- Gọi học sinh đọc yêu caàu caâu hoûi 2 - Hướng dẫn học sinh dựa vào làm tròn số gọi 2 hoïc sinh leân baûng/ - Goïi hoïc sinh nhaän xeùt.. * Hoạt động 2: 8ph Giáo viên: giới thiệu cho ho[r]
Trang 1GV: Ngô Chí Cần Trang 45
A/ MỤC TIÊU:
- Học sinh khắc điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số tp hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn
- Rèn kĩ năng vận dụng làm bài tập
B/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/ Chuẩn bị của giáo viên - học sinh.
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: SGK
2/ Ổn định lớp:
Kiểm tra miệng: (10ph)
3/ Bài mới:
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
? Giáo viên: nêu câu hỏi.
-Học sinh 1: khi nào viết
được một phân số dưới
dạng số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn
tuần hoàn
- Sửa bài tập 68a)
-Gọi học sinh nhận xét.
-Học sinh 2: Nếu quan hệ
giữa số hữu tỉ và số thập
phân.
- Sửa bài tập 68b
- Gọi học sinh nhận xét
Giáo viên: cho điểm.)
Học sinh: trả lời Số thập phân hữu hạn
; ;
5 8
3 20
14 35 Số thập phân vô hạn tuần hoàn
; ;
4 11
15 12
7 12
Học sinh trả lời
=0,625; = -0,15;
5 8
3 20
35
=0,4
=0,(36); =0,6(81); =
4 11
15 12
7 12
-0,58(3).
? Viết các thương sau dưới
dạng số thập phân vô hạn
4 học sinh lên bảng, thực hiện phép chia, mỗi người
2 Bài 69 <Tr 34 SGK>
a 8,5:3 = 2,8(3)
Tuần: 7
Tiết: 14
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Trang 28,5:3; 18,7:6 ; 58:11
14,2:3,33
? Viết các phân số hữu hạn
sau dưới dạng phân số tối
giản?
;
32
,
0
)
a b) 0 , 124
;
28
,
1
)
c d) 3 , 12
- Hướng dẫn học sinh làm
phần a, b ; phần c, d tự làm.
? Viết các phân số
999
1
; 99 1
dưới dạng số thập phân?
- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm
? Viết các số thập phân hữu
hạn sau dưới dạng phân số
tối giản?
- chú ý viết kết quả dưới dạng thu gọn.
- Đưa 0,32 về dạng phân số
- Chú ý rút gọn phân số.
- lên bảng thực hiện phép chia.
c 58:11 = 5,(27)
d 14,2:3,33 = 4,(264)
3 Bài 70 <Tr 35 SGK>
a)0,32 = =
100 25 -124 -31 b) - 0,124 = =
1000 250
128 32 c)1,28 = =
100 25
312 78 d) 3,12
100 25
4 Bài 71 <Tr 35 SGK>
Kết quả
1 = 0,(01) 99
1 = 0,(001) 999
Hoạt động 2: Sửa bài tập 30 phút
? Mỗi số hữu tỉ luôn được
biểu diễn dưới dạng số
nào?
Hoạt động nhóm:
Bài tập 71 trang 35 SGK?
- Mỗi số hữu tỉ luôn được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn và thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại, mọi số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ
- Làm việc nhóm
1 0.01(01) 99
1 0.001(001) 999
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà 2 phút
Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn và ngược lại Xem lại các bài tập đã giải Đọc kỹ trước bài 10
Trang 3GV: Ngô Chí Cần Trang 47
A/ MỤC TIÊU:
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết được ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiển
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số
- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số
B/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên:bảng phụ, thước
Học sinh:SGK
2/ Ổn định lớp:
3/ Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu vài vấn đề cần làm tròn (13ph)
Giáo viên: giới thiệu ví
dụ đề học sinh tham
khảo
Ví dụ: Theo thống kê của
uỷ ban dân số gia đình và
trẻ em ở tỉnh ta còn
khoảng 1500 trẻ em bị
lang thang
- Qua con số này ta có
biết chắc con số nhất định
không?
