1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn các môn lớp 2 - Tuần 25 năm 2014 - 2015

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: * Giới thiệu : - HS nhắc lại tựa bài GV ghi tựa bài lên bảng * HD HS keå chuyeän 1/ Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa - HS quan sát theo dõi, nhớ nội dung - GV gaén baûng 3 [r]

Trang 1

 25

Tập Đọc Tập Đọc

Thứ

hai

Chính tả Kể chuyện

Thứ ba

3/3

Thứ tư

4/3

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT CÂU VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ?

Thứ

năm

5/3

Tập làm văn ĐÁP LỜI ĐỒNG Ý – QUAN SÁT TRANH TRẢ LỜI CÂU HỎI Toán

Thứ

sáu

6/3

Sinh ho6

GVCN:

Trang 2

Thứ hai ngày 2/3/2015

Tập đọc

SƠN TINH, THUỶ TINH

I.MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

- Hiểu ND: Truyện giải thích chuyện lũ lụt ở nước ta là do Thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt ( trả lời câu hỏi 1,2,4)

* HS khá, giỏi trả lời được CH3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy, tranh minh hoạ

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

TIẾT 1

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài “Voi nhà”và trả lời câu hỏi

SGK

- GV nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài

- GV ghi tựa bài lên bảng

* Luyện đọc:

1/ GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần

2/ HD luỵên đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu (đọc 2 lượt )

- Luyện đọc và phát âm từ khó : chàng trai, lễ vật,

cơm nếp, giỏi, ván , dâng, dãy, chặn, lũ ………

b) Đọc từng đoạn trước lớp

- GV HD đọc một số câu

+ Một người là Sơn Tinh / chúa miền non cao/ còn

người kia là Thuỷ Tinh / vua vùng nứơc thẳm

+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp/ hai trăm

nệp bánh chưng/ voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa

chín hồng mao//

+ Thuỷ Tinh đến sau không lấy được Mị Nương/

đùng đùng tức giận/ cho quân đánh đuổi Sơn Tinh

Hát

2 HS đọc bài “Voi nhà”và trả lời câu hỏi SGK

- Hs lặp lại tựa bài

- HS lắng nghe

- HS từng dãy bàn đọc nối tiếp nhau cho đến hết

- HS luyện đọc 5 – 7 em

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

Trang 3

+ Từ đó năm nào Thủy Tinh cũng dâng nứơc đánh

Sơn Tinh / gây lũ lụt khắp nơi/ nhưng lần nào cũng

thua trận/

- GV yêu cầu HS đọc phần chú giải (SGK)

- GV giảng thêm “kén” (lựa chọn kĩ)

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Lớp đọc đồng thanh ( đoạn 1,2)

TIẾT 2

* Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời:

Câu hỏi 1: Những ai đến cầu hôn Mị nương?

- Sơn Tinh – chúa miền non cao và Thuỷ Tinh –

vua vùng nước thẳm

Câu hỏi 2: Hùng Vương phân xử việc hai vị cầu hôn

như thế nào?

Vua giao hẹn ai mang lễ vật đến trước thì được lấy

Mị Nương

Lễ vật gồm những gì?

- Một trăm ván cơm nếp,……….ngựa chín hồng

mao

Câu hỏi 3( HS khá, giỏi): 1 em đọc câu hỏi

Kể lại cuộc chiến dấu giữa hai vị thần? (hỏi nhỏ –

để HS trả lời)

Thủy Tinh đánh Sơn Tinh cách nào?

Thần hô mưa gọi gío, dâng nước lên cuồn cuộn

khiến cho nước ngập cả nhà cửa ruộng đồng

Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cách gì?

- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn

dòng nước lũ, nâng đồi lên cao

Cuối cùng ai thắng?

- Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh

Người thua đã làm gì?

- Thuỷ Tinh hàng năm dâng nước lên để đánh

Sơn Tinh gây lũ lụt khắp nơi

Câu hỏi 4: Gọi một em đọc câu hỏi

* Luyện đọc lại

3 HS phân vai luyện đọc

- 1 HS đọc

HA% sinh 9A%

Trang 4

- GV nhận xét

4 Củng cố

- Hôm nay các em học bài gì?

