HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP - Nêu các công thức cộng trừ nhân, chia số hữu tỉ.. - Xem các mẫu trước khi làm bài tập..[r]
Trang 1Ngày Ngày
Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
so sánh các
' N(Z(Q
- Có != > ban 3 %& , - các ' ( )* trên ).0 '+ ,5) cách so sánh 2
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Nghiên G != tài H# ,I sung
- != giáo án
HS:
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động 1
Sách %5) thành 2 )48
48 1 _$ I và II
48 2 _$ III và
IV
' ( )* - ' )a Hàm ' và _ )T
' kê 1 )G '
Hoạt động 2
GV: Hãy , - các ' sau thành
các phân ' ,R nhau có $c
và )d khác nhau
HS: F5) theo cách e7 mình
b U f H28 6
3
9 2
6 1
3
6
3 4
2 2
1 5 ,
3
0 2
0 1
0
Trang 2GV: lc m) 5 khâi #$ '
GV: Cho HS )@ H4 theo nhóm
).@ Hn ?1 vă ?2
GV: [p) %A & sang )
B 3
14
38 7
19 7
19 7
5
Lă ' %5)
với a,bZ, b 0
b
a
Ký # Q
`[& lă ' ( )* vì nó %5) 2
Hoạt động 3
GV: Hêy , - câc ' nguyín -1;
1 vă 2 trín
HS: |B) em lín ,@+ @ H28 lăm văo
GV: Cho
GV: F4 , - câc ' ( )*
3
2
và trên trục số ta lăm )5 năo?
4
5
(Treo ,@ 80 vă 2 )# câch
lăm)
-1
3
2
3
1
4
1
4 5
1 0
- Chia )V ) 0 5 -1 thănh 3 83 ,R nhau | 83 Hv %T
- [$ , - ' ( )* x U lă
$ x
Hoạt động 4
SO SÂNH HAI
[ so sânh 2 ' ( )* ta 7 %& so
sânh 2 phđn
HS: Lăm ?5
20
15 15
12 5
4 20
15 5
4 15
12
-
Hoạt động 5
E
]# )48 ) H28 băi 2a vă 3a
E HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ - BĂI TẬP
- Lăm câc băi )48 2b; 3b, c, d; vă 1; 4; 5 SBT
Trang 35) 2:
A MỤC TIÊU:
trong
- Có != > )a # phép B ). các ' ( )* nhanh, và có !
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- != giáo án
- ]a7 U B dung cho HS ) B nhóm
HS:
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ:
- Nêu khái
- Làm bài )48 2b
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
GV: m H quy )m B ). hai
phân ' b U f H28 6
HS: m H và )a ,I sung cho nhau
GV: quy )m B ). hai phân ' áp
0 cho B ). các ' (
HS:
GV cho HS )a làm ?1
GV
m
b y
; m
a
)Lv
VD:
3
2 5 7
3
2 6 5
Trang 4GV: Hãy hồn thành bài )48 7 theo
nhĩm
HS: ) B theo nhĩm @ H8
16
3 2
1 16
5
2
1 16
3 16
5
Hoạt động 2
QUY
GV: 5 a, b, c ( Z và a + b = c =>
a=?
HS: a = c - b
GV: F4 x, y, z ( Q và x + y = z =>
x=?
GV: 4 xét %T trí e7 y và A e7 y
trong 2
HS: 4 xét và làm ?2
GV: ] ý HS vai trị e7 chú ý trong
tính tốn
5 x, y, z ( Q và x + y = z thì
x = z - y
4 xét: SGK
Aïp Chú ý: SGK
Hoạt động 3
BÀI Y F l{E E
[' ) 5
[' ) trung bình
@ H28 làm bài 10 sgk
v
7
3 7 5
0,75 12
5
Tìm x ,5)v
E DẶN DỊ - BÀI TẬP
- F& nhà U bài theo SGK
- Làm các bài )48 8; 9 SGK và 14; 10; 18 SBT
Trang 55) 3: NHÂN CHIA
A MỤC TIÊU:
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
GV:
phép nhân
- != giáo án
HS:
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp.
2 Bài cũ: Nêu quy tắc nhân hai phân số Áp 0
2
5 4
3
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
NHÂN HAI
GV: Nêu ' ( )* , -
nhân hai ' ( )* ' quy )m
nhân hai phân
HS: Aïp 0 cơng )G làm các ví 0
) )a SGK
GV: EU hai HS lên ,@ làm bài 1a;
1b
b
a
x
d
c
y
d b
c a d
c b
a y x
Hoạt động 2
CHIA HAI
GV: Cho HS phát , quy )m chia
hai phân ' f H28 6 x ;b a y d c
Trang 6GV: E2 )# quy )m chia hai phân
GV:
các ví
HS: Làm ? SGK
GV: Nêu chú ý trong SGK
d b
c a d
c b
a y x
Ví 0
2 10
3 4 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
Chú ý: x:y 7v là )* ' e7 x và y (y0)
Hoạt động 3
E
Cho các nhóm ) B hoàn thành bài )48
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Làm bài )48 12 - 16 SGK; 10, 14 SBT
Trang 75) 4: GIÁ TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A MỤC TIÊU:
nhân chia các ' )48 phân
- Có ý )G %4 0 các tính A) e7 phép toán %& ' ( )* tính toán
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- != giáo án
HS:
- Ôn H khái #$ %& ).0 '+ giá ).T )#) ' e7 ' nguyên a
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ:
HS 1:
- Giá ).T )#) ' e7 ' nguyên a là gì?
- Tìm (15(=?; (-13(=?; (0(=?
HS2:
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
GIÁ
GV: Dùng phép ) )a 2 )#
khái
HS: > G T 7 tìm 3,5 =? và
(-2(=?
HS làm )58 ?1 và ?2
GV cho HS áp 0 bài )48 17
- Là !@ cách ) $ , - x
- Ký #v VD: -2= 2 Bài )48 17
1 a,c Q b sai
2a x = =>
5
1
2
1
x
Hoạt động 2
GV: Ôn cho HS B các phân ' )48 VD:
Trang 8Viết các số thập phân thành
dạng phân số thập phân
GV 2 )# câch )a hănh
)a ' nguyín
GV 2 )# @ ). ,R mây tính ,D
túi
GV cho HS phât , quy )m nhđn
chia hai ' )48 phđn
HS )a d 0 mây tính ,D túi
(-1,13) + (-0,264)
1000
264 1130
1000
264 100
1000
1394
= -(1,13 + 0,264) = -1,394 Câch B ,R mây tính ,D túi: SGK (-5,2).3,14 = -16,382
(-0,408):(-0,34)
= 0,408:0,34 = 1,2
Hoạt động 3
LUYÍNÛ Y E
Níu công )G (x(=
Lăm băi )48 19, 20
E HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ:
- a # phĩp B+ ).+ nhđn, chia ' ( )* vă )d H ,R mây tính
- Lăm câc băi )48 21; 22; 24 SGK vă 24; 25; 27 SBT
- En sau S ,T mây tính
Trang 95) 5: ]X Y
A MỤC TIÊU:
- Rèn H# != > so sánh các ' ( )*+ tính giá ).T , )G + tìm giá ).T x
và cách d 0 máy tính
- Phát ). ) duy cho HS qua %# @ toán tìm giá ).T H2 A)+ D A)
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- S ,T ,@ 80 ghi bài )48 d 0 máy tính
HS:
- 1@ nhóm, máy tính ,D túi
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ:
- F5) công )G tìm (x( =?
