I .Môc tiªu: - Cñng cè vµ kh¾c s©u tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau - Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt tính chất để làm các dạng BT - RÌn luyªn kü n¨ng v[r]
Trang 1Tháng 9 năm 2008
ôn tập hình học
I Mục tiêu : Ôn tập các kiến thức sau:
- Hai góc đối đỉnh
-Hai !" thẳng vuông góc
- Các góc tạo bởi 1 !" thẳng cắt hai !" thẳng
II, Nội dung ôn tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
? Nêu định nghĩa và tính chất hai góc đối
đỉnh
? Nêu định nghĩa hai !" thẳng vuông góc
và ký hiệu
?Nêu định nghĩa !" trung trực của 1
đoạn thẳng
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho hai !" tgẳng xx, và yy, cắt
nhau tại O , biết góc xOy=60 0
a, Tính các góc x,Oy, , xOy, , x,Oy
b, Vẽ tia phân giác Omcủa góc xOyvà tia
phân giác On của góc x,Oy,
Hai tia Om và On có phải là hai tia đối nhau
không ?
GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
Và rút ra tính chất : Hai tia phân giác của hai
góc đối đỉnh là hai tia đối nhau
Bài 2: Cho góc tù AOB Trong góc này vẽ
hai tiaOC và OD lần 2!R vuông với OA và
Ob
a, So sánh góc AOD và BOC
b, Vẽ tia Omlà phân giác của góc COD.Tia
Omcó phải là tia phân giác của góc AOB
không
HS : đứng tại chỗ nêu lại các định nghĩa và các tính chất đã học
HS : Hoạt động độc lập làm BT
Một Hs lên bảng trình bày
HS hoạt động nhóm tìm lời giải
Trang 2GV : Tia OM có là tia phân giác của góc
COD không ? Vì sao?
Bài 3: Cho góc xOybằng 40 0 Trên tia đối
của tia ãlấy điểm b, kẻ tia Bz sao chotia
Aynằm trong góc xBz.
a, Để Bz// Ay thì góc xBz=?
b, Kẻ tia Amvà Bn lần 2!R là tia phân giác
của góc xAY và xBz Chứng tỏ rằng
AM // BN
GV vẽ hình !S dẫn Hs
Bài 4: Cho hai !" thẳng AB và CD
\!" thẳng NM cắt AB ở P và cắt CD ở Q
Biết APM+ MPB+ PQD=216 0và
APM=4 MPB
Chứng tỏ rằng : AB // CD
Hai HS lên bảng trình bày
A, Vì OC và ODlần 2!R vuông góc với OA
và OB nên: AOC=90 0 và BOD =90 0
Ta có AOD+ DOC= AOC=90 0
BOC+ COD= BOD=90 0
Do đó : AOD= COB
HS : Giải thích Om là tia phân giác của góc AOB
HS hoạt đông đọc lập làm Bt
APM+ MPB+ PQD=2160
Mà APM+ MPB=180 0
Dođó: PQD=36 0
Và APM=4 MPB nên:
MPB=360
Vậy AB // CD
Trang 3Tháng 10năm 2008
ôn tập hình học
I Mục tiêu : Ôn tập các kiến thức sau:
-Tiên đề Ơclit về !" thẳng song song
- Nếu một !" thẳngcắt hai !" thẳng song song thì :
Hai góc so le trong bằng nhau
Hai góc đồng vị bằng nhau
Hai góc trong cùng phía bù nhau
-Khắc sâucác định lý từ vuông góc đến song song
II.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
?Hãy nêu tiên đề Ơclitvề !" thẳng
song song
? Nêudấu hiệu nhận biết hai !"
thẳng song song
? Nêu các định lý liên hệ giữa tính
vuông góc với tính song song
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập
Bài 1: Cho tam giác ABC Trên nửa
mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B,
hãy vẽ tia Ax sao cho CAx =
ACB, trên nửa mặt phẳng bờ AB không
chứa điểm C , hãy vẽ tia Ay sao cho
BAy = ABC
a, hẵy giải thích vì sao ba điểm x,A ,y
thẳng hàng ;
b, Qua C kẻ !" thẳng d vuông góc
với BC \!" thẳng d có vuông góc
với !" thẳng xy không? Vì sao?
Bài 2: Trên hình vẽ , cho biết AB // DE
và BAC = 120 0 , ACD = 130 0
Tính BAC + ACD + CDE?
