a Hoạt động1: Ôn các âm các vần đã học Cho học sinh nêu các âm, vần đã được học Giaùo vieân ghi baûng b Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc Tieáng[r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai, ngày 19 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Học vần
§83 Vần : au – âu
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : au, âu, câu cau, cái cầu
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
Nắm được cấu tạo au – âu
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với au – âu để tạo tiếng mới
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần eo - ao
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Học sinh viết: cái kéo, chào cờ
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng:
Cau – au
Cầu – âu
Hôm nay chúng ta học bài vần au – âu ghi bảng
b) Hoạt động1: Dạy vần au
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ au
Vần au được tạo nên từ âm nào?
Lấy au ở bộ đồ dùng
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh nêu: Cây cau, cái cầu
Học sinh đọc au-âu
Học sinh quan sát
Học sinh: được tạo nên từ âm a và âm u
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Trang 2 Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: a – u – au
Giáo viên đọc trơn au
Cho hs ghép thêm c vào trước au
Phân tích tiếng cau ?
Cho hs đánh vần, đọc trơn
Đưa tranh ? Đây là cây gì
Viết bảng: cây cau – Cho hs đọc
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết và nêu cách viết
Viết chữ au: viết chữ a lia bút nối với chữ u
Cau: viết chữ c lia bút nối với chữ au
c) Hoạt động 2: Dạy vần âu
Quy trình tương tự như vần au
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần
luyện đọc
Giáo viên ghi bảng
Lau sậy châu chấu Rau cải sáo sậu
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh đọc trơn
Học sinh ghép: cau
Có c trước, au sau
Học sinh đọc cá nhân, ĐT
C trước, au sau
Đọc cn, nhóm, lớp
Cây cau
Đọc từ : cn, lớp
Đọc bài khoá xuôi, ngược
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát và nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh đọc
Tiết 2 Học vần
§84 Vần : au – âu
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Học sinh đọc được đoạn thơ ứng dụng
Luyện nói được thành câu theo chủ đề: Bà cháu
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II/ CHUẨN BỊ :
4 Giáo viên:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
5 Học sinh:
Trang 3 Vở viết in , sách giáo khoa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên cho hs luyện bài tiết 1
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Cho hs viết bài vào vở
Quan sát – uốn nắn
Chấm bài – nhận xét
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: bà cháu
Người bà đang làm gì?
Hai cháu đang làm gì?
Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
Em yêu quý bà nhất điều gì?
Bà thường dẫn em đi đâu
Em giúp bà điều gì?
3 Củng cố:
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với cột B
thành câu có nghĩa
A B
Củ bầu Qủa rau Bó ấu
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo
khoa
Chuẩn bị bài vần iu – êu
Học sinh luyện đọc theo hướng dẫn của gv
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Quan sát
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh cử đại diện lên thi đua
Lớp hát
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
*****************************************************************
Trang 4Tiết 3 Toán
§37 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về :
Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3
Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
2.Kỹ năng:
Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
3.Thái độ:
Yêu thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
4.Giáo viên:
Vật mẫu, que tính
5.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
Đọc phép trừ trong phạm vi 3
Cho học sinh làm bảng con
3 - 1 =
3 - 2 =
3 - 3 =
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình,
lập phép tính có được
Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối
quan hệ giữa phép cộng và trừ
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Bài 2 : Tính
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh làm bảng con
Học sinh thực hiện và nêu: 3 – 1 = 2
Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
Học sinh nêu cách làm và làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài
Trang 5 Bài 3 : Điền số
Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc
cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi
vào ô
Bài 4 :
Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích
hợp vào ô trống
4 Củng cố:
Cho học sinh thi đua điền dấu: “+, –“ vào chỗ
chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
Nhận xét
5 Dặn dò:
Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4
Học sinh sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
**********************************************************************
Tiết 4 Đạo Đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ – NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2)
I/ MỤC TIÊU :
1) Kiến thức:
Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
2) Kỹ năng:
Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ
3) Thái độ:
Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em
II/ CHUẨN BỊ :
1) Giáo viên:
Tranh vẽ bài tập 3
2) Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Ổn định:
2) Bài cũ:
- Anh chị em trong gia đình phải thế nào với nhau?
Em cư xử thế nào với anh chị ?
Nhận xét
3) Bài mới:
a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
Hát
Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau
Lễ phép với anh chị
Trang 6 Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không
nên
Giáo viên cho học sinh trình bày
1/ Anh không cho em chơi chung (không nên)
2/ Em hướng dẫn em học
3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà
b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình
huống ở bài tập 2
Giáo viên cho học sinh nhận xét về
Cách cư xử
Vì sau cư xử như vậy
Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần
phải lễ phép, vâng lời anh chị
4) Củng cố :
Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5) Dặn dò :
Thực hiện tốt các điều em đã học
Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ
- Nhận xét tiết học
Học sinh nêu
Từng nhóm trình bày
Lớp nhận xét bổ sung
Nên
Nên
Không nên
Không nên
Học sinh đóng vai
Học sinh nhận xét
Học sinh kể
********************************************************************
Thứ ba, ngày 20 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 HỌC VẦN
§85 Vần : iu – êu
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với các vần iu, êu để tạo thành tiếng mới
Viết đúng vần, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 7Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần au – âu
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho học sinh viết bảng con: rau cải , lau sậy
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Giáo viên cho hs ghép chữ
Giới thiệu vần mới, viết bảng, đọc
b) Hoạt động1: Dạy vần iu
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ iu
Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?
Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
Lấy vần iu ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: i – u – iu
Giáo viên đọc trơn iu
Cho hs ghép tiếng : rìu
Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng
Đánh vần, đọc trơn
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu
Viết chữ iu: viêt chữ i lia bút nối với chữ u
Rìu: viết chữ r lia bút nối với chữ iu , nhấc bút
đặt dấu huyền trên chữ iu
c) Hoạt động 2: Dạy vần êu
Quy trình tương tự như vần iu
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng
dụng
Líu lo cây nêu
Chịu khó kêu gọi
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Học sinh ghép : iu, êu
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Được ghép từ con chữ i , và chữ u
Âm i đứng trước và u đứng sau
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Học sinh ghép : rìu
Âm r trước, vần iu sau
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Đọc bài khoá xuôi, ngược
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Trang 8Tiết 2 HỌC VẦN
§86 Vần : iu – êu
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Đọc được câu ứng dụng : cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Luyện nói được thành câu theo chủ đề: ai chịu khó
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ai chịu khó
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II/ CHUẨN BỊ :
4 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa
5 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc bài tiết 1
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo
nhà bà đều sai trĩu quả
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: iu , êu, lưỡi
rìu, cái phễu
Cho hs viết bài
Chấm bài – nhận xét
c) Hoạt động 3: Luyệân nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó
Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu khó
không? Vì sao?
Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để làm gì?
Học sinh luyện đọc
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn
Qsát, thảo luận, nêu nxét
Học sinh nêu
Trang 93 Củng cố:
- Trò chơi ai nhanh ai đúng
Giáo viên gắn từ có mang vần iu, êu lên bảng
Nhận xét
4 Dặn dò:
Tìm tiếng có mang vần vừ học ở sách báo
Đọc lại bài , chuẩn bị bài iêu – yêu
Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua đọc nhanh đúng
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
*****************************************************************
Tiết 3 Toán
§38 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Giúp cho học sinh:
Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
2.Kỹ năng:
Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4
3.Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên:
Vở bài tập , sách giáo khoa, vật mẫu
2.Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Phép trừ trong phạm vi 4
b) Hoạt động 1: Gthiệu phép trừ trong phạm vi 4
Giáo viên đính mẫu vật
Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
Cho học sinh lập phép trừ
Giáo viên ghi bảng
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Thực hiện tương tự để lập được bảng trừ:
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Giáo viên xoá dần các phép tính
Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ giữa
Hát
Học sinh quan sát
Học sinh : còn 3 qủa
Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc: 4 – 1= 3
Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Trang 10cộng và trừ
Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Thực hiện tương tự:
2 + 2 = 4
4 – 2 = 2
c) Hoạt động 2: Thực hành
Học sinh làm trên vở bài tập
Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Tương tự
Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với
nhau
Bài 3 :
Quan sát tranh nêu bài toán
Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn
chơi?
Nhận xét
3) Củng cố:
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép tính
có được
Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Chuẩn bị bài luyện tập
Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
Có 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
Có 3 thêm 1 là 4
Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn
Có 4 bớt 3 còn 1
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Thực hiện phép tính theo cột dọc
Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng
Học sinh làm bài
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
Tính trừ : 4-1=3
Học sinh làm vào bảng con, tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng: 1
em đại diện đọc đề toán
*****************************************************
Trang 11Tiết 4 Thể dục
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I/MỤC ĐÍCH:
- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn giờ trước
- Học đứng kiễng gót, hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung Định lượng Phương pháp - Tổ chức lớp I/PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu
cầu bài học
+ Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB
đã học
+ Học đứng kiễng gót, hai tay chống
hông
* Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi thành hình vòng tròn và hít thở sâu rồi
cho đứng lại, quay mặt vào tâm
- Trò chơi (do GV chọn)
II/PHẦN CƠ BẢN:
* Ôn phối hợp (ra trước – dang ngang) :
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay dang ngang (bàn tay
sấp)
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp (ra trước – lên cao chếch chữ
V ) :
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
- Ôn phối hợp (hai tay dang ngang - hai tay
lên cao chếch chữ V) :
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay dang ngang
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
7’
30 – 40 m
25’
10’
2 – 3 l
2 – 3 l
- 4 hàng ngang
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Vòng tròn
- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm
- GV nhắc lại tên gọi và cách thực hiện động tác để HS nhớ lại rồi điều khiển cả lớp thực hiện
- Sau đó cho cán sự lớp vừa điều khiển vừa làm mẫu cho cả lớp tập theo GV quan sát, sửa các tư thế sai của HS