1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án các môn học khối 2 - Tuần 3 - Trường TH Lê Quý Đôn

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 185,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và neâu nhaän xeùt - Học sinh nhận biết tiếng có âm mới hoïc: heø - Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp.. G[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG:TUẦN III

T

Chú

HAI

7/9

1

2

3

4

5

Chào cờ Đạo đức Toán Học vần Học vần

1 2 9 19 20

Gọn gàng, sạch sẽ(tiết 1) Luyện tập

Bài 8:l - h (tiết1) Bài 8: l -h (tiết2)

BA

8\9

1

2

3

4

5

Toán Học vần Học vần TNTV Aâm nhạc

10 21 22 47 3

Bé hơn.Dấu <

Bài 9: o – c(tiết 1) Bài 9: o – c(tiết 2) Bài 24: Công việc đồng áng(t1) Học hát:Bài Mời bạn vui múa ca

9\9

1

2

3

4

5

Toán Học vần Học vần

Mĩ thuật TNTV

11 23 24 3 48

Lớn hơn.Dấu >

Bài 10: ô – ơ(tiết 1) Bài 10: ô – ơ (tiết 2) Màu và vẽ màu vào hình đơn giản Bài 24: Công việc đồng áng(t2)

NĂM

10\9

1

2

3

4

5

Thể dục Toán Học vần Học vần TNTV

3 12 25 26 49

Đội hình đôi ngũ - Trò chơi vận động

Luyện tập Bài 11: Ôân tập (tiết1) Bài 11: Ôn tập(tiết 2) Bài 25: Vườn rau (t2)

SÁU

11\9

1

2

3

4

5

TN&XH Học vần Học vần Thủ công Sinh hoạt

3 27 28 2 2

Nhận biết các vật xung quanh Bài 12: i - a(tiết1)

Bài 12: i - a(tiết2) Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác(tiết 2)

Tuần 3-Bài 1 Pô kê mon

Trang 2

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Tiết 2

Đạo đức (T3) Bài 2: Gọn gàng sạch sẽ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Kiến thức:

Học sinh hiểu được thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

2 Kỹ năng :

Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

3 Thái độ :

Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

- Vở Bài Tâïp Đạo Đức

- Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7(nếu có)

- Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8(nếu có)

2 Học sinh

- Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A.Ổn định :(1’)

B Bài cũ: (4 - 5’)

Em Là Học sinh lớp một

- Em có vui và tự hào khi mình là học

sinh lớp một ? vì sao?

- Em phải làm gì để xứng đáng là học

sinh lớp một?

- Đọc lại 2 câu thớ của nhà văn Trần

Đăng Khoa?

- Nhận xét, ghi điểm

C.Bài mới : (25’)

1 Giới thiệu bài (1’)

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Hát

- Em rất vui và tự hào khi mình là HS lớp một Vì vào lớp Một em được biết thêm nhiều bạn mới và thầy cô mới …

- Em phải học chăm, ngoan, vâng lời người lớn để xứng đáng là học sinh lớp một

“ Năm nay em lớn lên rồi

Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm”

Trang 3

“Gọn Gàng Sạch Sẽ”

2 HOẠT ĐỘNG 1 :(6- 7’)

Nhận Biết bạn có trang phục

Sạch sẽ gọn gàng

a Mục tiêu : Học sinh nhận biết được thế

nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

b Cách thực hiện :

Giáo viên nêu yêu cầu

- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay

có đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ

- Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng

sạch sẽ?

- Giáo viên khen những HS đã nhận xét

chính xác

C Kết luận :

Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu

tóc phải chải gọn gàng, quần áo mặc sạch

se,õ lành lặn, không nhăn nhúm

3 HOẠT ĐỘNG 2 : (6 – 7’)

Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng,

sạch sẽ

a Mục tiêu : Học sinh biết cách ăn mặc

quần áo gọn gàng, sạch sẽ

b Cách thực hiện :

- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài

tập 1 trong sách giáo khoa

- Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:

 Em hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc,

quần áo gọn gàng, sạch sẽ

 Tại sao em cho rằng bạn gọn gàng ,

sạch sẽ

 Bạn nào chưa gọn gàng, sạcg sẽ? Vì

sao?

