1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án các môn học khối 2 - Trường TH Lê Quý Đôn - Tuần 9

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhaän xeùt - Học sinh nhận biết tiếng có vần mới học: buoåi - Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp.. [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :TUẦN I X

Đạo đức 9 Lễ phép với anh chị,nhường …T1

Toán 33 Luyện tập

Học Vần 81 Bài 35: uôi ươi T1

THỨ

HAI

19/10

Học Vần 82 Bài 35: uôi ươi T2

Học Vần 83 Bài 36: ay – â ây T1

Học Vần 84 Bài 36: ay – â ây T2

TNTV 65 Bài 33: chim T1

THỨBA

20/10

 N 9 Oân tâp bài :lí cây bông

Toán 35 Kiểm tra định kỳ(giữa học kì I)

Học Vần 85 Bài 37: Ôn tập T1

Học Vần 86 Bài 37: Ôn tập T2

THỨTƯ

21/10

TNTV 66 Bài 33: chim T2

T Dục 9 ĐHĐN – Rèn luyện tư thế đơn …

Toán 36 Phép trừ trong phạm vi 3

Học Vần 87 Bài 38: eo - ao T1

Học Vần 88 Bài 38: eo - ao T2

THƯ

NĂM

22/10

TNTV 67 Bài 34: côn trùng T1

TNXH 9 Hoạt động và nghỉ ngơi

H.V(TV) 89 -Đồ chơi,tươi cười,ngày hội

H.V(TV) - Xưa kia,mùa dưa,ngà voi

Thủ công 9 Xé, dán hình cây đơn giản

THƯ

SÁU

23/10

HĐTT 9 Tổng kết tuần 8-Kế hoạch tuần 9

Trang 2

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

Tiết 2 Đạo đức (T9)

Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Học sinh hiểu: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, có như vậy anh chị em mới hòa thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng

Học sinh có thái độ: Yêu quý anh chị em của mình

3 Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình

* HSHN biết vâng lời anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sách giáo khoa

- Đồ dùng để sắm vai: 1 quả cam to, 1 qua cam nhỏ, đồ chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Ổn định : (1’)

B Bài cũ: (5’) GIA ĐÌNH EM.

- GV nêu câu hỏi

+ Sống trong gia đình em được cha mẹ quan

tâm như thế nào?

+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?

- Gv nhận xét, ghi điểm

C Bài mới : (25’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Đối vơi ông bà, cha mẹ mỗi trẻ em phải có

bổn phận kính trọng, lễ phép Còn đối với

anh chị em trong gia đình chúng ta phải có

thái độ như thế nào? Bài học hôm nay sẽ

giúp các em biết được điều đó GV ghi đề

bài lên bảng

2 Hoạt động 1: ( 10’) HS xem tranh và

nhận xét

- GV yêu cầu từng cặp HS quan sát tranh bài

tập 1 và nhận xét việc làm của các bạn

trong 2 tranh

-Cho Học sinh nêu lại nội dung tranh

* Tranh 1

+ Anh cho em quả gì? Nét mặt của anh như

thế nào ?

-Hát -Học sinh tự nêu

- 2 HS nhắc lại đề bài

- Từng cặp HS quan sát tranh và trao đổi về nội dung từng tranh

- HS nhận xét về việc làm của các bạn trong tranh

+ Anh cho em quả cam Em rất vui

Trang 3

+ Em cầm bằng mấy tay? Em đã nói lời gì?

GV chốt lại: Anh đưa em quả cam, em nói

lời cảm ơn Anh rất quan tâm, người em lễ

phép với anh mình

* Tranh 2

+ Chị đã giúp em việc gì?

+ Hai chị em chơi với nhau như thế nào?

- GV nêu kết luận: Anh chị em trong gia đình

phải thương yêu nhau và hoà thuận với

nhau.

3 Hoạt động 2: (15’)

Thảo luận, phân tích tình huống tranh bài

2

- Yêu cầu HS quan sát tranh 1 bài tập 2

- Gv nêu câu hỏi: Theo em, bạn Lan ở tranh 1

có thể có những cách giải quyết nào trong tình

huống đó?

- GV: Nếu em là Lan em chọn cách giải

quyết như thế nào?