- người ta dựa vào qui ước
làm tròn số để đưa ra con
số khoảng 1500
- Tương tự gọi học sinh
đọc ví dụ 1
Học sinh: lắng nghe
Học sinh: không biét chắc
Học sinh:
1)Ví dụ:
+ Ví dụ:
Làm tròn số 4,3 và 4,9 đến
Trang 4trục số.
Gọi học sinh lên bảng
biểu diễn số 4,3 và 4,9
lên trục số
- Hướng dẫn học sinh
quan sát trục số
H: số 4,3 gần số nguyên
nào? 4,9 gần số nguyên
nào?
Giáo viên: tương tự gọi
học sinh đọc yêu cầu câu
hỏi 1
- Gọi 3 học sinh lên bảng
- Dựa vào trục số ta có
kết quả như thế
- Gọi học sinh đọc ví dụ
2
- Tương tự ta xét xem số
ấy gần số nguyên nào?
- Gọi học sinh nhận xét
- Giới thiệu ví dụ 3
- Ta đi xét đến chứ số
thập phân thứ 3 là 0,7132
H: 0,7132 gần số nguyên
0,773 hay 0,714?
Học sinh: 4,3 gần số nguyên 4 còn 4,9 gần số nguyên 5
Học sinh: đọc
Học sinh: gần số 7400
Học sinh: 0,7132 gần số 713
Học sinh: suy nghĩ
4,3 4 4,9 5
+ Ví dụ 2:
Làm tròn số 73800 đến hàng nghìn
+ Ví dụ 3:
Làm tròn số thập phân đến hàng nghìn số 0,7132
* Hoạt động 2: (15ph)
Giáo viên: Giới thiệu lại
ví dụ3
- Trong số 0,7132 muốn
làm đến chữ số thập phân
thứ 3
H: Chữ s bỏ đi là mấy?
H: Số 2 như thế nào so
với số 5 ?
Học sinh: gần số 7400 Học sinh: 0,7132 gần số 713
Trang 5GV: Ngô Chí Cần Trang 49
Từ đó dẫn vào qui ước
thứ 1
- Cho học sinh đọc lại ví
dụ 1
H: Số đầâøu tiên bị bỏ đi là û
số mấy? Như thế nào so
với số 5?
Giáo viên: nếu số đầu
tiên bị bỏ đi nhỏ hơn 5 ta
giữ nguyên bộ phận còn
lại
H: chữ số bỏ đi là mấy?
Như thế nào so với số 5?
Giáo viên: Đối với số
nguyên các số bị bỏ đi
thay bằng các số 0
- Tương tự giới thiệu
trường hợp 2
- Chữ số bỏ đi là những
số nào? Chữ số đầu tiên
bị bođi là mấy? Như thế
nào với số 5?
- Ta sẽ cộng thêm 1 vào
số cuối cùng của phần
lấy
-Học sinh lên bảng
-Học sinh nhận xét
H: Chữ số bị bỏ đi là
mẫy? Số đầu tiên là mấy?
Như thế nào số 5?
- Tương tự gọi học sinh
lên bảng
- Gọi học sinh nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu câu hỏi 2
- gọi 3 học sinh lên bảng
- Gọi lần lượt học sinh
nhận xét
Học sinh: suy nghĩ
Học sinh: số 4 <5
Học sinh:
Học sinh:
Học sinh: số 781 Học sinh: Số 7>5
Học sinh:
Học sinh:76 Học sinh: Số 7>5
Câu hỏi 2 Học sinh đọc
Học sinh; nhắc lại
+ Trường hợp 1:SGK a) Ví dụ 1: Làm tròn số 85,136 đến chữ số thập phân thứ 1
Trang 6Luyện Tập –Củng Cố số mấy? Như thế nào so
với số 5?
Giáo viên: nếu số đầu
tiên bị bỏ đi nhỏ hơn 5 ta
giữ nguyên bộ phận còn
lại
H: chữ số bỏ đi là mấy?
Như thế nào so với số 5?