 Em hãy giúp bạn sửa lại quần áo

- Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn

- Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêu tên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp

- Học sinh nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh làm bài tập 1theo yêu cầu, câu hỏi gợi ý cô nêu

Trang 4

đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ

- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập 1

theo những câu hỏi gợi ý đã có

- Giáo viên nhận xét

c Kết luận :

- Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố các

em phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn

và phải phù hợp với lứa tuổi của mình

NGHỈ GIỮA TIẾT ( 4-5’)

4 HOẠT ĐỘNG 3: (8-10’)

a Mục tiêu :

Cùng nhau lựa chọn đúng trang phục để đi

học

b Cách thực hiện :

- Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một

bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nam

hoặc bạn nữ trong tranh

- Giáo viên treo tranh của bài tập 2, học

sinh quan sát:

- Giáo viên nhận xét

c Kết luận :

- Mỗi khi đến trường học, chúng ta phải

mặc quần áo sạch sẽ, gọn gàng, đúng đồng

phục của trường; không mặc quần áo nhàu

nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc

xệch đến lớp

5 CỦNG CỐ (3’)

- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là như thế nào?

6 DẶN DÒ(2’)

- Xem trước nội dung các tranh của bài tập

3, 4, 5

- Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”

- Một số học sinh lên sửa và nêu cách thức thực hiện: áo bẩn – giặt sạch

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh làm bài tập 2trong vở bài tập

- Đại diện 2 học sinh của 2 dãy lên sửa bài :

 1 em nối trang phục cho bạn nữ

 1 em nối trang phục cho bạn nam

- Học sinh nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- Ăn mạc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy …

Trang 5

Tiết 3: Toán (T9 )

Bài 9 : Luyện tập.

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

-Khắc sâu, củng cố về nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5

*Giúp HSHN:

- Khắc sâu, củng cố về nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

- Sách Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Khởi động 1’

B Kiểm tra bài cũ:5’

-Đưa các hình chú thỏ có mang số 1, 2, 3,

4, 5 không theo thứ tự, tổ chức cho các em

thi đua theo tổ lên xếp thật nhanh theo

thứ tự 1- 5 và 5- 1

- GV nhận xét, ghi điểm

C Bài mới:30’

1 Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu bài và ghi đề bài

2 Luyện tập

Bài 1: Số

- Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi học sinh chữa bài

-Thi đua theo tổ : Mỗi tổ cử 1 đại diện lên thi đua xếp các con thỏ theo thứ tự từ 1-5 và từ 5-1

* HSHN: Chỉ và đọc các số: 1, 2, 3 ,4, 5

-Học sinh nhắc lại đề bài

- Học sinh nêu yêu cầu: Điền số

- HS làm bài: đếm số đồ vật có trong mỗi hình, rồi điền số vào ô trống

- HS đọc kết quả (lần lượt từ trái sang phải) Các học sinh khác theo dõi để chữa bài:

+ 4 cái ghế, 5 ngôi sao , 5 ôtô

Trang 6

Bài 2: Số

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

-GV nhận xét

Bài 3: Số

-Bài yêu cầu gì?

-GV nhận xét và đọc lại kết quả

Bài 4: Viết số

- Bài yêu cầu gì?

- GV theo dõi uốn nắn

3 Củng cố

Gv tổ chức trò chơi

+ 3 bàn ủi, 2 tam giác, 4 bông hoa

* HSHN: Chỉ đếm và đièn số vào 3 bức

tranh hàng trên

- Học sinh nêu: Điền số

- Học sinh quan sát hình vẽ, đếm số que diêm và điền số vào ô trống

-1 học sinh lên sửa bài trên bảng- lớp nhận xét

* HSHN: Đếm số que diêm và điền số

vào ở 3 hình

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Điền số theo thứ tự

- HoÏc sinh làm bài

- 6 học sinh lên bảng chữa bài

- Học sinh nhận xét và đọc lại kết quả dể tập đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và từ 5 đến

1 nhằm củng có việc nhận biết thứ tự các số:

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5 5 4 3 2 1

1 2 3 4 5 5 4 3 2 1

* HSHN: Chỉ điền 3 dãy số:

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

5 4 3 2 1

- Học sinh nêu yêu câu: Viết số vào dòng kẻ

- HS viết cẩn thận, đúng dòng li

Trang 7

+ GV đặt các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có

các số 1,2,3,4,5 ( đặt theo thứ tự tùy ý)

+ Cho chơi theo 2 nhóm: Chạy lên thật

nhanh để chọn cho mình 1 con số, các bạn

khác tiếp tục chạy lên chọn 1 con số để

đứng xếp hàng theo thứ tự từ bé đến lớn

hoặc từ lớn đến bé theo yêu cầu của GV

- Gv nhận xét, chấm điểm thi đua

4 Dặn dò 5'

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho bài sau: Bé hơn

Dấu <

-2 nhóm , mỗi nhóm 5 học sinh lên bảng, mỗi học sinh lấy một tờ bìa và xếp theo yêu cầu của GV

- Cả lớp theo dõi cổ vũ cho 2 nhóm

Lắng nghe , ghi nhớ

-Tiết 4 + 5: Học vần ( T 18, 20 )

Bài 8: l-h I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Đọc và viết được: l, h, lê, hè.

