Dạy bài mới Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em lập bảng chia 3, sau đó thực hành chia 3 1.. Giới thiệu phép chia 3: a.[r]
Trang 1TOÁN: SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA – THƯƠNG
I Mục tiêu
-
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: !" 3 " sinh lên
Tính:2HS 2 x 6 = 2 x 8 =
12 : 2 = 16 : 2 =
1Hs làm bài 3/111
34 " sinh " chia 2
* Giáo viên xét ghi 9
2 Bài mới:
a
thành
b Hướng dẫn bài:
- ! = G tên " thành D và
- Giáo viên nêu phép chia: 6 : 2 = ?
6 : 2 = 3
6 : 2 = 3
+ chia + chia
- Giáo viên nêu tên " ( 6 là chia,
2 là
phép chia
2 Thực hành
* Bài 1: Tính BL A thích vào
ô B
- Yêu D " sinh làm vào 8N
xét O bài
* Bài 2:Tính P
- cho hai R ba
- *" sinh S $T
HS nêu yêu D6 U G
- *" sinh làm bài
10:2=5 10 2 5 14:2=7 14 2 7 18:2=9 18 2 9 20:2=10 20 2 10
-
Trang 2Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
I Mục tiêu:
II Đồ dùng dạy học
- 4 a bìa, b a có 3 a tròn
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 3 " sinh lên U G phép chia sau F nêu tên " các
thành D trong phép chia:
HS1 14 : 2 = ? HS2: 12 : 2 = ? HS3: 18 : 2 = ?
* Giáo viên xét – ghi 9
B Dạy bài mới
F U hành chia 3
1 Giới thiệu phép chia 3:
a Ôn tập phép chia 3
- 3b a bìa có 3 a tròn, 4 a bìa
có a bao nhiêu a tròn ?
b Hình thành phép chia 3
- 3b a bìa có 3 a tròn.Cô có a
12 a tròn *e có a; a bìa ?
- Em có xét gì 8A 2 phép tính trên
- &g 3 x 4 = 12 ta có : 12 : 3 = 4
2 Lập bảng chia 3
- Cho " sinh $ chia
- Cho " sinh " và 4 lòng
chia 3
3 Thực hành:
* Bài 1: *" sinh tính P
* Bài 2: !" " sinh " A - tóm S
- 1 " sinh lên - $= làm vào 8N
* Bài 3:
HSKG
- 3 x 4 = 12
- Có 12 a tròn
- 12 : 3 = 4
Có 4 a bìa
- &g phép nhân 3: 3 x 4 = 12 ta có phép chia 3: 12 : 3 = 4
- *" sinh $ chia
- *" sinh làm bài - Q bài
+ " sinh trong b h là:
24 : 3 = 8 ( " sinh ) i+( 8 " sinh
- _a; chia @ chia cho chia thì
3 Củng cố - dặn dò:
* *" sinh " $T chia 3
*
* Bài sau: Một phần ba
Trang 3TOÁN: MỘT PHẦN BA
I Mục tiêu:
-
II Đồ dùng dạy học
Các bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác A
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 3 " sinh lên
HS1 Làm bài 2/113
HS2,3: i" chia 3
* Giáo viên xét ghi 9
B Dạy bài mới
1
2 Hướng dẫn bài
Một phần ba
- Hình vuông
màu
hình nào?
- Chia hình vuông thành 3 D R
nhau,
vuông
2 Thực hành
* Bài 1:!" HS nêu A bài
- il tô màu 1/3 hình vuông, 1/3 hình tam
giác, 1/3 hình tròn
* Bài 2: Cho " sinh quan sát hình 8<
HSKG làm thêm
* Bài 3: Cho " sinh quan sát tranh và
B $m
- *" sinh quan sát hình vuông
-
- i"( “ 4 D ba"
- *" sinh B $m Cl tô màu 1/3 hình vuông
- *" sinh quan sát và B $m
+ Hình a:
+ Hình b:
+ Hình c:
- Hình b l khoanh vào 1/3 con gà
3 Củng cố - dặn dò:
* Hôm nay các em l " bài gì ?
*
* Ôn lại bảng chia 2, chia 3
* Bài sau: Luyện tập
Trang 4TOÁN: LUYỆN TẬP(Giảm bài 3,5)
I Mục tiêu:
Giúp
(Trong chia 3)
II Các hoạt động dạy học
A
1/3
i" chia 3
* Giáo viên xét – ghi 9
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Hôm nay cô < giúp các em ôn $T chia 3 Sau F 8 >q
chia l " 9 làm các bài toán
2 Hướng dẫn luyện tập
* Bài 1: Yêu D " sinh tính P BL
ghi
* xét
* Bài 2: Cho " sinh U G hai phép
nhân, chia
* xét
* Bài 3: Yêu
theo ? I! *+J!K
* xét
* Bài 4: !" " sinh " A
- 1 " sinh lên - _= làm vào 8N
* xét
- *" sinh làm bài - Q bài
- Cho " sinh làm bài
- 4
-
- 2 " sinh lên
- *" sinh " A và lên + ki lô gam T7 trong b túi là:
15 : 3 = 5 ( kg ) i+( 5 kg
3 Củng cố - dặn dò:
* !" " sinh " chia 3
*
* Ôn $T chia 3
* Bài sau: Tìm một thừa số của phép nhân
Trang 5TOÁN: TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN(Giảm bài 3,4)
I Mục tiêu:
-
phép tính tìm X là nhân 7t chia trong T vi tính l "K
II Đồ dùng dạy học- Các a bìa, b a bìa có 2 a tròn.
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: !" 3 " sinh lên
HS1: Làm bài ;HS 2: Làm bài 2;HS 3: Làm bài X`34 " sinh " chia 3
* Giáo viên xét ghi 9
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài
a Ôn tập mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- 3b a bìa có 2 a tròn *e 3 a
bìa có a; a tròn ?
2 x 3 = 6
-
phép chia
6 : 2 = 3
2 x 3 = 6
6 : 3 = 2
&2 &2 Tích
- Yêu D " sinh xét
b G/thiệu cách tìm thừa số x chưa biết.
- Có phép nhân: X x 2 = 8
+ X là
8 Tìm x
- &g phép nhân X x 2 = 8 ta có 9 $
phép chia theo xét: 3 tìm g
X ta $a; 8 chia cho g 2
* Giáo viên nêu: 3 x X = 15
-
* Kết luận: 3 tìm 4 g ta $a;
tích chia cho g kia
3 Thực hành:
* Bài 1: Cho " sinh tính P BL ghi
- HS 2 G phép nhân 9 tìm: 2 x 3 = 6
- g p hai
- g p a
- 3 tìm g này ta $a; tích chia cho g kia
- X x 2 = 8
-
X = 8 : 2
X = 4
- 3 tìm g X ta $a; 15 chia cho g 3
X = 15 : 3
X = 5
- *" sinh tính P theo g 4
Trang 6*
... P- cho hai R ba
- *" sinh S $T
HS nêu yêu D6 U G
- *" sinh làm
10 :2=5 10 14 :2=7 14 18 :2=9 18 20:2 =10 20 10
-