- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và neâu nhaän xeùt - Học sinh nhận biết tiếng có âm mới hoïc: heø - Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp.. G[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG:TUẦN III
T
Chú
HAI
7/9
1
2
3
4
5
Chào cờ Đạo đức Toán Học vần Học vần
1 2 9 19 20
Gọn gàng, sạch sẽ(tiết 1) Luyện tập
Bài 8:l - h (tiết1) Bài 8: l -h (tiết2)
BA
8\9
1
2
3
4
5
Toán Học vần Học vần TNTV Aâm nhạc
10 21 22 47 3
Bé hơn.Dấu <
Bài 9: o – c(tiết 1) Bài 9: o – c(tiết 2) Bài 24: Công việc đồng áng(t1) Học hát:Bài Mời bạn vui múa ca
TƯ
9\9
1
2
3
4
5
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật TNTV
11 23 24 3 48
Lớn hơn.Dấu >
Bài 10: ô – ơ(tiết 1) Bài 10: ô – ơ (tiết 2) Màu và vẽ màu vào hình đơn giản Bài 24: Công việc đồng áng(t2)
NĂM
10\9
1
2
3
4
5
Thể dục Toán Học vần Học vần TNTV
3 12 25 26 49
Đội hình đôi ngũ - Trò chơi vận động
Luyện tập Bài 11: Ôân tập (tiết1) Bài 11: Ôn tập(tiết 2) Bài 25: Vườn rau (t2)
SÁU
11\9
1
2
3
4
5
TN&XH Học vần Học vần Thủ công Sinh hoạt
3 27 28 2 2
Nhận biết các vật xung quanh Bài 12: i - a(tiết1)
Bài 12: i - a(tiết2) Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác(tiết 2)
Tuần 3-Bài 1 Pô kê mon
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Tiết 2
Đạo đức (T3) Bài 2: Gọn gàng sạch sẽ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu được thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
2 Kỹ năng :
Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
3 Thái độ :
Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
- Vở Bài Tâïp Đạo Đức
- Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7(nếu có)
- Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8(nếu có)
2 Học sinh
- Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
A.Ổn định :(1’)
B Bài cũ: (4 - 5’)
Em Là Học sinh lớp một
- Em có vui và tự hào khi mình là học
sinh lớp một ? vì sao?
- Em phải làm gì để xứng đáng là học
sinh lớp một?
- Đọc lại 2 câu thớ của nhà văn Trần
Đăng Khoa?
- Nhận xét, ghi điểm
C.Bài mới : (25’)
1 Giới thiệu bài (1’)
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hát
- Em rất vui và tự hào khi mình là HS lớp một Vì vào lớp Một em được biết thêm nhiều bạn mới và thầy cô mới …
- Em phải học chăm, ngoan, vâng lời người lớn để xứng đáng là học sinh lớp một
“ Năm nay em lớn lên rồi
Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm”
Trang 3“Gọn Gàng Sạch Sẽ”
2 HOẠT ĐỘNG 1 :(6- 7’)
Nhận Biết bạn có trang phục
Sạch sẽ gọn gàng
a Mục tiêu : Học sinh nhận biết được thế
nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
b Cách thực hiện :
Giáo viên nêu yêu cầu
- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay
có đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ
- Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng
sạch sẽ?
- Giáo viên khen những HS đã nhận xét
chính xác
C Kết luận :
Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu
tóc phải chải gọn gàng, quần áo mặc sạch
se,õ lành lặn, không nhăn nhúm
3 HOẠT ĐỘNG 2 : (6 – 7’)
Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng,
sạch sẽ
a Mục tiêu : Học sinh biết cách ăn mặc
quần áo gọn gàng, sạch sẽ
b Cách thực hiện :
- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài
tập 1 trong sách giáo khoa
- Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:
Em hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc,
quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Tại sao em cho rằng bạn gọn gàng ,
sạch sẽ
Bạn nào chưa gọn gàng, sạcg sẽ? Vì
sao?