- Đọc được từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

*Giúp học sinh hoà nhập:

- Đọc và viết chữ h, l

- Đánh vần theo giáo viên: lê, hè

- Quan sát tranh và nêu được một số chi tiết trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói

- Bộ đồ dùng dạy học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Khởi động: ( 1’)

B Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS hát

- 2 - 3 học sinh đọc và viết bảng lớp:

e, bê, v, ve

- 2 - 3 học sinh đọc các tiếng ứng

Trang 8

- GV nhận xét, ghi điểm

C.Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: ( 2’)

- GV cho học sinh quan sát tranh và

đặt câu hỏi: Các tranh này vẽ gì?

- GV viết bảng: lê, hè ra góc bảng và

hỏi: Trong tiếng lê, hè âm nào đã học

- GV: Hôm nay chúng ta học các âm

mới còn lại: l, h

- GV viết lên bảng: l, h

2 Dạy chữ ghi âm ( 32’)

2.1 l : ( 16’)

a Nhận diện chữ: ( 3’)

- GV viết lại chữ l trên bảng và nói:

chữ l là kết hợp của hai nét cơ bản:

Nét khuyết xuôi và nét móc ngược.

- GV: Trong số các chữ đã học, chữ l

giống chữ nào nhất?

- GV: So sánh l và b

b) Phát âm và đánh vần tiếng: ( 7’)

* Phát âm

- GV phát âm mẫu: lờ (lưỡi cong lên

chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa

lưỡi xát nhẹ)

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* Đánh vần

- GV viết lên bảng : lê và đọc : lê

- GV: Trong tiếng lê, chữ nào đứng

trước, chữ nào đứng sau?

- Yêu cầu HSHN chỉ bảng và đọc

dụng: bê, bề , bế, ve, vè , vẽ

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng

* HSHN: đọc và viết : ê, v

-HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời

câu hỏi: lê, hè -HS: ê, e

- HS đọc theo giáo viên: l ( lờ) h ( hờ )

- Học sinh quan sát

- Giống chữ b

- Học sinh thảo luận và trả lời:

+ Giống: Nét khuyết trên + Khác: b có thêm nét thắt.

* HSHN: Quan sát chữ l trên bảng

-HS nhìn bảng phát âm: lờ

* HSHN: ĐoÏc theo giáo viên: lờ

- HS đọc theo: lê

- HS: l đứng trước, ê đứng sau.

- HS lấy chữ và ghép tiếng lê

* HSHN: chỉ và đọc l

Trang 9

- GV nhận xét chỉnh sửa

- GV hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê

- GV chỉnh sửa cho học sinh

- Cho học sinh quan sát hình minh hoạ

và giải thích về quả lê

c) Hướng dẫn viết chữ :( 6’)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái l

theo khung ô li được phóng to Vừa

viết GV vừa hướng dẫn quy trình viết.

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng

con : lê Lưu ý nét nối giữa l và ê

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

-Nghỉ giưã tiết

2.2 H: (16 )

a Nhận diện chữ và phát âm: (3’)

- GV viết chữ h trên bảng và nói: chữ

h gồm 2 nét khuyết trên và nét móc

2 đầu

- So sánh h với l

b) Phát âm và đánh vần tiếng: (7’)

* Phát âm

- GV phát âm mẫu: hờ (hơi ra từ họng,

xát nhẹ )

- HS đánh vần theo hình thức cá nhân,

tổ, lớp: lờ - ê - lê

- HS đọc trơn: lê

* HSHN: ĐaÙnh vần theo giáo viên

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ

- HS đánh vần-đọc trơn:

l lờ - ê - lê lê

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: chữ l

- Học sinh viết vào bảng con : lê

* HSHN: Viết vào bảng con: l

- Học sinh thảo luận và so sánh:

+ Giống: nét khuyết trên + Khác: h có nét móc 2 đầu, l có nét móc ngược

Trang 10

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* Đánh vần

- GV viết lên bảng : hè và đọc hè

- GV: Trong tiếng hè chữ nào đứng

trước, chữ nào đứng sau?

- GV chỉ chữ h trên bảng và yêu cầu

HSHN đọc

- GV hướng dẫn đánh vần: hờ - e- he -

huyền - hè

- GV chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu học sinh đọc lại âm và tiếng

c Hướng dẫn viết chữ : ( 4’)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái h

theo khung ô li được phóng to Vừa

viết GV vừa hướng dẫn quy trình viết.