- GV kết luận: Cách ứng xử “ Nhường cho em

bé chọn trước” trong tình huống 1 là đáng

khen, thể hiện chị biết yêu thương em, biết

nhường nhịn em nhỏ

- Giáo viên treo tranh 2 cho Học sinh thảo

luận và chọn cách giải quyết ở tổ?

+ Em cầm bằng 2 tay và cám ơn

+ Chị giúp em mặc quần áo cho búp bê

+ 2 chị em chơi với nhau vui vẻ, hoà thuận

- HS lắng nghe

- HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh: Bạn Lan đang chơi với em thì dược cô giáo cho quà

- HS nêu ý kiến:

+ Lan nhận qùa và giư tất cả lại cho mình

+ Lan chia cho em quả nhỏ, giữ lại quả to cho mình

+ Lan chia cho em quả to, còn lại quả nhỏ cho mình

+ Lan nhường em chon trước

+ Mỗi người 1 nửa quả bé và 1 nửa quả to.

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến của mình

- HS lắng nghe

- HS quan sát tranh 2 và đưa ra các tình huống:

+ Hùng không cho em mượn ô tô + Đưa cho em mượn và để mặc em tự chơi + Cho em mượn và hướmg dẫn cách chơi ,

Trang 4

Nếu em là bạn Hùng em chọn cách giải quyết

nào? Vì sao?

- GV kết luận: Cách ứng xử “ Cho em mượn và

hướng dẫn em cách chơi, giữ gìn đồ chơi” là

đáng khen thể hiện anh biết yêu thương em và

biết nhường nhịn em nhỏ

4 Củng cố: (2’)

+ Anh chị phải như thế nào với em bé ?

+ Là anh, chị em trong gia đình phải ra sao?

5 Dặn dò (1’)

- Về nhà : Thực hiện các điều đã học

- Chuẩn bị : tiết 2

- Nhận xét tiết học

cách giữ gìn đồ chơi khỏi hỏng.

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến của mình

Học sinh tự nêu cách giải quyết

+ Phải nhường nhịn em nhỏ + Phải biết yêu thương, hoà thuận ,nhường nhịn nhau

- HS lắng nghe

-Tiết 3 Toán ( T33)

Luyện tập

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

Giúp HS củng cố về :

- Phép cộng một số với 0

- So sánh các số và làm tính cộng các số trong phạm vi đã học

- Tính chất của phép cộng ( Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi)

*Giúp HSHN:

- Củng cố về phép cộng một số với 0

- So sánh các số và làm tính cộng các số trong phạm vi đã học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sách Toán

- Hộp đồ dùng toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 5

- Tính nhanh: 2 + 0 ; 0 + 4 ; 5 + 0.

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên

bảng: Luyện tập

2 Hướng dẫn luyện tập : (30’)

Bài 1: Tính

- Bài yêu cầu gì?

- Cho học sinh thi đua lên điền nhanh kết

quả giữa 3 tổ

- GV lưu ý HS: Dựa vào các bảng và quy

tắc phép cộng với 0 để ghi kết quả

- GV theo dõi chấm điểm thi đua

* GV hướng dẫn HSHN làm bài vào vở

bài tập Toán

Bài 2: Tính

-Bài yêu cầu gì?

- Khi chữa bài, hướng dẫn học sinh nhận

xét từng cột để giúp học sinh củng cố về

tính chất của phép cộng đã học

* GV hướng dẫn HSHN làm 2 cột

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

-1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bảng con :

2 + 0 = 2 , 0 + 4 = 4 , 5 + 0 = 5 Lớp nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- 3 tổ cử đại diện lên thi (mỗi tổ làm 1 cột)

0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4

2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5

3 + 1 = 4 3 + 2 = 5 0 + 4 = 4

4 + 1 = 5 4 + 0 = 4

- Lớp nhận xét

* HSHN làm vào vở cột 1 và cột 2

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài vào vở rồi chữa bài

1 + 2 = 3 1 +3 = 4 1 + 4 = 5 0 + 5 = 5

2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 5 + 0 = 5

* HSHN làm cột 1, cột 2

Trang 6

- Giáo viên hướng dẫn cách làm bài:

Thực hiện phép tính cộng rồi so sánh kết

quả phép tính cộng với số đã cho

- Khi chữa bài hướng dẫn học sinh nhận

xét về kết quả:

1+ 0 = 0 + 1 (vì cùng bằng 1)

Bài 4: Viết kết quả phép cộng.

- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập

- Giáo viên hướng dẫn cacùh làm (mẫu):

Từ số 1 ở cột đầu, gióng ngang sang

phải, tới ô vuông thẳng cột với số 1(ở

hàng đầu) thì dừng lại và viết kết quả

phép cộng 1+1=2 vào ô trống

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

thứ tự theo từng hàng: lấy 1 lần lượt cộng

với các số hàng đầu, rồi lấy 2 lần lượt

cộng với các số đầu hàng

* GV không yêu cầu HSHN làm bài

3 Củng cố: (3’)

GV nêu phép tính và gọi học sinh trả lời

nhanh kết quả

4 Dặn dò: (1’)

- Dặn học sinh làm bài tập 4 ( bảng còn

lại) Lưu ý học sinh không điền số vào

những ô đã tô xanh

- Xem trước bài sau: Luyện tập chung

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 3 hoc sinh làm trên bảng, dưới lớp làm vào vở bài tập

2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0

5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1

* HSHN làm cột 1, 2

- Học sinh đọc lại: 1+ 0 = 0 + 1

- Học sinh quan sát và lắng nghe

-Học sinh làm bài và chữa bài

- HS được chỉ định phải trả lời thật nhanh

Ai trả lời đúng sẽ được tuyên dương

Trang 7

Tiết 4 +5 Học vần (75, 76)

Bài 35 : uôi – ươi

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- HS đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

* Giúp HSHN

- Đánh vần, đọc và viết được vần uôi, ươi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ khoá Tranh ảnh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh ảnh minh hoạ phần luyện nói

- Bộ chữ Học vần 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Khởi động: (1’)

B Kiểm tra bài cũ: (4’)

- GV nhận xét, ghi điểm

C Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài : (1’)

GV giới thiệu và viết bảng: uôi - ươi

2 Dạy vần

1.2 uôi

a) Nhận diện: (2’)

- GV viết lại vần uôi lên bảng và nói: vần

uôi được tạo nên từ uô và i

- GV kiểm tra, chỉnh sửa

b) Đánh vần ( 3’)

- GV hướng dân HS đánh vần:

u - ô - i - uôi

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- HS hát

- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp viết

bảng con: ui, ưi, đồi núi, gửi thư

- 2 HS đọc từ ứng dụng:

cái túi, gửi quà, vui vẻ, ngửi mùi

1 HS đọc câu ứng dụng: “Dì Na vừa gửi … vui

quá

- HS đọc theo GV uôi, ươi

- HS lắng nghe

- HS lấy chữ và ghép vần : uôi

- HS đánh vần: u - ô - i - uôi (Cá nhân, tổ,

lớp

Trang 8

- GV đọc trơn: uôi

- GV chỉnh sửa

c) Ghép tiếng khoá ( 4’)

- GV viết bảng và đọc: chuối

- GV: Vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá chuối ?

- Hướng dẫn HS đánh vần:

chờ – uôi – chuôi – sắc- chuối

- GV chỉnh sửa cho học sinh

* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV

d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh

vẽ gì?

- GV giới thiệu và viết bảng: nải chuối

- GV chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ

e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)

- GV viết mẫu lên bảng lớp vần uôi theo

khung ô li được phóng to Vừa viết GV vừa

hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ uôi

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :

nải chuối

* Hướng dẫn HSHN viết chữ uôi

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

* NGHỈ GIỮA TIẾT

- HS nhìn bảng phát âm: uôi

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

u - ô - i - uôi

- HS: ch đứng trước, uôi đứng sau, dấu sắc trên con chữ ô

- HS lấy và ghép chữ chuối

- HS đánh vần theo hình thức cá nhân, tổ,

lớp: chờ – uôi – chuôi – sắc- chuối- HS đọc trơn: chuối

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

chờ – uôi – chuôi – sắc- chuối

- HS quan sát tranh và nêu nhận xét

- HS đánh vần và đọc trơn: nải chuối

* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo

- HS đánh vần- đọc trơn:

u - ô - i - uôi chờ – uôi – chuôi – sắc- chuối

nải chuối

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: uôi

- Học sinh viết vào bảng con: nải chuối

* HSHN: Viết vào bảng con: uôi

Trang 9

2.2: ươi

a) Nhận diện: (2’)

- GV viết lại vần ươi lên bảng và nói: vần

ươi được tạo nên từ ươ và i

- GV : So sánh ươi với uôi ?