Em hãy giúp bạn sửa lại quần áo
- Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn
- Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêu tên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
- Học sinh nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh làm bài tập 1theo yêu cầu, câu hỏi gợi ý cô nêu
Trang 4đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ
- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập 1
theo những câu hỏi gợi ý đã có
- Giáo viên nhận xét
c Kết luận :
- Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố các
em phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn
và phải phù hợp với lứa tuổi của mình
NGHỈ GIỮA TIẾT ( 4-5’)
4 HOẠT ĐỘNG 3: (8-10’)
a Mục tiêu :
Cùng nhau lựa chọn đúng trang phục để đi
học
b Cách thực hiện :
- Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một
bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nam
hoặc bạn nữ trong tranh
- Giáo viên treo tranh của bài tập 2, học
sinh quan sát:
- Giáo viên nhận xét
c Kết luận :
- Mỗi khi đến trường học, chúng ta phải
mặc quần áo sạch sẽ, gọn gàng, đúng đồng
phục của trường; không mặc quần áo nhàu
nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc
xệch đến lớp
5 CỦNG CỐ (3’)
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là như thế nào?
6 DẶN DÒ(2’)
- Xem trước nội dung các tranh của bài tập
3, 4, 5
- Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”
- Một số học sinh lên sửa và nêu cách thức thực hiện: áo bẩn – giặt sạch
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh làm bài tập 2trong vở bài tập
- Đại diện 2 học sinh của 2 dãy lên sửa bài :
1 em nối trang phục cho bạn nữ
1 em nối trang phục cho bạn nam
- Học sinh nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Ăn mạc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy …
Trang 5Tiết 3: Toán (T9 )
Bài 9 : Luyện tập.
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
-Khắc sâu, củng cố về nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
*Giúp HSHN:
- Khắc sâu, củng cố về nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
- Sách Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động 1’
B Kiểm tra bài cũ:5’
-Đưa các hình chú thỏ có mang số 1, 2, 3,
4, 5 không theo thứ tự, tổ chức cho các em
thi đua theo tổ lên xếp thật nhanh theo
thứ tự 1- 5 và 5- 1
- GV nhận xét, ghi điểm
C Bài mới:30’
1 Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài và ghi đề bài
2 Luyện tập
Bài 1: Số
- Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi học sinh chữa bài
-Thi đua theo tổ : Mỗi tổ cử 1 đại diện lên thi đua xếp các con thỏ theo thứ tự từ 1-5 và từ 5-1
* HSHN: Chỉ và đọc các số: 1, 2, 3 ,4, 5
-Học sinh nhắc lại đề bài
- Học sinh nêu yêu cầu: Điền số
- HS làm bài: đếm số đồ vật có trong mỗi hình, rồi điền số vào ô trống
- HS đọc kết quả (lần lượt từ trái sang phải) Các học sinh khác theo dõi để chữa bài:
+ 4 cái ghế, 5 ngôi sao , 5 ôtô
Trang 6Bài 2: Số
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
-GV nhận xét
Bài 3: Số
-Bài yêu cầu gì?
-GV nhận xét và đọc lại kết quả
Bài 4: Viết số
- Bài yêu cầu gì?
- GV theo dõi uốn nắn
3 Củng cố
Gv tổ chức trò chơi
+ 3 bàn ủi, 2 tam giác, 4 bông hoa
* HSHN: Chỉ đếm và đièn số vào 3 bức
tranh hàng trên
- Học sinh nêu: Điền số
- Học sinh quan sát hình vẽ, đếm số que diêm và điền số vào ô trống
-1 học sinh lên sửa bài trên bảng- lớp nhận xét
* HSHN: Đếm số que diêm và điền số
vào ở 3 hình
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Điền số theo thứ tự
- HoÏc sinh làm bài
- 6 học sinh lên bảng chữa bài
- Học sinh nhận xét và đọc lại kết quả dể tập đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và từ 5 đến
1 nhằm củng có việc nhận biết thứ tự các số:
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5 5 4 3 2 1
1 2 3 4 5 5 4 3 2 1
* HSHN: Chỉ điền 3 dãy số:
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
- Học sinh nêu yêu câu: Viết số vào dòng kẻ
- HS viết cẩn thận, đúng dòng li
Trang 7+ GV đặt các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có
các số 1,2,3,4,5 ( đặt theo thứ tự tùy ý)
+ Cho chơi theo 2 nhóm: Chạy lên thật
nhanh để chọn cho mình 1 con số, các bạn
khác tiếp tục chạy lên chọn 1 con số để
đứng xếp hàng theo thứ tự từ bé đến lớn
hoặc từ lớn đến bé theo yêu cầu của GV
- Gv nhận xét, chấm điểm thi đua
4 Dặn dò 5'
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị cho bài sau: Bé hơn
Dấu <
-2 nhóm , mỗi nhóm 5 học sinh lên bảng, mỗi học sinh lấy một tờ bìa và xếp theo yêu cầu của GV
- Cả lớp theo dõi cổ vũ cho 2 nhóm
Lắng nghe , ghi nhớ
-Tiết 4 + 5: Học vần ( T 18, 20 )
Bài 8: l-h I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Đọc và viết được: l, h, lê, hè.
- Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
*Giúp học sinh hoà nhập:
- Đọc và viết chữ h, l
- Đánh vần theo giáo viên: lê, hè
- Quan sát tranh và nêu được một số chi tiết trong tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
- Bộ đồ dùng dạy học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Khởi động: ( 1’)
B Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS hát
- 2 - 3 học sinh đọc và viết bảng lớp:
e, bê, v, ve
- 2 - 3 học sinh đọc các tiếng ứng
Trang 8- GV nhận xét, ghi điểm
C.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 2’)
- GV cho học sinh quan sát tranh và
đặt câu hỏi: Các tranh này vẽ gì?
- GV viết bảng: lê, hè ra góc bảng và
hỏi: Trong tiếng lê, hè âm nào đã học
- GV: Hôm nay chúng ta học các âm
mới còn lại: l, h
- GV viết lên bảng: l, h
2 Dạy chữ ghi âm ( 32’)
2.1 l : ( 16’)
a Nhận diện chữ: ( 3’)
- GV viết lại chữ l trên bảng và nói:
chữ l là kết hợp của hai nét cơ bản:
Nét khuyết xuôi và nét móc ngược.
- GV: Trong số các chữ đã học, chữ l
giống chữ nào nhất?
- GV: So sánh l và b
b) Phát âm và đánh vần tiếng: ( 7’)
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: lờ (lưỡi cong lên
chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa
lưỡi xát nhẹ)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Đánh vần
- GV viết lên bảng : lê và đọc : lê
- GV: Trong tiếng lê, chữ nào đứng
trước, chữ nào đứng sau?
- Yêu cầu HSHN chỉ bảng và đọc
dụng: bê, bề , bế, ve, vè , vẽ
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng
* HSHN: đọc và viết : ê, v
-HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời
câu hỏi: lê, hè -HS: ê, e
- HS đọc theo giáo viên: l ( lờ) h ( hờ )
- Học sinh quan sát
- Giống chữ b
- Học sinh thảo luận và trả lời:
+ Giống: Nét khuyết trên + Khác: b có thêm nét thắt.
* HSHN: Quan sát chữ l trên bảng
-HS nhìn bảng phát âm: lờ
* HSHN: ĐoÏc theo giáo viên: lờ
- HS đọc theo: lê
- HS: l đứng trước, ê đứng sau.
- HS lấy chữ và ghép tiếng lê
* HSHN: chỉ và đọc l
Trang 9- GV nhận xét chỉnh sửa
- GV hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Cho học sinh quan sát hình minh hoạ
và giải thích về quả lê
c) Hướng dẫn viết chữ :( 6’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái l
theo khung ô li được phóng to Vừa
viết GV vừa hướng dẫn quy trình viết.
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng
con : lê Lưu ý nét nối giữa l và ê
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
-Nghỉ giưã tiết
2.2 H: (16 )
a Nhận diện chữ và phát âm: (3’)
- GV viết chữ h trên bảng và nói: chữ
h gồm 2 nét khuyết trên và nét móc
2 đầu
- So sánh h với l
b) Phát âm và đánh vần tiếng: (7’)
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: hờ (hơi ra từ họng,
xát nhẹ )
- HS đánh vần theo hình thức cá nhân,
tổ, lớp: lờ - ê - lê
- HS đọc trơn: lê
* HSHN: ĐaÙnh vần theo giáo viên
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ
- HS đánh vần-đọc trơn:
l lờ - ê - lê lê
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: chữ l
- Học sinh viết vào bảng con : lê
* HSHN: Viết vào bảng con: l
- Học sinh thảo luận và so sánh:
+ Giống: nét khuyết trên + Khác: h có nét móc 2 đầu, l có nét móc ngược
Trang 10- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Đánh vần
- GV viết lên bảng : hè và đọc hè
- GV: Trong tiếng hè chữ nào đứng
trước, chữ nào đứng sau?