HS nêu lại các tính chất đã học
HS khác nhận xét đánh giá
HS: Hoạt động độc lập làm Bt a) Hai góc xAC và ACB Là hai góc so
le trongmà xAC=ACB nênA x // BC
!u tự : Ay // BC Theo tiên đề Ơclitqua A chỉ có 1 !" trẳng song song với BcCnênhai tia A xvà
By trùng nhaudo đó ba điểm X,A,Y thẳnghàng
A
B C
A B
C
Trang 4GV yêu cầu HS vẽ hình !S dẫn vẽ
thêm !" phụ: Từ C kẻ CC, // AB
Bài 3 : Cho a b \!" thẳng c cắt a
tại điểm A Hỏi !" thẳng ccó cắt
!" bkhông ? Vì sao?
Gv !S dẫn:
Giả sử !" thẳng c không cắt ĐT b
mà ĐT c song song với !" thẳng b
56! vậy qua A có mấy ĐT cùng song
song với b
Điều này có trái với tiên đề Ơclit
không ?
Bài 4 : Tính số đo góc ECD trong
hình vẽ, biết AB // CD và BAE=
400, AEC=60 0
GV !S dẫn HS vẽ hình
D E
HS hoạt động độc lập làm BT Một HS lên bảng trình bày
HS hoạt động nhóm trả lời câu hỏi
HS : từng nhóm trả lời câu hỏi và kết luận :
\!" thẳng c cắt ĐT b
A
E
C D
HS : Vì a c, b c do đó a // b nên
x+y= 1800 mà 2x=3y, suy ra x=1,5 y
Từ đó ta có 1,5y+y=1800 hay 5y=3600
Vậy y= 720 và x=1080
HS khác nhận xét đánh giá
III Hướng dẫn học ở nhà :
- Hoàn thành các BT đã !S dẫn
- -Làm thêm BT 19và 20 trong sách toán nâng cao và các chuyên đề hình học 7
Trang 5Tuần 24-Tháng 2 năm 2009
ôn tập đại số
I Mục tiêu:
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
- Củng cố tính chất của dãy tỉ số bằngnhau
- Khắc sâu các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
? Nêu định nghĩa tỉ lệ thức
? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức
? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
Bài 1: Lập tất cả các tỉ lệ thức có !R từ
đẳng thức sau :
0,36 4,25=0.9.1,7
GV gọi một Hs lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét đánh giá
Bài 2: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn
trong năm số sau đây :
4 ; 16; 64; 256; 1024
Bài 3: Tìm x, biết :
a, b,
x
15
x
Bài 4: Cho tỉ lệ thức :
và xy=112 Tìm x và y
7
4
y
x
GV yêu cầu HS hoạt động độc lập
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác nhận xét bổ sung
HS:Các tỉ lệ thức :
,
25 , 4
7 , 1 9 , 0
36 , 0
25 , 4
9 , 0 7 , 1
36 , 0
,
36 , 0
7 , 1 9 , 0
25 , 4
7 , 1
25 , 4 36 , 0
9 , 0
HS khác nhận xét bổ sung Bài 3: Đáp số:
a, x= 30, x= -30
b, x = 0,8, x= -0,8
HS: Ta đặt =k
7 4
y
x
Ta có : x=4k; y=7k Vì xy=112 nên4k.7k=112 do đó k=2 và k=-2
Từ đó x=8;y=14
Và x=-8; y=-14
Trang 6Bài 5: Tìm hai số xvà y biết : x+y=-21 và
5
2
y
x
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Bài 6 : Tìm hai số x và y biết 7x=3y và
x-y=16
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
Bài 7: Tính độ dài các cạnh của một tam
giác , biết chu vi là 22 cm và các cạnh của
tan giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5
GV !S dẫn sau đó gọi 1 HS lên bảng
trình bày
Bài 8: Tính số học sinh của lớp 7A và 7B,
biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học
sinh và tỉ lệ số học sinh của hai lớp là 8:9
GV : !S dẫn HS sau đó gọi 1 HS lên
bảng trình bày
GV nhận xét đánh giá ý thức học tập của
HS
Đáp số :x=-6;y=-15
Một HS lên bảng thực hiện : Đáp số x=-12 ;y=-28
Đáp số : 4cm; 8cm; 10cm
Bài 8 : HS lên bảng trình bày
Đáp số : Lớp 7A: 40 HS Lớp 7B: 45 HS
-<!S dẫn học ở nhà:
- Hoàn chỉnh các BT đã !S dẫn
- Làm thêm BT 80, 81 – SBT – Trang14
Duyệt của ban giám hiệu Phó hiệu >!*
Lê thị khánh
Trang 7Tháng 2 năm 2009-Tuần 22
ôn tập đại số
I Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt tính chất để làm các dạng BT
- Rèn luyên kỹ năng vẽ hình
- Làm quen với toán CM hình học
II các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: GV thay bằng kiểm tra vở
làm BT ở nhà của một số HS
Hoạt đông 2 :
Bài 1: So sánh các số a, b, và c, biết rằng
a
c
c
b
b
a
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
HS khác nhận xét đánh giá
Bài 2: Tìm các số a,b,c biết rằng :
a : b : c :d = 2 :3 :4 :5và a + b + c+ d =- 42
GV !S dẫn và gọi 1 HS lên bảng trình
bày
Bài 3:Tìm a,b,c biết rằng :
và a+ 2b – 3c = -20
4
3
2
c
b
a
Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT
Bài 4: Tìm a,b,c biết rằng :
và a- b + c = - 49
b
HS hoạt động độc lập làm BT
1 HS lên bảng trình bày
=
a
c c
b b
a c b
c b a
Do đó a=b=c
HS nhận xét câu trả lời của bạn
HS thảo luận tìm câu trả lời
Đáp số : a=-6; b=-9; c=-12; d=-15
HS hoạt động nhóm làm Bt
Đại diện các nhóm trình bày
Đáp số : a=10;b=15;c=20
Trang 8GV : Từ hai tỉ lệ thức đã choem suy ra
!R dãy tỉ số nào ?
GV gọi HS khác nhận xét đánh giá
Bài 5: Tìm a,b,c biết rằng :
và a2 – b2 + 2c2 = 108
4
3
2
c
b
a
GV : !S dẫn: và gọi HS lên bảng thực
hiện
Bài 6: Có 16 tờ giấy bạc loại 2000đ ,
5000đ và 10000đ.ởTrị giá mỗi loại tiền
trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy
tờ?
Bài 7 : Chứng minh rằng nếu a2 = bc ( với
a ≠ b và a ≠ c) thì
a c
a c b a
b a
HS:Lên bảng thực hiện
Đáp số : a=-70; b=-105 ; c=-84
HS: Từ:
4 3 2
c b a
4 27
108 32
9 4
2 32
2 9 4
2 2 2 2 2 2
Ta có : a=4; b=6; c=8 Hoặc : a=-4; b=-6; c=-8
HS khác nhận xét bổ sung
HS: Gọi số tờ giấybạc loại 2000đ,5000đ, 10000đ theo thứ tự là : x,y,z
Theo đề bài ta có : x+y+z=16
Và 2000x=5000y=10000z
Từ đó ta có :
2 8
16 1 2 5 1 2
x
x=10; y=4;z=2
Vậy số tờ giấy bạc theo thứ tự là: 10;4;2
HS hoạt động độc lập làm Bt
Từ a2=bc
a c
b a a c
b a a
b c
a
Do đó
a c
a c b a
b a
Trang 9Tuần 3-Tháng 10 năm 2008
ôn tập hình học
I Mục tiêu:
- Ôn tập toàn bộ kiến thức !u I
- Rèn luyện kỹ năng đọc hình vẽ hình
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh , lập luận có căn cứ
- Củng cố và khắc sâu kiến thứccủa !u I
II các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động 1: GV kiểm tra bằng kiểm tra vở
Hoạt động của GV
Hoạt đông 2 :
Bài 1: Vẽ hình theo trình tự sau :
- Vẽ ba điểm không thẳng hàng A,B,C
- Vẽ !" thẳng d1 đi qua B và vuông
góc với !" thẳng AC
- Vẽ !" thẳng d2 đi qua b và songp
song với AC
Vì sao d1 vuông góc với d2?