- GV kiểm tra, chỉnh sửa

b) Đánh vần ( 3’)

- GV hướng dẫn HS đánh vần:

ư – ơ - i - ươi

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV đọc trơn: ươi

- GV chỉnh sửa

* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV

c) Ghép tiếng khoá ( 4’)

- GV viết bảng và đọc: bưởi

- GV: Vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá bưởi

- GV chỉnh sửa

- Hướng dẫn HS đánh vần:

bờ – ươi – bươi – hỏi - bưởi

- GV chỉnh sửa cho học sinh

* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV

d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh

vẽ gì?

- GV giới thiệu và viết bảng: múi bưởi

- GV chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ

- HS lắng nghe

- HS thảo luận và so sánh:

+ Giống: Đều kết thúc bằng i

+ Khác: ươi bắt đầu bằng ươ , uôi bắt đầu bằng uô

- HS lấy chữ và ghép vần : ươi

- HS đánh vần ( CN, tổ, lớp):

ư – ơ - i – ươi

- HS nhìn bảng phát âm: ươi

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

ư – ơ - i – ươi

- HS: b đứng trước, vần ươi đứng sau, dấu hỏi trên con chữ ơ

- HS lấy và ghép chữ bưởi

- HS đánh vần theo hình thức cá nhân, tổ,

lớp: bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi

- HS đọc trơn: bưởi

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

bờ – ươi – bươi – hỏi - bưởi

- HS quan sát tranh và nêu nhận xét

- HS đánh vần và đọc trơn: múi bưởi

* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo

- HS đánh vần- đọc trơn:

ư - ơ - i - ươi bờ – ươi – bươi – hỏi - bưởi múi bưởi

Trang 10

e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)

- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ươi theo

khung ô li được phóng to Vừa viết GV vừa

hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ ươi

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :

múi bưởi

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

* Hướng dẫn HSHN viết chữ ươi

3 Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi kết hợp giải

thích từ ứng dụng

- GV đọc mẫu

- Gv chỉnh sửa lỗi phát âm

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: ươi

- Học sinh viết vào bảng con : múi bưởi

* HSHN: Viết vào bảng con: ươi

- HS quan sát, đọc nhẩm

- Học sinh nhận biết vần mới học trong từng tiếng

- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng có vần

uôi, ươi và từ ứng dụng theo hình thức cá

nhân, tổ, lớp

* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo

- 2-3 HS đọc lại

Tiết 2

4 Luyện tập

4.1 Luyện đọc :

a Đọc lại nội dung bài tiết 1 : (7’)

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* GV hướng dẫn HSHN đọc vần và tiếng

- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:

+ uôi, chuối, nải chuối

+ ươi, bưởi, múi bưởi + tuổi thơ túi lưới + buổi tối tươi cười

* HSHN: Nhìn bảng và đọc: uôi, ươi, chuối,

Trang 11

b Đọc câu ứng dụng: ( 10’)

- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh

minh hoạ: Tranh vẽ gì?

- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh

minh hoạ cho câu ứng dụng:

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- GV chỉnh sửa lỗi

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* NGHỈ GIỮA TIẾT

4.2 Luyện viết: ( 12’ )

- Yêu cầu HS viết vào vở: uôi, ươi, nải

chuối, múi bưởi

- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư thế

ngồi viết, cầm bút, đặt vở

3.3 Luyện nói: ( 7’)

- GV viết bảng: Chuối, bưởi, vú sữa

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì? Hãy chỉ và nói

tên từng loại quả?

+ Trong các loại quả này em thích loại quả

nào nhất?

+ Vườn nhà em trồng cây gì?

+ Chuối chín có màu gì?

+ Vú sữa chín có màu gì?

+ Chỗ em ở có bưởi không?

* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh hoạ

- GV nhận xét, tuyên dương học sinh

5 Củng cố : (3’)

GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo

dõi và đọc bài

6 Dặn dò: ( 1’)

Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các chữ

bưởi

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét

- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới học:

buổi

- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp

* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo

- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

- HS tập viết: trong vở tập viết:

uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

* HSHN: Viết vào vở: uôi, ươi

- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên

+ Tranh vẽ các loại quả

+ Màu vàng + Màu tím

* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?

- Học sinh theo dõi và đọc bài

- Học sinh lắng nghe

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w