C©u vµ bµi I Môc tiªu + RÌn kÜ n¨ng nghe vµ nãi: - Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình - Biết nghe và nói lại đợc những điều em biết về một bạn trong lớp + RÌn kÜ n[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Tập đọc
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu
+ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài
- Đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài
- Đọc đúng các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc, quay
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy Biết phân biệt lời kể chuyện
với lời nhân vật
+ Rèn kỹ năng đọc - hiểu
- Hiểu nghĩa của các từ mới
- Đối với HS khá giỏi: Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của câu tục ngữ : “ Có
công mài sắt, có ngày nên kim”
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn
nại mới thành công
II Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ bài học
Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc
đúng
+ Học sinh: SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
( Tiết 1)
Hoạt động cuả thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức ( Kiểm tra sĩ số )
2 Kiểm tra bài cũ
+ 1 hoặc 2 HS đọc tên 8 chủ điểm ( HS
khác đọc thầm )
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
+ Tranh vẽ những ai ?
+ Họ đang làm gì ?
- GV giới thiệu bài ( ghi tên bài lên bảng)
b Luyện đọc đoạn 1,2
+ HS hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS + HS mở mục lục sách – 2 em đọc
- Em là HS, bạn bè, trường học, thầy cô,
ông bà, cha mẹ, anh em, bạn trong nhà + HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK
- HS trả lời
Trang 2- GV đọc mẫu toàn bài 1 lợt ( đọc phân
biệt lời kể với lời các nhân vật )
* GV hớng dẫn HS luyện đọc đoạn 1,2 kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
+ GV uốn nắn t thế đọc cho các em
+HD HS đọc đúng các từ ngữ khó
- Từ ngữ có vần khó: Quyển, nguệch ngoạc
- Từ ngữ khó phát âm: làm, lúc, nắn nót
* Đọc từng đoạn
+ GV HD HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
+ GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới,
đợc chú giải cuối bài
* HD HS đọc từng đoạn trong nhóm
- GV HD các nhóm đọc
* Thi đọc giữa các nhóm ( từng đoạn )
+ GV nhận xét, đánh giá
* Cả lớp đọc đồng thanh
c HD tìm hiểu đoạn 1,2
+GV yêu cầu 1 HS đọc câu hỏi, cả lớp đọc
thầm đoạn - Trả lời câu hỏi
+ GV hỏi thêm
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành đợc
chiếc kim nhỏ không ?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không tin
Tiết 2
a Luyện đọc đoạn 3,4
* GV HD HS đọc từng câu
+ GV uốn nắn t thế đọc cho HS
+ HD HS đọc đúng các từ khó:
- Các từ có vần khó: hiểu, quay
- Các từ khó phát âm: nó
* GV HD HS đọc từng đoạn
- GV HD HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ,
thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong
từng đoạn đợc chú giải cuối bài
* HD HS đọc từng đoạn trong nhóm
- GV HD các nhóm đọc
* Thi đọc giữa các nhóm ( từng đoạn )
- HS nghe
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
+ HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp
+ HS đọc từng đoạn trong nhóm( bàn, tổ)
- HS khác nghe góp ý + Thi đọc giữa các nhóm ( đồng thanh, cá nhân )
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
+ HS đọc thầm từng đoạn
- Trao đổi nội dung theo câu hỏi cuối bài
- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ? + HS trả lời
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
đoạn 3,4 + HS đọc cá nhân, đồng thanh + HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 3,4
+ Từng HS đọc trong nhóm ( bàn, tổ )
- HS khác nghe, góp ý
Trang 3+ GV nhận xét, đánh giá
* Cả lớp đọc đồng thanh ( đoạn 3,4 )
b HD tìm hiểu đoạn 3,4
+ GV yêu cầu 1 HS đọc câu hỏi, lớp đọc
thầm, trả lời
+ GV yêu cầu HS nói lại câu: Có công mài
sắt có ngày nên kim
c Luyện đọc lại
+ GV yêu cầu HS đọc lại toàn bài
+ Đọc phân vai
+ GV nhận xét
+ Các nhóm thi đọc ( ĐT, CN )
- HS nhận xét + Cả lớp đọc
+ HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng
đoạn + Trao đổi nội dung theo câu hỏi cuối bài
- Bà cụ giảng giải nh thế nào ?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không
- Câu chuyện này khuyên em điều gì
+ HS đọc bài
- HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
+ Em thích nhân vật nào trong chuyện ? Vì sao ?
+ GV nhận xét tiết học
+ yêu cầu HS về nhà đọc kỹ lại chuyện chuẩn bị cho tiết kể chuyện sau
Trang 4Kể chuyện
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu
+ RLKN nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Có công mài sắt có ngày nên kim
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Biết thay đổi giọng điệu cho phù hợp với nội dung
+ RLKN nghe: - Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét lời kể của bạn Kể tiếp đợc lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
GV: 4 tranh minh hoạ trong SGK ( phóng to )
HS : khăn đội đầu và một chiếc kim khâu, chuẩn bị phân vai theo cặp III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 51 ổn định tổ chức ( kiểm tra sĩ số )
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a- HĐ 1 Giới thiệu bài
+ Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc có
tên là gì ?
+ Em học được lời khuyên gì qua câu
chuyện đó ?
+ GV nêu yêu cầu: các em nhìn tranh nhớ
lại câu chuyện để kể được từng đoạn câu
chuyện
b- HĐ 2 Hướng dẫn kể chuyện
* Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
+ GV nêu yêu cầu của bài
+ GV nhận xét
* Kể toàn bộ câu chuyện
- GV gọi một số HS khá, giỏi kể toàn bộ
câu chuyện
- GV cho HS kể nối tiếp
- GV cho HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét
* Kể phân vai ( Nếu HS có khả năng )
- Người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ
+ Mỗi vai kể một giọng riêng
- Giọng người dẫn chuyện : thong thả
- Giọng cậu bé: tò mò, ngạc nhiên
- Giọng bà cụ: ôn tồn, hiền hậu
+ GV nhận xét
+ HS hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại
+ HS kể chuyện theo nhóm
- Quan sát từng tranh, đọc thầm lời gợi ý dới mỗi tranh
- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn + HS kể từng đoạn theo nhóm trớc lớp
- HS kể cá nhân theo đoạn - Nhận xét
- HS kể chuyện - Nhận xét
- 1 đến 2 HS kể
+ HS đóng vai kể chuyện
- HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học dặn HS về nhà kể lại chuyện
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Chính tả
I Mục tiêu
+ Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên
Trang 6- HS hiểu cách trình bày một đoạn văn, chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn
viết hoa
- Củng cố quy tắc viết c/ k
+ Học bảng chữ cái:
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
-Thuộc lòng tên 8 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học
GV: Viết sẵn đoạn văn cần tập chép
Viết sẵn nội dung bài tập2,3
HS: Vở CT + vở nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức ( Kiểm tra sĩ số )
B.Mở đầu
+ GV nêu một số yêu cầu của giờ chính tả
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
+ GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
( ghi tên đầu bài )
2 Hớng dẫn tập chép
a HD HS chuẩn bị
+ GV đọc đoạn chép trên bảng
- Đoạn này chép từ bài nào ?
- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai ?
- Bà cụ nói gì ?
+ GV HD HS nhận xét:
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết
hoa ?
- Chữ đầu đoạn đợc viết nh thế nào ?
+ GV HD HS viết vào bảng những chữ khó:
ngày, mài, sắt, cháu
b HD HS chép bài vào vở
+ GV theo dõi uốn nắn
+ GV đọc cho HS soát lỗi
c Chấm, chữa bài
+ HS hát + HS nghe
+ 3,4 HS đọc lại - Trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- Đoạn chép có 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm câu
- Những chữ đầu câu
- Viết hoa và lùi vào 1 ô + HS viết bảng con + HS viết bài vào vở
+ HS tự chữa lỗi, gạch chân từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì vào lề vở ghi số lỗi ra lề
Trang 7+ GV chấm bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2: điền vào chỗ trống c/k
+ GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét
Bài tập 3:
+ GV nhắc lại yêu cầu của bài
Bài tập 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái
- GV xoá ở cột 2
- GV xoá bảng
+ 1 em làm mẫu
- 2,3 em làm bảng
- Cả lớp làm VN + 1 em đọc yêu cầu của bài
- Đọc tên chữ cái, điền chữ cái còn thiếu
- 1 em làm bảng lớp, cả lớp làm VN + HS đọc lại
+ HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái + HS đọc thuộc lòng tên 9 chữ cái
D Củng cố, dặn dò
+ GV nhận xét tiết học
+ Về nhà đọc trớc bài tập đọc: Tự thuật
Trang 8Thứ ưt ngày 9 tháng 9 năm 2009
Tập đọc
Tự thuật
I Mục tiêu
+ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trờng
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng
- Biết đọc một đoạn văn bản rõ ràng, rành mạch
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa ở sau bài đọc
- Nắm đợc những thông tin chính về bạn HS trong bài
- Bớc đầu có khái niệm về bản tự thuật ( lí lịch )
II Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ ghi ND tự thuật theo các câu hỏi3,4 SGK trang 7
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học của thầy và trò
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định tổ chức ( kiểm tra sĩ số )
B Kiểm tra bài cũ
+ 2 HS đọc 2 đoạn của bài Có công mài
sắt, có ngày nên kim - trả lời câu hỏi về
ND bài
+ GV nhận xét
c Bài mới
1 Giới thiệu bài
+ GV cho HS xem bức ảnh
+ HS hát + HS đọc - Trả lời câu hỏi
+ 1 số HS trả lời
- 1 bạn gái, 1 bạn nữ, bạn Thanh Hà
Trang 9- Đây là ai ?
