1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tin học 6 - Chương 1 đến chương 3

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 420,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để lưu các chương trình và §Æc ®iÓm: dữ liệu của người sử dụng với HS nêu đn - Là bộ nhớ có thể đọc và ghi thường dung lượng lớn nên người sử bộ nhớ xuyªn mét c¸ch dÓ dµng.. dông ph¶i dï[r]

Trang 1

Tiết 1,2

Ngày soạn : Ngày giảng:

Chương I

Làm quen tin học và máy tính điện tử

Đ1 thông tin và Ti n học

I Mục tiêu.

- Học sinh hiểu thế nào thông tin, Tin học là gì

- HS biết phân biệt và nhận ra các dạng thông tin, cách thu thập thông tin

- Hiểu %&' đối &'  nghiên cứu, công cụ của tin học là gì

II Chuẩn bị.

- Tranh, ảnh , bản đồ, đèn chiếu,  &0 , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

1 ổ định lớp (1’ )

2 Bài củ (Kiểm tra trong lúc học bài mới)

3 Bài mới.

HĐ 1 Khái niệm thông tin

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

! GV giới thiệu qua về sự ra

đời của máy tính và sự ra đời

của Tin học, sự bùng nổ thông

tin trên thế giới

! Sự ra đời của tin học gắn liền

với hai khái niệm là thông tin

và máy tính điện tử

! Hằng ngày chúng ta đến

 &=  , xem phim, đọc sách

báo đó là những &  hoạt

động đó cho ta biết cái gì

! Những hoạt động chúng ta

tiếp xúc hàng ngày đều mang

&'  tin tin

! Xung quanh chúng ta chứa

đựng vô số thông tin

! Thông tin là một khái niệm

rất rộng, tồn tại khách quan,

bởi vì thế giới tự nhiên, xã hội

xung quanh chúng ta đều chứa

đựng vô số thông tin

! Thông tin là một khái niệm

trừu &'  vì nó nằm trong

nhận thức, suy nghĩ của con

! Gọi hs đọc phần 1 trong tài

-HS nghe gv giới thiệu

-HS trả lời -HS nhận xét

-2 hs đọc

I Thông tin là gì

1 Khái niệm

Trang 2

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

liệu

? Thông tin là gì

! GV chốt lại ván đề

? Từ các vid dụ trên em hãy

cho biết có các dạng thông tin

nào?

! Ta có thể chia thông thành

các dạng cơ bản sau

? Hãy lấy ví dụ cho từng loại

? Từ các dạng thông tin trên

em hãy nêu cách thu thập

thông tin

! GV chốt lại vấn đề

- HS suy nghĩ trả lời

-HS ghi bài

-HS nghiên cứu sách

-HS thảo luận trả lời

-HS nhận xét -HS ghi bài -HS cho ví dụ

- HS nêu một

số cách thu thập theo nhận thức

- HS nhận xét

Vậy: Thông tin là một khái niệm mô

tả tất cả những gì mang lại cho con

về đối &'  tự nhiên, xã hội, về những sự kiện diển ra trong không gian và thời gian về những vấn đề khách quan và chủ quan

-Thông tin %&! đến &'  trí thức của

2 Các dạng thông tin

a Dạng văn bản: Sách, báo, vỡ,

b Dạng hình ảnh : Tranh, ảnh, bản

đồ, sa hình

c Dạng âm thanh : Tiếng nói, âm thanh tự nhiên,

3 Cách thu thập thông tin

a Đọc, ghi chép

b Xem, quan sát, tham quan

c Nghe

Tiết 2.

HĐ 2 Vai trò thông tin

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

! Trong vài thập kỷ gần đây, xã hội loài

quan điểm truyền thống , ba nhân tố cơ

bản của nền kinh tế là đất đai, nguồn lao

động và vốn đầu & Ngày nay ngoài ba

nhân tố then chốt đó một nhân tố mới rất

quan trọng %&' bổ sung , đó là thông

tin- một dạng tài nguyên mới

! Thông tin có vai trò rất quan trọng

trong sự nghiệp phát triển của một đất

&0 trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị,

! Việc nắm bắt thông tin kịp thời là chìa

khoá cho mọi quyết định

! Thông tin có vai trò rát lớn trong xã hội

hiện nay

-HS chú ý nghe -Ghi bài

4 Vai trò thông tin

a) Thông tin và sự phát triển nhân loại

b) Thông tin là căn cứ cho các quyết định

c) Thông tin và thế giới hiện đại

Trang 3

!Gọi hs đọc mục 3 tài liệu ! HS đọc

HĐ 3 Tin học

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

!Hãy kể tên một số ngành

khoa học mà em đã %&'

học

!GVkhẳng định lại

!Tin học cũng %&' xem là

một ngành khoa học

? Vậy tin học là ngành khoa

học ntn

! GV nêu khái niệm

! GVnêu đối &'  của một

số ngành khoa học khác

? Đối &'  của Tin học là

gì?

-HS kể một số ngàng khoa học mà em biết -HS chú ý nghe

-HS trả lời -HS nhận xét

HS ghi bài

-HS kể tên -Lớp bổ sung -HS ghi bài

II Tin học

1 Khái niệm.

+Là khoa học nghiên cứu các quá trình có tính chất thuật toán nhằm mô tả, biến đổi thông tin

+Là khoa học dựa trên máy tính

điện tử ngiên cứu cấu trúc, các tính chất chung của thông tin, các quy luật và  &U  pháp thu thập , & trử, tìm kiếm, biến đổi truyền thông tin và ứng dụng của nó vào lĩnh vực hoạt động khác nhau của

đời sống xã hội

2 Đối 56

*Đối &'  nghiên cứu của Tin học là : thông tin, nghiên cứu và

xử lý thông tin một cách tự động, nhanh chống chính xác thông qua công cụ là máy tính

HĐ 3 Củng cố

Tin học là gì Đối &'  Tin học

Thông tin, các dạng thông tin

Học và nắm các khái niệm

Trang 4

Tiết 3,4

Đ Biểu diển thông tin trong máy tính

Ngày soạn: Ngày giảng:

I Mục tiêu.

- Giúp hs hiểu %&' các hệ đếm sử dụng trong PC

- Biết %&' cách chuyển đổi từ hệ đếm này sang hệ đếm khác

- Biết %&' cách mã hoá thông tin trong máy tính

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, phấn màu, một máy tính

III Tiến trình dạy - học.

1 ổ định lớp (1’ )

2 Bài củ

3 Bài mới.

HĐ 1 Xử lý thông tin trong máy tính(15’)

? Khi ta tiếp nhận một

thông tin nào đó ta phải làm

! Khi tiếp một thông tin thì

ta có những phản ứng với

thông tin đó

! Ta có thể ví quá trình xử

lý thông tin troáy tính &

! GV %&! sơ đồ quá trình

xử lý thông tin lên bảng

! GV giới thiệu các &0 xử

lý thông tin trong máy tính,

HS trả lời

HS ghi bài

HS vẽ vào vỡ

HS chú ý theo dõi và ghi nhớ

1 Xử lý thông tin trong máy tính.

- Có thể ví quá trình xử lý thông tin

da,

Các thiết bị ra= Miệng , tay, chân, da,

Bộ nhớ ngoài = Sách, vỡ, phim,

* Sơ đồ quá trình xử lý thông tin :

HĐ 2 Biểu diển thông tin trong máy tính

! Hằng ngày chúng ta sử

dụng các chữ số từ 0-9 để

ghi biểu diển các số tự

nhiên việc dùng các chữ số

! HS nghe

gv giới thiệu

về hệ thập phân

1 Hệ đếm trong máy tính.

a Hệ thập phân (DEC – hệ 10)

Dùng 10 chữ số từ 0;1 9 để biểu diển

Vào dữ liệu

(Input) Xử lý dữ liệu(Processing)

Ra dữ liệu (Output)

:&; trữ dữ liệu (Storage)

Trang 5

trên để biểu diển gọi số hẹ

thập phân

? Hãy biểu diển số 1999

! GV giới thiệu cách tính

giá trị của một số trong hệ

thạp phân

! Để biểu diển thông tin

hqi chữ số là 0;1 để biểu

diển gọi là hệ nhị phân

! GV giới thiệu hệ nhị phân

và cách tính giá trị trong hệ

thập phân

! Cách ghi và biểu diển số

trong hệ nhị phân

! GV HD HS cách tính giá

trị trong hệ thập phân

! Y/c hs lên bảng tính giá trị

thập phân của các số nhị

phân sau:

a) 1011102

b) 1101102

! GV y/c hs lớp làm vào

nháp

! GV chú ý nhắc học sinh

cách lấy số mũ luỹ thừa cao

nhất của 2

! GV HD cách chuyển một

số từ hệ nhị phân sáng hệ

thập phân

B1: Lấy số ở hệ 10 chia cho

2, ghi lại số #&p %&'

 &U  bao nhiêu chia cho 2

Lặp lại nhiều lần cho đến

khi  &U  bằng 0

B2: Viết &' các số #& từ

GV thực hiện ví dụ chuyển

số 23 trong hệ 10 sang hệ 2

HS trả lời

HS chú ý ghi bài

Hstheo dõi ghi bài

! HS theo dõi và ghi bài

H thực hiện tính

2HS lên bảng thực hiện

HS lớp làm vào nháp

HS chú ý và theo dõi cách làm

HS ghi nhớ

HS chú ý theo dõi trên bảng và tiếp thu cách làm

HS theo dõi ghi bài

anan-1 a0 = an*10n + an-1*10n-1 + +

a0*100

b Hệ nhị phân (BIN – hệ 2)

Dùng 2 chữ số từ 0;1 để biểu diển Giá trị : anan-1 a0 = an*2n + an-1*2n-1

+ + a0*20

VD: (10111)2 = 1*24 + 0*2 3 + 1*22 + 1*

21 + 1*20 = 16 + 4 + 2 + 1 = 2310

 Chuyển từ hệ 10 sang hệ 2

Trang 6

+ Nhấn mạnh cách viết kết

quả

+ Ghi &' các số #& từ

! Gọi 2 hs lên bảng chuyển

số thập phân sang hệ nhị

phân

a) 35

b) 41

GV theo dõi giúp dỡ hsy

GV gọi hs nhận xét bổ sung

GV hoàn chỉnh nếu có

2HS lên bảng làm

HS lớp làm nháp

HS nhận xét

bổ sung

HS ghi bài

VD : 2310 = 101112

HĐ 3 Mã hoá thông tin trong máy tính

! GV giới thiệu cách dùng

ký tự để mã hoá thông tin

trong máy tính

! HS chú ý nghe

2 Mã hoá thông tin trong máy tính.

Dùng hai ký tự 0 và 1 để & trữ và

xử lý thông tin

Ký tự 1: &U  ứng với một bóng đèn sáng hoặc một phần tử kim loại bị nhiểm từ tính

Ký tự 0: &U  ứng với một bóng đèn tắt hoặc một phần tử kim loại không bị nhiểm

từ tính

Mỗi ký tự 0;1 là một bit , 8 bit làm thành 1 byte

* Để trao đổi thông tin trên máy tính

5L ta dùng bộ mã chuẩn ASCII Mỗi

ký tự %&' mã hoá bằng 1 byte; do

111111112 = 255 nên có thể mã hoá 256

ký tự

Số ký tự cơ bản (chuẩn hoá ) %&' mã hoá từ 0 đến 127

Từ 128 đến 255 là các ký tự riêng của một số ngôn ngữ & chữ có dấu Tiếng Việt, các ký tự toán học,ký tự đồ hoạ

4

+ Học nắm cách tính gia trị của một số trong hệ thập phân

+ Chuyển một số từ hệ 10 sang hệ k

Trang 7

Tiết 5,6,7

Ngaứy soaùn : Ngaứy giaỷng :

I Mục tiêu.

- Biết %&' câu trúc của máy tính, các thành phần của PC

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong,  &0 , phấn màu, một máy tính

- Phân biệt %&' các thành phần của một máy tính

- Nhận biết %&' từng loại thiết bị , biết sắp xếp các thiệt bị đúng nhóm

- Phân biệt %&' các loại bộ nhớ Hiểu khái niệm phần cứng phần mềm

III Tiến trình dạy - học.

1 ổ định lớp (1’ )

2 Bài củ (7’) HS 1 Máy tính điện tử là gì? Ưu điểm của máy tính

HS 2 Vai trò thông tin? Cho từng ví dụ cụ thể về vai trò thông tin

3 Bài mới.

HĐ 1 Máy tính ( ’)

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

! Các ngành khoa học khác

nhau thì có công cụ hổ trợ

khác nhau

! Tin học có công cụ PC

? Máy tính điện tử là gì

? Hãy so sánh khả năng làm

tính

! GV chốt lại vấn đề

! Các bài toán từ các lĩnh vực

thiết kế kỷ thuật , xử lý số

liệu thực nghiệm , quy hoạch

-HS chú ý nghe

- HS trả lời -Ghi bài

-HS trả lời -HS bổ sung -HS ghi bài

-HS kể tên -Lớp bổ sung -HS ghi bài

I Máy tính 1) Khái niệm

-Là một công cụ cho phép & trử

và xử lý các dữ liệu một cách tự

động theo một  &U  trình xác

định  &0 mà không cần sự can

trình xử lý

2) Ưu điểm của máy tính:

- Làm việc liên tục không mệt mõi (24/24 h)

- Tốc độ xử lý thông tin nhanh và ngày càng %&' nâng cao

- Độ chính xác và độ tin cậy cao

- Khả năng & trử thông tin vô hạn, năng suất cao, %&! ra quyết

định tối &

- Giá thành ngày càng hạ thuận lợi cho việc sử dụng rộng rãi

- Các máy tính cá nhân có thể liên kết lại với nhau thành một hệ thống lớn

3) Các ứng dụng máy tính

+ Giải các bài toán khoa học kỷ thuật

Trang 8

Khối xử lý trung tâm (CPU)

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

và tối & hoá , các bài toán

có khối &'  tính toán lớn

!Giải quyết các bài toán khi

xử lý khối &'  thông tin

lớn, tổ chức & trử các hồ sơ

chứng từ

+ Giải các bài toán quản lý

+ Tự động hoá và điều khiển + Soạn thảo và in ấn văn bản

+ Trí tuệ nhân tạo

HĐ 2 Cấu trúc máy tính ( )

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

! Gv %&! sơ đồ cấu trúc PC

lên màn hình

? Quan sát sơ đồ hãy cho biết

máy tính gồm mấy phần

! Gv cho hs xem từng bộ phận

và giới thiệu từng bộ phận của

máy tính

-HS vẽ sơ

đồ -HS trả lời

-HS theo dõi và ghi bài

II Cấu trúc máy tính

A Khối xử lý trung tâm (CPU _ Central Processing Unit)

Là bộ phận quan trọng nhất của máy tính (bộ chỉ huy của máy tính) Nó thực hiện các lệnh của  &U  trình bên trong bộ nhớ , điều khiển & phối hợp tất cả các bộ phận của máy tính

CPU có 3 thành phần chính: Khối

điều khiển, Khối tính toán số học và Logic, Các thanh ghi

Khối

điều khiển (CU)

Khối tính toán (ALU)

Thanh ghi (Registers)

Bộ nhớ trong (RAM, ROM)

Khối

Bộ nhớ ngoài (Auxiliary Storage)

Trang 9

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

chịu sự điều khiển của bộ nảo

! Máy tính hd cũng chịu sự

tác động và điều khiển của

một bộ phận đó là khối điều

khiển

? Vậy khối điều khiển là gì?

! Gọi HS nhắc lại

? Hãy nêu các phép tính số

học mà em biết

! Mọi phép toán trong máy

tính %&' thực hiện trong khối

tính toán

! Gọi hs đọc SGK

! GV chốt lại

! GV giới thiệu khái niệm về

thanh ghi và một số lệnh về

thanh ghi

! Gọi hs đọc SGK

! Một máy tính muốn hd %&'

tốt thì cần phải có một số

 &U  trình cần phải có dữ

liệu việc & trữ các  &U 

trình và dữ liệu trong máy

tính cũng là một ván đề cần

quan tâm

! Để & trữ các  &U  trình

nhớ

? Vậy bộ nhớ là gì?

! GV chốt lại

! GV giới thiệu đơn vị đo

! Gọi HS đọc phần bộ nhớ

trong

? Bộ nhớ trong là gì?

! HS trả lời

! HS ghi bài

! HS kể một số phép tính

!HS đọc SGK

! HS ghi bài

! HS tiếp thu kiến thức và ghi bài

! HS đọc SGK

! Hs trả lời

!HS đọc khái niệm SGK

1 Khối điều khiển ( CU _ Control Unit)

Quyết định dãy các thao tác cần phải đối với hệ thốngbằng cách tạo ra các tính hiệu điều khiển mọi công việc

2 Khối tính toán số học và Logic (ALU _ Arithmetic Logic Unit)

Thực hiện hầu hết các thao tác , các phép tính quan trọng của hệ thống: + Phép tính số học (+, -, *, / , ) + Phép tính Logic (AND, OR, NOT, XOR, )

+ Phép tính so sánh (<, >, =, >=, <=,

<>, )

3 Các thanh ghi (Register)

- Là các ô nhớ đặc biệt , gắn liền hoạt

động bên trong của CPU

- Z&' gắn chặt vào CPU bằng mạch

điện tử với những chức năng cụ thể chuyên dụng nên tốc độ trao đổi thông tin gần & tức thời

B Bộ nhớ (Memory).

Dùng & trữ các  &U  trình (Program) và dữ liệu (data) Đơn vị đo : Byte (1B = 8bit(0; 1))

1 Bộ nhớ trong (Main Memory)

Là bộ nhớ trung tâm chứa  &U  trình và số liệu, nó gắn liền với CPU để CPU có thể làm việc %&' ngay

Đặc điểm:

- Bộ nhớ trong có tốc độ trao đổi thông tin với CPU rất lớn

Trang 10

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

! RAM là bộ nhớ ngẫu nhiên

dùng để & các  &U  trình

tạm thời khi sử dụng máy tính

ROM  &=  dùng để chứa

dữ liệu &  &U  trình cố

định, điều khiển máy tính khi

khởi động , điều khiển việc

nhập/ xuất có tên ROM_BIOS

(Read Only Memory_ Basic

Input/ Output System )

! Để & các  &U  trình và

dụng phải dùng bộ nhớ phụ

để & trử gọi bộ nhớ ngoài

? Nêu đặc điểm của bộ nhớ

ngoài

! Có nhiều loại bộ nhớ ngoài

khác nhau

! GV nêu một số bộ nhớ

ngoài

HS nêu đặc

điểm của

bộ nhớ trong

HS nêu đn

bộ nhớ ngoài và ghi bài

HS trả lời

đặc điểm của bộ nhớ ngoài

- Dung &'  bộ nhớ không cao

a RAM (Random Access Memory)

Là vùng nhớ & trữ các  &U 

Đặc điểm:

- Là bộ nhớ có thể đọc và ghi một cách

dể dàng

- Khi mất điện thì thông tin trên RAM

bị xoá sạch

b.ROM (Read Only Memory)

Là vùng nhớ chứa các thông tin

do nhà sản xuất ghi vào một lần duy nhất khi chế tạo

Đặc điểm:

- Là bộ nhớ chỉ có thể đọc

- Khi mất điện thì thông tin trên ROM không bị xoá

2 Bộ nhớ ngoài (Auxiliary Storage)

Là bộ nhớ dùng để & trữ các

cần & trữ , có dung &'  không hạn chế

Đặc điểm:

- Là bộ nhớ có thể đọc và ghi  &=  xuyên một cách dể dàng

- Khi mất điện thì thông tin không bị mất

- Tốc độ truy xuất chậm hơn bộ nhớ trong

- Dung &'  lớn

Có 2 loại chính: Đĩa từ, Băng từ

a Đĩa từ.

* Đĩa mềm (Floppy disk)

* Đĩa cứng (Hard disk)

* Đĩa quang

* ổ đĩa: giá đặt đĩa

b Băng từ

C Khối nhập xuất

Là các bộ phận để trao đổi thông

Trang 11

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng

giao tiếp với máy tính cần có

một số thiết bị

! Các thiết bị đó gọi là thiết bị

nhập xuất

? Thiết bị nhập xuất là gì

! GV giới thiệu một số thiết bị

nhập xuất cơ bản

tác dụng chuyển dữ liệu từ bên ngoài vào bên trong máy tính và &' lại

1 Thiết bị nhập cơ bản

dữ liệu vào máy tính

a Key board (Bàn phím)

b Mouse (Chuột)

2 Thiết bị xuất Thiết bị %&! kết quả

sau khi đã xử lý, tính toán, các thông tin

a Monitor (Màn hình)

b Printer (Máy in)

HĐ 3 Phần mềm-Phần cứng

HĐ Giáo viên HĐ Học

? Thế nào gọi là phần

cứng

! Gv giới thiệu phần

mềm

! GV giới thiệu sự ra

đời của hệ điều hành

-HS trả lời

-HS ghi bài

-HS chú ý nghe

III.Phần mềm-Phần cứng

1 Phần cứng (Hard ware).

Toàn bộ thiết bị điện tử và cơ khí của máy tính (Võ , các thiết bị nhập/xuất, )

2 Phần mềm (Soft ware) Các  &U  trình

ứng dụng chạy trên máy tính

a Phần mềm hệ thống

- Là các  &U  trình dùng để khởi động hệ

dụng hệ máy tính tiện lợi và có hiệu quả

- Phần mềm hệ thống quan trọng nhất là : Hệ

điều hành

b Các  &U  trình ứng dụng (Phần mềm chuyên dụng)

* Các hệ soạn thảo và xử lý văn bản

* Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

* Học các khái niệm

... (10 111 )2 = 1* 24 + 0*2 3< /small> + 1* 22 + 1*

21< /small> + 1* 20 = 16 + + + = 23< sub >10

 Chuyển từ hệ 10 ... mà em biết -HS ý nghe

-HS trả lời -HS nhận xét

HS ghi

-HS kể tên -Lớp bổ sung -HS ghi

II Tin học< /b>

1 Khái niệm.

+Là khoa học nghiên... 0 ;1 bit , bit làm thành byte

* Để trao đổi thông tin máy tính

5L ta dùng mã chuẩn ASCII Mỗi

ký tự %&'' mã hoá byte;

11 111 111 2

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w