- GV gọi HS đọc bài

5 Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

3 HS phân vai luyện đọc

HS trả lời

HS đọc bài

Toán

MỘT PHẦN NĂM

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết (bằng hình ành trực quan) “ Một phần trăm”, biết đọc, viết 1/5

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

- Bài tập cần làm 1, 2 Còn lại dành cho HS khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy, các mảnh hình vuông, hình ngôi sao, hcn

- HS: VBT, dụng cụ học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS đọc bảng chia 5

3 Bài mới:

* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

- GV treo tranh hình vuông (SGK) lên bảng cho HS

nhận xét

- + Hình vuông đựơc chia làm mấy phần đều nhau?

5 phần đều nhau

+ Trong đó có 1 phần tô màu vậy ta đã tô một phần

mấy của hình vuông?

- Tô một phần năm của hình vuông

- + Một phần năm ta viết thế nào?

- Số 1 viết trên, số 5 viết dưới dấu gạch ngang

- Viết 1/5, Đọc một phần năm

* GV nói : chia hình vuông thành 5 phần bằng nhau,

lấy đi một phần ( tô màu) được 1/5 hình vuông

Hát

HS đọc

- HS lặp lại tựa bài

- Vài em nhắc lại bài

- HS quan sát

- Hình A và D

Trang 5

* Thực hành

Bài 1: hình nào tô màu 1/5

Bài 2: -C ,

Bài 3: Hình nào khoanh vào 1/5 số con vịt

4 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì?

- Cho HS tìm 1/5

5 Nhận xét - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài và học bài

- Chuẩn bị bài sau

HS quan sát và trả lời Hình a)

HS trả lời

HS tìm

*******************************

Thứ ba ngày 3/3/2015

Chính tả

SƠN TINH, THUỶ TINH

I.MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được BT(2)a/b, hoặc BT(3)a/b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con các

từ: sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung

phong…

- Nhận xét

3 Bài mới:

* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

* HD tập chép

- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ, 2 HS nhìn bảng

đọc lại

- HS tìm và viết bảng con các tên riêng có trong bài

chính tả: Hùng Vương, Mị Nương, Sơn Tinh, Thuỷ

Tinh

Hát

3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con

HS lặp lại tựa bài

HS nhìn bảng đọc lại đoạn viết

HS tìm và viết bảng con

Trang 6

- HD HS viết bảng con những từ dễ sai

- Yêu cầu HS đọc toàn bộ chữ khó: tuyệt trần, kén,

người chồng, giỏi, chàng trai ………

2) HS viết vào vở

3) GV chấm và chữa bài

b) HD làm BT

+ BT2: (lựa chọn)

Yêu cầu 1 em đọc yêu cầu

- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a) Trú mưa , chú ý

truyền tin, chuyền cành

b) Số chẳn , số lẻ

chăm chỉ, lỏng lẻo

Mệt mỏi, buồn bã

+ BT3: ( lựa chọn)

- GV cho HS làm BT 3a

- GV chia bảng thành 4 cột tương ứng 4 nhóm HS

từng nhóm tiếp nối lên bảng viết những từ tìm được

theo cách thi tiếp sức, HS cuối cùng đọc to kết quả

- Lớp và GV soát kết quả từng nhóm – nhóm nào

tìm nhiều từ thì thắng cuộc

a) chõng tre, che chở, nứơc chè, chả nem, cháo lòng,

cha mẹ, chào hỏi ………

Cây tre, cá trê, nước trong, trung thành, tro bếp………

b) Biển xanh, đỏ thẳm, nghỉ ngơi, chỉ trỏ, quyển vở

nỗ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ, vỏ trứng

4 Củng cố

- Hôm nay các em học bài gì?