- (7 bài )48 27 a, b, c
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
GV ra & yêu 3 các nhóm )@ H4
)' A) "8 án
HS các nhóm d # báo cáo !5)
GV: Treo
HS theo 2 c d 0 máy tính
GV:
phân ' ).2 khi so sánh
HS: a # các ,2 )5 hành
so sánh
Bài 24/16:
HS ) B theo nhóm
GV: U ,@ nhóm (7 theo bài S
Bài 26/16:
a) = -5,5497 b) = - 0,42
Bài 22/16:
m8 }58 theo )G )a H2 3
24
21 8
7 1000
875 875
, 0 10
3 3 , 0
m8 }58 ta có:
13
4 10
3 0 6
5 875 , 0 3
2
Trang 10=>
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
Hoạt động 2
]X Y CÁC BÀI TRONG SBT
GV: E ý cách làm
HS: Lên ,@ tính theo hai ).n 8
}@ ra
Bài 29/8:
Tính giá ).T các , )G
Ta <v
b = -0,75
- Thay a = 15; b = - 0,75 vào , )G ._ tính
- Thay a = -15; b = -0,75 vào , )G ._ tính
Bài 32/8
GV: (x - 3,5( có giá ).T )5 nào?
-(x - 3,5( có giá ).T )5 nào?
Tìm giá ).T H2 A) e7 giá ).T A có ) }@ ra
a) A = 0,5 - x - 3,5
HS ) duy và ).@ Hn
Ta có : -(x - 3,5( ( 0 (x
A = 0,5 -x - 3,5 0,5 => A max khi A = 0,5
=> x - 3,5 = 0 x =3,5
Hoạt động 3
LUYÊNÛ Y E
GV:
- Cho HS m H công )G tính (x(
- ( ' )5 nào có cùng $B)
giá
- ( ' nào có giá ).T )#) ' =2,
3
Bài 25 SGK:
Tìm x ,5)
x - 1,7 = 2,3
2,3 x 17
2,3 1,7 x
,6 0 x
4 x
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Làm các bài )48 26 b, d SGK và các bài còn H trong sách SBT
Trang 115) 6:
A MỤC TIÍU:
- HS khâi #$ H )7 %2 ' $ )a nhiín e7 $B) ' ( )*+ ,5) quy )m tính tích vă ) e7 hai H )7 cùng '+ quy )m tính H )7
- Có != > %4 0 câc quy )m trín trong tính toân, rỉn H# cho HS tính
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:
GV:
- S ,T ,@ 80 ghi băi )48+ công )G + mây tính
HS:
- 1@ nhóm, mây tính ,D túi
- Ôn H )7 e7 $B) ' )a nhiín %2 ' $ )a nhiín
D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Băi cũ:
HS1: Tính giâ ).T , )G
Băi 28: v
HS2:
- Cho a lă
- F5) câc !5) 6@ sau 2 H )7 33.32; 57:55
3 Giảng băi mới.
Hoạt động 1
GV: ) )a H )7 ' %2 '
)a nhiín Hêy níu T 7 H
)7 ,4 n e7 ' ( )* x?
HS: ] )7 ,4 n e7 $B) ' ( )*
x lă tích e7 n )7 ' x
GV: ) )a %2 a N; x ( Q
quy 2
GV: 5 %5) x 2 v (a; b(Z;
b(0) )Lv
HS: Khi < ta có:
Công )G
số
n thừa
x.x x
x Q; n N; n>1
x1 = x
x0 = 1 (x 0)
n
n n
b
a b.b b
a.a a b
a
b
a b
a b
Công )G
Trang 12n n
b
a b.b b
a.a a b
a
b
a
b
a
b
HS làm ?1 SGK Sau < GV cùng làm
trên ,@ %2 HS
n
n n
b
a b
a
Hoạt động 2
TÍCH VÀ
GV: Cho aN; m, nN; m n thì
am.an = ?
am:an = ?
Phát
GV: ) )a 5 x(Q; m,nN ta
có công )G
GV: Yêu 3 HS làm ?2
GV: [7 ,@ 80 ghi bài 49 SGK
HS:
am.an = am + n
xm.xn =xm+n
am:an = am-n
xm:xn = xm-n
Hoạt động 3
GV yêu 3 HS làm ?3
HS làm theo biêt e7 mình
GV: Khi tính H )7 e7 $B) H
)7 ta làm )5 nào?
