1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tự chọn Toán 7 - Giáo viên dạy: Tống Quang Vinh

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lập các tỷ lệ thức có thể được từ các số đã cho - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài toán chia tỷ lệ .vận dung tốt để tìm các số x , y , x … - Vaä[r]

Trang 1

Giáo án tự chọn Chuyên đề 1:các phép tính về số hữu tỷ I/Mục tiêu:

Học sinh nắm được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ.

Học sinh vận dụng lý thuyết để làm các bài tập ứng dụng

Thực hiện tốt các phép tính cộng, trừ , nhân, chia số hữu tỷ.

Thực hiện tốt các bài toán về giá trị tuyệt đối, luỹ thừa của một số hữu tỷ

Rèn kỹ năng thực hiện tốt các phép tính.

Có ý thức cẩn thận trong tính toán

II/ chuẩn bị:

Một số bài tập về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ.

Nội dung chuyên đề …

III/ Tiến trình lên lớp

Nội dung chuyên đề

Ngày soạn:13/9/2009

Ngày dạy : 18/9/2009

Bài dạy:

Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết để giảI các bài tập áp dụng

Tiết 1: Thực hiện các phép tính cộng ,trừ số hữu tỷ.

H:Soỏ hửừu tổ ủửụùcbieồu dieón dửụựi daùng nhử theỏnaứo ?

*)Ta ủaừ bieỏt soỏ hửừu tổ ủửụùc bieồu dieón dửụựi daùng

phaõn soỏ vụựi a , b Z vaứ b 0

b

H : Vaọy ủeồ coọng hay trửứ hai soỏ hửừu tổ ta coự theồ laứm

nhử theỏ naứo ?

H : Neõu quy taộc coọng hai phaõn soỏ cuứng maóu ,coọng

hai phaõn soỏ khaực maóu ?

GV : Giụựi thieọu vụựi hai soỏ hửừu tổ baỏt kyứ ta coự theồ

vieỏt chuựng dửụựi daùng hai phaõn soỏ cuứng maóu roài aựp

duùng quy taộc coọng trửứ phaõn soỏ cuứng maóu

H:Vaọy vụựi x,y Q neỏu x = ; y = (a,b,m

m

a

m

Z,m>0)

Thỡ x + y = ? vaứ x – y = ?

H : Haừy nhaộc laùi tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp coọng

phaõn soỏ ?

Baứi 1

Tớnh

a) +

3

7

7

4

1/ Coọng trửứ hai soỏ hửừu tổ

x = ; y = (a,b,m Z,m>0)

m

a

m

Ta coự x + y = + =

m

a m

b

m

b

a

x – y = - =

m

a m

b

m

b

a

GV : Lửu yự trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ pheựp coọng soỏ hửừu tổ cuừng coự caực tớnh chaỏt nhử vaọy

Baứi 1

3

7

7

4

21

49

21 12

= =

21

12

49 

21 37

Trang 2

b) (-5) – ( )

4

3

GV bổ sung và nhấn mạnh các bước thực hiện

H :Nhắc lại quy tắc chuuyển vế trong Z ?

*)Áp dụng quy tắc làm bài tập sau :

Gv : Giới thiệu tương tự trong tập hợp Q ta

cũng có quy tắc chuyển vế

Hs : Đọc quy tắc trong SGK

H : Với x , y , z Q ; x + y = z x = ? 

Bài 2

Tìm x biết :

3

1 7

3  

x

Tìm x biết : a) x - =

2

1 3 2

b) - x =

7

2

4 3

Gv : Kiểm tra bài làm của học sinh

Gv : Giới thiệu chú ý Hs đọc chú ý sgk

Bài 3

b) (-5) – ( ) = +

4 3

4

4 3

= 20 3 17

Gọi một học sinh lên nhắc lại quy tắc chuyển vế

Với x , y , z Q

x + y = z x = z - y

Bài 2

Tìm x biết

3

1 7

3  

x

Ta có x = +

3

1 7 3

= + =

21

7 21

9

21 16

Vậy x =

21 16

Bài 3

3 / Củng cố – Luyện tập

Hs : Nhắc lại quy tắc chuyển vế , cách cộng trừ hai số hữu tỉ ?

