LUYEÄN TAÄP A/ Yêu cầu cần đạt : - Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số chia hết ở tất cả các lượt chia.. - Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận d[r]
Trang 1ĐỖ THỊ LỆ HUYỀN – TH PHƯỚC HIỆP
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
A/ Yêu cầu cần đạt :
Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
B/ Chuẩn bị:
1.GV: Bảng phụ, phấn màu , hình giấy bìa …
2.HS: bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Tìm một trong các phần
bằng nhau của một số.(3’)
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Hoạt động dạy và học.(28’)
* HĐ1: Làm bài 1.(5’)
- MT: Củng cố lại cho HS tìm một phần
bằng nhau của một số
Bài 1
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào Bảng con
- GV nhận xét, chốt lại
* HĐ2: Làm bài 2, 3 (20’)
- MT: Giúp HS giải đúng các bài toán có
lời giải về tìm một phần mấy của số
Bài 2:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:
+ Vân có bao nhiêu bông hoa bằng giấy?
+ Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông
hoa ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS làm vào vở Một HS lên
bảng làm
HS sửa bài
PP: Luyện tập, thực hành, hỏi đáp
HS đọc yêu cầu đề bài
Học sinh làm bảng con
a) 12 : 2 = 6 ( cm) 18 : 2 = 9 ( kg) 10 : 2 = 5 ( l) b) 24 : 6 = 4 ( m) 30 : 6 = 5 ( giờ)
54 : 6 = 9 ( ngày)
2 HS lên bảng làm bài
Cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
PP: Luyện tập, thảo luận.
HS đọc yêu cầu đề bài
HS thảo luận
Có 30 bông hoa Chúng ta phải tính 1/6 của số bông hoa đó.
HS làm bài Một em lên bảng làm
Giải
Trang 2- GV nhận xét, chốt lại.
Bài 3 ( dành cho HS khá – giỏi ): - GV mời HS đọc yêu cầu đề bài - Yêu cầu HS tự suy nghĩ và giải - Mời 1 HS lên bảng làm - GV nhận xét , uốn nắn , giúp đỡ các em yếu * HĐ3: Củng cố (3’) - MT: Tìm đúng hình đã vẽ vào 1/5 ô vuông - GV mời HS đọc đề bài - GV yêu cầu HS quan sát và tìm hình đã được tô màu 1/5 số ô vuông + Mỗi hình có mấy ô vuông + 1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông? + Hình 2 và hình 4, mỗi hình tô màu mấy ô vuông? - GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các em chơi trò : Ai tìm nhanh Yêu cầu: Các em tìm đúng - GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc Số bông hoa Vân tặng bạn là: 30: 6 = 5 ( bông hoa ) Đáp số : 8 m vải HS nhận xét HS đọc yêu cầu đề bài HS làm bài Một em lên bảng làm Giải Số học sinh lớp 3A đang tập bơi là : 28 : 4 = 7 ( học sinh ) Đáp số : 7 học sinh HS nhận xét PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi. HS đọc yêu cầu đề bài Có 10 ô vuông 1/5 của 10 là 10 : 5 = 2 ô vuông Mỗi hình tô màu 1/5 số ô vuông Từng nhóm tiến hành thi đua làm bài HS nhận xét 5.Tổng kết – dặn dò (1’) - Tập làm lại bài 2 , 3 - Chuẩn bị : Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số - Nhận xét tiết học - * Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Trang 3ĐỖ THỊ LỆ HUYỀN – TH PHƯỚC HIỆP
Ngày dạy :
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
A/ Yêu cầu cần đạt:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia )
- Biết tìm một trong các phần bằnh nhau của một số
B/ Chuẩn bị:
1.GV: Bảng phụ, phấn màu , bộ đồ dùng dạy toán
2.HSø: bảng con
C/ Các hoạt động dạy và học:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
Một em sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Hoạt động dạy và học.(28’)
* HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép
chia.(8’)
-MT: Hướng dẫn HS các bước thực hiện
một bài toán chia
- GV nêu bài toán “ Một gia đình nuôi 96
con gà, nhốt đều vào 3 chuồng Hỏi mỗi
chuồng có bao nhiêu con?”
- Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu con ta
phải làm gì?
- GV viết lên bảng phép tính 96 : 3
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép chia
96 3 * 9 chia 3 được 3, viết 3
9 32 3 nhân 3 bằng 9 ; 9 trừ 9 bằng 0
06 * Hạ 6 ; 6 chia 3 được 2 , viết 2
6 2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0
0
vậy 96 : 3 = 32
GV : Vậy 32 gọi là gì?