+ GV giới thiệu và ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài
b GV HD HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu
+ GV uốn nắn t thế đọc cho HS
- Giúp HS đọc đúng từ có vần khó: huyện,
- Từ khó phát âm: nam, nữ, nơi sinh, lớp
- Từ mới: tự thuật, quê quán
* Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV chia đoạn cho HS
- Đ1: Đọc từ đầu đến quê quán
- Đ2: Từ quê quán đến hết
+ GV giúp HS hiểu từ mới trong từng đoạn
( đợc chú giải cuối bài )
* Đọc từng đoạn trong nhóm
+ GV HD HS đọc đúng
* Thi đọc giữa các nhóm( từng đoạn, bài )
- GV nhận xét đánh giá
3 HD tìm hiểu bài
+ GV yêu cầu HS đọc từng câu hỏi, trả lời
( sau mỗi câu trả lời GV yêu cầu HS khác
nhận xét )
4 Luyện đọc lại
- Chú ý đọc với giọng rõ ràng, rành mạch
+ HS nghe
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu + HS luyện phát âm( CN,ĐT )
+ HS đọc từng đoạn trớc lớp
+Lần lợt HS trong nhóm ( bàn, tổ ) đọc
- HS khác nghe - nhận xét + Đại diện nhóm thi đọc
+ HS đọc thầm - trả lời câu hỏi
- Em biết gì về bạn Thanh Hà ?
- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà
nh vậy ?
- Hãy cho biết họ và tên em ?
- Hãy cho biết tên địa phơng em ở ?
+ Một số HS thi đọc lại bài
D Củng cố, dặn dò
+ HS cần nhớ:
- Ai cũng cần viết bản tự thuật HS viết cho nhà trờng, ngời đi làm viết cho
cơ quan, xí nghiệp, công ty
- Viết tự thuật phải chính xác
+ GV nhận xét tiết học
Trang 10Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
Luyện từ và câu
Từ và câu
I Mục tiêu
- Bớc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu
- Biết tìm các từ có liên quan hoạt động học tập, bớc đầu biết dùng từ đặt câu
đơn giản
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ các sự vật, hoạt động trong SGK
Bảng phụ ghi BT 2
Trang 11HS: Nháp, VTV
III Các hoạt động dạy học của thầy và trò
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a.HĐ 1 Giới thiệu bài ( GV nêu )
b HĐ 2 Hớng dẫn làm bài tập
* Bài tập 1 ( miệng )
- Em chỉ tay vào các số thứ tự và đọc lên ?
- Em hãy đọc 8 tên gọi ( đợc đặt sẵn trong
ngoặc đơn ) ?
- Tên gọi nào là của ngời, vật hoặc việc ?
+ GV đọc tên gọi của từng ngời, vật hoặc
việc
+ GV nhận xét
* Bài tập 2 ( miệng )
- GV phát phiếu cho từng nhóm
- GV nhận xét, tuyên dơng
* Bài tập 3 ( viết )
- GV cho HS quan sát kỹ hai tranh và thể
hiện nội dung mỗi tranh bằng một câu
- GV giúp HS ghi nhớ, khắc sâu kiến thức
+ Tên gọi của các vật, việc đợc gọi là từ
+ Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày
một sự việc
- Kiểm tra đồ dùng của HS
+ 1HS đọc yêu cầu bài tập (đọc cả mẫu)
- 1,2, 8
- HS, nhà, xe đạp, múa, trờng, chạy, hoa hồng, cô giáo
- HS nêu
- HS chỉ vào tranh và đọc số thứ tự ấy lên
- HS làm bài tập ( nhóm, bàn, tổ) - nhận xét
+1HS đọc yêu cầu bài tập (đọc cả mẫu )
- HS trao đổi theo đơn vị bàn, nhóm
- Viết nhanh những từ tìm đợc vào phiếu
- Đại diện nhóm dán phiếu lên bảng lớp -HS nhận xét
+ 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS nối tiếp nhau đặt câu thể hiện nội dung từng tranh
- Viết vào vở 2 câu văn thể hiện ND 2 tranh
3 Củng cố, dặn dò
- Trò chơi: thi tìm từ nói về hoạt động của HS
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS ôn lại 9 chữ cái mới học
Trang 12Chính tả ( nghe viết )
Ngày hôm qua đâu rồi ?
