1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn lớp 2 - Trường TH Lý Tự Trọng - Tuần 24 năm 2010

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 332,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B / Lên lớp : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài mới: a Giới thiệu bài: -Hôm nay chúng ta cùng nhau củng cố các phép tính về bảng chia 4 và đọc thuộc bảng *Lớp theo dõi giáo viên[r]

Trang 1

 24

    o0o   

Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010

BU ỔI CHIỀU

Ti t 1: Luyn tốn

TÌM

I/ Yêu cầu:

-

-

II/ Hoạt động dạy và học

TÌM !" # $% &' PHÉP

NHÂN

2 :

- HS

thanh

-

3

 HS  trà Bài 1 : Tính

2 x 4 = 3 x 4 = 3 x 1 =

8 : 2 = 12 : 3 = 3 : 1 =

8 : 4 = 12 : 4 = 3 : 3 =

bài lên

-

Bài 2: +, 1C tốn

Y x 2 = 8 y x 3 = 15 2 x y = 20

-

 HS khá !

Bài 1: tìm y:

3 x y = 18 + 3 y x 2 = 20 – 4

  tìm là I nào?

Thu bài

Cá nhân,

-HS nêu = >(  phép tính

2 x 4 = 8; 3 x 4 = 12; 3 x 1 = 3

8 : 2 = 4; 12 : 3 = 4; 3 : 1 = 3

8 : 4 = 2; 12 : 4 = 3; 3 : 3 = 1

HS T IJ bài -3 HS   nêu

2 em 1, #- 1C Tìm y

Y x 2 = 8 y x 3 = 15 2 x y = 20

Y = 8 : 2 y = 15 : 3 y = 20 : 2

Y = 4 y = 5 y = 10

- 3 HS lên

Nêu > tốn: tìm y

-

3 x y = 18 + 3 y x 2 = 20 – 4

- Cách

3 x y = 18 + 3 y x 2 = 20 – 4

3 x y = 21 y x 2 = 16

Trang 2

Bài 2: Tìm

Bài tốn cho ) gì?

  tìm là I nào?

Thu bài

III/ Củng cố dặn dị: ?C nhà xem #- các

y = 21 : 3 y = 16 : 2

y = 7 y = 8

- 2 em 1, #- 1C tốn

- 2 x x = 19 – 7

- HS làm bài:

2 x x = 19 – 7

x =12 : 2

x = 6

Ti"t 2: Luy#n Thủ công :

A/ Mục tiêu - Đánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh qua sản phẩm ,gấp hình hoặc

phối hợp gấp , cắt , dán , một trong hững hình đã học

B/ Chuẩn bị : - Mẫu của các bài 7 , 8 , 9 , 10 , 11, 12 để học sinh xem lại Giấy

nháp , giấy thủ công , bút màu , kéo thủ công

C/ Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

-Bài học hôm nay chúng ta sẽ ơn t p về

chương gấp ,cắt , dán các hình

b) Khai thác:

-Nêu đề bài : “ Em hãy gấp cắt , dán một

trong những sản phẩm đã học ”

- Nêu mục đích , yêu cầu của bài

- Yêu cầu nhắc tên của các bài đã học ở

chương I

-Chương vừa qua các em đã được làm quen

gấp , cắt dán những loại sản phẩm nào?

-Yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên thu bài kiểm tra về nhà chấm

điểm

-

-Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình

-Lớp theo dõi giới thiệu bài -Hai em nhắc lại đề bài

-Lớp lắng nghe để nắm về mục đích và yêu cầu của tiết ơn  

- Lần lượt nhắc lại tên các bài đã học trong chương :

- Gấp cắt hình tròn , các biển báo giao thông , phong bì , thiệp chúc mừng

- Lớp thực hiện làm bài theo nhĩm 6

em -Nộp bài lên để giáo viên chấm

Trang 3

d) Củng cố - Dặn dò:

-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài

mới

-Hai học sinh nêu nội dung kiểm tra -Chuẩn bị dụng cụ cho tiết sau đầy đủ để tiết sau thực hành làm các đồ chơi đơn giản

Ti "t 3: Hot /0 ngồi 2

THI

I.