- Viết một số tiếng từ còn sai

- Gv nhận xét

5.Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS viết bảng con:

HS viết vào vở

- 1 HS đọc –

- Lớp đọc thầm 2 em làm bài bảng

– lớp làm vào VBT

HS 4, 2

HS viết

kể chuyện

SƠN TINH, THUỶ TINH

I.MỤC TIÊU:

Trang 7

- Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện (BT1); dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện(BT2)

- HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện(BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: tranh SGK

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS phân vai kể lại câu chuyện

“quả tim khỉ”

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* HD HS kể chuyện

1/ Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa

- GV gắn bảng 3 tranh minh họa phóng

to theo đúng thứ tự

- Yêu cầu nêu nội dung tranh – sau đó

nói thứ tự đúng của 3 tranh

* Nội dung các tranh:

Tranh 1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn

Tinh và Thủy Tinh

Tranh 2: Sơn Tinh mang ngựa đến đón

Mị Nương về núi

Tranh 3: Vua Hùng tiếp 2 vị thần

Thứ tự tranh 3 – 2 – 1

2/ Kể từng đoạn câu chuyện theo các

tranh đã được sắp xếp lại

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu

chuyện theo 2 hình thức

+ Mỗi nhóm 3 HS nối tiếp nhau kể 3

đoạn

+ 3 HS đại diện 3 nhóm kể nối tiếp

Hát

3 HS phân vai kể lại câu chuyện “quả tim khỉ”

- HS nhắc lại tựa bài

- HS quan sát theo dõi, nhớ nội dung truyện qua tranh, sắp xếp thứ tự tranh

- Gọi vài em nêu ND tranh – 1 em lên bảng xếp thư tự các tranh

- HS kể nối tiếp từng đoạn

- 3 em kể nối tiếp nhau 3 đoạn

Trang 8

- Lớp và GV uốn nắn – sửa sai

* Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể toàn bộ

câu chuyện

- Cả lớp bình chọn cá nhân và nhóm kể

chuyện hay nhất

4 Củng cố:

- Hôm nay các em học bài gi?

- Khuyến khích những em kể hay nhất

- GV nhận xét

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS trả lời

HS khá, giỏi kể toàn câu chuyện

Toán

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng chia 5

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 5)

- Bài tập cần làm 1,2,3 Còn lại cho HS khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- HS: Xem bài 4L?% M nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc lại bảng chia 5

- Nhận xét

3 Bài mới:

* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

* HD HS làm BT

Bài 1: Tính nhẩm

Yêu cầu HS nêu kết quả

10 : 2 = 5 45 : 5 = 9

30 : 5 = 6 20 : 5 = 4

Hát

2 HS đọc lại bảng chia 5

- HS lặp lại tựa bài

Nêu k N,>

Trang 9

50 : 5 = 10 25 : 5 = 5

5 x 2 = 10 5 x 4 = 20

10 : 2 = 5 20 : 4 = 5

10 : 5 = 2 20 : 5 = 4

……… ………

Bài 2: Tính nhẩm

Lần lượt thực hiện tính theo từng cột

Lớp và GV nhận xét

Bài 3: Gọi 1 em đọc đề và tóm tắt bài toán

Giải Số vở của mỗi bạn

35 : 5 = 7 (quyển)

ĐS: 7 quyển

* HS khá, giỏi

Bài 4: 1 em đọc đề, tóm tắt và chọn phép

tính

Giải Số đĩa cam là:

325 : 5 = 5 (đĩa)

ĐS: 5 đĩa Bài 5: - , ,

4 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì?

- Gọi HS đọc bảng chia 5

5 Nhận xét- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

hA% sinh 9A% 9P bài và nêu * N, các phép tính

1 em đọc đề và tóm tắt bài toán

1 em lên giải – lớp làm vào vở

1 em đọc đề, tóm tắt và chọn phép tính

Hs trả lời

HS đọc

Thứ tư ngày 4/3/2015

Tập viết

Chữ hoa V

I.MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa V ( 1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Vượt (

1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), Vượt suối băng rừng(3lần)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: chữ mẫu

- HS: VTV

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 1 em nhắc lại cụm từ ứng dụng “Ươm cây

gây rừng”

- 2 em lên bảng – lớp viết bảng con : Ươm

- GV nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* Hướng dẫn viết chữ hoa:

1) HD HS quan sát và nhận xét.

- Cấu tạo :

GV cho HS quan sát và hỏi:

- + Chữ V cỡ vừa cao mấy ô li? (5 ô li)

- + Chữ Vgồm mấy nét? (3 nét)

+ Nó được kết hợp bởi những nét nào?

+ Nét 1: kết hợp của nét cong trái và nét

lượn ngang

+ Nét 2: là nét lựơn dọc

+ Nét 3: là nét móc xuôi phải

+ Nét 1 : ĐB trên ĐK5 viết nét cong trái

rồi lựơn ngang, giống như nét 1 của chữ H, I,

K dừng bút trên ĐK6

+ Nét 2 : từ điểm ĐB của nét 1, đổi chiều

bút, nét lượn dọc từ trên xuống dưới, DB ở

ĐK5

+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2 đổi chiều

bút, viết nét móc xuôi phải, DB ở ĐK5

GV viết mẫu V trên bảng, vừa viết vừa

nói lại cách viết

2 Hướng dẫn viết bảng con

- GV nhận xét, uốn nắn Có thể nhắc lại

quy trình viết nói trên để HS viết đúng

b) HD HS viết câu ứng dụng

1 Giới thiệu câu ứng dụng

+ Yêu cầu 1 em đọc câu ứng dụng

Hát

HS thực hiện

Hs lặp lại tựa bài

HS quan sát

HS tr, 2 >

HS tr, 2 >

HS theo dõi

- HS viết 2, 3 lượt

- HS đọc cụm từ ứng dụng

Trang 11

+ Em hiểu thế nào là “Vượt suối băng

rừng” ?

- Vượt qua nhiều đoạn đường, không quản

ngại khó khăn gian khổ

2 Quan sát câu ứng dụng trên bảng và

nhận xét

3 + Độ cao các chữ V, b, g cao mấy li?

2,5 ô li

- + Chữ t cao mây ô li? 1,5 ôli

- + Chữ s , r cao bao nhiêu? 1,25 ô li

- + Các chữ còn lại cao mấy ô li? 1 ô li

- + Đặt dấu thanh như thế nào Dấu nặng

dưới chữ ơ, dấu sắc trên chữ ô, dấu huyền

trên chữ ư ?

Khoảng cách giữa các con chữ ghi tiếng

- Viết bằng chữ o

- GV viết mẫu chữ ươm trên dòng kẻ

3 HD HS viết bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 HS viết từng phần vào vở

- GV yêu cầu

1 dòng chữ V cỡ vừa

1 dòng chữ V cỡ nhỏ

3 dòng vượt cỡ nhỏ

- Nhận xét, chấm và sửa bài

4 Củng cố :

- Cho HS thi viết chữ V, từ ứng dụng

GV nhận xét

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS

HS 4, 2

HS 4, 2

HS 4, 2

HS 4, 2

HS 4, 2

HS viết

Tập đọc

BÉ NHÌN BIỂN

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi hồn nhiên.

Trang 12

- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con ( trả lời được các câuhỏi trong SGK; thuộc 3 khổ thơ đầu)

II Đồ dùng học tập:

- Gv : Bài dạy, tranh minh hoạ

- Hs : Làm theo yêu cầu của giáo viên

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

 Giới thiệu:

 Luyện đọc :

- Giáo viên đọc mẫu diễn cảm toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng dòng thơ

- Học sinh luyện đọc từng câu

(2 lượt )

- Hướng dẫn luyện phát âm từ khó tưởng

rằng, biển nhỏ, bễ, khiêng, khoẻ, vẫn là

b Đọc từng khổ thơ trước lớp

- Gọi 1 em đọc chú giải ( SGK)

- GV giảng thêm “ Phì phò “ tiếng thở của

nhân vật, “lon ta lon ton” ý nói dáng đi

nhanh nhẹn vui vẻ của một em bé

c Đọc từng dòng thơ trong nhóm

d Thi đọc trước lớp ( CN,ĐT )

 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Câu 1: Tìm những câu thơ cho ta thấy biển rất

rộng

- Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy biển

giống như trẻ em?