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe - viết một khổ thơ trong bài Ngày hôm qua đâu rồi Qua bài chính
tả, hiểu cách trình bày một bài thơ 5 chữ Chữ đầu các dòng thơ viết hoa
- Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn l/n
+ Tiếp tục học bảng chữ cái:
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài
HS: VBT
III Các hoạt động dạy học của thầy và trò
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức (kiểm tra sĩ số)
2.Kiểm tra bài cũ
+ GV cho 2 HS viết: nên kim, nên ngời,
lên núi, đứng lên
- GV nhận xét
+ Gọi 3 HS đọc thuộc lòng 9 chữ cái
3.Bài mới
*Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu, mục đích của bài
* HD nghe viết
* HD HS chuẩn bị
+ GV đọc 1 lần khổ thơ
- Khổ thơ này là lời của ai nói với ai ?
- Khổ thơ này có mấy dòng ?
- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết thế nào ?
- Cách viết 1 khổ thơ này ?
* GV đọc cho HS viết
- GV đọc thong thả từng dòng thơ
- GV theo dõi uốn nắn
- GV đọc lại cả bài cho HS soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét
* HD làm bài tập chính tả
+ HS hát
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- a, ă, â,b, c, d, đ, e, ê
- HS nghe
+ 3, 4 em đọc lại - lớp đọc thầm
- Lời của bố nối với con
- Có 4 dòng
- Viết hoa
- Bắt đầu viết vào ô thứ 3 + HS viết bảng con những tiếng dễ viết sai
+ HS viết bài + Gạch chân từ viết sai, viết bằng chì vào cuối bài
Trang 13Bài 2: GV nêu yêu cầu bài 2a
Bài 3: GV nêu yêu cầu của bài
- GV nhận xét
Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái
- GV xoá dần bảng cột 2
- GV xoá dần bảng cột 3
- GV xoá bảng
+ 1 HS lên bảng làm, lớp làm VN + Lớp làm phiếu
- Vài em nối tiếp nhau viết lại
- Đọc tên 10 chữ cái
- Thi đọc thuộc lòng tên 10 chữ cái
D Củng cố, dặn dò: - Thi đọc tên 10 chữ cái, GV nhận xét giờ học
Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009
Tập làm văn
Tự giới thiệu Câu và bài
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình
- Biết nghe và nói lại đợc những điều em biết về một bạn trong lớp
+ Rèn kĩ năng viết: Bớc đầu biết kể miệng một mẩu chuyện theo 4 tranh
+ Rèn ý thức bảo vệ của công
II Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ ghi rõ nội dung BT 1
Tranh minh hoạ BT 3
HS: SGK, VTV
III Các hoạt động dạy học của thầy và trò
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 14A Mở đầu
- GV nêu MĐ, YC của tiết tập làm văn
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi bảng
2 HD làm bài tập
* Bài tập 1 + bài tập 2 ( làm miệng )
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
- GV lần lợt hỏi từng câu, 1 em trả lời
- GV nhận xét
+ Qua bài tập 1 em nói lại những điều em
biết về 1 bạn
* Bài tập 3 ( miệng )
+ Nội dung bài học hôm nay thông qua
mấy bức tranh ?
- GV cho HS kể mỗi sự việc bằng 1, 2 câu
rồi gộp lại
- GV nhận xét
+ GV nhấn mạnh:
- Dùng các từ để đặt thành câu ( kể một
sự việc)
- Dùng một số câu để tạo thành bài ( kể
một câu chuyện )
- HS nghe
+ 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Lần lợt từng HS thực hành hỏi đáp ( lu ý cách xng hô )
- HS nhận xét
- 1 HS nói lại HS khác nhận xét
+ 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 4 bức tranh
- HS làm việc cá nhân
- 1, 2 em đọc bài trớc lớp + Kể lại sự việc theo từng tranh + Kể lại toàn bộ câu chuyện
C Củng cố, dặn dò
+ GV nhận xét tiết học
+ Khen những HS học tốt
Tập viết
Chữ hoa A
I Mục tiêu
+ Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái viết hoa A ( theo cỡ vừa và nhỏ )
- Biết viết ứng dụng câu Anh em thuận hoà cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học
GV: Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ nh SGK