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng

con : hè Lưu ý nét nối giữa h và e

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

b Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng

lê lề lễ

he hè hẹ

- HS nhìn bảng phát âm: hờ

* HSHN: đọc theo giáo viên: hờ

- HS đọc: hè

- HS: h đứng trước, e đứng sau và dấu huyền trên con chữ e.

- HS lấy chữ và ghép tiếng hè

* HSHN: nhìn bảng và đọc: hờ

- HS đánh vần theo hình thức cá nhân,

tổ, lớp: hờ - e- he - huyền - hè

- HS đọc trơn: hè

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên

- HS đánh vần-đọc trơn:

h hờ - e - he - huyền - hè

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: chữ h

- Học sinh viết vào bảng con : hè

* HSHN: viết vào bảng con : h

Trang 11

- GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi - Học sinh nhận biết âm mới học

trong từng tiếng

- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp

* HSHN: lắng nghe

Tiết 2

3.Luyện tập

3.1 Luyện đọc

a Đọc âm, tiếng khoá : (7’)

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

c Đọc câu ứng dụng: ( 7’)

- GV hướng dẫn học sinh quan sát

tranh minh hoạ: Tranh vẽ gì?

- GV nói và viết bảng: Đây là bức

tranh minh hoạ cho câu ứng dụng: Ve

ve ve, hè về

- GV chỉnh sửa lỗi

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa

* NGHỈ GIỮA TIẾT

3.2 Luyện viết: ( 12’ )

- GV theo dõi, uốn nắn

3.3 Luyện nói: ( 10’)

- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:

+ l - lê - lê + h - h è- hè + lê lề lễ + he hè hẹ

* HSHN: Nhìn bảng và đọc: l, h

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét

- Học sinh nhận biết tiếng có âm mới

học: hè

- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp.

- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

* HSHN: quan sát tranh và lắng nghe

- Học sinh tập viết: l ; h ; lê ; hè trong

vở tập viết

* HSHN: Viết vào vở: l, h

Trang 12

- GV viết bảng: le le

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ 3 con vật đang bơi trông giống con

vật gì?

+ Vịt, ngan được con người nuôi ở ao

hồ Nhưng có loài vịt sống tự do không

có người chăn gọi là vịt gì?

- GV chỉ vào tranh và nói: Trong tranh

là con le le Con le le hình dáng giống

con vịt trời nhưng nhỏ hơn.

- GV nhận xét, tuyên dương học sinh

4 Củng cố : (3’)

GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh

theo dõi và đọc theo

5 Dặn dò: ( 1’)

Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các

chữ vừa mới học, làm bài tập trong vở

bài tập TV1 Xem trước bài sau: bài 9

- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên + Có con vật, cây tre, ao hồ

+ Con vịt, con ngan, con vịt xiêm + Con vịt trời

- Học sinh quan sát tranh

* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?

- Học sinh theo dõi và đọc bài

- Học sinh lắng nghe

-Tiết 1: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Toán (T10)

Bài 10: Bé hơn dấu <

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số.

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

* Nhận biết dấu bé Viết được dấu bé

*Đếm số lượng đồø vật và thực hành so sánh dựa vào tranh minh hoạ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các nhóm đồ vật , mô hình

Trang 13

- Bộ đồ dùng học Toán

- Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Khởi động : (1’)

B Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- GV đưa que tính - HS viết số tương ứng

- Viết bảng con các số từ 1- 5 theo thứ tự: Từ bé

đến lớn và từ lớn đến bé

- GV chữa bài nhận xét ,ghi điểm

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài : ( 1’)

GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng

2.Nhận biết quan hệ "bé hơn" : ( 12’)

a Giới thiệu 1 < 2 :(4’)

+ Tranh 1 (ô tô)

- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong

SGK ( tranh bên trái) nhận biết số lượng từng

nhóm đồ vật rồi so sánh số chỉ số lượng đó:

- Bên trái có mấy ô tô?

- Bên phải có mấy ô tô?

-1 ô tô với 2 ô tô bên nào ít hơn?

+ Tranh 2 (hình vuông)

- Bên trái có mấy hình vuông?

- Bên phải có mấy hình vuông?

-1 hình vuông với 2 hình vuông bên nào ít hơn?

+ GV giới thiệu:

-1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông.Ta nói: "Một bé hơn hai "

-Viết bảng con - đọc lên -1 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con

* HSHN: Nhìn và đọc các số: 1,

2, 3, 4, 5

-2 học sinh nhắc lại đề bài

HS nhận biết số lượng 2 nhóm và

so sánh:

-1 ô tô -2 ô tô -HS nhìn tranh và trả lời:1 ô tô ít hơn 2 ô tô

-1 hình vuông -2 hình vuông -1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w