Gv :Lưu ý mcó thể mở rộng cộng trừ nhiều số hữu tỉ.

Làm bài 6.Sgk Tính

21

1

28 1

84 4

84 3

84 7

d) 3,5 – ( ) = + = + =

7

2

2

7 7

2 14

49 14

4 14 53

Làm bài 8.Sgk Tính

7

3

2

5

5

3

70

30

70

175

70

42

70

187

70 47

b) - ( ) - = + - = + - =

5

4

7

2

10

7 5

4 7

2 10

7 70

56 70

20 70

49

70 27

4 / Hướng dẫn học ở nhà

-Nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ

-Nắm được quy tắc “chuyển vế “ trong Q

-Làm bài tập về nhà bài (b;c) ; 8( c; d); 9 ; 10 /SGK

-Ôn quy tắc nhân chia phân số , tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Trang 3

Bài 2 :

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ

Ngµy so¹n:20/9/2009

Ngµy d¹y : 25/9/2009

Nội dung bài dạy:

Hoạt động của giáo viên

H:Hãy phát biểu quy tắc nhân hai phân số

?

GV : Trong tập hợp Q các số hữu tỉ ta

cũng có phép tính nhân,chia hai số hữu tỉ

vậy để tính –0,2 ta làm thế nào ?

4 3

Hd Viết các số dưới dạng phân số rồi áp

dụng quy tắc nhân phân số

H :Vậy để nhân hai số hữu tỉ x và y ta làm

như thế nào ?

HdViết x = ; y = Vậy x.y = ?( b,d 0 )

b

a

d

GV :Giới thiệu tổng quát

H : Vậy 2 = ?

4

3

 2 1

Phépnhâphân số có những tính chất gì ?

GV : Treo bảng phụ có các tính chất của

phép nhân phân số

*) Giới thiệu phép nhân các số hữu tỉ cũng

có các tính chất như vậy

HS :Làm bài tập 11 sgk Tính

a)0,24

4

15

c)(-2).( )

2 7

Bài 14/5 SBT.

Tính giá trị của biểu yhức A,B,C rồi sắp

xếp các kết quả tìm được theo thứ tự từ

nhỏ đến lớn:

.( )

2 1 ( 2, 2)

11 12

0, 2 0, 4

A

B

C

 

H : Với x = ; y = ( y 0 ) áp dụng quy

b

a

d

Hoạt động của học sinh Nhân hai số hữu tỉ

Với x = ; y = ( b , d 0 )

b

a

d

Ta có x y = =

b

a d

c

d b

c a

.

Ví dụ :

4 3

 2

1 4 3

 2

5

2 4

5 3

8 15

HS làm vào vở:

a/ 0, 24. 15 24 . 15 9

c/ ( 2). 7 ( 1).( 7) 7

2

HS làm bài 14/5 SBT.

.

5.13.( 1) 65

A B

C

Trang 4

tắc chia phân số ,hãy viết công thức chia x

cho y ?

HS : Một em lên bảng thực hiện

HS : Aùp dụng thực hiện phép tính -0,4 (

)

3

2

H : Để tính được -0,4 :( ) trước tiên ta

3 2

phải làm gì?

Hd : Viết –0,4 dưới dạng phân số rồi thực

hiện phép tính

HS : Một em lên bảng trình bày

GV : Yêu cầu HS làm ? Sgk Tính

a)3,5.( -1 ) b)

5

23

5

HS làm bài tập 11đ ( Tr12 SGK )

GV dẫn dắt HS, Hs làm bài tập SGK

H: cho ví dụ vè tỉ số của hai số hữu tỉ ?

Với x,y  Q tỉ số của X và y được ký hiệu

như thế nào ?

Hãy cho ví dụ vềtỉ số của hai số hữu tỉ ?