- GV chỉ chữ h trên bảng và yêu cầu
HSHN đọc
- GV hướng dẫn đánh vần: hờ - e- he -
huyền - hè
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại âm và tiếng
c Hướng dẫn viết chữ : ( 4’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái h
theo khung ô li được phóng to Vừa
viết GV vừa hướng dẫn quy trình viết.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng
con : hè Lưu ý nét nối giữa h và e
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
b Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
lê lề lễ
he hè hẹ
- HS nhìn bảng phát âm: hờ
* HSHN: đọc theo giáo viên: hờ
- HS đọc: hè
- HS: h đứng trước, e đứng sau và dấu huyền trên con chữ e.
- HS lấy chữ và ghép tiếng hè
* HSHN: nhìn bảng và đọc: hờ
- HS đánh vần theo hình thức cá nhân,
tổ, lớp: hờ - e- he - huyền - hè
- HS đọc trơn: hè
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên
- HS đánh vần-đọc trơn:
h hờ - e - he - huyền - hè
hè
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: chữ h
- Học sinh viết vào bảng con : hè
* HSHN: viết vào bảng con : h
Trang 11- GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi - Học sinh nhận biết âm mới học
trong từng tiếng
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe
Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
a Đọc âm, tiếng khoá : (7’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
c Đọc câu ứng dụng: ( 7’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát
tranh minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức
tranh minh hoạ cho câu ứng dụng: Ve
ve ve, hè về
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa
* NGHỈ GIỮA TIẾT
3.2 Luyện viết: ( 12’ )
- GV theo dõi, uốn nắn
3.3 Luyện nói: ( 10’)
- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ l - lê - lê + h - h è- hè + lê lề lễ + he hè hẹ
* HSHN: Nhìn bảng và đọc: l, h
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có âm mới
học: hè
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp.
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* HSHN: quan sát tranh và lắng nghe
- Học sinh tập viết: l ; h ; lê ; hè trong
vở tập viết
* HSHN: Viết vào vở: l, h
Trang 12- GV viết bảng: le le
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ 3 con vật đang bơi trông giống con
vật gì?
+ Vịt, ngan được con người nuôi ở ao
hồ Nhưng có loài vịt sống tự do không
có người chăn gọi là vịt gì?
- GV chỉ vào tranh và nói: Trong tranh
là con le le Con le le hình dáng giống
con vịt trời nhưng nhỏ hơn.
- GV nhận xét, tuyên dương học sinh
4 Củng cố : (3’)
GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh
theo dõi và đọc theo
5 Dặn dò: ( 1’)
Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các
chữ vừa mới học, làm bài tập trong vở
bài tập TV1 Xem trước bài sau: bài 9
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên + Có con vật, cây tre, ao hồ
+ Con vịt, con ngan, con vịt xiêm + Con vịt trời
- Học sinh quan sát tranh
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh theo dõi và đọc bài
- Học sinh lắng nghe
-Tiết 1: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán (T10)
Bài 10: Bé hơn dấu <
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
* Nhận biết dấu bé Viết được dấu bé
*Đếm số lượng đồø vật và thực hành so sánh dựa vào tranh minh hoạ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm đồ vật , mô hình
Trang 13- Bộ đồ dùng học Toán
- Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động : (1’)
B Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
- GV đưa que tính - HS viết số tương ứng
- Viết bảng con các số từ 1- 5 theo thứ tự: Từ bé
đến lớn và từ lớn đến bé
- GV chữa bài nhận xét ,ghi điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài : ( 1’)
GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng
2.Nhận biết quan hệ "bé hơn" : ( 12’)
a Giới thiệu 1 < 2 :(4’)
+ Tranh 1 (ô tô)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong
SGK ( tranh bên trái) nhận biết số lượng từng
nhóm đồ vật rồi so sánh số chỉ số lượng đó:
- Bên trái có mấy ô tô?
- Bên phải có mấy ô tô?
-1 ô tô với 2 ô tô bên nào ít hơn?
+ Tranh 2 (hình vuông)
- Bên trái có mấy hình vuông?
- Bên phải có mấy hình vuông?
-1 hình vuông với 2 hình vuông bên nào ít hơn?
+ GV giới thiệu:
-1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình
vuông.Ta nói: "Một bé hơn hai "
-Viết bảng con - đọc lên -1 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con
* HSHN: Nhìn và đọc các số: 1,
2, 3, 4, 5
-2 học sinh nhắc lại đề bài
HS nhận biết số lượng 2 nhóm và
so sánh:
-1 ô tô -2 ô tô -HS nhìn tranh và trả lời:1 ô tô ít hơn 2 ô tô
-1 hình vuông -2 hình vuông -1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông