vaø ghi theo maãu baøi taäp 1 Bài 2: Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài rồi chữa bài trên bảng lớp.. Baøi 3: Goïi neâu yeâu caàu cuûa baøi: -[r]
Trang 1Tuần 31
Ngày soạn: 03 / 4 / 2009
Ngày giảng: Thứ hai, 06 / 4 / 2009
BUỔI SÁNG
Tiết 1:
HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ TUẦN 31
-== -Tiết 2,3: Tập đọc
NGƯỠNG CỬA
I Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ thơ
2 Ôn các vần ăt, ăc; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăt, ăc
3 Hiểu nội dung bài:
- Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong gia đình từ bé đến lớn
- Ngưỡng cửa là nơi để từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trường rồi đi xa hơn nữa
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
23’
1 KTBC : Hỏi bài trước.
- Gọi 2 học sinh đọc bài Người bạn tốt
và trả lời các câu hỏi trong bài
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài và rút tựa bài ghi
bảng
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
* Đọc mẫu:
- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
- Học sinh nêu tên bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Trang 220’
hơn lần 1
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm
từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch
chân các từ ngữ các nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
+ Giảng từ: Ngưỡng cửa: là phần dưới
của khung cửa ra vào.
+ Dắt vòng: dắt đi xung quanh(đi
vòng)
* Luyện đọc câu:
+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
* Luyện đọc đoạn:
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
- Đọc cả bài
c Luyện tập:Ôn các vần ăt, ăc
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?
Bài tập 2: Nhìn tranh nói câu chứa
tiếng có vần ăt, ăc
Gợi ý:
Tranh 1: Mẹ dắt bé đi chơi
Tranh 2: Chị biểu diễn lắc vòng
Tranh 3: Bà cắt bánh mì
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
Tiết 2
d Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời
các câu hỏi:
+ Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
- Học sinh xác định các câu có trong bài
+ Nghỉ hơi
- Học sinh lần lượt nối tiếp luyện đọc từng câu và nối tiếp đọc các câu
- Theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Xác định các đoạn
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
- Nêu yêu cầu bài tập
- dắt
- Học sinh nhắc lại các câu giáo viên gợi ý
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần ăc, vần ăt, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng
- 2 em
- 2 em
+ Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa
Trang 33’
2’
+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến
đâu?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn
bài văn
e Luyện nói: Trả lời câu hỏi theo
tranh
- Cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ: Qua tranh giáo viên gợi ý các câu
hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
luyện nói
3 Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
4 Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại
bài nhiều lần, xem bài mới
+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến trường và đi xa hơn nữa
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
- Lắng nghe
- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Chẳng hạn: Bước qua ngưỡng cửa
bạn Ngà đi đến trường.
Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đá bóng.
- Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài trên
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
-== -Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100 Bước đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa hai phép tính cộng và trừ
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1
- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III Các hoạt động dạy học :
4’ 1 KTBC:
- Kiểm tra bài tập 4 - 1 hs lên bảng
Giải:
Trang 48’
7’
8’
5’
2’
- Kiểm tra vở bài tập của hs
- Nhận xét KTBC
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Giáo viên cho học sinh tự làm rồi
chữa bài Cho học sinh so sánh các số
để bước đầu nhận biết về tính chất
giao hoán của phép cộng và quan hệ
giữa phép cộng và trừ
Bài 2: Viết phép tính thích hợp
- Chữa bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Theo dõi, uốn nắn
- Chữa bài
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho các em thi đua theo hai
nhóm tiếp sức, mỗi nhóm đại diện 4
học sinh
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
Lan hái được là:
68 – 34 = 34 (bông hoa) Đáp số: 34 bông hoa
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm vào vở và chữa bài trên bảng lớp Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
34 + 42 = 42 + 34 = 76