HS làm ?4
Công )G v
Hoạt động 4
E ]X Y
HS )a làm bài )48 27
GV U 2 HS lên ,@ trình bày
GV cho các nhóm ) B %2 bài
)48 28 SGK
HS hai nhóm lên trình bày
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Làm các bài )48 29-32 SGK và 39-43 SBT
Trang 135) 7: 9)5) 2)
A MỤC TIÍU:
- Có != > %4 0 câc quy )m trín trong tính toân
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:
GV:
- S ,T ,@ 80 ghi băi )48+ công )G + mây tính
HS:
D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Băi cũ:
HS1:
- Níu T 7+ %5) công )G H )7 ,4 n e7 x
- (7 băi )48 39 SGK
HS2:
- (7 băi )48 30 SGK
3 Giảng băi mới.
Hoạt động 1
GV: [7 ra cđu D
Tính nhanh tích (0,125)3.83 = ?
.2 5) ta lăm ?1
HS )a # theo câ nhđn
GV: qua ví 0 ta )A $' nđng $B)
tích lín H )7 ta lăm )5 năo?
HS: a phât , theo hiíu ,5) e7
mình
GV: 7 ,@ 80 G minh công
HS: Aïp 0 lăm ?2
GV: ] ý âp 0 công )G theo hai
& (tùy theo băi)
Công )G
Nhân 2 lũy thừa (x.y)n = xn.yn
Lũy thừa một tích
Trang 14Hoạt động 2
GV cho HS lăm ?3
HS lăm theo Ha câ nhđn
GV: Yíu 3 HS rút ra 4 xĩt
HS âp 0 lăm ?4
Công )G
Chia 2 lũy thừa
0) (y y
x y
x
n
n n
Hoạt động 3
E BĂI
GV: Cho lau ,@ vă U HS1 lín %5)
H 2 công )G vă @ thích &
Aïp 0 ha lăm băi 3, 4 SGK theo câ
nhđn
Nhóm U )48 lăm băi 37 SGK
E HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ:
- Liín # %2 câc ' )a nhiín
- Lăm câc băi )48 38-40 SGK vă 44-51 SBT
Trang 155) 8: ]X Y
A MỤC TIÊU:
tích,
- Rèn H# != > áp 0 các quy )m tren trong %# tính toán giá ).T ,
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- [& !$ tra 15'
HS:
- EA làm bài !$ tra 15'
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ: Kiểm tra 15' cuối tiết học.
3 Luyện tập:
GV U 2 HS lên ,@ trình bày bài
hoàn thành bài
Bài 40: Tính a)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
b)
100
1 100
1 ) 4 25 (
) 20 5 ( 4 25 4 25
20 5
4
4 4
4
4 4
Bài 39 SGK a) x10 = x7.x3
x10 = (x2)5
x10 = x12:x2
Bài 42 SGK
2
16 2
2 2
n
=> 2n = 23 n =3
81
3
- n
=> (-3)n = 81.(-27) = (-3)4.(-3)3
=> (-3)n = (-3)7 n = 7
Trang 16Hoạt động 2
E 1 `t w| TRA 15'
1 Tính
3
5
2
4
3 6
5 4
1 8
7
c) 156 34
8 6
9 2
2 F5) các ' sau 2 H )7 ' ( )*
3 27
1 3
16
1 2 : 2
3 U câu ).@ Hn trong các câu A; B; C
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Làm các bài )48 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT
Trang 175) 9:
A MỤC TIÍU:
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:
GV:
HS:
- Ôn )48 khâi #$ )* ' e7 hai ' ( )* x; y (y0)
- [T 7 hai phđn ' ,R nhau
- F5) )* _ thănh )* ' hai ' nguyín
D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Băi cũ:
- * ' (7 hai ' a vă b %2 b(0 lă gì? Ký #o
- So sânh hai )* 'v %v
3 Giảng băi mới.
Hoạt động 1
GV: Trong hai băi )48 trín ta có hai )*
' ,R nhau
7 , 2
8 , 1 15
10 Ta nói V
)G lă gì?
HS:
GV: - E2 )# câc ký #
- Câc
HS: Lăm ?1 SGK
VD: So
21
15
= là
5 , 17
5 , 12
một tỉ lệ [T 7 SGK
Ký #v p a:b = c:d
a, d lă
c, d lă
Hoạt động 2
TÍNH
GV: khi có
d
c
b
a a, b, c, d Z; b, d 0
1 Tính A)
a c
a d b c
b d
Trang 18Theo T 7 phân ' ta có
a.d = b.c
Tính A) này còn %2 )* H# )G
hay không?
HS: Xét 0 ) ví 0 1 và )a # ?2
SGK
GV: lc m) 7 ra tính A)
2 và
H+ ta có tính A) :
2 Tính A)
5 ta có: a.d= b.c thì:
*) a c
b d
*)a b
c d
*)c d
a b
*)d a,
c b a b c d, , , 0
Hoạt động 3
]X TÂP E
GV: Cho HS )a # bài tâp 47a
HS:
GV: 58 )0 cho HS làm bài 46 a,b
Tìm x ,5)
HS1: lên ,@ làm bài a
HS2: lên ,@ làm bài b
GV: Cho 4 xét $' tìm thành
83 7 ,5) e7 )* H# )G ta làm
)5 nào?
]48 )A) @ các )* H# )G có ) 6.63
= 9.42
63
42 9
6
63
9
426 6
42 9
63
6
9 42
63
a) => x.3,6 = (-2).27
3,6
2 27
x
6 , 3
) 2 (
27
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- ]>$ câc ,> t?p ? ph?n luy?n t?p
Trang 195) 10: ]X Y
A MỤC TIÊU:
- Rèn H# != > 4 )* H# )G + tìm ' 7 ,5) e7 )* H#
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
HS:
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ:
- HS1: Nêu T 7 )* H# )G - Làm bài 45 SGK
3 Luyện tập.
Hoạt động 1
]X Y
GV: Chép bài 49 a và 49b lên ,@ và
U 2 HS lên ,@ làm:
Hs1: làm bài 49a
HS2: làm bài 49b
GV: cho @ H28 4 xét !5) 6@ e7
hai
làm câu c, d
GV: Giao bài 50 cho các nhóm )
B nhóm
HS:
GV:
Bài 49:
a)
21
14 525
350 25
, 5
5 , 3
=> ]48 )* H# )G b)
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
3
=> Không c)
7
3 1519
651 19
, 15
51 ,
=> ]48 )* H# )G d)
5
9 5 , 0
9 , 0 3
2 3
2 4 :
=> Không Bài 50:
vào phiêu U )48 theo nhóm
Trang 20GV: E ý cho HS %5) các ' <
thành H )7 e7 4, ) < H48
ra các tích ,R nhau
HS: 5 hành theo ý e7 GV
GV: ) các V )G tích tìm
hay
Bài 68 (SBT) ]48 các )* H# )G ) 4 ' trong 5 ' sau: 4; 16; 64; 256 và 1024
Ta có:
4 = 41; 16 = 42; 64 = 43; 256=44;
1024 = 45
* 41.44 = 42.43 (= 45)
=> 4.256 = 16.64
* 41.45 = 42.44
=> 4.1024 = 16.256
Hoạt động 2
E BÀI
5 hành trong quá trình H# )48
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn các bài b làm
- Bài )48 53 SGK; 62, 64, 70, 71, 73 sbt
...
=> (-3 )n = 81. (- 27) = (-3 )4. (-3 )3
=> (-3 )n = (-3 )7< /small> n =
Trang... -0 ,75- Thay a = 15; b = - 0 ,75 vào , )G ._ tính
- Thay a = -1 5; b = -0 ,75 vào , )G ._ tính
Bài 32/8
GV: (x - 3,5( có giá ).T )5 nào?
-( x - 3,5( có... ? ?7 tìm 3,5 =?
(-2 (=?
HS làm )58 ?1 ?2
GV cho HS áp 0 )48 17
- Là !@ cách ) $ , - x
- Ký #v VD: ? ?-2 = Bài )48 17
1 a,c Q b