1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 4 - Tiết 15: Đại từ

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Noäi dung I/Thế nào là đại từ: 1Khaùi nieäm : Đại từ dùng để trỏ người, sự vật,hoạt động ,tính chất…được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hoûi.... sự vật… đư[r]

Trang 1

Tuần : 4 Ngày soạn:27/08/09

Tiết : 15 Ngày dạy:31/08-05/09/09

ĐẠI TỪ

A Mục tiêu cần đạt:

Giúp HS :

- Nắm được khái niệm đại từ, vai trò ngữ pháp của đại từ, các loại đại từ TV

- Có ý thức sử dụng đại từ phù hợp với tình huống giao tiếp

B Chuẩn bị:

*Thầy: Sơ đồ, bảng phụ ( VD tìm hiểu + Bài tập 1a).

* Trò: Đọc, trả lời các câu hỏi trong bài.

C Tiến trình tổ chức các hoạt động:

* Ổn định :

Kiểm diện, trật tự

* Kiểm tra :

(?) Đọc và cho biết nội dung, nghệ thuật 1 số bài ca dao thuộc chủ đề châm biếm.

(?) Đọc 1 số bài châm biếm mà em sưu tầm được.

(?) Những bài ca dao châm biếm có gì giống với truyện cười dân gian?

* Giới thiệu bài:

* Trong khi nói và viết ta thường dùng các từ như: Tôi, tao, tớ, mày nó, hắn…để xưng hô hoặc dùng: Ai, gì, nào…để trỏ, để hỏi Như vậy là ta đã sử dụng 1 số loại đại tư TV để giao tiếp Vậy đại từ là gì? Đại từ có nhiệm vụ, chức năng gì và cách sử dụng ra sao? Chúng ta sẽ cùng nhau tìm lời giải đáp qua tiết học hôm nay

Treo bảng phụ

- Cho HS đọc, thảo luận

(?) Từ nó ở VD a chỉ ai?

(?) Từ nó ở VD b trỏ con vật gì?

(?) Nhờ đâu em biết nghĩa của 2

từ nó trong 2 VD?

(?) Từ thế ở VD c trỏ sự việc gì?

Nhờ đâu em hiểu nghĩa của từ

thế trong đoạn văn này?

(?) Từ ai trong bài ca dao dùng

để làm gì?

Giảng thêm: (bằng phương pháp

so sánh):

+ Vịt: (DT) gọi tên sự vật

+ Cười: (ĐT) gọi tên hành động

+ Đỏ: (TT) gọi tên tính chất

Nó, thế, ai không trực tiếp gọi

tên mà để trỏ (chỉ) , để hỏi các

- Quan sát

- Đọc, thảo luận:

a: Em tôi- Người

b: Con gà-Vật

-Nhờ các từ chỉ người, vật mà nó thay thế ở những câu trước

c: Thế - Chia đồ chơi -Nhờ sự việc nó thay thế ở các câu đầu

d Ai - để hỏi

I/Thế nào là đại từ:

1)Khái niệm :

Đại từ dùng để trỏ người, sự vật,hoạt động ,tính chất…được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

Trang 2

sự vật… được nói đến.

(?) Thế nào là đại từ?

(?) Nhìn vào 4 VD trên, cho biết

các dại từ: Nó, thế, ai giữ vai trò

ngữ pháp gì trong câu?

(?) Ngoài ra, em còn biết đại từ

còn giữ chức vụ gì nữa? Cho VD

(?) Ngoài ra, em còn biết đại từ

còn giữ chức vụ gì nữa? Cho VD

(?) Như vậy, đại từ giữ vai trò

ngữ pháp gì trong câu?

(?) Qua các VD trên, hãy cho

biết đại từ có mấy loại?

(?) Các đại từ: Tôi, ta, chúng

tôi, chúng ta, mày, nó, họ…trỏ

gì?

(?) Các đại từ: Bấy, bấy nhiêu,

trỏ gì?

(?) Các đại từ: Thế, vậy, trỏ cái

gì?

(?) Tóm lại, những đại từ để trỏ

dùng để trỏ những cái gì?

(?) Các đại từ: Ai, gì…hỏi về gì?

(?) Các đại từ: Bao nhiêu, mấy

hỏi về gì?

(?) Các đại từ: Sao, thế nào hỏi

về gì?

(?) Vậy, các đại từ để hỏi được

dùng như thế nào?

-Nêu yêu cầu, treo bảng phụ,

giải thích ngôi thứ I,II, III, thế

nào là số ít, số nhiều

-Đánh giá, treo bảng phụ

-Cho HS đọc BT

-Nhận xét, sửa chữa

-Nêu yêu cầu BT

-Nhận xét, khẳng định

-Nêu yêu cầu BT

-Đánh giá, khẳng định

HS trả lời ghi nhớ SGK

+ Nó (a) - chủ ngữ + Nó (b) - định ngữ + Thế (c) - bổ ngữ + Ai (d) - chủ ngữ

-Đại từ còn làm vị ngữ:

VD: Người HS giỏi nhất lớp là

nó.

HS trả lời ghi nhớ SGK

Đại từ có 2 loại:

+ Để trỏ, + Để hỏi

a Trỏ người, sự vật

b Trỏ số lượng

c Trỏ hành động tính chất sự việc

HS trả lời ghi nhớ SGK

HS trả lời ghi nhớ SGK

-Cá nhân: Lên bảng thực hiện

-Nhận xét bổ sung

-Đọc, thảo luận, trình bày

-Nhận xét, bổ sung

-Cá nhân

-Cá nhân

2)Vai trò ngữ pháp:

-Làm chủ ngữ,vi ngữ trong câu -Làm phụ ngữ của cụm danh từ, động từ, tính từ

II/Các loại đại từ:

1)Đại từ để trỏ:

- Trỏ người, sự vật

- Trỏ số lượng

- Trỏ hành động, tính chất sự việc

2) Đại từ để hỏi:

- Hỏi người, sự vật

- Hỏi số lượng

- Hỏi hành động, tính chất sự việc

III/Luyện tập:

1a Treo bảng phụ (học tốt văn

7 trang 50)

b.Mình (câu đầu): Ngôi 1 Mình (câu sau): Ngôi 2

2 – Hai năm trước cháu đã gặp

Bình

- Trưa nay, mẹ về với các con.

3 – Ai cũng phải học.

- Công việc dù ra sao ta cũng

phải làm xong

- Bao nhiêu tấc đất, tấc

vàng bấy nhiêu

*Củng cố:

Đại từ là gì?Có mấy loại đại từ?

Trang 3

Đại từ để trỏ dùng để làm gì?cho ví dụ?

Đại từ để hỏiû dùng để làm gì?cho ví dụ?

*Dặn dò:

-Học bài ghi(ghi nhớ)

-Làm hoàn chỉnh BT SGK

-Đọc bài đọc thêm

-Soạn: Phần chuẩn bị ở nhà bài: Luyện tập tạo lập văn bản.

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w