- Muốn thực hiện phép chia ta thực hiệntừ
đâu sang đâu?
HS lên bảng sửa bài
PP: Quan sát, giảng giải, hỏi đáp.
Thực hiện phép chia 96 : 3
HS quan sát
HS thực hiện lại phép chia
Trang 4- Số dư là mấy?
* HĐ2: Làm bài 1.(7’)
-MT: Giúp HS làm các phép tính chia
đúng
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- Yêu cầu HS làm vào bảng con HS nêu rõ
cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét, chốt lại
* HĐ3: Làm bài 2, 3 (10’)
- MT: Củng cố cách giải toán có lời văn,
ôn lại cách tìm một phần mấy của số
Bài 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- Nêu cách tìm 1/2 ; 1/3 của số ?
- GV nhận xét , sửa sai
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:
+ Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?
+ Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Vậy muốn biếtà mẹ đã biếu bà bao nhiêu
quả cam ta phải làm gì?
- GV yêu cầu HS làm vào vở Một HS lên
bảng làm
GV nhận xét, chốt lại
.* HĐ4: Củng cố (3’)
- MT: Củng cố lại cách tính chia vừa mới
học
- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các em
chơi trò : “Tiếp sức”
HS nêu miệng cách chia
PP: Luyện tập, thực hành.
HS đọc yêu cầu đề bài
Học sinh làm bảng con
Cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
48 4 84 2 66 6 36 3
08 12 04 42 06 11 06 12
0 0 0 0
HS nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
HS đọc yêu cầu đề bài
HS trả lời
HS làm bài Sau đó HS đứùng tại chỗ đọc kết quả
69 : 3 = 23 (kg) ; 36 : 3 = 12 (m) ; 93 : 3 = 31(l)
24 :2 =12 giờ; 48 : 2 = 24 phút ; 44 : 2 = 22 ngày
HS nhận xét
HS đọc yêu cầu đề bài
HS thảo luận nhóm đôi
36 quả cam.
Một phần ba số quả cam đó.
Mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam.
Ta phải tính 1/3của 36.
HS cả lớp làm vào vở Một HS lên bảng làm
Giải
Mẹ biếu bà số cam là:
36 : 3 = 12 (quả cam).
Đáp số : 12 quả cam
HS nhận xét
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
HS đọc yêu cầu đề bài
Trang 5ĐỖ THỊ LỆ HUYỀN – TH PHƯỚC HIỆP
Yêu cầu: Thực hiện nhanh, chính xác
Đặt rồi tính:
46 : 2 ; 66 : 3 ; 84 : 4 ; 55 : 5
- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng
cuộc
5 Tổng kết – dặn dò.(1’)
- Tập làm lại bài Làm bài 1, 3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Từng nhóm tiến hành thi đua làm bài
46 2 66 3 84 4 55 5
06 23 06 22 04 21 05 11
0 0 0 0
HS nhận xét
- * Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Trang 6Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
A/ Yêu cầu cần đạt :
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các lượt
chia )
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
B/ Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, bảng phụ
* HS: bảng con
C/ Các hoạt động dạy và học :
1.Khởi động: Hát.(1’)
2.Bài cũ: Chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số (3’)
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 4
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Họat động dạy và học.(28’)
* HĐ1: Làm bài 1, 2 (12’)
- MT: Giúp HS ôn lại phép chia số có hai
chữ số cho số có một chữ số Tìm một phần
mấy của một số.Bảng chia 6
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
+Bài 1a)
- GV yêu cầu HS tự làm
- GV mời HS làm vào bảng con, nêu rõ
cách thực hiện phép tính
+ Bài 1b)
- GV yêu cầu HS đọc phần bài mẫu
- Yêu cầu HS tự làm bảng con
- GV nhận xét
Bài 2:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
HS lên bảng làm
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
HS đọc yêu cầu đề bài
Học sinh tự giải
48 2 84 4 55 5 96 3
08 24 04 21 05 11 06 32
0 0 0 0
HS đọc bài mẫu
HS lên bảng làm bảng con
HS cả lớp nhận xét
HS đọc yêu cầu
HS làm bài vào vở HS lên bảng làm
20 :4 = 5cm 40 : 4 = 10km 80 : 4 = 20kg
HS nhận xét
Trang 7ĐỖ THỊ LỆ HUYỀN – TH PHƯỚC HIỆP
- GV nhận xét, chốt lạibài
* HĐ2: Làm bài 3 (10’)
- MT: Giúp cho các em biết giải toán có lời
văn
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài:
+Một quyển truyện có bao nhiêu trang ?
+ My đã đọc được bao nhiêu trang ?
+ Muốn biết My đã đọc được bao nhiêu
trang ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và giải bài toán
- Một em lên bảng giải
- GV chốt lại:
* HĐ3: Củng cố (3’) - MT: Giúp HS củng cố cách thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số - GV chia lớp thành 2 nhóm: Cho các em chơi trò “ Ai nhanh hơn” Yêu cầu trong 2 phút các em thực hiện đúng, chính xác các phép chia 48 : 2 ; 66 : 6 - GV chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc 5 Tổng kết – dặn dò.(1’) - Về làm lại bài tập3, 4 - Chuẩn bị : Phép chia hết và phép chia có dư - Nhận xét tiết học PP: Luyện tập, thực hành. HS đọc yêu cầu đề bài Có 84 trang ½ số trang đó Ta thực hiện phép chia 84 : 2 HS tự làm bài Một HS lên bảng làm Giải Số trang mà My đã đọc : 84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số: 42 trang. PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi. Đại diện các nhóm lên tham gia trò chơi HS nhận xét - * Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Trang 8Ngày dạy :
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
A/ Yêu cầu cần đạt :
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
- Biết số dư bé hơn số chia
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ,
* HS: bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)
- Gọi 2 học sinh lên đọc bảng chia 6
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Hoạt động dạy và học.(28’)
* HĐ1: Giới thiệu phép chia hết và phép
chia có dư.(8’)
-MT: Giúp HS bước đầu nhận biết thế nào
là phép chia hết, thế nào là phép chia
không hết
a) Phép chia hết:
- GV nêu phép chia 8 : 2 và yêu cầu HS
thực hiện phép chia này
-> Đây là phép chia hết.
b) Phép chia có dư.
- GV nêu phép chia 9 : 2
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép chia
9 2 * 9 chia 2 được 4, viết 4
8 4 * 2 nhân 4 bằng 8 , 9 trừ 8 còn 1
1
Ta viết 9 : 2 = 4 (dư 1) Đọc là chín chia hai
được 4, dư 1
-> Đây là phép chia có dư.
Lưu ý : Số dư phải bé hơn số chia.
* HĐ2: Làm bài 1 ( 10’)
- MT: Giúp HS biết cách tính các phép chia
có số dư và phép chia hết
HS đọc bảng chia 6
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
HS thực hiện phép chia
8 2
0 4
HS quan sát
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
Trang 9ĐỖ THỊ LỆ HUYỀN – TH PHƯỚC HIỆP
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
+ Phần a.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm phần
a)
- GV yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình HS cả lớp
theo dõi để nhận xét
- Các phép chia trong phần a) này là phép
chia hết hay chia có dư?
- GV nhận xét
+ Phần b.
- GV yêu cầu HS làm bài vào nháp, nêu
rõ cách thực hiện phép tính
- Các em hãy so sánh số dư và số chia
- GV nhận xét, chốt lại
+ Phần c.
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- GV nhận xét , lưu ý HS cẩn thận khi tính
toán
Chấm tập HS và nhận xét
* HĐ3: Làm bài 2, 3 (7’)
- MT: Giúp cho các xác định đúng hình
Kiểm tra được các phép tính đúng hay sai
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài:
GV yêu cầu HS quan sát và tính toán vào
nháp , so sánh kết quả vừa tính với kết quả
của bài tập rồi mới điền chữ Đ hay S vào ô
trống
GV đọc bài toán – HS giơ bảng đúng sai
GV nhận xét
Bài 3:
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:
- HS suy nghĩ tìm và giải thích
- GV nhận xét, chốt lại
* HĐ4: Củng cố (3’)
- MT: Củng cố lại tính chia hết, tính chia
có dư
- GV chia HS thành 2 nhóm Chơi trò: “ Ai
nhanh”
Đặt rồi tính:
36 : 3 ; 49 : 4
HS đọc yêu cầu đề bài
HS lên bảng làm phần a)
20 5 15 3 24 4
20 4 15 5 24 6
0 0 0
20 : 5 = 4 15 : 3 = 5 24 : 4 = 6
Phép chia hết
HS nhận xét
HS lên bảng làm
19 : 3 = 6 (dư 1) ; 29 : 6 = 4 (dư 5) ;
19 : 4 = 4 (dư 3) Số dư bé hơn số chia
HS nhận xét
1 HS lên bảng làm HS làm vào vở 20 : 3 = 6 (dư 2) ; 28 : 4 = 7
46 : 5 = 9 ( dư 1 ) ; 42 : 6 = 7
HS nhận xét
PP: Thực hành , thi đua , trò chơi
HS đọc yêu cầu đề bài
HS thi đua giơ bảng đúng sai Câu a : Đ Câu b : S Câu c : Đ Câu d : S
HS nhận xét
HS đọc yêu cầu đề bài
HS nêu miệng
Đã khoanh vào ½ số ô tô ở hình a
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
Đại diện các nhóm lên thi đua
36 : 3 = 12 49 : 4 = 12 (dư 1 )
Trang 10- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng
cuộc
5.Tổng kết – dặn dò.(1’)
- Tập làm lại bài 3
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
HS nhận xét
- * Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 11ĐỖ THỊ LỆ HUYỀN – TH PHƯỚC HIỆP
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
A/ Yêu cầu cần đạt :
- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư
- Vận dụng phép chia hết trong giải toán
B/ Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ, phấn màu
2.HS: bảng con
C/ Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động: Hát (1’)
2 Bài cũ: Phép chia hết và phép chia
có dư.(3’)
- Gọi học sinh lên bảng sửa bài 2,3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài.(1’)
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Hoạt động dạy và học.(28’)
* HĐ1: Làm bài 1, 2 ( 15’)
- MT: Củng cố lại cho các em phép chia
hết, phép chia có dư
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS lên bảng làm nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình
GV nhận xét, chốt
Bài 2 : ( cột 3 dành cho HS khá – giỏi )
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS làm vào nháp và nêu kết
quả
HS sửa bài
PP: Luyện tập, thực hành.
HS đọc yêu cầu đề bài
17 2 35 4 42 5 58 6
16 8 32 8 40 8 54 9
01 03 02 04
HS lên bảng làm bài
HS nhận xét
HS đọc yêu cầu đề bài
HS thực hiện : Câu a)
24 : 6 = 4 30 : 5 = 6 15 : 5 = 3 20 : 4 = 5
Câu b )
32 : 5 = 6 ( dư 2 ) 34 : 6 = 5 ( dư 4 )
20 : 3 = 6 ( dư 2 ) 27 : 4 = 6 ( dư 3 )
Trang 12* HĐ2 : Làm bài 3, 4.(10’)
- MT: Giúp cho HS biết giải bài toán có lời
biện luận giải thích , mối quan hệ giữa số dư
và số chia
Bài 3:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Bài toán cho ta biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
HS suy nghỉ làm vào vở
GV chấm tập – Nhận xét bài làm của HS
Bài 4:
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hỏi:
+ Trong phép chia, khi số chia là 3 thì số dư
có thể là những số nào?
+ Số dư lớn nhất là mấy?
+ Vậy ta điền vào những số nào cho thích
hợp ?
GV nhận xét
* HĐ3: Củng cố (5’)
- MT: Giúp HS củng cố lại phép chia hết,
phép chia có dư
- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các em thi
làm bài
Yêu cầu: Trong thời gian 3 phút, nhóm nào
làm bài xong, đúng sẽ chiến thắng
Đặt tính rồi tính.
47 : 4 ; 42 : 6
- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc 5 Tổng kết – dặn dò.(1’) - Tập làm lại bài 2, 3 - Chuẩn bị : Bảng nhân 7 - Nhận xét tiết học HS nhận xét PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận , trò chơi. HS đọc yêu cầu của bài Có 27 HS trong đó 1/3 là HS giỏi Tìm số HS giỏi HS làm bài Giải Số học sinh giỏi của lớp là : 27 : 3 = 9 ( học sinh ) Đáp số : 9 học sinh A 3 B 2 C 1 D 0 HS khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và giải thích ( vì số dư bé hơn số chia nên số dư lớn nhất là 2 ) PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi. HS đọc yêu cầu đề bài HS thi đua gắn số thích hợp vào chỗ chấm HS nhận xét * Rút kinh nghiệm ………
………
………
………