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Làm việc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở
- Thi đua làm bài tập
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Thực hành ở nhà
-== -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
Trang 5- Cuỷng coỏ kú naờng laứm tớnh coọng, trửứ caực soỏ trong phaùm vi 100 Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt veà tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp coọng vaứ quan heọ giửừa hai pheựp tớnh coọng vaứ trửứ
- Reứn luyeọn kú naờng tớnh nhaồm
- Phuù ủaùo hs yeỏu
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Vụỷ BT Toaựn 1
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1’
16’
17’
1’
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón baứi:
a OÂn caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ buoồi saựng:
- Kieồm tra moọt soỏ caự nhaõn
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
b Laứm baứi taọp:
- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi
taọp:
- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ
caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi
- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Heọ thoỏng noọi dung baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Nhaộc laùi caực bửụực thửùc hieọn tớnh coọng trửứ trong phaùm vi 100
- “tớnh chaỏt giao hoaựn” cuỷa pheựp coọng
- Quan saựt
- Laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
-== -Tieỏt 2: Theồ duùc
CHUYEÂN TRAÙCH
-== -Tiết 3: Rèn ủoùc
NGệễếNG CệÛA
I Mục đích, yêu cầu:
- Luyeọn ủoùc laùi baứi Ngửụừng cửỷa Yeõu caàu hs ủoùc baứi lửu loaựt, dieón caỷm Hieồu
ủửụùc noọi dung baứi
- Làm bài tập ở vở bài tập
II Chuẩn bị:
Trang 6- Vở viết
III Phần lên lớp:
1’
22’
11’
1’
1 Giới thiệu tiết học:
2 Hướng dẫn bài:
a Luyện đọc:
- Viết bảng nội dung bài đọc
- Chữa lỗi phát âm cho hs
b Làm bài tập:
- Hửụựng ủaón hs laứm caực baứi taọp
trong vụỷ
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- ẹoùc laùi baứi ụỷ nhaứ
- ẹoùc caực tieỏng, tửứ khoự trong baứi
- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong sgk Nhaộc laùi noọi dung baứi
- Quan saựt, laộng nghe
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
1 Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn aờt
2 Tỡm tieỏng ngoaứi baứi
- Coự vaàn aờt:
- Coự vaàn aờc:
3 Vieỏt caõu theo noọi dung tranh
- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng
Ngaứy soaùn: 04/ 4/ 2009
Ngaứy giaỷng: Thửự ba, 07 / 4 / 2009
BUOÅI SAÙNG
Tieỏt 1: AÂm nhaùc
CHUYEÂN TRAÙCH
-== -Tieỏt 2: Taọp vieỏt
TOÂ CHệế HOA Q, R
I Muùc tieõu :
- Giuựp HS bieỏt toõ chửừ hoa Q, R
- Vieỏt ủuựng caực vaàn, caực tửứ ngửừ - chửừ thửụứng, cụừ vửứa, ủuựng kieồu, ủeàu neựt, ủửa
buựt theo ủuựng quy trỡnh vieỏt; giaỷn ủuựng khoaỷng caựch giửaừ caực con chửừ theo maóu
chửừ trong vụỷ taọp vieỏt
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Baỷng phuù vieỏt saỹn:
Trang 7- Chữ hoa: Q, R đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần, các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III Các hoạt động dạy học :
3’
1’
6’
5’
18’
1’
1 KTBC:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 4 em
- 2 em lên bảng viết các từ: tắt điện,
chắc chắn
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi
tựa bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung
tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ
ứng dụng đã học trong các bài tập đọc
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét
Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh,
vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ
c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
d Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết tại lớp
3 Củng cố :
- Hỏi lại nội bài viết
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình tô chữ Q, R
- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
- 2 học sinh viết trên bảng
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
- Học sinh quan sát chữ hoa Q, R trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết không trung
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Trang 8- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B,
xem bài mới
- Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
-== -Tiết 3: Chính tả
NGƯỠNG CỬA
I Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăt hoặc ăc, chữ g hoặc gh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3
- Học sinh cần có VBT
III Các hoạt động dạy học :
3’
1’
24’
1 KTBC :
- 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập
2 tuần trước đã làm
- Nhận xét chung về bài cũ của học
sinh
2 Bài mới:
a giới thiệu bài ghi tựa bài.
b Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.