Giáo viên: Đối với số
nguyên các số bị bỏ đi
thay bằng các số 0
- Tương tự giới thiệu
trường hợp 2
- Chữ số bỏ đi là những
số nào? Chữ số đầu tiên
bị bođi là mấy? Như thế
nào với số 5?
- Ta sẽ cộng thêm 1 vào
số cuối cùng của phần
lấy
-Học sinh lên bảng
-Học sinh nhận xét
H: Chữ số bị bỏ đi là
mẫy? Số đầu tiên là mấy?
Như thế nào số 5?
- Tương tự gọi học sinh
lên bảng
- Gọi học sinh nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu câu hỏi 2
- gọi 3 học sinh lên bảng
- Gọi lần lượt học sinh
Bài tập 73/
Học sinh 2:
b) Ví dụ 2: làm tròn số 324 đến hàng chục
+ trường hợp 2: SGK a) Ví dụ 1: Làm tròn số 0,19781 đến số thập phân thứ 2
b) ví dụ 2: Làm tròn số
3276 đến hàng trưm
Trang 7GV: Ngô Chí Cần Trang 51
nhận xét
* Hoạt động 3: (15 ph)
Giáo viên: Cho học sinh
nhắc lại các qui ước về
làm tròn số
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu
bài tập 73
- Gọi 3 học sinh lên bảng
thực hiện
- Gọi lần lượt học sinh
nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu bài tập 76
- Gọi 3 học sinh lên bảng
- Gọi lần flượt học sinh
nhận xét
Bài tập 76
Học sinh 1: Hàng trăm
Học sinh 2: Hàng chục
Học sinh 3: Hàng nghìn
* Hoạt động 4:(2ph)
Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh về học bài, xem lại bài tập đã giải
- Làm bài tập 77 chuẩn bị phần luyện tập
Tuần:8
Tiết: 16
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Trang 8
A/ MỤC TIÊU:
- Vận dụng thành các quy tắc làm tròn số sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
- Vận dụng các quy ước này vào bài tóan thực tế vào việc tính giá trị biểu thức và đời sống
B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: bảng phụ
Học sinh: SGK + máy tính bỏ túi
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1- Ổn định lớp :
2- Bài mới
Kiểm tra miệng (7ph)
Giáo viên:Nêu câu hỏi
Học sinh: Phát biểu qui ước làm tròn
số?
Làm tròn số 13.547563 đến hàng
trăm, hàng nghìn
Giáo viên: Nhận xét và cho điểm
Học sinh:
2- Bài mới
* Họat động 1: 33ph
Giáo viên: Gọi học sinh đọc yêu cầu
bài tập78
- Hướng dẫn học sinh tóm tắt bài
- Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Nhận xét
- Gọi học sinh đọi bài tập 79
- H : Công thức tính chu vi hcn ?
- H : Công thức tính diện tích hcn ?
Gọi 2 học sinh lên bảng tìm diện
tích và chu vi của hcn
Luyện tập
BÀI TẬP 78
1 in = 2,54 cm
21 in = 2,54 21 = 53,34 cm
BÀI TẬP 79
Shcn = d.s
Trang 9GV: Ngô Chí Cần Trang 53
-Gọi học sinh nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 80
H : 1 lb ?
- Hướng dẫn học sinh phân tích
Gọi học sinh nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 81
- Hướng dẫn học sinh phân tích và
thực hiện qua 2 cách hướng dẫn ở
SGK
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
câu a)
- Cho học sinh làm tương tự
10 5 = 50 m 2
? 1kg
BÀI TẬP 81:
Cách 1:
d) 21,73.0,815 3
7,3 22.1
7 Cách 2:
* Hoạt động 2: (5ph)
- xem lại các bài tập đã giải.
- Về nhà làm bài tập 100 SBT
- Hướng dẫn học sinh nên thực hiện pháp tính trước, rồi mới làm tròn
- Chuẩn bị bài tiếp theo
BÀI 11
Tuần:9
Tiết: 17
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Trang 10A/ MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm được khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là cán bậc hai của một số không âm.
