2,3 theo hình thức nối tiếp

Luyện đọc từng đoạn theo nhóm

Trang 3

Tâp đọc Tìm ngọc

I.Mục tiêu :

Đọc trơn cả bài,đúng các từ ngữ :Nuốt, ngoạm…,rắn nước, Long Vương, đánh

tráo…

Nhấn giọng ở một số từ kể về sự thông minh, tình nghĩa của chó, mèo

Hiểu nghĩa của chuyện:Khen ngợi những con vật trong nhà thông minh và tình nghĩa

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn các câu cần luyện đọc

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III.Hoạt động dạy học:

Tìm hiểu đoạn 1,2,3

Gọi hs đọc và hỏi?

Gặp bọn trẻ định diết con rắn chàng trai

đã làm gì?

Con rắn đó có gì kì lạ?

Con dắn tặng chàng trai vật quý gì?

Ai đánh tráo viên ngọc?

Vì sao anh ta lại tìm các đánh tráo viên

ngọc?

Thái độ của chàng trai ra sao?

Chó, Mèo đã làm gì để lấy lại Atq

ngọc quý ở nhà  t: thợ kim hoàn?

Luyện đọc đoạn 4,5,6

GV đọc mẫu

Luyện phát âm

Gv nhận xét sửa sai

Tổ chức cho hs luyện đọc và tìm cách

ngắt giọng

Thi đọc giữa các nhóm

Đọc đồng thanh cả lớp

Tìm hiểu đoạn4,5,6

3.Củng cố-dặn dò:

Gọi 2 hs nối tiếp đọc hết bài và hỏi:

Em hiểu điều gì qua câu chuyện này?

Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

Nhận xét tiết học

Dặn hs về nhà chuẩn bị bài để kể

chuyện

30’

Nó là con của Long FtX  Một viên ngọc quý

Z t: thợ kim hoàn

Vì anh ta biết đó là một viên ngọc rất quý

Rất buồn

Mèo bắt chuột, nó sẽ không ăn thịt nếu chuột tìm Atq ngọc

Theo dõi và đọc thầm theo

Luyện đọc các từ: Ngậm, bỏ tiền,

thả rắn, toan rỉa thịt

Luyện đọc câu dài khó ngắt.

Mèo liền nhảy tới/ngoạm ngọc/chạy biến.//Nào ngờ,/vừa đi một quãng/ thì có con quạ xà xuống/đớp ngọc/rồi bay lên cao.//

Hs đọc chú giải

Đọc bài

Đọc và trả lời câu hỏi

Chó làm rơi ngọc và bị một con cá lớn nuốt mất

Rình bên sông, thấy có  t: bắt Atq con cá lớn, mổ ruột cá có ngọc Mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy.Mèo đội trên đầu

Không.Vì bị một con quạ đớp lấy rồi bay lên cây cao

Giả vờ chết để lừa quạ

Trang 4

Thứ ba ngày13 tháng 12 năm 2011

Toán

ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)

I.Mục tiêu :

Giúp hs củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính, trong phạm vi 100(tính viết)

?t. đầu làm quen với bài toán 1 trừ đi 1 tổng

Giải bài toán về ít hơn

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ – phấn mầu - đồ dùng toán

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới: a,Giới thiệu:

Gọi hs nêu yêu cầu bài 1

Gv cho hs làm phiếu

Gv cho hs làm miệng – nhận xét

Bài 2:Gọi hs nêu yêu cầu

Hs đặt tính rồi tính

Gv nhận xét ghi điểm

Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu

Gv cho hs làm nháp

Gọi lên bảng làm

Gv nhận xét bổ sung

Bài 4:Gọi hs đọc đầu bài

Bài toán cho biết điều gì?Hỏi gì?

Gọi hs tóm tắt – giải

Gv nhận xét bổ sung

3 Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học – ghi bài

3’

30’

2’

HS nêu yêu cầu – làm miệng Tính nhẩm

17 – 8 = 16 – 8 = 4 + 7 =

4hs làm – làm bảng

Làm nháp – gọi 2 em làm

- - 3 - 6

17 – 9 =

16 – 9 =

16 – 6 – 3 =

Đọc đầu bài – nêu yêu cầu Bài giải:Thùng bé đựng Atq số lít là:

62 – 22 = 38(lít) Đáp số:38 lít 17

Trang 5

Tập đọc

Gà “tỉ tê” với gà

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ: Gấp gáp, roóc roóc các từ dễ lẫn có phụ âm đầu l/n

- Giọng kể tâm tình và thay đổi theo từng nội dung

- Hiểu ý nghĩa của các từ mới: Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở.

- Hiểu nội dung của bài: Loài gà cùng biết nói chuyện với nhau và sống tình cảm

t con  t:

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 3 HS lên bảng đọc bài Tìm ngọc.

2.Bài mới: a,Giới thiệu

- Ghi tên bài lên bảng

- GV đọc mẫu.Yêu cầu HS đọc nối tiếp

từng câu và tìm các từ khó

Gọi hs nhận xét

Gv sửa sai

- Gọi HS nêu nghĩa các từ mới

- Yêu cầu 4HS đọc nối tiếp từ đầu đến

hết bài

- Chia nhóm và yêu cầu HS luyện đọc

theo nhóm

Thi đọc giữa các nhóm

Đọc đồng thanh

Tìm hiểu nội dung :

+ Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi

nào?

+ Gà mẹ nói chuyện với con bằng cách

nào?

+ Gà con đáp lại mẹ thế nào?

+ Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yêu

mẹ?Khi nào lũ con lại chui ra?

3.Củng cố Dặn dò

- Gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi

3’

30’

Hs trả lời câu hỏi- Nghe theo dõi

và đọc thầm theo

- Đọc các từ: Gấp gáp, roóc roóc,

nguy hiểm, nói chuyện, nũng nịu, liên tục, gõ mỏ, phát tín hiệu, dắt bầy con.

- Đọc nối tiếp và tìm các từ khó

đọc

Đọc phần chú giải

Đọc từng đoạn

Luyện đọc theo nhóm Thi đọc

Hs nêu câu hỏi và trả lời

Từ khi còn nằm trong trứng

Gõ mỏ lên vỏ trứng

Phát tín hiệu nũng nịu đáp lại Nũng nịu

Kêu đều đều “cúc … cúc… cúc

Cúc … cúc … cúc

Xù lông, miệng kêu liên tục, gấp

gáp “roóc, roóc’”

Khi mẹ “cúc… cúc… cúc” đều đều

Trang 6

đạo đức Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng ( Tiep )

I-Mục tiêu:

- Hs hiểu Atq cần phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Tôn trọng và nghiêm chỉnh chấp hành những qui định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Giáo dục hs biết thực hiện một số việc cần làm để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

II-Chuẩn bị:

- Tranh ảnh, phiếu điều tra

III-Các hoạt động dạy-học :

-Bài mới:

- Giới thiệu- ghi bảng

* Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều

tra

- Gv yêu cầu một vài Hs lên báo cáo

kết quả điều tra

- Gv tổng kết lại các ý kiến của Hs

- Gv nhận xét về báo cáo của Hs và

những ý kiến đóng góp của cả lớp

- Gv kết luận

* Hoạt động 2: Trò chơi“Ai đúng, ai

sai”

- Gv phổ biến luật chơi

- Gv tổ chức cho Hs chơi mẫu

- Gv tổ chức cho cả lớp chơi

- Gv nhận xét

- Gv phát phần tO cho đội thắng

cuộc

- Gv kết luận, liên hệ thực tế

*Hoạt động3: Tập làm t. dẫn viên.

- Gv đặt ra tình huống-yêu cầu Hs suy

nghĩ trình bày

- Gv t. dẫn, bổ sung

- Gv nhận xét

3- Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học-ghi bài

- Chuẩn bị bài sau

- Một số Hs lên báo cáo kết quả điều tra sau 1 tuần

- Hs trao đổi, nhận xét, góp ý kiến

- Hs lắng nghe nhận xét

- Hs liên hệ thực tế

- Hs nghe phổ biến luật chơi Mỗi dãy thành lập 1 đội chơi

- Hs chơi mẫu

- Cả lớp chơi đúng luật, tích cực

- Đội thắng cuộc nhận phần tO 

- Hs liên hệ thực tế

- Hs đọc tình huống, suy nghĩ trong 2 phút

- Hs lên bảng trình bày

- Hs nhận xét

- Hs ghi bài

Trang 7

Chính tả(Nghe viết )

Tìm ngọc

I.Mục tiêu :

Nghe và viết chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung câu chuyện tìm ngọc

Viết đúng một số tiếng có vần ui/uy, et/ec, phụ âm r,d/gi.

III.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép

- Nội dung 3 bài tập chính tả

- Vở bài tập (nếu có)

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết các từ do

đọc

Nhận xét từng HS

2 Bài mới: a,Giới thiệu

Đoạn trích này nói về những nhân vật

nào?

Chó và Mèo là những con vật t thế

nào?

Đoạn văn có mấy câu?

Trong bài những chữ nào cần viết

hoa?Vì sao?

Gọi hs đọc đoạn văn và tìm từ khó

Yêu cầu hs viết các từ vừa tìm Atq

Viết chính tả

Soát lỗi

Chấm bài

@t. dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2:

Gọi 1 hs đọc yêu cầu

Treo bảng phụ và yêu cầu hs tự làm

GV bài chữa và chốt lời giải đúng

Bài 3:

Gv gọi hs đọc yêu cầu

Gọi 4 hs lên làm

Lớp làm vào vở

Gv nhận xét bổ xung

3.Củng cố Dặn dò

Nhận xét tiết học

Dặn hs về nhà làm bài tập chính tả

3’

30’

2hs lên bảng viết: Trâu, ra ngoài,

ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản công.

HS /t. lớp viết vào nháp

Chó, Mèo và chàng trai

Rất thông minh và tình nghĩa

4 câu Các chữ tên riêng và các chữ cái đứng

đầu câu phải viết hoa

3 HS đọc và tìm các từ Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa, thông minh, …

2 HS viết vào bảng lớp, HS /t. lớp làm vào vở bài tập

Hs viết bài

Đọc yêu cầu Chàng trai xuống Thuỷ Cung, Atq Long FtX tặng viên ngọc quý Mất Ngọc, chàng trai ngậm ngùi Chó

và Mèo an ủi chủ

Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo Chó và mèo vui lắm

Nêu yêu cầu bài tập.Hs lên làm

Đáp án :Rừng núi,dừng

lại,câygiang,rang tôm.

Lợn kêu eng éc ,hét to ,mùi khét.

Hs nhận xét bổ xung

Trang 8

Thứ t ngày 14 tháng 12 năm 2011

Toán

ôn tập về phép cộng và phép trừ

I.Mục tiêu :

Giúp hs củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính,cộng trừ các số trong phạm vi 100, tìm số hạng t biết, giải bài toán về ít hơn

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ – bảng con

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới: a,Giới thiệu

Gv nêu yêu cầu giờ học

Bài 1:Gọi hs nêu yêu cầu

Hs làm vở – gọi hs làm miệng tiếp

sức – gv nhận xét

Gv nhận xét

Gọi hs làm miệng tiếp

Nhận xét

Bài 2:Gọi hs đọc yêu cầu

Gọi 4 hs làm

Lớp làm bảng con

Nhận xét

Bài 3:Gọi hs nêu yêu cầu

Gọi hs làm bảng – nêu kết luận

Muốn tìm SH, SBT, ST t biết

Bài 4:Gọi hs đọc đầu bài

Nêu yêu cầu – tóm tắt

Anh nặng:50kg

Em nhẹ hơn: 16kg

Em:? Kg

Gọi 1 em giải – lớp làm vở

Bài 5:Gọi hs lên làm

3 Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học – ghi bài

3’

30’

2’

Nêu yêu cầu – làm vở – làm miệng Tính nhẩm

Nhắc:thay đổi các số hạng thì tổng không thay đổi

Hs đọc yêu cầu – gọi 4 hs lên bảng làm – lớp làm bảng

Nêu yêu cầu – làm vở

3 em lên bảng

x + 16 = 20 x- 28 = 14

x = 20 – 16 x = 14 + 28

x = 4 x = 42 Nêu yêu cầu – tóm tắt – giải Bài giải:Em cân nặng số kg là:

50 – 16 = 34 (kg) Đáp số:34 kg

Hs làm

Trang 9

Tự nhiên và xã hội

Phòng tránh té ngã khi ở trường I- Mục tiêu:

- Kể tên những hoạt động dễ gây té ngã và nguy hiểm cho bản thân cũng t

 t: khác ở %t: 

- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh té ngã khi ở

%t: 

II- Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ trong SGK trang 36, 37

III- Hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Nhận biết các hoạt

động nguy hiểm cần tránh

- Gv yêu cầu hs kể tên những hoạt

động dễ gây nguy hiểm ở %t: 

- Gv ghi bảng

- Gv cho hs quan sát hình 1,2,3,4

trang 36, 37 và thảo luận theo nhóm

đôi

+ Gv yêu cầu hs trình bày những hoạt

động ở những bức tranh trên?

+ Những hoạt động nào dễ gây nguy

hiểm?

+ Hậu quả xấu nào có thể xảy ra?

- Gv tổng kết ý kiến hs

- Gv kết luận

* Hoạt động 2: Lựa chọn trò chơi bổ

ích

- Gv chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm

chọn 1 trò chơi, yêu cầu hs thảo luận

và trả lời câu hỏi

+ Nhóm em chơi trò gì? có tác dụng

gì?…

- Gv kết luận

* Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập.

- Gv chia nhóm và phát phiếu

+ Nên và không nên làm gì để phòng

tránh tai nạn khi ở %t: E

- Gv liên hệ thực tế

- Gv đọc phần ghi nhớ

30’ - Hs kể những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở %t: 

- Hs quan sát tranh, chỉ và nói hoạt

động của các bạn trong từng hình Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm + Nhảy dây, đuổi bắt, trèo cây… + Đuổi bắt, nhoài  t: ra cửa sổ… + Bạn bị ngã, gãy chân, gãy tay…

- Hs nhắc lại kết luận

- Hs chia nhóm, chọn và chơi trò chơi theo nhóm

- Hs thảo luận trả lời câu hỏi

- Hs nhận xét, bổ sung

- Hs chia nhóm, làm phiếu

- Hs trả lời

- Hs liên hệ thực tế

- Hs nêu phần ghi nhớ

- Học sinh ghi bài

Trang 10

Tập viết

I.Mục tiêu :

- Biết viết chữ hoa Ô,Ơ.

- Biết cách nối nét các chữ Ô, Ơ sang các chữ đứng liền sau

- Biết viết cụm từ ứng dụng :ơn sâu nghĩa nặng

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, giãn đúng khoảng cách giữa các chữ

II.Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ Ô, Ơ trong khung

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết chữ O

Nhận xét và cho điểm hs

2 Bài mới: a,Giới thiệu

Yêu cầu HS so sánh chữ Ô,Ơ với chữ O

đã học

Chữ O gồm mấy nét? Là những nét

nào? Nêu quy trình viết chữ O

Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?

Khi viết đặt bút ở điểm nào?

Viết nét cong hay thẳng, thắng đến

đâu? Dừng bút ở đâu?

Dấu phụ ở chữ Ơ giống hình gì?

Yêu cầu HS viết chữ Ô,Ơ hoa

Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng

Ơn sâu nghĩa nặng là gì?

Cụm từ có mấy tiếng? Là những tiếng

nào?

So sánh chiều cao của chữ Ơ và chữ n

Khi viết tiếng Ơn ta viết nét nối giữa

chữ Ơ với chữ n t thế nào?

Khoảng cách giữa các chữ ra sao?

Yêu cầu HS viết chữ Ơn vào bảng con

@t. dẫn HS viết vào vở

GV sửa lỗi cho HS

Thu và chấm bài

3.Củng cố – Dặn dò

Dặn dò hs về nhà hoàn thành bài Tập

viết và luyện viết chữ đẹp.

3’

30’

2’

2 HS lên bảng viết chữ hoa O

2HS lên bảng viết từ : Ong

HS /t. lớp viết từ Ong vào bảng con

Quan sát mẫu chữ và nhận xét

Chữ Ô, Ơ là chữ O có thêm dấu phụ

Trả lời t tiết Tập viết tuần 16 Chiếc nón úp

Dấu mũ giống dấu mũ trên đầu chữ

O gồm 2 At: thẳng: 1 At: kéo

từ /t. lên, 1 At: kéo từ trên xuống nối nhau ở At: kẻ ngang

7 úp xuống giữa đỉnh chữ O

Cái 9t„ câu/dấu hỏi

Viết vào bảng

Đọc: Ơn sâu nghĩa nặng

Có tình nghĩa sâu nặng với nhau

4 tiếng: Ơn, sâu, nghĩa, nặng.

Chữ Ơ cao 2,5li, chữ n cao 1li.

Từ điểm cuối của chữ Ơ lia bút về

chữ n.

Các chữ cách nhau một khoảng viết

1 chữ o

Viết bảng

HS viết vào vở

Về nhà luyện viết

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w