H: Tỉ số của –5,12 và 10,25 được viết như

thế nào ?

GV gọi một HS lên viết tỉ số của –5,12 và

10,25

Bài 16/5 SBT

Tìm xQ Biết rằng:

/

a  x

Sắp xếp: 5 5 0, 22 1

Tức là: B C A 

2 Chia hai số hữu tỉ

Với x = ; y = ( y 0 )

b

a

d

Ta có x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d

c b

d a

.

Ví dụ : -0,4 :( ) = : ( )

3 2

10 4

3 2

=

5 2

2

3

=  

  5

3 2 5

3 2

Chú ý :Với x,y  Q, y 0 tỉ số của x

và y là hay x : y

y x

Ví dụ : tỉ số của –5,12 và 10,25 được viết là hay –5,12 ; 10,25

25 , 10

12 , 5

HS làm bài 16/5 SBT.

/

a  x

x

3/ Củng cố – Luyện tập

Để nhân chia nhiều số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

Làm bài tập 13 SGK

4

3

5 12

6 25

 5 6 4

25 12 3

2

15 1

1 2

5 1

4 2 1

1 1 19 1 8

4 21

3 7 38 2 8

3 4

7 21

38

 

Bài tập 15

Hai nhóm mỗi nhóm một hình lên điền (nối ) các số ở mỗi chiếc lá bằng các dấu và các phép tính để được kết quả đúng bằng số ở bông hoa

4 / Hướng dẫn học ở nhà

-Nắm vững quy tắc nhân chia hai số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối củasố nguyên

- Làm bài tập 14,16 SGK

Trang 5

Ngµy so¹n:27/9/2009

Ngµy d¹y : 2/10/2009

Bài 3

CHỦ ĐỀ VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỶ.

CỘNG, TRỪ,NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU :

- Học sinh vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để giải các bài tập áp dụng một cách hợp lý.

-Thành thạo vận dụng tốt quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ , tính giá trị biểu thức ,tìm x

-Rèn tính cẩn thận cho học sinh Phát triển tư duy cho Hs qua các dạng toán

Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên

a/ Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

GV ? Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỷ là gì?

Bài 1 (24/7-SBT).

 

/ 2,1

3

4

2

5

a x

c x

 

Bai2 ( 30/8- SBT)

/ 2, 5 1, 3

 

  

b/ Cộng trừ, nhân, chia số thập phân

Bài 3(20/15 SGK)

a/ Tính nhanh:

a/ 6,3+(-3.7)+2,4+(-0,3) =

Hoạt động của học sinh HS: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x , ký

hiệu là , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0

x

trên trục số

Bài 1

2,1

/

2

5

x

c x

  

   

 

Không có giá trị nào của x

 

0, 35

x

 

Bài 2

Suy ra: * 2,5 - x=1,3

/ 2, 5 1, 3

a  x

X= 2,5 – 1,3=1,2

* 2,5 – x = - 1,3 X= 2,5 + 1,3= 3,8

Suy ra: * x – 0,2=1,6

Vậy x= 1,6+0,2 = 1,8 Hoặc * x- 0,2 = -1,6 Vậy x = - 1,6 + 0,2 = - 1,4.

Bài 3 Tính hợp lí

a) 6,3 + (-3,7) +2,4 + (-0,3) = [6,3 + (-3,7) + (-0,3)] + 2,4 = 6 , 3  (  0 , 4 ) + 2,4 = 2,3 + 2,4 = 4,7

Trang 6

c/ 2,9+3,7+(-4,2)+(-2,9)+4,2=

d/ (-6,5).2,8+2,8.(-3,5) =

*)Lưu ý áp dụng tính chất các tính để

tính nhanh

Bài 4(21/15 SGK)

H : Muốn biết trong những phân số đã

cho , những phân số nào biểu diễn

cùng một số hữu tỉ ta làm thế nào ?

