1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1, kì I - Tuần 10

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 154,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Hoạt động1: Ôn các âm các vần đã học  Cho học sinh nêu các âm, vần đã được học  Giaùo vieân ghi baûng b Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu  Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc  Tieáng[r]

Trang 1

TUẦN 10

Thứ hai, ngày 19 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 Học vần

§83 Vần : au – âu

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được : au, âu, câu cau, cái cầu

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Nắm được cấu tạo au – âu

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm đứng trước với au – âu để tạo tiếng mới

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần eo - ao

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Học sinh viết: cái kéo, chào cờ

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng:

 Cau – au

 Cầu – âu

 Hôm nay chúng ta học bài vần au – âu  ghi bảng

b) Hoạt động1: Dạy vần au

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ au

 Vần au được tạo nên từ âm nào?

 Lấy au ở bộ đồ dùng

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: Cây cau, cái cầu

 Học sinh đọc au-âu

 Học sinh quan sát

 Học sinh: được tạo nên từ âm a và âm u

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

Trang 2

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: a – u – au

 Giáo viên đọc trơn au

 Cho hs ghép thêm c vào trước au

 Phân tích tiếng cau ?

 Cho hs đánh vần, đọc trơn

 Đưa tranh ? Đây là cây gì

 Viết bảng: cây cau – Cho hs đọc

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết và nêu cách viết

 Viết chữ au: viết chữ a lia bút nối với chữ u

 Cau: viết chữ c lia bút nối với chữ au

c) Hoạt động 2: Dạy vần âu

 Quy trình tương tự như vần au

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần

luyện đọc

 Giáo viên ghi bảng

Lau sậy châu chấu Rau cải sáo sậu

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh đọc trơn

 Học sinh ghép: cau

 Có c trước, au sau

 Học sinh đọc cá nhân, ĐT

 C trước, au sau

 Đọc cn, nhóm, lớp

 Cây cau

 Đọc từ : cn, lớp

 Đọc bài khoá xuôi, ngược

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh đọc

Tiết 2 Học vần

§84 Vần : au – âu

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc được đoạn thơ ứng dụng

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: Bà cháu

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

4 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

5 Học sinh:

Trang 3

 Vở viết in , sách giáo khoa

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Giáo viên cho hs luyện bài tiết 1

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Cho hs viết bài vào vở

 Quan sát – uốn nắn

 Chấm bài – nhận xét

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng: bà cháu

 Người bà đang làm gì?

 Hai cháu đang làm gì?

 Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?

 Em yêu quý bà nhất điều gì?

 Bà thường dẫn em đi đâu

 Em giúp bà điều gì?

3 Củng cố:

 Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

 Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với cột B

thành câu có nghĩa

A B

Củ bầu Qủa rau Bó ấu

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo

khoa

 Chuẩn bị bài vần iu – êu

 Học sinh luyện đọc theo hướng dẫn của gv

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Quan sát

 Học sinh viết vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh cử đại diện lên thi đua

 Lớp hát

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

*****************************************************************

Trang 4

Tiết 3 Toán

§37 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về :

 Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3

 Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

2.Kỹ năng:

 Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ

3.Thái độ:

 Yêu thích học toán

II/ CHUẨN BỊ :

4.Giáo viên:

 Vật mẫu, que tính

5.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ:

 Đọc phép trừ trong phạm vi 3

 Cho học sinh làm bảng con

3 - 1 =

3 - 2 =

3 - 3 =

 Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

 Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình,

lập phép tính có được

 Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2

 Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0

c) Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính

 Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối

quan hệ giữa phép cộng và trừ

1 + 2 = 3

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

Bài 2 : Tính

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh làm bảng con

 Học sinh thực hiện và nêu: 3 – 1 = 2

 Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp

 Học sinh nêu cách làm và làm bài

 Học sinh sửa bài miệng

 Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp

 Học sinh làm bài

Trang 5

Bài 3 : Điền số

 Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc

cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi

vào ô 

Bài 4 :

 Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích

hợp vào ô trống

4 Củng cố:

 Cho học sinh thi đua điền dấu: “+, –“ vào chỗ

chấm

1 … 2 = 3 2 … 1 = 3

3 … 1 = 2 3 … 2 = 1

2 … 2 = 4 2 … 1 = 2

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3

 Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4

 Học sinh sửa ở bảng lớp

 Học sinh làm bài, sửa bài miệng

 Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

**********************************************************************

Tiết 4 Đạo Đức

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ – NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2)

I/ MỤC TIÊU :

1) Kiến thức:

 Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình

2) Kỹ năng:

 Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ

3) Thái độ:

 Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em

II/ CHUẨN BỊ :

1) Giáo viên:

 Tranh vẽ bài tập 3

2) Học sinh:

 Vở bài tập đạo đức

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ổn định:

2) Bài cũ:

- Anh chị em trong gia đình phải thế nào với nhau?

 Em cư xử thế nào với anh chị ?

 Nhận xét

3) Bài mới:

a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3

 Hát

 Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau

 Lễ phép với anh chị

Trang 6

 Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không

nên

 Giáo viên cho học sinh trình bày

 1/ Anh không cho em chơi chung (không nên)

 2/ Em hướng dẫn em học

 3/ Hai chị em cùng làm việc nhà

 4/ Chị em tranh nhau quyển truyện

 5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà

b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai

 Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình

huống ở bài tập 2

 Giáo viên cho học sinh nhận xét về

 Cách cư xử

 Vì sau cư xử như vậy

 Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần

phải lễ phép, vâng lời anh chị

4) Củng cố :

 Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ

 Giáo viên nhận xét , tuyên dương

5) Dặn dò :

 Thực hiện tốt các điều em đã học

 Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ

- Nhận xét tiết học

 Học sinh nêu

 Từng nhóm trình bày

 Lớp nhận xét bổ sung

 Nên

 Nên

 Không nên

 Không nên

 Học sinh đóng vai

 Học sinh nhận xét

 Học sinh kể

********************************************************************

Thứ ba, ngày 20 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 HỌC VẦN

§85 Vần : iu – êu

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm đứng trước với các vần iu, êu để tạo thành tiếng mới

 Viết đúng vần, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 7

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần au – âu

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Cho học sinh viết bảng con: rau cải , lau sậy

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Giáo viên cho hs ghép chữ

 Giới thiệu vần mới, viết bảng, đọc

b) Hoạt động1: Dạy vần iu

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ iu

 Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?

 Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?

 Lấy vần iu ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: i – u – iu

 Giáo viên đọc trơn iu

 Cho hs ghép tiếng : rìu

 Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng

 Đánh vần, đọc trơn

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu

 Viết chữ iu: viêt chữ i lia bút nối với chữ u

 Rìu: viết chữ r lia bút nối với chữ iu , nhấc bút

đặt dấu huyền trên chữ iu

c) Hoạt động 2: Dạy vần êu

 Quy trình tương tự như vần iu

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng

dụng

Líu lo cây nêu

Chịu khó kêu gọi

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh ghép : iu, êu

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Được ghép từ con chữ i , và chữ u

 Âm i đứng trước và u đứng sau

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

 Học sinh ghép : rìu

 Âm r trước, vần iu sau

 Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

 Đọc bài khoá xuôi, ngược

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 8

Tiết 2 HỌC VẦN

§86 Vần : iu – êu

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng : cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: ai chịu khó

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ai chịu khó

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ :

4 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa

5 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc bài tiết 1

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Cho học sinh đọc câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo

nhà bà đều sai trĩu quả

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: iu , êu, lưỡi

rìu, cái phễu

 Cho hs viết bài

 Chấm bài – nhận xét

c) Hoạt động 3: Luyệân nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó

 Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu khó

không? Vì sao?

 Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

 Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để làm gì?

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn

 Qsát, thảo luận, nêu nxét

 Học sinh nêu

Trang 9

3 Củng cố:

- Trò chơi ai nhanh ai đúng

 Giáo viên gắn từ có mang vần iu, êu lên bảng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Tìm tiếng có mang vần vừ học ở sách báo

 Đọc lại bài , chuẩn bị bài iêu – yêu

 Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua đọc nhanh đúng

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

*****************************************************************

Tiết 3 Toán

§38 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:

 Giúp cho học sinh:

 Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

2.Kỹ năng:

 Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4

3.Thái độ:

 Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:

 Vở bài tập , sách giáo khoa, vật mẫu

2.Học sinh :

 Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Khởi động :

2) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

 Phép trừ trong phạm vi 4

b) Hoạt động 1: Gthiệu phép trừ trong phạm vi 4

 Giáo viên đính mẫu vật

 Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?

 Cho học sinh lập phép trừ

 Giáo viên ghi bảng

4 – 1 = 3

4 – 3 = 1

 Thực hiện tương tự để lập được bảng trừ:

4 – 1 = 3

4 – 3 = 1

 Giáo viên xoá dần các phép tính

 Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ giữa

 Hát

 Học sinh quan sát

 Học sinh : còn 3 qủa

 Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc: 4 – 1= 3

 Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

Trang 10

cộng và trừ

 Giáo viên gắn sơ đồ:

1 + 3 = 4

3 + 1 = 4

4 – 1 = 3

4 – 3 = 1

 Thực hiện tương tự:

2 + 2 = 4

4 – 2 = 2

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Học sinh làm trên vở bài tập

Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu

 Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2 : Tương tự

 Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với

nhau

Bài 3 :

 Quan sát tranh nêu bài toán

 Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn

chơi?

 Nhận xét

3) Củng cố:

 Trò chơi: ai nhanh, ai đúng

 Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép tính

có được

 Giáo viên nhận xét

4) Dặn dò:

 Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

 Chuẩn bị bài luyện tập

 Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét

 Có 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn

 Có 3 thêm 1 là 4

 Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn

 Có 4 bớt 3 còn 1

 Học sinh làm bài

 Học sinh sửa bài miệng

 Thực hiện phép tính theo cột dọc

 Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng

 Học sinh làm bài

 Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?

 Tính trừ : 4-1=3

 Học sinh làm vào bảng con, tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng: 1

em đại diện đọc đề toán

*****************************************************

Trang 11

Tiết 4 Thể dục

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I/MỤC ĐÍCH:

- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn giờ trước

- Học đứng kiễng gót, hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng

II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi

III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Nội dung Định lượng Phương pháp - Tổ chức lớp I/PHẦN MỞ ĐẦU:

- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu

cầu bài học

+ Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB

đã học

+ Học đứng kiễng gót, hai tay chống

hông

* Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trường

- Đi thành hình vòng tròn và hít thở sâu rồi

cho đứng lại, quay mặt vào tâm

- Trò chơi (do GV chọn)

II/PHẦN CƠ BẢN:

* Ôn phối hợp (ra trước – dang ngang) :

Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay dang ngang (bàn tay

sấp)

Nhịp 4 : Về TTĐCB

* Ôn phối hợp (ra trước – lên cao chếch chữ

V ) :

Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

Nhịp 4 : Về TTĐCB

- Ôn phối hợp (hai tay dang ngang - hai tay

lên cao chếch chữ V) :

Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay dang ngang

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

7’

30 – 40 m

25’

10’

2 – 3 l

2 – 3 l

- 4 hàng ngang

x x x x x x x x x 

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

- Vòng tròn

- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm

- GV nhắc lại tên gọi và cách thực hiện động tác để HS nhớ lại rồi điều khiển cả lớp thực hiện

- Sau đó cho cán sự lớp vừa điều khiển vừa làm mẫu cho cả lớp tập theo GV quan sát, sửa các tư thế sai của HS

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w