Bài 2: Hãy viết trình tự vẽ hình để có hình 11
a!S đây rồi đặt câu hỏi thích hợp :
A d2
C
d1
B D
Hoạt động của HS
HS chuẩn bi vở BT cho GV kiểm tra
HS lên bảng vẽ hình
d1AC, AC//d2 vậy d1 d 2
HS : TRình tự vẽ hình
- Vẽ tam giác ABC
- Vẽ !" thẳng d1 đi qua B và vuông góc với AB
- Vẽ !" thẳng d2 đi qua C và vuông góc với AB
- Gọi D là giao điểm của hai !" thẳng d1 , d2
Câu hỏi : Tại sao góc BDC là góc vuông
Trang 10Bài 3: Vẽ hình theo trình tự sau:
- Vẽ tam giác ABC
- Vẽ !" thẳng đi qua A vuông góc
với BC tại H
- Vẽ !" thẳng đi qua H vuông góc
với AC tại T
- Vẽ !" thẳng đi qua T sng song
với BC
Bài 4: Cho hình vẽ : , biết A=140 0
B= 700 ; C=1500
Chứng minh rằng A x // Cy
GV !S dẫn : Kẻ tia Bz // Cy
Bài 5 Cho hình vẽ : , biết
A+ B+ C =3600
Chứng minh rằng : A x // Cy
HS hoạt động độc lập vẽ hình
HS hoạt động độc lập làm BT
Kẻ tia Bz // Cy ta có : C+ B= 180 0
Do đó: A+ B= 180 0
Vậy A x // Bz Nên A x // Cy
III.Hướng dẫn học ở nhà
- hoàn chỉnh các BT đã !S dẫn
- Làm thêm BT trong SBT TRang80-81
Trang 12Giáo án bồi dưỡng toán 7
Tháng 10 năm 2008
ôn tập hình học
I, Mục tiêu:
-II , Các hoạt động của giáo viên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 48:Hình 13 cho biết A = 140 0 , B =
700 , C= 150 0
Chứng minh rằng Ax // Cy
Hình 1
Hoạt động của HS
Trang 13Tuần 23-Tháng 2 năm 2009
ôn tập hình học A,Mục tiêu:- Củng cố tính chất : Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
- Vận dụng !R tính chất : Trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
- Củng cố và nắm vững định nghĩa : Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác đó
- Vận dụng !R tính chất góc ngoài của tam giác
B Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra vở làm BT của một số HS
II Tổ chức ôn tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 : Tính số đo các góc của tam giác ABC
biết rằng 21 A= 14 B=6 C
GV gọi HS lên bảng thực hiện
GV gọi HS khác nhận xét bổ sung
Bài 2: Cho tam giác ABCcó các phân giác
trong là AD và BE CMR:
a) Nếu ADC= BEC thì A= B
b) Nếu ADB= BEC thì A+
B=1200
HS hoạt động độc lập làm BT
HS : Vì 21 A= 14 B=6 C
Nên:
42
6 42
14 42
21 A B C
hay
7 3 2
C B
A
Vì A+ B+ C= 180 0và theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
=
7 3 2
C B
A
15 12
180 7
3 2
0
Do đó : A=30 0
B=450; C=1050
HS: thảo luận làm BT C
E D
``
A B
HS lên bảng trình bày
Ta có ADC= B+ BAD
hay ADC= B + A (1)
2 1
Do BEC= A+ B (2)
2 1
Trang 14GV gọi HS nhận xét đánh giá
Bài 3: Cho tam giác ABCcó góc C hơn góc B
là 900 Kẻ !" cao AH Chứng minh rằng
: BAH= ACH
GV vẽ hình !S dẫn chứng minh
Bài 4 : Cho tam giác ABC có góc C kém góc
B là 900 Kẻ tia phân giác của góc Acắt BC
tại D Tính góc ADB
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT
Từ (1) và (2 ) ta có A B
2
1 2
1
Do đó : A B
A
H
C B
Trong tam giác vuông ABH có :
BAH=900 B (1)
ACB=900+ B
6! : ACH=180 0- ACB nên:
ACH=1800-(900+ B)= 900- B (2)
Từ (1) và (2) suy ra: ABH= ACH
A
B D C Góc ADB là góc ngoài đỉnh D của tam giác ADC nên : ADB= C+ (1)
2
A
Trong tam giác ADBta lại có ADB = 1800- B - (2)
2
A
Từ (1) và (2) ta có : ADB=900-
2
C
B
Theo GT : B- C= 90 0
Nên ADB = 45 0
!S dẫn học ở nhà : Làm tiếp BT : 20,21, 22 SBT trang 86
Trang 15Tuần 2-Tháng 11 năm 2008
ôn tập đại số
A.Mục tiêu:
-