HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY và TRÒ * Hoạt động 1 : Lũy thừa của một số hữu tỉ - Gv cho hs ôn lại các kiến thức sau:Lũy thừa với số mũ số tự nhiên của một số tự nhiên ,Các qui tắc nhân, chia 2 lũy[r]
Trang 1Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 1
Ngày dạy : …… / 08 / 2008
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số, so sánh được hai số hữu tỉ
Bước đầu tập suy luận, quan sát, phân tích
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hãy viết các số sau về dạng phân số : -0,75 ; 1,2 ; 21
4
3 Vào bài:
Ở bài tập trên, các số đó đưa được về dạng phân số, ta gọi là các số hữu tỉ Vậy các số hữu tỉ là
gì ? Các số tự nhiên, các số nguyên ta đã học phải là số hữu tỉ không ? Những nội dung vừa nêu là nội dung cơ bản của tiết học hôm nay
4 Bài mới :
1.Số hữu tỉ :
* Ví dụ :
3 3 6 6
1 1 2 2
1 2 8
2 4 16
0 0 0
1 1 101
5 19 19 38
7 7 7 4
Các số 3 ; -0,5 ; 0 ; 25 đều là số hữu tỉ
7
* Vậy số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng
phân số với a,b Z , b 0a
* Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q
?1
Hoạt động 1 :Số hữu tỉ là gì ? (15’)
Giả sử ta có các số 3; -0,5; , Em hãy viết mỗi số
7
5 2 3
2
;
trên thành ba phân số bằng nó ? + HS lên bảng viết
Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó ? + Có thể viết các phân số trên thành vô số p.số bằng nó
Khi đó các số trên 3; -0,5; được gọi là các số hữu
7
5 2 3
2
;
tỉ Vậy thế nào là các số hữu tỉ?
+ Phát biểu định nghĩa
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm để hoàn thành ? 1
+ Các số trên đều là số hữu tỉ vì chúng viết được dưới dạng phân số
Cho học sinh làm ? 2 : Số nguyên a có là số hữu tỉ không ?
vì sao ?
Lop7.net
Trang 2Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 2
?2
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* Ví dụ: Biểu diễn số trên trục số
4 5
4 5
- Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được
gọi là điểm x
3 So sánh hai số hữu tỉ
* Ví dụ: So sánh hai phân số -0,6 và 1
2
-0,6 < -5 và 10 > 0 suy ra 6 5 0, 6 1
10 10 hay 2
Số hữu tỉ dương 2; 3
Số hữu tỉ âm 3 1
; ; 4
7 5
* Nhận xét : Sgk / 7
Số hữu tỉ âm < số hữu tỉ 0 < số hữu tỉ dương
+ Với a Z thì a aaQ
1
Số tự nhiên n là số hữu tỉ không ? vì sao ? + Với n N thì n nnQ
1
Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp
N, Z, Q ? Em nào biết?
+ Ta có N Z, Z Q
Hoạt động 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. (10’)
Yêu cầu học sinh đọc SGK ví dụ 1, sau khi đọc xong gv thực hành trên bảng, yêu cầu học sinh đọc theo
+ Đọc sách giáo khoa cách biểu diễn 5/4 trên trục số
Cho học sinh đọc ví dụ 2 viết 2/-3 dưới dạng phân số có
mẫu số dương
+ Lên bảng biểu diễn Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần ? Điểm biểu diễn số hữu tỉ xác định như thế nào ?
3
2
+ 2 2 Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng
3 3
nhau, Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
Hoạt động 3 :So sánh hai số hữu tỉ (10’)
- Cho hs tìm hiểu ví dụ 1 và 2
- Ghi ví dụ trên bảng để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ? Hãy so sánh -0,6 và 1/-2 Để so sánh hai số hữu
tỉ ta cần làm như thế nào ? + Viết các số hữu tỷ về dạng phân số rồi so sánh…
- Cho học sinh làm ? 5 + Học sinh làm tập nháp nộp cho giáo viên chấm
IV. Củng cố và Hướng dẫn tự học : (5’)
1 Củng cố : Đánh dấu X vào câu trả lời mà em cho là đúng (bảng phụ)
1 Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
2 Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên 3.Số 0 là số hữu tỉ dương
4.Số nguyên âm không là số hữu tỉ âm 5.Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương
2 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học : Nắm vững thế nào là số hữu tỉ, kí hiệu
Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và Cách so sánh 2 số hữu tỉ BTVN : 3,4/8 Sgk
b Bài sắp học: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.