Gv : Hd trước hết hãy rút gọn các

phân số rồi dựa vào kết quả để đưa ra

nhận xét

Gv : Gọi một Hs lên rút gọn các phân

số và trình bày bài toán

Bài 5(23/16 SGK)

H : Dựa vài tính chất nếu x < y ; y < z

thì x < z hãy so sánh a ) và 1,1

5 4

b) –500 và

0,001

H :Hãy so sánh –500 với 0 và 0,001

với 0 từ đó hãy so sánh –500 với

0,001

Gv:Hd câu c

So sánh với (Vì = )

38

13

39

13

39

13

3 1

Và so sánh với ( Vì = ) ?

37

12

36

12

36

12

3 1

 Kết luận ?

H : Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt

đối của số hữu tỉ x ?

Bài 6(25/16 SGK)

H :Những số nào có giá trị tuyệt đối

bằng 2,3 ?

H : Từ đó => ?

H : Để tìm được x biết - = 0

4

3

x

3 1

c) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2 = (-2,9 + 2,9 ) + (-4,2 + 4,2 ) + 3,7 = 3,7

d)(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 (  3 , 5 )  (  6 , 5 ) = 2,8 (-10) = - 28

Bài 4

35 14

5 2

5

2 65

26  

63 27

7 3

= ; = =

84 36

7 3

85

34

34

5 2

Vậy : +)Các phân số ; biểu diễn

63 27

84 36

cùng một số hữu tỉ

7 3

+)Các phân số ; ; biểu diễn

35 14

65 26

85

34

cùng một số hữu tỉ

5 2

Bài 5 : So sánh

a) và 1,1 Vì < 1 và 1,1 >1 nên <

5

4

5

4

5 4

1,1 b) –500 và 0,001

Ta có –500 < 0 và 0,001 > 0 => -500 < 0,001

c) và

38

13

37

12

vì > = <

38

13

39

13

3

1

37

12

38 13

= < =

37

12

37

12 36

12

3 1

Bài 25.Sgk / 16 : Tìm x biết

a) x 1 , 7 = 2,3

Vì x 1 , 7 = 2,3 x – 1,7 = 2,3 x = 4 

x – 1,7 = -2,3 x =-0,6

Vậy x = 4 hoặc x = - 0,6

Trang 7

Trước hết ta cần làm gì ?

Hd :Chuyển - sang vế phải rồi thực

3 1

hiện tương tự câu a

Gv : Gọi Hs lên thực hiện

*)Lưu ý Hs có thể trình bày một trong

2 cách

Bài 7(26/16 SGK)

Gv: Hướng dẫn Hs dùng máy tính bỏ

túi

Hs : Aùp dụng dùng máy tính bỏ túi làm

Bài tập

Tình bằng máy tính bỏ túi

1,5.(-5,1) + 1,5 (-0,3)

b) - = 0

4

3

x

3 1

4

3

x

3

4

3

x

3 1

*) x + = x = - = =

4

3 3

1 

3

1 4

3

12

9

12 4 

12 5

*) x + = - x = - - = - =

-4

3 3

1 

3

1 4

3

12

9

12 4  12

13

Bài 7 :

Sử dụng máy tính bỏ túi-Viết số âm : + / - ;

Gọi nhớ MR

-Số nhớ : M +

Ví dụ : Để tính 1,5 (-5,1) + 1,5 (-0,3)

Ta ấn 1,5 5,1 +/- + 1,5 : 0,3 +/- M + MR

3.Củng cố – Luyện tập

-Hs nhắc lại công thức tính giá tri tuyệt đối của số hữu tỉ x từ đó suy ra cách tính giá trị tuyệt đối của một biểu thức

-Làm bài tập sau :

1/Kết quả của phép tính [ (-9,6 ) + (+4,5) ] + [(+ 9,6 ) + (-1,5) ] là

a) –1,5 b) 4,5 c) 6 d) 3

2/ Giá trị của biểu thức P = (-2) : a 2 – b với a = 1 ; b = 3 là

3 2

a ) P = -4 b) P = 4 c) P = 0 d)Một kết quả khác

4 Hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà học bài , làm phần bài còn lại, làm thêm bài 28 + 29 Sbtt

- Nắm các cách thực hiện phép tính một cách nhanh nhất

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a , nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 8

Bài 4

Ngµy so¹n: 4/10/2009

Ngµy d¹y : 9/10/2009

CHỦ ĐỀ VỀ TỶ LỆ THỨC

ÔN TẬP VỀ CÁC TÍNH CHẤT TỶ LỆ THỨC

I Mục tiêu

- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức,

lập ra tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.