- Học sinh biết sử dụng đúng ký hiệu:
B/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Chuẩn bị của giáo viên - học sinh:
Giáo viên: Máy tính.
Học sinh: SGK + máy tính.
3/ Bài mới:
* Hoạt động 1: (15ph)
Giáo viên: Đưa ra 1 vài ví
dụ: 0,134; 0,0131313 ;
1,89765474…
H: đâu là số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn ?
Giáo viên: Số thập phân
1,89785474 …
H: trong số thập phân này
có chu kỳ không?
Giáo viên: Số thập phân đó
gọi là số thập phân vô hạn
không tuần hoàn hay còn
gọi là số vô tỉ
H: Như thế nào gọi là số vô
tỉ?
- Cho học sinh nhắc lại
(-3) 2 =?
Học sinh: không có chu kỳ nhưng là số thập phân vô hạn
Học sinh:
(-3)2=9
1 Số vô tỉ:
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ký hiệu: I
Ví dụ:1,8975473 …là số
- So sánh 32 và (-3)2
- Gọi học sinh nhận xét
- Qua ví dụ đó ta nói 3 và
(-3) là căn bậc hai của 9
H: Như thế nào gọi là căn
bậc hai?
Trang 11GV: Ngô Chí Cần Trang 55
* Hoạt động 2: (15ph)
Giáo viên: gọi 3 học sinh
3
2 2 3
02
Giáo viên: Tương tự ta nói
2
3
2
3
4
9
H: Số nào là căn bậc hai
của 0?
Giáo viên: cho ví dụ tìm x
biết x2 = -1
H: Số nào bình phơưng lên
bằng (-1)?
H: Số (-1) có ăn bậc hai
không?
H: Như thế nào gọi là căn
bậchai của một số a không
âm?
Giáo viên: Gọi học sinh
đọc câu hỏi 1?
H: Số nào bình phương lên
bằng 16?
H: Tìm căn bậc hai của
(-16)?
Giáo viên: qua đó ta thấy
những số nào có văn bậc
hai
9
4 9
Học sinh: Số 0
Học sinh: không có
Học sinh: không Học sinh:
Học sinh: Số 4 và (-4) là căn bậc hai của 16
Học sinh: (-16) không có căn bậc hai
Học sinh: những số dương và số 0 mới có căn bậc hai
2/ Khái niệm về căn bậc hai:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho
H: Mỗi số dương có bao
nhiêu căn bậc hai?
H: Số 0 có bao nhiêu căn
bậc hai
Giáo viên: Giới thiệu số
nguyên a có đúng hai căn
Học sinh: Có 2 căn bậc hai
Học sinh:có 1 căn bậc hai Học sinh: Lắng nghe
Trang 12a = a
- a =-a
Giáo viên: Đưa bảng phụ
bài tập
b) Căn bậc hai của 49
là 7
3
25 2
5
Giáo viên: Gọi học sinh lên
bảng thực hiện
- Học sinh nhận xét
- Tương tự gọi học sinh đọc
câu hỏi 2
- Gọi 3 học sinh lên bảng
tỉ
Hướng dẫn học sinh lấy
căn bậc hai bằng máy tính
* Hoạt động 3: (13ph)
- Thế nào gọi là căn bậc
hai của một số?
