1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết 59: Luyện tập

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức.. Gv đưa đề bài lên bảng phụ Hs tr¶ lêi nhanh..[r]

Trang 1

Ngày dạy:…/…./ 2009

Tiết 58: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng và phép nhân , tính chất bắc cầu của thứ tự

- Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức

II Chuẩn bị: +Gv: Bảng phụ, máy chiếu các bài tập

Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức đã học

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1 (15’) Kiểm tra bài cũ HS1: Điền dấu > , < , = vào ô vuông thích hợp Cho a < b

a, Nếu c là 1 số thực bất kỳ: a + c b c

b, Nếu c > 0 thì: a c b c

c, Nếu c < o thì: a c b c

d, Nếu c = 0 thì: a c b c

HS2: Chữa bài tập 11b (trang 40 sgk)

HS3 làm bài 9

a) A B C 180 A    A A 0

b) A B 180 A   A 0

c) B C 180 A   A 0

d)A B 180 A   A 0

Hoạt động 2 (27’) Luyện tập

Gv đưa đề bài lên bảng phụ

Hs trả lời nhanh

Cm: 4.(-2) + 14 < 4.(-1) +14

Cm: (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5

Làm thế nào để so sánh được a và b?

Giải thích vì sao a2 0, - a 2 0

1.Bài tập 9 ( trang 40 sgk) Cho ABC các khẳng định sau đây đúng hay 

sai:

a, Aˆ  Bˆ  Cˆ  180 0 (sai)

b, Aˆ  Bˆ  180 0 (đúng)

c, Aˆ  Bˆ  180 0 (sai)

d, Aˆ  Cˆ  180 0 (đúng)

2.Bài tập 12 (trang 40 sgk)

a, Có –2 < -1 Nhân 2 vế với 4

4.(-2) < 4.(-1)

4.(-2) < (-1).4 Cộng 2 vế với 14

4.(-2) + 14 < 4.(-1)

b, Có 2 > -5 Nhân 2 vế với –3 -3.2 < -5 (-3) Cộng 2 vế với 5

-3.2+5 < -5 (-3) + 5

3.Bài tập 13 (trang 40 sgk) So sánh a và b biết

a, a + 5 < b + 5 cộng (-5) vào 2 vế ta có:

a + 5 +(-5) < b + 5 +(-5)

a < b

b, -3a > -3b Chia 2 vế cho –3 -3a :(-3) > -3b :(-3)

a > b Lop7.net

Trang 2

Gv: bình phương của 1 số thực không

âm

Gv hướng dẩn hs cm bất đẳng thức

4.Bài tập 19: (trang 43 sbt)

a, a2 0

b, - a2 0

c, a2 + 1 > 0

d, - a2 – 2 < 0 5.Giới thiệu về bất đẳng thức Cô si

2

b

a 

ab

 2

b

a 2 2

a b 2ab

    a 2  2ab b 2  0

( BĐT đúng với mọi a, b) đpcm

0

a b

  

ab 2

b

a     a b 2 ab  a-2 ab b 0  

( BĐT đúng với mọi a, b

0

dương) đpcm

Hoạt động 3 (3’) Hướng dẫn về nhà Làm bài tập: 18,17,23,26,27 sbt

Đọc bài bất phương trình một ẩn

Hiểu như thế nào? là bất phương trình một ẩn

Hiểu tập nghiệm của bất phương trình một ẩn

Làm các ? vào nháp

Hiểu như thế nào? là hai bất phương trình tương đương

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm