- Lập các tỷ lệ thức có thể được từ các số đã cho - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài toán chia tỷ lệ .vận dung tốt để tìm các số x , y , x … - Vaä[r]
Trang 1Giáo án tự chọn Chuyên đề 1:các phép tính về số hữu tỷ I/Mục tiêu:
Học sinh nắm được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ.
Học sinh vận dụng lý thuyết để làm các bài tập ứng dụng
Thực hiện tốt các phép tính cộng, trừ , nhân, chia số hữu tỷ.
Thực hiện tốt các bài toán về giá trị tuyệt đối, luỹ thừa của một số hữu tỷ
Rèn kỹ năng thực hiện tốt các phép tính.
Có ý thức cẩn thận trong tính toán
II/ chuẩn bị:
Một số bài tập về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ.
Nội dung chuyên đề …
III/ Tiến trình lên lớp
Nội dung chuyên đề
Ngày soạn:13/9/2009
Ngày dạy : 18/9/2009
Bài dạy:
Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết để giảI các bài tập áp dụng
Tiết 1: Thực hiện các phép tính cộng ,trừ số hữu tỷ.
H:Soỏ hửừu tổ ủửụùcbieồu dieón dửụựi daùng nhử theỏnaứo ?
*)Ta ủaừ bieỏt soỏ hửừu tổ ủửụùc bieồu dieón dửụựi daùng
phaõn soỏ vụựi a , b Z vaứ b 0
b
H : Vaọy ủeồ coọng hay trửứ hai soỏ hửừu tổ ta coự theồ laứm
nhử theỏ naứo ?
H : Neõu quy taộc coọng hai phaõn soỏ cuứng maóu ,coọng
hai phaõn soỏ khaực maóu ?
GV : Giụựi thieọu vụựi hai soỏ hửừu tổ baỏt kyứ ta coự theồ
vieỏt chuựng dửụựi daùng hai phaõn soỏ cuứng maóu roài aựp
duùng quy taộc coọng trửứ phaõn soỏ cuứng maóu
H:Vaọy vụựi x,y Q neỏu x = ; y = (a,b,m
m
a
m
Z,m>0)
Thỡ x + y = ? vaứ x – y = ?
H : Haừy nhaộc laùi tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp coọng
phaõn soỏ ?
Baứi 1
Tớnh
a) +
3
7
7
4
1/ Coọng trửứ hai soỏ hửừu tổ
x = ; y = (a,b,m Z,m>0)
m
a
m
Ta coự x + y = + =
m
a m
b
m
b
a
x – y = - =
m
a m
b
m
b
a
GV : Lửu yự trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ pheựp coọng soỏ hửừu tổ cuừng coự caực tớnh chaỏt nhử vaọy
Baứi 1
3
7
7
4
21
49
21 12
= =
21
12
49
21 37
Trang 2b) (-5) – ( )
4
3
GV bổ sung và nhấn mạnh các bước thực hiện
H :Nhắc lại quy tắc chuuyển vế trong Z ?
*)Áp dụng quy tắc làm bài tập sau :
Gv : Giới thiệu tương tự trong tập hợp Q ta
cũng có quy tắc chuyển vế
Hs : Đọc quy tắc trong SGK
H : Với x , y , z Q ; x + y = z x = ?
Bài 2
Tìm x biết :
3
1 7
3
x
Tìm x biết : a) x - =
2
1 3 2
b) - x =
7
2
4 3
Gv : Kiểm tra bài làm của học sinh
Gv : Giới thiệu chú ý Hs đọc chú ý sgk
Bài 3
b) (-5) – ( ) = +
4 3
4
4 3
= 20 3 17
Gọi một học sinh lên nhắc lại quy tắc chuyển vế
Với x , y , z Q
x + y = z x = z - y
Bài 2
Tìm x biết
3
1 7
3
x
Ta có x = +
3
1 7 3
= + =
21
7 21
9
21 16
Vậy x =
21 16
Bài 3
3 / Củng cố – Luyện tập
Hs : Nhắc lại quy tắc chuyển vế , cách cộng trừ hai số hữu tỉ ?
Gv :Lưu ý mcó thể mở rộng cộng trừ nhiều số hữu tỉ.
Làm bài 6.Sgk Tính
21
1
28 1
84 4
84 3
84 7
d) 3,5 – ( ) = + = + =
7
2
2
7 7
2 14
49 14
4 14 53
Làm bài 8.Sgk Tính
7
3
2
5
5
3
70
30
70
175
70
42
70
187
70 47
b) - ( ) - = + - = + - =
5
4
7
2
10
7 5
4 7
2 10
7 70
56 70
20 70
49
70 27
4 / Hướng dẫn học ở nhà
-Nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
-Nắm được quy tắc “chuyển vế “ trong Q
-Làm bài tập về nhà bài (b;c) ; 8( c; d); 9 ; 10 /SGK
-Ôn quy tắc nhân chia phân số , tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Trang 3Bài 2 :
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ
Ngµy so¹n:20/9/2009
Ngµy d¹y : 25/9/2009
Nội dung bài dạy:
Hoạt động của giáo viên
H:Hãy phát biểu quy tắc nhân hai phân số
?
GV : Trong tập hợp Q các số hữu tỉ ta
cũng có phép tính nhân,chia hai số hữu tỉ
vậy để tính –0,2 ta làm thế nào ?
4 3
Hd Viết các số dưới dạng phân số rồi áp
dụng quy tắc nhân phân số
H :Vậy để nhân hai số hữu tỉ x và y ta làm
như thế nào ?
HdViết x = ; y = Vậy x.y = ?( b,d 0 )
b
a
d
GV :Giới thiệu tổng quát
H : Vậy 2 = ?
4
3
2 1
Phépnhâphân số có những tính chất gì ?
GV : Treo bảng phụ có các tính chất của
phép nhân phân số
*) Giới thiệu phép nhân các số hữu tỉ cũng
có các tính chất như vậy
HS :Làm bài tập 11 sgk Tính
a)0,24
4
15
c)(-2).( )
2 7
Bài 14/5 SBT.
Tính giá trị của biểu yhức A,B,C rồi sắp
xếp các kết quả tìm được theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn:
.( )
2 1 ( 2, 2)
11 12
0, 2 0, 4
A
B
C
H : Với x = ; y = ( y 0 ) áp dụng quy
b
a
d
Hoạt động của học sinh Nhân hai số hữu tỉ
Với x = ; y = ( b , d 0 )
b
a
d
Ta có x y = =
b
a d
c
d b
c a
.
Ví dụ :
4 3
2
1 4 3
2
5
2 4
5 3
8 15
HS làm vào vở:
a/ 0, 24. 15 24 . 15 9
c/ ( 2). 7 ( 1).( 7) 7
2
HS làm bài 14/5 SBT.
.
5.13.( 1) 65
A B
C
Trang 4tắc chia phân số ,hãy viết công thức chia x
cho y ?
HS : Một em lên bảng thực hiện
HS : Aùp dụng thực hiện phép tính -0,4 (
)
3
2
H : Để tính được -0,4 :( ) trước tiên ta
3 2
phải làm gì?
Hd : Viết –0,4 dưới dạng phân số rồi thực
hiện phép tính
HS : Một em lên bảng trình bày
GV : Yêu cầu HS làm ? Sgk Tính
a)3,5.( -1 ) b)
5
23
5
HS làm bài tập 11đ ( Tr12 SGK )
GV dẫn dắt HS, Hs làm bài tập SGK
H: cho ví dụ vè tỉ số của hai số hữu tỉ ?
Với x,y Q tỉ số của X và y được ký hiệu
như thế nào ?
Hãy cho ví dụ vềtỉ số của hai số hữu tỉ ?
H: Tỉ số của –5,12 và 10,25 được viết như
thế nào ?
GV gọi một HS lên viết tỉ số của –5,12 và
10,25
Bài 16/5 SBT
Tìm xQ Biết rằng:
/
a x
Sắp xếp: 5 5 0, 22 1
Tức là: B C A
2 Chia hai số hữu tỉ
Với x = ; y = ( y 0 )
b
a
d
Ta có x : y = : = =
b
a d
c b
a c
d
c b
d a
.
Ví dụ : -0,4 :( ) = : ( )
3 2
10 4
3 2
=
5 2
2
3
=
5
3 2 5
3 2
Chú ý :Với x,y Q, y 0 tỉ số của x
và y là hay x : y
y x
Ví dụ : tỉ số của –5,12 và 10,25 được viết là hay –5,12 ; 10,25
25 , 10
12 , 5
HS làm bài 16/5 SBT.
/
a x
x
3/ Củng cố – Luyện tập
Để nhân chia nhiều số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
Làm bài tập 13 SGK
4
3
5 12
6 25
5 6 4
25 12 3
2
15 1
1 2
5 1
4 2 1
1 1 19 1 8
4 21
3 7 38 2 8
3 4
7 21
38
Bài tập 15
Hai nhóm mỗi nhóm một hình lên điền (nối ) các số ở mỗi chiếc lá bằng các dấu và các phép tính để được kết quả đúng bằng số ở bông hoa
4 / Hướng dẫn học ở nhà
-Nắm vững quy tắc nhân chia hai số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối củasố nguyên
- Làm bài tập 14,16 SGK
Trang 5Ngµy so¹n:27/9/2009
Ngµy d¹y : 2/10/2009
Bài 3
CHỦ ĐỀ VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỶ.
CỘNG, TRỪ,NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU :
- Học sinh vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để giải các bài tập áp dụng một cách hợp lý.
-Thành thạo vận dụng tốt quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ , tính giá trị biểu thức ,tìm x
-Rèn tính cẩn thận cho học sinh Phát triển tư duy cho Hs qua các dạng toán
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên
a/ Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ
GV ? Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỷ là gì?
Bài 1 (24/7-SBT).
/ 2,1
3
4
2
5
a x
c x
Bai2 ( 30/8- SBT)
/ 2, 5 1, 3
b/ Cộng trừ, nhân, chia số thập phân
Bài 3(20/15 SGK)
a/ Tính nhanh:
a/ 6,3+(-3.7)+2,4+(-0,3) =
Hoạt động của học sinh HS: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x , ký
hiệu là , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0
x
trên trục số
Bài 1
2,1
/
2
5
x
c x
Không có giá trị nào của x
0, 35
x
Bài 2
Suy ra: * 2,5 - x=1,3
/ 2, 5 1, 3
a x
X= 2,5 – 1,3=1,2
* 2,5 – x = - 1,3 X= 2,5 + 1,3= 3,8
Suy ra: * x – 0,2=1,6
Vậy x= 1,6+0,2 = 1,8 Hoặc * x- 0,2 = -1,6 Vậy x = - 1,6 + 0,2 = - 1,4.
Bài 3 Tính hợp lí
a) 6,3 + (-3,7) +2,4 + (-0,3) = [6,3 + (-3,7) + (-0,3)] + 2,4 = 6 , 3 ( 0 , 4 ) + 2,4 = 2,3 + 2,4 = 4,7
Trang 6c/ 2,9+3,7+(-4,2)+(-2,9)+4,2=
d/ (-6,5).2,8+2,8.(-3,5) =
*)Lưu ý áp dụng tính chất các tính để
tính nhanh
Bài 4(21/15 SGK)
H : Muốn biết trong những phân số đã
cho , những phân số nào biểu diễn
cùng một số hữu tỉ ta làm thế nào ?
Gv : Hd trước hết hãy rút gọn các
phân số rồi dựa vào kết quả để đưa ra
nhận xét
Gv : Gọi một Hs lên rút gọn các phân
số và trình bày bài toán
Bài 5(23/16 SGK)
H : Dựa vài tính chất nếu x < y ; y < z
thì x < z hãy so sánh a ) và 1,1
5 4
b) –500 và
0,001
H :Hãy so sánh –500 với 0 và 0,001
với 0 từ đó hãy so sánh –500 với
0,001
Gv:Hd câu c
So sánh với (Vì = )
38
13
39
13
39
13
3 1
Và so sánh với ( Vì = ) ?
37
12
36
12
36
12
3 1
Kết luận ?
H : Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
đối của số hữu tỉ x ?
Bài 6(25/16 SGK)
H :Những số nào có giá trị tuyệt đối
bằng 2,3 ?
H : Từ đó => ?
H : Để tìm được x biết - = 0
4
3
x
3 1
c) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2 = (-2,9 + 2,9 ) + (-4,2 + 4,2 ) + 3,7 = 3,7
d)(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 ( 3 , 5 ) ( 6 , 5 ) = 2,8 (-10) = - 28
Bài 4
35 14
5 2
5
2 65
26
63 27
7 3
= ; = =
84 36
7 3
85
34
34
5 2
Vậy : +)Các phân số ; biểu diễn
63 27
84 36
cùng một số hữu tỉ
7 3
+)Các phân số ; ; biểu diễn
35 14
65 26
85
34
cùng một số hữu tỉ
5 2
Bài 5 : So sánh
a) và 1,1 Vì < 1 và 1,1 >1 nên <
5
4
5
4
5 4
1,1 b) –500 và 0,001
Ta có –500 < 0 và 0,001 > 0 => -500 < 0,001
c) và
38
13
37
12
vì > = <
38
13
39
13
3
1
37
12
38 13
= < =
37
12
37
12 36
12
3 1
Bài 25.Sgk / 16 : Tìm x biết
a) x 1 , 7 = 2,3
Vì x 1 , 7 = 2,3 x – 1,7 = 2,3 x = 4
x – 1,7 = -2,3 x =-0,6
Vậy x = 4 hoặc x = - 0,6
Trang 7Trước hết ta cần làm gì ?
Hd :Chuyển - sang vế phải rồi thực
3 1
hiện tương tự câu a
Gv : Gọi Hs lên thực hiện
*)Lưu ý Hs có thể trình bày một trong
2 cách
Bài 7(26/16 SGK)
Gv: Hướng dẫn Hs dùng máy tính bỏ
túi
Hs : Aùp dụng dùng máy tính bỏ túi làm
Bài tập
Tình bằng máy tính bỏ túi
1,5.(-5,1) + 1,5 (-0,3)
b) - = 0
4
3
x
3 1
4
3
x
3
4
3
x
3 1
*) x + = x = - = =
4
3 3
1
3
1 4
3
12
9
12 4
12 5
*) x + = - x = - - = - =
-4
3 3
1
3
1 4
3
12
9
12 4 12
13
Bài 7 :
Sử dụng máy tính bỏ túi-Viết số âm : + / - ;
Gọi nhớ MR
-Số nhớ : M +
Ví dụ : Để tính 1,5 (-5,1) + 1,5 (-0,3)
Ta ấn 1,5 5,1 +/- + 1,5 : 0,3 +/- M + MR
3.Củng cố – Luyện tập
-Hs nhắc lại công thức tính giá tri tuyệt đối của số hữu tỉ x từ đó suy ra cách tính giá trị tuyệt đối của một biểu thức
-Làm bài tập sau :
1/Kết quả của phép tính [ (-9,6 ) + (+4,5) ] + [(+ 9,6 ) + (-1,5) ] là
a) –1,5 b) 4,5 c) 6 d) 3
2/ Giá trị của biểu thức P = (-2) : a 2 – b với a = 1 ; b = 3 là
3 2
a ) P = -4 b) P = 4 c) P = 0 d)Một kết quả khác
4 Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài , làm phần bài còn lại, làm thêm bài 28 + 29 Sbtt
- Nắm các cách thực hiện phép tính một cách nhanh nhất
- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a , nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 8Bài 4
Ngµy so¹n: 4/10/2009
Ngµy d¹y : 9/10/2009
CHỦ ĐỀ VỀ TỶ LỆ THỨC
ÔN TẬP VỀ CÁC TÍNH CHẤT TỶ LỆ THỨC
I Mục tiêu
- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức,
lập ra tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.
- Vận dụng tốt kiến thức để làm các bài tập áp dụng.
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên
- Bảng phụ ghi bài tập, ghi tính chất tổng hợp của tỉ lệ thức ;đềø bài kiểm tra 15’
2 Học sinh :Học bài, làm bài tập.Mang bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
; 2Bài mới
Bài 1:
Lập tất cả các tỉ lệ thức có được
từ tỉ lệ thức sau
15 3, 5
5,1 11, 9
Hs :Cả lớp theo dõi nhận xét
Gv :Uốn nắn sửa sai
H : Để tìm một thành phần chưa
biết trong tỉ lệ thức ta làm thế
nào
Hd : Từ a.d = b.c => a = ?
b = ? ; c = ? ; d = ?
Bài 2.
Tìm x trong tỷ lệ thức:
a/ -0,5 : x = - 3,6 : 6,3
17
4
/
23 2
8
x
Bài 3
H :Từ các tỉ số sau đây có lập
được tỉ lệ thức không?
Bài 1.
Cho học sinh làm vào vở:
5,1 11, 9 15 5,1
;
1, 5 35 35 11, 9
35 11, 9
15 5,1
Bài 2 :
Tìm x trong tỉ lệ thức a) Từ -0,5 : x = - 3,6 : 6,3
=> x = ( -0,5 6,3) : ( -3.6) .Vậy x = 0,875
=>x = =
17 4 /
23 2 8
x
.2.
Vậy x = 68
23
Bài 3
Các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
Trang 9a 3,5 : 5 và 14 : 21
b 3 :2 và 2,1 : 3,5
10 5
H : Để biết có hay không lập
được tỉ lệ thức từ tỉ số đã cho ta
làm thế nào ?
Hs : Một em lên thực hiện
Gv : Gọi Hs nhận xét sửa sai
H : Từ 4 số 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8 ta
suy ra được đẳng thức tích nào ?
H : Áp dụng tính chất của tỉ lệ
thức hãy viết tất cả các tỉ lệ thức
có được ?
Gv : Gọi Hs lên thực hiện
Bài 4
x
b)1, 5 0, 5
1, 2
x
Tương tự những bài tập đã làm
Gv :Yêu cầu Hs lên thực hiện
Gọi Hs cả lớp nhận xét
Gv :Uốn nắn sửa sai theo đáp án
Bài 5.
Thay tỷ số các số hữu tỷ bằng tỷ
số giữa các số nguyên:
a/ 1,5;2,16
2 3
/ 4 :
7 5
b
2
/ : 0, 31
9
c
a)3,5:5,25 và 14 : 21
Ta có 3, 5 350 14 lập được tỉ lệ thức.
5, 25 525 21
b) 3 :2 và 2,1 : 3,5
10 5
không lập được tỉ
2,1 : 3, 5
lệ thức.
Bài 4
Tìm x Biết:
a)
10
5 75
5( 10) 25 20
x
x x
b.) 1, 5 0, 5
1, 2
x
1, 5.1, 2
0, 5
0, 5 5
3, 6
x x x
Bài 5
Cho học sinh thực hiện.
a/ 1,5;2,16=1500:216=25:36
=
2 3 / 4 :
7 5
=
2 / : 0, 31 9
9 31 279
4.Hướng dẫn học ở nhà
- Về xem lại các bài tập đã giải , Về làm phần bài tập còn lại
- Có thể làm thêm bài 62 ; 64 ; 67 Sbt /13
Trang 10Bài 6
Ngµy so¹n: 4/10/2009
Ngµy d¹y : 9/10/2009
CHỦ ĐỀ TỶ LỆ THỨC – TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU I/ Mục tiêu :
- Củng cố các tính chất của tỷ lê thức , của dãy tỷ số bằng nhau
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên :
- Vận dụng tốt lý thuyết làm các bài tập áp dụng.