Câu 3 : Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ?

- GV nhận xét,

* Luyện đọc lại và học thuộc lòng

- Cho học sinh đọc nối tiếp giữa các bàn

4 Cũng cố :

- Gọi 2 em đọc lại bài

- Hát

- Học si nh lập lại tựa

- Học sinh từng dãy bàn luyện đọc từng câu

- Học sinh luyện đọc từ khó

- Học sinh luyện đọc từng khổ thơ

- HS đọc

1 em đọc chú giải

- Học sinh đọc thầm suy nghỉ trả lời

- Học sinh đọc lại khổ thơ mình thích và giải thích lý do Vì sao ?

2 em đọc lại bài

Trang 13

- Em có thích biển trong bài thơ này không ? Vì

sao ? Vì biển rất to, rộng và đáng yêu, và ngộ

nghịch như trẻ em.

GV nhận xét

- 5 Nhận xét -dặn dò :

Nhận xét tiết học

Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài sau “ Tôm

càng và cá con”

*************************************

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân, chia trong trường hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 5)

- Biết tìm số hạng của một tổng; tìm thừa số

- Bài tập cần làm 1,2,4 Còn lại cho HS khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy

- HS: dụng cụ học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Chấm vở BT của HS ở tiết trước

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

- GV ghi tựa bài lên bảng lớp

* HD làm BT:

Bài 1: yêu cầu HS tính theo mẫu

3 x 4 = 12 viết 3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6

12 : 2 = 6

Tương tự làm tiếp các phần còn lại

a) 5 x 6 : 3 = 30 : 2 = 10

b) 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10

Hát

- HS lặp lại tựa bài

HS tính theo mẫu

- HS nhắc lại quy tắc “ tìm một số hạng trong một tổng” ; “tìm thừa số

Trang 14

c) 2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8

Bài 2: HS cần phân biệt một số hạng trong một

tổng và tìm thừa số trong một tích

Gọi 4 em lên bảng – HS làm VBT

- GV nhận xét

a)X + 2 = 6 b) 3 + X = 15

X = 6 – 2 X = 15 – 3

X = 4 X = 12

c) X x 2 = 6 d) 3 x X = 15

X = 6 : 2 X = 15 : 3

X = 3 X = 5

Bài 3: Gi,m t,i

Bài 4: HS chọn phép tính và tính

 HS khá, giỏi

Giải

Số con thỏ là:

5 x 4 = 2 0 (con )

ĐS : 20 con thỏ

Bài 5: HS đọc yêu cầu đề

Cho HS lên bảng thực hiện

Lớp và GV nhận xét

4 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì?

- Gọi HS đọc bảng chia 5, bảng nhân 5

- GV nhận xét

5 Nhận xét – dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

trong một tích”

- 4 em lên bảng – HS làm VBT

Nh xét #6>

HS chọn phép tính và tính

Nh xét #@ sung #6

Lớp nhận xét

HS trả lời

HS đọc

Đạo đức

Oân tập thực hành kĩ năng giữa kì II

Thứ năm ngày 5/3/2015

Chính tả

BÉ NHÌN BIỂN

I. Mục tiêu :

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 3 khổ thơ 5 chữ

- Làm được BT(2)a/b, hoặc BT(3)a/b

...

Bài 4: em đọc đề, tóm tắt chọn phép

tính

Giải Số đĩa cam là:

325 : = (đĩa)

ĐS: đĩa Bài 5: - , ,

4 Củng cố:

- Hơm học gì?

- Gọi... g cao li?

2, 5 ô li

- + Chữ t cao mây ô li? 1,5 ôli

- + Chữ s , r cao bao nhiêu? 1 ,25 ô li

- + Các chữ lại cao ô li? ô li

- + Đặt dấu Dấu nặng

dưới...

2 Kiểm tra cũ:

- Chấm BT HS tiết trước

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

- GV ghi tựa lên bảng lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w