Xem lại quy tắc cộng trừ phân số và quy tắc chuyển vế của phép cộng trong Z
V Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Lop7.net
Trang 3Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 3
Ngày dạy : …… / 08 / 2008
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong phép cộng, trừ số hữu tỉ Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Cẩn thận , chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk
2 Họïc sinh : sgk, thước thẳng
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số của lớp, và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Biểu diễn 3 ; 3 ; 21 trên cùng một trục số
So sánh 2 và
3
4 5
3 Vào bài: Ta đã học cộng trừ các số nguyên, cộng trừ các phân số, vậy để thực hiện cộng trừ số hữu tỉ chẳng hạn : Cộng trừ 2 và , ta thực hiện ntn? Đó là nội dung chúng ta cần nghiên cứu trong tiết học này
3
4 5
4 Bài mới :
1.Cộng trừ 2 số hữu tỉ :
* Qui tắc: Với
Ví dụ:
2.Qui tắc “chuyển vế”
* Qui tắc: Khi chuyển số hạng từ vế này sang vế
kia của của một đẳng thức , ta phải đổi dấu số
hạng đó.
Hoạt động 1: Quy, tắc cộng trừ số hữu tỉ (15’)
-Hãy nêu qui tắc cộng trừ phân số đã được học ở lớp 6? Qui tắc cộng trừ số hữu tỉ cũng tương tự
+ Phát biểu lại các qui tắc cộng trừ phân số đã học : Cộng 2 phân số cùng mẫu hoặc trừ 2 phân số cùng mẫu dương ta thực hiện tử + tử hoặc tử – tử (mẫu giữ nguyên
- Nêu vận dụng ở sgk -Gv cho hs giải quyết ?1 + Hs giải ? 1
a.0,6+
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (20’)
Gv trình bày qui tắc chuyển vế + Nắm vững khi chuyển vế, số hạng chuyển vế phải đổi dấu (+ đổi thành -; – đổi thành +)
Lop7.net
Trang 4Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 4
Ví dụ: Tìm x biết:
7 9
21
16
21
x
x
x
25 8 1 3 8
x x x x
*Chú ý: Sgk trang 9
Gv lưu ý: đổi dấu số hạng khi chuyển vế +Nêu vd ở sgk
+Đưa thêm ví dụ: 5 21 ( Lưu ý ở phần ví dụ câu b
chuyển sang vế phải –x giữ lại ở vế trái sau đó tìm x (x
5 8
là số đối của -x) -Gv cho hs giải quyết ?2 Câu a cách giải tương tự câu a ở vd 1 Câu b cách giải tương tự câu b ở vd 2 +Hs thực hiện
-Gv cho hs làm bài 6 (a,b); bài 8(a,c) + Bt 6 câu a: 1 1 4 ( 3) 7
câu b: 8 15 24 30 54 1
+ Bài 8c : 4 2 7 4 2 7 8 7 2
-Tổng đại số trong tập tương tự với tập A A
-Gv lưu ý cho hs thấy lợi ích của việc áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp trong việc tính giá trị của các tổng đại số
-Gv cho 1 hs lên bảng làm bt 6 câu a,b -Gv cho 1 hs khác lên bảng làm bt 8 câu a,c
IV. Củng cố và Hướng dẫn tự học : (5’)
1 Củng cố : Bài tập trắc nghiệm (bảng phụ) Điền số thích hợp vào ô trống: (hợp tác nhóm)
4
1 4
4
8
2
5 2
4
5 8
4
4
2
5 4
a - b 5
4
2 Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: Học kĩ qui tắc cộng trừ số hữu tỉ và Nắm vững qui tắc chuyển vế
BTVN 9,10/10 sgk Hướng dẫn bt 9: Câu a,b giải tương tự câu a ở vận dụng Câu c,d giải tương tự câu b ở vd
Hướng dẫn bt 10: làm 2 cách
C1: tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc, sau đó thực hiện từ trái sang phải
C2 : bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
b.Bài sắp học: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Lop7.net
Trang 5Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 5
Qui tắc nhân chia số hữu tỉ ? Thế nào là tỉ số ?
V Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Lop7.net
Trang 6Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 6
Ngày dạy : …… / 08 / 2008
Tiết 3 § 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
Thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động
II Chuẩn bị:
Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu,…
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu qui tắc cộng trừ số hữu tỉ?
Áp dụng tính:
) 3
)
a b
3 Vào bài:
Từ bài kiểm tra ở câu b, gv đặt vấn đề vào bài 2 2 2 2 8 2.4 hoặc
4.Bài mới :
1.Nhân 2 số hữu tỉ:
Qui tắc:
Với x a;y c Ta có
a c a c
x y
b d b d
Ví dụ: Tính
a
b
2.Chia 2 số hữu tỉ:
* Qui tắc:
Hoạt động 1 : Quy tắc nhân 2 số hữu tỉ (17’)
-Nhắc lại qui tắc nhân chia phân số , các tính chất của phép nhân trong Z của phép nhân phân số
+ Hs nhắc lại qui tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6 : -Một hs đọc qui tắc nhân 2 số hữu tỉ
-Một hs đọc lại qui tắc nhân 2 số hữu tỉ -Gv giới thiệu qui tắc nhân 2 số hữu tỉ -Gv cho 2 hs lên bảng thực hiện qui tắc làm câu a,b ở vd sgk -Từng hs lên bảng thực hiện ví dụ dưới sự hướng dẫn của gv (-Gv đưa thêm 1,5 4 )
3
-Gv cho 1 hs lên bảng, giải quyết ? câu a -Cho 1 hs lên bảng, giải quyết ? câu a
Hoạt động 2 : Quy tắc chia 2 số hữu tỉ (17’)
-Gv giới thiệu qui tắc chia 2 số hữu tỉ Tại sao có điều kiện y 0
Lop7.net
Trang 7Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 7
Với x a;y c Ta có
a c a c
x y
b d b d
Ví dụ: Tính
* Chú ý: Sgk
Ví dụ:
Tỉ số của 2 số –5,12 và 10,25 được
viết là -5,12 hay –5,12 : 10,25
10,25
+ Một hs đọc qui tắc chia 2 số hữu tỉ ở sgk + Số chia phải khác 0 để phép chia có nghĩa -Gv cho 1 hs lên bảng, vận dụng qui tắc giải quyết ? câu b +Hs lên bảng thực hiện câu b
5: ( 2) 5 1 5.( 1) 5
b
-Hợp tác nhóm giải quyết bt trắc nghiệm Điền số thích hợp vào ô trống
1 2
b -0,5
1 4
1 2
5
a:b -Chú ý: Gv giới thiệu khái niệm tỉ số
1 hs đọc lại phần chú ý ở sgk
Hs giải thích ví dụ ở sgk hông qua khái niệm tỉ số
IV. Củng cố và Hướng dẫn tự học : (6’)
1 Củng cố :
Điền số thích hợp vào ô trống: (Bảng phụ)
a 3 21 Tính nhanh:
9797.989898
2 Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: Học kĩ qui tắc nhân chia số hữu tỉ
Xem lại khái niệm tỉ số
Làm các bt: 11;13/12 sgk và bài 16/5 sbt
b.Bài sắp học: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
+ Tìm hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ + Tìm hiểu qui tắc cộng, trừ nhân chia số thập phân
V Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Lop7.net
Trang 8Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 8
Ngày dạy :
Tiết 4
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Củng cố lại kiến thức về số thập phân
Tính được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu,…
2 Họïc sinh : sgk, thước thẳng, vở nháp, bảng con,…
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu qui tắc cộng trừ nhân chia số hữu tỉ , Vận dụng tính: ) 5 3 4( 1 ) ) 21 3: 5( 5)
3 Vào bài:
Các em hãy nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì ? Qui tắc cộng trừ nhân chia số nguyên ?Vậy thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì =-x? Qui x
tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Những vấn đề vừa nêu chúng ta sẽ nghiên cứu trong tiết học hôm nay
4.Bài mới :
1)Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
x x
x
Vd: Tìm biết a.x= , b.x=-5,75x 2
3
a.Ta có: 2 2 2( 0)
x
b.Ta có: x 5, 75 5, 75
Hoạt động 1 : GTTĐ của một số hữu tỉ (15’)
Gv cho 1 hs lên bảng giải quyết ?1 + HS nhắc lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên a.Nếu x =3,5 thì =x 3, 5 3, 5;
Nếu x = 4 thì
7
b.Nếu x > 0 thì = x, Từ đó nếu x>0 thì =x, Nếu x x
x= 0 thì = 0, Nếu x<0 thì = -xx x
-Sau đó gv nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x Đưa ra ví dụ a,b
+ Hs lên bảng giải quyết vd a,b, Qua vd Hs hiểu được trong 2 số hữu tỉ âm, số lớn hơn là số có trị tuyệt đối nhỏ hơn
-Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì =-xx
Gv hướng dẫn để các em nắm nhận xét ở sgk
nếu x0 nếu x<0
Lop7.net
Trang 9Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 9
* Nhận xét: Với mọi x Q ta luôn có
≥ 0 , ≥ x và
2.Cộng trừ nhân chia số thập phân
:
* Qui tắc: Sgk
Vd: Tính
a.(-1,52)+(-0,48)= 152 48 200 2
(-1,52)+(-0,48) = -(1,52+0,48) = -2
b 3,5 – (-5,5) =
315 550 315 550 235
2, 35
100 100 100 100 100
Thực hành: -3,15-(-5,5)= -3,15+5,5=2,35
c.(-1,35).0,2= 135 2 270 0, 27
Thực hành: (-1,35).0,2=-(1,35.0,2)=-0,27
(-5,4):0,2= 54: 2 54 10 27
Thực hành: (-5,4):0,2=- (5,4:0,2)=-27
Hoạt động 2 : Cộng trừ nhân chia số thập phân (20’)
-Phân số thập phân : phân số mà mẫu là luỹ thừa 10 -Số thập phân gồm 2 phần: phần nguyên viết bên trái của dấu phẩy, phần thập phân viết bên phải của dấu phẩy Số chữ số của thập phân đúng bằng số mũ của 10 ở mẫu của phân số thập phân
+ Hs nắm được ý nghĩa phân số thập phân -Gv giới thiệu qui tắc
+ Hs đọc qui tắc ở trang14 sgk, tìm hiểu qui tẵc qua sự hướng dẫn của gv
-Đưa ra các vd a, b, c, d + Vận dụng qui tắc giải quyết các câu a,b,c,d ở phần vd -Thực hiện hợp tác nhóm, cử nhóm trưởng đại diện, sau khi làm xong đã bàn bạc kĩ trong nhóm, nộp bài cho gv chấm
-Gv cho hs nắm: cách tính thực hành có thể tính nhanh hơn nhiều bằng cách áp dụng qui tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên
-Hợp tác nhóm:Bt17/15sgk: câu1,2
* Bài 17 /15 Sgk :
1 a 2,5 2,5 Đúng
2 x =
5
1
x
5
1
IV. Củng cố và Hướng dẫn tự học : (5’)
1 Củng cố : Điền số thích hợp vào ô trống: (Bảng phụ)
a -3,5 -2,2 -0,25 3
4
a+b -2,3 -3,7 3,75 -0,65
a-b -4,7 -0,7 -4,25 2,15
a.b -4,2 3,30 -1 -1,050
a:b 35
12
15 -0,0625 15
28
2. Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học:
Nắm vững khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Học kĩ qui tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Xem lại các vd a,b,c,d BTVN: 18 ; 20 / 15 sgk,
b.Bài sắp học: Luyện Tập
Chuẩn bị bài tập 21, 24 / Sgk trang 15,16
V Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Lop7.net
Trang 10Tổ : Toán – Lý – KTCN Mai Hoàng Sanh Trang 10
Ngày dạy : …… / 08 / 2008
I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân Có kĩ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp, bảng con
III. Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu công thức xác định giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tính : Tìm biết: x 4; 0, 2
5
5
x x
b.Tìm x biết 1, 25; 5( 1, 25; 5 không có giá trị x thoã)
3 Vào bài:
Để nắm vững về cách biểu diễn số hữu tỉ So sánh số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân, cộng trừ nhân chia số hữu tỉ, hôm nay ta học Tiết 5: luyện tập
4.Bài mới :
* Bt 21/15 Sgk:
Ta có:
;
Vậy
+ Các phân số 14; 26 34; cùng biểu diễn một
số hữu tỉ 2
5
+ Các phân số 27; 36 biểu diễn cùng số hữu tỉ
3
7
b.3 phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ 3 la
7
* Hoạt động 1 : Ôn lại lý thuyết
- Nêu các câu hỏi chỉ định : + Số hữu tỉ là gì :
+ Ta làm thế nào để so sánh 2 số hữu tỉ ? + Nêu các quy tắc: Nhân, chia, cộng, trừ số hữu tỉ và số thập phân
- Hs lần lượt trả lời, Hs bổ sung
- Gv nhận xét – ghi điểm
* Hoạt động 2 : Giải bài tập
-Gv cho hs lên bảng giải quyết bt 21/15 sgk
HD : Đưa về phân số tối giản, từ đó nhận xét các phân số biểu diễn cùng một số hữu tỉ
-Hs lên bảng giải câu a
;
Rút ra được nhận xét
Lop7.net