- Vận dụng tốt kiến thức để làm các bài tập áp dụng.

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên

- Bảng phụ ghi bài tập, ghi tính chất tổng hợp của tỉ lệ thức ;đềø bài kiểm tra 15’

2 Học sinh :Học bài, làm bài tập.Mang bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

; 2Bài mới

Bài 1:

Lập tất cả các tỉ lệ thức có được

từ tỉ lệ thức sau

15 3, 5

5,1 11, 9

Hs :Cả lớp theo dõi nhận xét

Gv :Uốn nắn sửa sai

H : Để tìm một thành phần chưa

biết trong tỉ lệ thức ta làm thế

nào

Hd : Từ a.d = b.c => a = ?

b = ? ; c = ? ; d = ?

Bài 2.

Tìm x trong tỷ lệ thức:

a/ -0,5 : x = - 3,6 : 6,3

17

4

/

23 2

8

x

Bài 3

H :Từ các tỉ số sau đây có lập

được tỉ lệ thức không?

Bài 1.

Cho học sinh làm vào vở:

5,1 11, 9 15 5,1

;

1, 5 35 35 11, 9

35 11, 9

15 5,1

Bài 2 :

Tìm x trong tỉ lệ thức a) Từ -0,5 : x = - 3,6 : 6,3

=> x = ( -0,5 6,3) : ( -3.6) .Vậy x = 0,875

=>x = =

17 4 /

23 2 8

x

.2.

Vậy x = 68

23

Bài 3

Các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?

Trang 9

a 3,5 : 5 và 14 : 21

b 3 :2 và 2,1 : 3,5

10 5

H : Để biết có hay không lập

được tỉ lệ thức từ tỉ số đã cho ta

làm thế nào ?

Hs : Một em lên thực hiện

Gv : Gọi Hs nhận xét sửa sai

H : Từ 4 số 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8 ta

suy ra được đẳng thức tích nào ?

H : Áp dụng tính chất của tỉ lệ

thức hãy viết tất cả các tỉ lệ thức

có được ?

Gv : Gọi Hs lên thực hiện

Bài 4

x  

b)1, 5 0, 5

1, 2

x

Tương tự những bài tập đã làm

Gv :Yêu cầu Hs lên thực hiện

Gọi Hs cả lớp nhận xét

Gv :Uốn nắn sửa sai theo đáp án

Bài 5.

Thay tỷ số các số hữu tỷ bằng tỷ

số giữa các số nguyên:

a/ 1,5;2,16

2 3

/ 4 :

7 5

b

2

/ : 0, 31

9

c

a)3,5:5,25 và 14 : 21

Ta có 3, 5 350 14 lập được tỉ lệ thức.

5, 25  525  21 

b) 3 :2 và 2,1 : 3,5

10 5

không lập được tỉ

2,1 : 3, 5

lệ thức.

Bài 4

Tìm x Biết:

a)

10

5 75

5( 10) 25 20

x

x x

 

 

  

b.) 1, 5 0, 5

1, 2

x

1, 5.1, 2

0, 5

0, 5 5

3, 6

x x x

 

 

Bài 5

Cho học sinh thực hiện.

a/ 1,5;2,16=1500:216=25:36

=

2 3 / 4 :

7 5

=

2 / : 0, 31 9

9 31  279

4.Hướng dẫn học ở nhà

- Về xem lại các bài tập đã giải , Về làm phần bài tập còn lại

- Có thể làm thêm bài 62 ; 64 ; 67 Sbt /13

Trang 10

Bài 6

Ngµy so¹n: 4/10/2009

Ngµy d¹y : 9/10/2009

CHỦ ĐỀ TỶ LỆ THỨC – TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU I/ Mục tiêu :

- Củng cố các tính chất của tỷ lê thức , của dãy tỷ số bằng nhau

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên :

- Vận dụng tốt lý thuyết làm các bài tập áp dụng.

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: SGK , bảng phụ , đề bài bám sát vào chủ đề tỷ lệ thức

- HS : Ôn kỹ lý thuyết

III/ Tiến trình tiết dạy :

Bài 1:

Gv nêu đề bài

/1, 4 : ( 3, 2)

1

2

3

/ 4 :1

2

a

b

c

Học sinh suy nghĩ làm vào vở

Gọi Hs lên bảng giải

Kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải

của mỗi học sinh

Bài 2 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs đọc đề và nêu cách giải ?

Gợi ý : dựa trên tính chất cơ bản của tỷ

lệ thức

Thực hiện theo nhóm

Gv theo dõi các bước giải của mỗi nhóm

.

Gv kiểm tra kết quả , nêu nhận xét

chung

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vận dụng tính chất của dãy

Bài 1 : Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ

bằng tỷ số giữa các số nguyên :

/1, 4 : ( 3, 2)

/ 4 :1 4.

a b c

Bài 2 : Tìm x trong các tỷ lệ thức sau :

:

/ 3, 5 : 0, 3 2, 5 : (0, 5 )

0, 3.2, 5

3, 5

1 / 8 : 2 : 0, 02 4

1

4

x

Bài 3 : Toán về chia tỷ lệ : 1/ Tìm hai số x và y biết :

Trang 11

tỷ số bằng nhau để giải ?

Viết công thức tổng quát tính chất của

dãy tỷ số bằng nhau ?

Tương tự gọi Hs lên bảng giải các bài

tập b ; c

Kiểm tra kết quả

Gv nêu bài tập d

Hướng dẫn Hs cách giải

Vận dụng tính chất cơ bản của tỷ lệ thức

, rút x từ tỷ lệ thức đã cho Thay x vào

đẳng thức x.y = 10

y có hai giá trị , do đó x cũng có hai giá

trị.Tìm x ntn ?

Tương tự yêu cầu Hs giải bài tập e

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs giải vào vở

Bài 4

Số học sinh khối 6, khối 7, khối 8, khối

9,Tỷ lệ với các số 5 ,4; 3;2 Biết rằng số

học sinh khối 8 ít hơn cố học sinh khối

6là 60 HS Tính số học sinh của mppĩ

khối.

Gọi học sinh đọc đề bài

Suy nghĩ làm vào vở

Gọi học sinh lên chữa

Giáo viên chữa hoàn chỉnh

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại tính chất của dãy tỷ số bằng

nhau.Cách giải các dạng bài tập trên

a/ và x – y = 24

9 5

y

x 

Theo tính chất của tỷ lệ thức :

54 6

9

30 6

5

6 4

24 9 5 9 5









y y

x x

y x y x

và y – x = 7

2 , 3 8 , 1 / x y

c/ và x + 2y = 42

8 5

y

x 

và x y = 10

5 2 / x y

Từ tỷ lệ thức trên ta có : x y , thay x

5

2

vàox.y=10

5

2 y2   yy 

- Với y =5 => x = 10 : 5 = 2

- Với y = -5 => x = 10 : (-5) = -2

và x y = 35.

7 5 / x y

Bài 4

Gọi số Hs khối 6 , khối 7 , khối 8,khối 9 lần lượt là x, y, z , t

Vì số Hs khối 8ít hơn số Hs khối 7 là 60

Hs, nên ta có :

60 30,

Vậy số học sinh khối 6 là: 60 HS Số học sinh khối 7 là: 90 HS Số học sinh khối 8 là: 120 HS Số học sinh khối 9 là: 150HS

IV/ BTVN : Giải các bài tập 61 ; 63 / 31

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w