- Giáo

II Chuẩn bị : @U I bài hát C _ và cơ.

III Hoạt động lên lớp:

1 Bài

Hát

- Nĩi

- Ngày 8/3 là ngày gì )- nào )N

-khơng

J

1` j lịng ) h _ và cơ K U chúng

ta

vâng

chúng ta 1] j lịng ) h

- Thi hát C _ và cơ

Cách

nhĩm ) 1( hát các bài hát C _

và cơ

- VD : Nhĩm 1 hát

ba

Nhĩm 2 hát Bơng

_

- Các

nhĩm hát

Chú ý hát trùng bài hát mà nhĩm )-

Hát

- Ngày 8/3 là Ngày

- Chúng em

Chia nhĩm tham gia thi hát các bài hát C _ và cơ

Trang 4

Theo dõi cùng HS

2

?C nhà vâng #A cha _ 1` cha _ vui

lịng

A/ Mục đích yêu cầu : -Cng c cho HS Nắm về cách viết chữ S T hoa theo cỡ chữ

vừa và nhỏ Biết viết cụm từ ứng dụng theo cỡ chữ nhỏ đúng kiểu chữ , cỡ chữ đều

nét , đúng khoảng cách các chữ Biết nối nét sang các chữ cái đứng liền sau đúng

qui định

B/ Chuẩn bị : * Mẫu chữ hoa S, T đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở tập

viết

C/ Lên lớp :

1.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ tập viết chữ hoa S,

T và một số từ ứng dụng có chữ hoa T

b)Hướng dẫn viết chữ hoa :

* Quan sát số nét quy trình viết chữ S, T

-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :

- Chữ S,T có chiều cao bao nhiêu, rộng bao

nhiêu ?

- Chữ T có những nét nào ?

- Nhắc lại qui trình viết con chV T [ giảng

vừa viết mẫu vào khung chữ

*Học sinh viết bảng con

- Yêu cầu viết chữ hoa S vào bảng con

- Lớp thực hành viết vào bảng con

-Lớp theo dõi giới thiệu -Vài em nhắc lại tựa bài

-Học sinh quan sát

- Chữ S,T cao 5 li và rộng 4 li

-Chữ T gồm 1 nét liền là kết hợp của 3

nét cơ bản : 2 nét cong trái và nét lượn ngang

- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn

- Nét 1

- Nét 2 [ 1` DB  nét1,  nét #ac ngang

- Nét 3 [ 1` DB  nét 2   nét cong trái to Nét cong trái này  nét #ac ngang,

vào trong ,DB R +p*

- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn

- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào không trung sau đó bảng con

Trang 5

*Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :

-Yêu cầu một em đọc cụm từ

- Em hiểu cụm từ “Sáo tắm thì mưa “ nghĩa là

gì?

*/ Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Sáo vào

bảng

- Theo dõi sửa cho học sinh

*) Hướng dẫn viết vào vở :

-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

d/ Chấm chữa bài

-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh

-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

đ/ Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong vở

- Đọc : : Sáo tắm thì mưa .

-

- Viết bảng : Sáo

- Viết vào vở tập viết :

-1 dòng chữ T cỡ nhỏ.

1 dòng chữ T hoa cỡ vừa.

1 dòng chữ Sáo cỡ nhỏ.

- 1dòng câu ứng dụng“Sáo tắm thì mưa” .

-Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm

-Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem trước bài mới : “ Ôn chữ hoa U, s ”

Thứ ba ngày 2 tháng3 năm 2010

 1: Tốn

AB( CHIA 4

A/ Mục tiêu : - Học sinh biết : - Dựa vào bảng nhân 4 để lập bảng chia 4

-Thực hành chia trong phạm vi 4 ( trong bảng ) Áp dụng bảng chia 4giải toán có lời

văn bằng một phép tính chia Củng cố tên gọi của các thành phần và kết quả trong

phép chia

B/ Chuẩn bị : - Các tấm bìa mỗi tấm có 4chấm tròn

C/ Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Bài cũ :

-Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà

-Hãy nêu tên gọi các thành phần trong

các phép tính

-Nhận xét đánh giá phần bài cũ

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu Bảng chia 4

b) Khai thác:

Hai học sinh lên bảng sửa bài -Lên bảng làm bài tập

x + 3 = 18 2 x x = 18

x = 18 - 3 x = 18 : 2

x = 15 x = 9

-Hai học sinh khác nhận xét

*Lớp lắng nghe giới thiệu bài -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 6

* Lập bảng chia 4 :

1) - Gắn lên bảng 3 tấm bìa lên và nêu

bài toán : Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn

Hỏi 3 tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn có trong 3 tấm bìa ?

- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có tất

cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 4

chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm bìa ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa bài toán yêu cầu ?

- Viết bảng phép tính 12 : 4 = 3 Yêu cầu

HS đọc phép tính

- GV có thể hướng dẫn lập bảng chia

bằng cách cho phép nhân và yêu cầu

viết phép chia dựa vào phép nhân đã cho

nhưng có số chia là 4

* Học thuộc bảng chia 4:

- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh đọc

bảng chia 4 vừa lập

- Yêu cầu tìm điểm chung của các phép

tính trong bảng chia 4

- Có nhận xét gì về kết quả của các phép

chia trong bảng chia 4 ?

- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và đọc

số được đem chia trong bảng các phép

tính của bảng chia 4

- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng chia

4

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bảng chia 4

- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh và đọc

thuộc lòng bảng chia 4

c) Luyện tập:

-Bài 1: -Nêu bài tập 1

-Hướng dẫn một ý thứ nhất chẳng hạn :

4 : 4 = 1 ; 8 : 4 = 2 ,

-Yêu cầu học sinh tương tự đọc rồi điền

ngay kết quả ở các ý còn lại

-Lớp quan sát lần lượt từng em nhận xét về số chấm tròn trong 3 tấm bìa

- 3 tấm bìa có 12 chấm tròn

- 3 x 4 = 12

- Phân tích bài toán và đại diện trả lời :

- Có tất cả 3 tấm bìa

- Phép tính 12 : 4 = 3

- Lớp đọc đồng thanh : 12 chia 4 bằng 3

- Các phép chia trong bảng chia 4 đều có dạng số chia cho 4

- Các kết quả lần lượt là : 1 , 2 ,3 , 4 ,5 , 6,

7 ,8 ,9 , 10

- Số bắt đầu được lấy để chia cho 4 là 4 sau đó là 8 , số 12 ,

- Tự học thuộc lòng bảng chia 4 -Cá nhân thi đọc , các tổ thi đọc , các bàn thi đọc với nhau

- Đọc đồng thanh bảng chia 4

- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1

-Dựa vào bảng chia 4 học sinh điền và nêu công thức bảng chia 4

- Lần lượt từng em nêu miệng kết quả điền để có bảng chia 4

Trang 7

-Yêu cầu học sinh nêu miệng

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2

- Tất cả có bao nhiêu học sinh ?

- 32 học sinh được xếp thành mấy hàng

?

- Muốn biết mỗi hàng có mấy bạn ta

làm như thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh lên giải

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

+Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài 3

-+C bài cho em biết gì ?