- Chia nhóm học sinh thực
hiện
Học sinh: quan sát
Học sinh: + Đúng
+ Thiếu -7 + Sai
+ Đúng + Sai Sai x=81
Học sinh 1: Căn bậc hai
Học sinh 2: Căn bậc hai
Học sinh 3: Căn bậc hai của 25 là 5 và -5
BÀI TẬP 82:
- Gọi lần lượt học sinh
nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
3
4 9
4 9
2 3
BÀI TẬP 83:
Trang 13GV: Ngô Chí Cần Trang 57
bài tập 83
- gọi học sinh lên bảng
tính
- Gọi học sinh nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
bài tập 84
- Cho học sinh đứng tại chỗ
trả lời
- Gọi học sinh nhận xét
25
3 5
3
BÀI TẬP 84 b) 4 đúng
Hoạt động 4: (2ph)
Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh học bài, xem các bài bài tập đã giải
- Hướng dẫn học sinh bài tập 85 và hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính
- Chuẩn bị tiếp theo
BÀI 12Tuần:9Tiết: 17
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Trang 14- Học sinh phải biết số thực chính là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết được cách biểu diễn số thập phân của số thực
- Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: bảng phụ
Học sinh: SGK
2/ Ổn định lớp:
Kiểm tra miệng (7ph)
Giáo viên: Nêu câu hỏi học sinh
Học sinh: Định nghĩa căn bậc hai của
100
Gọi học sinh nhận xét và cho điểm
10
3/ Bài mới:
* Hoạt động 1: (18ph)
Giáo viên: Cho 1 dãy số:
3
H: Đâu là số vô tỉ? Số
thập phân hữu hạn? số
thập phân vô hạn tuần
hoàn? Căn bậc hai?
Giáo viên: Các số thập
phân vô hạn và hữu hạn
gọi chung là số hữu tỉ
- Một dãy số như trên
gọi là số thực
H: Như thế nào gọi là số
;
Học sinh: Số vô tỉ là
3
Số thập phân hữu hạn:0, 2 Số thập phân vô hạn tuần hoàn 1,(45)
Học sinh:
1 Số thực:
Số thực là số hữu tỉ và số vô tỉ
Ký hiệu: R
Trang 15GV: Ngô Chí Cần Trang 59
thực
- Goi học sinh đọc yêu
cầu câu hỏi 1?
- Gọi học sinh trả lời
H: x có thể là những số
nào?
- Giáo viên: Dựa vào
câu hỏi 1 gọi học sinh
đọc yêu cầu bài tập 87;
- Bảng phụ cho học sinh
lên bảng hoàn thành
- Gọi lần lượt học sinh
nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu câu hỏi 2
- Hướng dẫn học sinh
dựa vào làm tròn số gọi
2 học sinh lên bảng/
- Gọi học sinh nhận xét
* Hoạt động 2: (8ph)
Giáo viên: giới thiệu cho
học sinh về trục số
- Gọi học sinh lên bảng
biểu diễn các số trên
- Đưa về dạng số thập
phân
- Các số đó gọi là các số
gì?
- Qua cách biểu diễn
trên rút ra được chú ý
gì?
* Hoạt động 3: (10ph)
- Gọi học sinh cho biết
như thế nào gọi là số
thực cho ví dụ:
- Gọi học sinh đọc yêu
Câu hỏi 1:
là số thực
Học sinh: x có thể là số vô
ỉ hoặc là số hữu tỉ
BÀI TẬP 87:
3 ; 3 A A
3 I
Học sinh:
a) 2,(35) < 2,369121518
b) -0,(63) > - 7
11
Học sinh:
Học sinh: số hữu tỉ và số vô tỉ
Học sinh:
Luỵên tập - củng cố:
Học sinh:
BÀI TẬP 88
2 Truc số thực:
+ Chú ý: SGK
Trang 16- Cho học sinh đứng tại
chỗ trả lời
- Gọi học sinh nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu bài tập 89
- Cho học sinh đứng tại
chỗ trả lời
- Gọi học sinh nhận xét
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu bài tập 90
- Gọi 2 học sinh lên
bảng
- Gọi học sinh nhận xét
a) …vô tỉ hoặc số hữu tỉ
Học sinh 2:
b) …số thập phân vô hạn không tuần hoàn
BÀI TẬP 89:
Học sinh: a) đúng b) Sai
c) Đúng
BÀI TẬP 90 a) =-8,91
90
90
* Hoạt động 4 (2ph)
Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh về nhà học bài, xem ại bài tập đã giải
- Hướng dẫn bài tập 91 dựa vào bài làm tròn để điền vào ô trống
- Làm bài tập 91, 92 -45 SGK
- Chuẩn bị phần luyện tập