II/ Phương tiện dạy học :
- GV: SGK , bảng phụ , đề bài bám sát vào chủ đề tỷ lệ thức
- HS : Ôn kỹ lý thuyết
III/ Tiến trình tiết dạy :
Bài 1:
Gv nêu đề bài
/1, 4 : ( 3, 2)
1
2
3
/ 4 :1
2
a
b
c
Học sinh suy nghĩ làm vào vở
Gọi Hs lên bảng giải
Kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải
của mỗi học sinh
Bài 2 :
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc đề và nêu cách giải ?
Gợi ý : dựa trên tính chất cơ bản của tỷ
lệ thức
Thực hiện theo nhóm
Gv theo dõi các bước giải của mỗi nhóm
.
Gv kiểm tra kết quả , nêu nhận xét
chung
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vận dụng tính chất của dãy
Bài 1 : Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ
bằng tỷ số giữa các số nguyên :
/1, 4 : ( 3, 2)
/ 4 :1 4.
a b c
Bài 2 : Tìm x trong các tỷ lệ thức sau :
:
/ 3, 5 : 0, 3 2, 5 : (0, 5 )
0, 3.2, 5
3, 5
1 / 8 : 2 : 0, 02 4
1
4
x
Bài 3 : Toán về chia tỷ lệ : 1/ Tìm hai số x và y biết :
Trang 11tỷ số bằng nhau để giải ?
Viết công thức tổng quát tính chất của
dãy tỷ số bằng nhau ?
Tương tự gọi Hs lên bảng giải các bài
tập b ; c
Kiểm tra kết quả
Gv nêu bài tập d
Hướng dẫn Hs cách giải
Vận dụng tính chất cơ bản của tỷ lệ thức
, rút x từ tỷ lệ thức đã cho Thay x vào
đẳng thức x.y = 10
y có hai giá trị , do đó x cũng có hai giá
trị.Tìm x ntn ?
Tương tự yêu cầu Hs giải bài tập e
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs giải vào vở
Bài 4
Số học sinh khối 6, khối 7, khối 8, khối
9,Tỷ lệ với các số 5 ,4; 3;2 Biết rằng số
học sinh khối 8 ít hơn cố học sinh khối
6là 60 HS Tính số học sinh của mppĩ
khối.
Gọi học sinh đọc đề bài
Suy nghĩ làm vào vở
Gọi học sinh lên chữa
Giáo viên chữa hoàn chỉnh
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại tính chất của dãy tỷ số bằng
nhau.Cách giải các dạng bài tập trên
a/ và x – y = 24
9 5
y
x
Theo tính chất của tỷ lệ thức :
54 6
9
30 6
5
6 4
24 9 5 9 5
y y
x x
y x y x
và y – x = 7
2 , 3 8 , 1 / x y
c/ và x + 2y = 42
8 5
y
x
và x y = 10
5 2 / x y
Từ tỷ lệ thức trên ta có : x y , thay x
5
2
vàox.y=10
5
2 y2 y y
- Với y =5 => x = 10 : 5 = 2
- Với y = -5 => x = 10 : (-5) = -2
và x y = 35.
7 5 / x y
Bài 4
Gọi số Hs khối 6 , khối 7 , khối 8,khối 9 lần lượt là x, y, z , t
Vì số Hs khối 8ít hơn số Hs khối 7 là 60
Hs, nên ta có :
60 30,
Vậy số học sinh khối 6 là: 60 HS Số học sinh khối 7 là: 90 HS Số học sinh khối 8 là: 120 HS Số học sinh khối 9 là: 150HS
IV/ BTVN : Giải các bài tập 61 ; 63 / 31