-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

-Mời 1 học sinh lên bảng giải , cả lớp

làm vào vở

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

d) Củng cố - Dặn dò:

-Yêu cầu hai em nêu về bảng chia 4

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

4 : 4 = 1 ; 8 : 4 = 2 ; 12 : 4 = 3 , 16 : 4 =

4 ,…

-Hai học sinh nhận xét bài bạn

- Một học sinh nêu bài tập 2

- Có tất cả 32 học sinh

- 32 học sinh chia đều thành 4 hàng như nhau

- Thực hiện phép tính chia 32 : 4

- Một em lên bảng giải bài

Giải : - Mỗi tổ có số học sinh là :

32 : 4 = 8 ( học sinh )

Đ/ S : 8 học sinh

-Học sinh khác nhận xét bài bạn

-Một em đọc đề bài 3 , lớp đọc thầm

- Có 32 học sinh xếp thành một số hàng mỗi hàng 4 học sinh

-Hỏi xếp được mấy hàng

Giải :- Số hàng xếp được là :

32 : 4 = 8 ( hàng )

Đ/ S : 8 hàng

- Hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở cho

nhau , nghe giáo viên đọc chữa bài

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học bài và làm bài tập

Ti t 2: Chính tả :

CB TIM D E

A/ Mục tiêu :- Nghe - viết đúng không mắc lỗi đoạn trích Bạn là ai ? mà Khỉ hái

cho trong truyện “ Quả tim Khỉ “

- Củng cố qui tắc viết chỉnh tả s / x / vần ut / uc

Trang 8

B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .

C/ Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng

- Đọc các từ khó cho HS viết Yêu cầu lớp

viết vào giấy nháp

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài

-Hôm nay các em nghe để viết đúng , viết

đẹp một đoạn trong bài “Quả tim Khỉ “.

b) Hướng dẫn tập chép :

1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :

-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn

văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc lại

-Đoạn trích này từ bài tập đọc nào ?

-Đoạn trích có những nhân vật nào ?

- Vì sao Cá Sấu lại khóc ?

- Khỉ đã đối xử với Cá Sấu như thế nào ?

2/ Hướng dẫn trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết

hoa ? Vì sao ?

- Hãy đọc lời của Khỉ ?

- Hãy đọc lời của Cá Sấu ?

- Những lời ấy được đặt sau dấu gì?

- Trong bài còn có những dấu gì ?

3/ Hướng dẫn viết từ khó :

-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu hỏi / ngã

?

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS

4/Chép bài : -Treo bảng phụ đã chép sẵn

- Ba em lên bảng viết các từ thường mắc

lỗi ở tiết trước : lướt , lược , trượt , phước ,

- Nhận xét các từ bạn viết

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc

-Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài

- Đoạn văn trích từ bài tập đọc “ Trái tim Khỉ

- Đoạn trích có các nhân vật : Cá Sấu , Khỉ

- Vì chẳng có ai chơi với nó

- Thăm hỏi , kết bạn và hái hoa quả cho cá Sấu ăn

- Đoạn văn có 6 câu

- Cá Sấu , Khỉ là tên riêng ; Bạn , Vì , Tôi , Từ viết hoa vì các chữ đầu câu -Bạn là ai ? Vì sao bạn khóc ?

-Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả ai chơi với tôi cả

- Viết sau dấu gạch đầu dòng

- Dấu chấm , dấu phẩy , dấu chấm hỏi , dấu gạch đầu dòng , dấu hai chấm

- Viết vào bảng con các chữ : Cá Sấu , nghe , những , hoa quả

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con

Trang 9

đoạn viết lên để học sinh chép vào vở

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

5/Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự

bắt lỗi

6/ Chấm bài :

-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét

từ

10 – 15 bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 1: - Bài tập này yêu cầu chúng ta làm

gì ?

- Gọi hai em lên bảng làm bài

- Yêu cầu ở lớp làm vào vở

- Mời hai em khác nhận xét bài bạn trên

bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Tuyên dương và ghi điểm học sinh

*Bài 2: Trò chơi :

- Chia lớp thành 2 nhóm , Phát cho mỗi

nhóm một tờ giấy to và bút dạ Yêu cầu

thảo luận tìm và viết từ vào giấy theo yêu

cầu Nếu tìm đúng thì mỗi từ được 1điểm

- Trong 5 phút đội nào tìm được nhiều từ

đúng hơn là đội thắng cuộc

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

d) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp

-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước

bài mới

- Hai em thực hành viết các từ khó trên bảng

- Lắng nghe giáo viên đọc để chép bài vào vở

-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

-Điền s hay x vào chỗ trống

- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làm vào vở

-say sưa , xay lúa , xông lên , dòng sông

- chúc mừng , chăm chút , lụt lội , lục lọi

- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn

- Chia thành 2 nhóm

- Các nhóm thảo luận sau 5 phút

- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên dán tờ giấy lên bảng

-Âm s : sói , sư tử , sóc , sứa , sò , sao , sên sẻ , sam , sơn ca , sáo ,

+ Âm x : xúc xắc, ,

- Các nhóm khác nhận xét chéo

- Bình chọn nhóm thắng cuộc

- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập trong sách

Trang 10

Ti "t 3: Kể chuyện

CB TIM D E

I/ Mục tiêu : - Biết dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của giáo viên để kể lại được

từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Phối hợp được với các bạn để dựng lại câu

chuyện theo vai : Người dẫn chuyện , Khỉ , Cá Sấu Biết thể hiện lời kể của mình tự

nhiên với nét mặt , điệu bộ , cử chỉ , biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

câu chuyện Biết theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II / Chuẩn bị - Tranh minh hoạ trong sách phóng to Mũ hoá trang để đóng Cá Sấu ,

Khỉ

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- 1/ Bài cũ

-Gọi 2 em lên bảng nối tiếp nhau kể lại

câu chuyện “ Bác sĩ Sói “.

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới a) Phần giới thiệu :

- Trong thiên nhiên muông thú xung quanh

ta có rất nhiều điều lạ Bây giờ chúng ta sẽ

kể lại câu chuyện : “ Q a tim Khỉ “

* Hướng dẫn kể chuyện

- %, HS nêu yêu ( 1:

- Treo tranh và yêu cầu lớp quan sát tranh

và nêu nUi dung t[ng tranh

-

-

Tranh 4 cho ta

-a/ Kể trong nhóm : Treo tranh và yêu cầu

lớp quan sát tranh và nêu nUi dung t[ng

tranh

kể cho nhau nghe trong nhóm

b/ Kể trước lớp :

-Yêu cầu các nhóm lên kể trước lớp

- Yêu cầu l&p nhận xét

Câu

- Đoạn 1 : - Câu chuyện xảy ra ở đâu ?

-2 em lên kể lại câu chuyện “ Bác sĩ Sói

- Lắng nghe

- Một số em nhắc lại chuyện “ Trái tim Khỉ “

-

-Tranh 1

- Cá

- Cá lên cây thốt

- Quan sát tranh kể trong nhóm

- Mỗi lần một bạn kể 1 bức tranh các bạn khác trong nhóm lắng nghe nhận xét

- 4 học sinh trính bày 4 bức tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện trước lớp

... số 12 ,

- Tự học thuộc lòng bảng chia -Cá nhân thi đọc , tổ thi đọc , bàn thi đọc với

- Đọc đồng bảng chia

- Một học sinh nêu yêu cầu -Cả lớp th? ??c làm mẫu ý

-Dựa...

- Yêu cầu viết chữ hoa S vào bảng

- Lớp th? ??c hành viết vào bảng

-Lớp theo dõi giới thiệu -Vài em nhắc lại tựa

-Học sinh quan sát

- Chữ S,T cao...

- Nhận xét từ bạn viết

- Lắng nghe giới thiệu

- Nhắc lại tựa

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc

-Ba em đọc lại ,lớp đọc th? ??m tìm hiểu

- Đoạn văn

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w