- Luyện viết TN khó: đến lớp, xa
tắp, đang chờ
- Giáo viên nhận xét chung về viết
bảng con của học sinh
* Thực hành bài viết (chép chính tả).
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi
viết, cách cầm bút, đặt vở, cách viết
đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn
- 2 học sinh làm bảng
- Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
- Học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 91’
văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải
viết hoa
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng
để viết
* Dò bài:
- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Đọc dò
+ Giáo viên chữa trên bảng những
lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi
lỗi ra lề vở phía trên bài viết
- Thu bài chấm 1 số em
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
trong vở BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có
sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài
tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình
thức thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
thắng cuộc
3 Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại
đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm
lại các bài tập
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
- Điền vần an hoặc ăt, ăc
- Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
-== -Tiết 4: Toán
ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Làm quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ
- Có biểu tượng ban đầu về thời gian
II Đồ dùng dạy học:
- Mô hình đồng hồ bằng bìa có kim ngắn, kim dài
- Đồng hồ để bàn loại có 1 kim ngắn và 1 kim dài
III Các hoạt động dạy học :
4’ 1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
- Học sinh làm bảng con
Trang 106’
20’
3’
Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:
34 + 42 76 – 42 42 + 34
- Nhận xét KTBC
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
* Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí
các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng
hồ.
- Cho học sinh xem đồng hồ đêû bàn
và hỏi học sinh mặt đồng hồ có
những gì?
Giáo viên giới thiệu: Mặt đồng hồ
có kim ngắn, kim dài và các số từ 1
đến 12 Kim ngắn và kim dài đều
quay được và quay theo chiều từ số
bé đến số lớn Khi kim dài chỉ đúng
số 12, kim ngắn chỉ đúng vào số nào
đó; chẳng hạn: chỉ vào số 9 thì 9
giờ.
- Cho học sinh xem mặt đồng hồ và
đọc “chín giờ”
- Cho học sinh thực hành xem đồng
hồ ở các thời điểm khác nhau dựa
theo nội dung các bức tranh trong
SGK
* Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hành xem đồng hồ, ghi số giờ ứng
với từng mặt đồng hồ.
Đặt tên cho từng đồng hồ, ví dụ:
Đồng hồ chỉ 8 giờ là A
Đồng hồ chỉ 9 giờ là B, …
Gọi học sinh nêu tên và đọc các giờ
đúng trên các đồng hồ còn lại
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Tổ chức cho các em chơi trò chơi:
“Ai nhanh hơn” bằng cách giáo viên
quay kim trên mặt đồng hồ để kim
- Học sinh nhắc tựa
- Quan sát
- Có kim ngắn, kim dài và các số từ 1 đến 12
- Quan sát, lắng nghe
- Đọc: 9 giờ, 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ,
- 5 giờ: em bé đang ngũ, 6 giờ: em bé tập thể dục, 7 giờ: em bé đi học
- Đọc giờ đúng trên đồng hồ: 10 giờ, 11 giờ, 12 giờ, 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ
- Nhắc lại tên bài học
- Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên trên mặt đồng hồ
Trang 11chỉ vào các giờ đúng và hỏi học sinh
là mấy giờ?
- Ai nói đúng và nhanh là thắng
cuộc
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn
bị tiết sau
- Thực hành ở nhà
-== -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Làm quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ
- Có biểu tượng ban đầu về thời gian
- Phụ đạo hs yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1’
16’
17’
1’
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:
- Kiểm tra một số cá nhân
- Nhận xét, đánh giá
b Làm bài tập:
- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài
tập:
- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả
cả lớp dò bài GV chữa bài
- Nhận xét và chấm điểm một số vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại các bộ phận có trên mặt đồng hồ
- Xem và đọc giờ đúng trên đồng hồ
- Quan sát
- Làm bài vào vở bài tập
-== -Tiết 2: Luyện viết
TÔ CHỮ HOA Q, R