- HS quan saùt tranh vaø neâu nhaän xeùt: - GV giới thiệu và viết bảng: chuột nhắt Tranh vẽ con chuột - GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn từ khoá - HS đánh vần, sau đó đọc trơn từ k[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :TUẦN 18
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tiết 2 Đạo đức (T18)
CHÚ
Đạo đức 18 Thực hành kĩ năng … T 1
Học vần 256 Bài 73: it - iêât T1
Thứ
hai
21/12 Học vần 257 Bài 73: it - iêât T2
Học vần 258 Bài 74: uôt - ươt T1
Học vần 259 Bài 74: uôt - ươt T2
TNTV 92 Bài 46:Thời tiết T2
Thứ
ba
22/12
Học vần 260 Bài 75 : Ôn tập T1
Học vần 261 Bài 75 : Ôn tập T2
Mĩ thuật 18 Vẽ tiếp hình và màu vào hình vuông
Thứ
tư
23/12
Học vần 262 Bài 76 : oc - ac T1
Học vần 263 Bài 76 : oc - ac T2
Thứ
năm
24/12
Học vần 264 Ôn tập, kiểm tra định kì T1
Học vần 265 Ôn tập, kiểm tra định kì T2
Thủ.Công 18 Gấp cái ví T2
Thứ
sáu
25/12
HĐTT 18 Tổng kết tuần 17-Kế hoạch tuần 18
Trang 2Thực hành kĩ năng cuối kì
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Giúp học sinh củng cố:
- Sự hiểu biết cần phải nghiêm trang khi chào cờ để thể hiện sự tôn kính lá cờ và thể hiện tình yêu tổ quốc Đi học đều và đúng giờ, giữ trật tự trong trường học giúp em học tốt hơn
- Tư thế nghiêm trang khi chào cờ, nhận biết bài Quốc ca Việt nam
- Xử lí các tình huống về đi học đều và đúng giờ, giữ trật tự trong lớp học
- Có ý thức và thực hiện tốt việc đi học đều và đúng giờ, giữ trật tự trong lớp học
II CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh, các tình huống
- Bài Quốc ca Việt nam
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập
a Học sinh thực hành đứng nghiêm trang khi chào cờ
- GV hô khẩu lệnh cho cả lớp thực hành đứng chào cờ
- Học sinh các tổ thi thực hành đứng chào cờ
- Trọng tài chấm điểm thi đua, công bố kết quả
b Thảo luận trong nhóm
- GV nêu câu hỏi:
+ Bạn nào trong nhóm đi học đều và đúng giờ?
+ Bạn nào hay nghỉ học?
+ Bạn nào trong giờ học tập trung, chú ý?
+ Bạn nào hay làm việc riêng không tập trung chú ý?
- Các nhóm thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Gv tuyên dương những học sinh thực hiện tốt và nhắc nhở những học sinh chưa tốt
c Xử lí tình huống
- GV đưa các tình huống đã chuẩn bị cho học sinh thảo luận và tìm cách xử lí trong nhóm mình
- Gv gọi các nhóm đưa ra cách xử lí của mình
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- GV nhận xét và tuyên dương các nhóm có cách xử lí tình huống hợp lí
3 Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống lại bài học, nhắc lại nhứng nội ding chính học sinh cần nắm
- Dặn học sinh cố gắng thực hiện những nội dung đã học
- Xem trước nội dung bài sau
-Tiết 3 Toán (T69)
Trang 3Điểm Đoạn thẳng
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Sau bài này, HS nhận biết được “điểm” và “đoạn thẳng”
- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm, biết đọc tên các đoạn thẳng
* HSHN: nhận biết được “điểm” và “đoạn thẳng”, đọc tên điểm và đoạn thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phấn màu, thước dài,…
- HS: Bút chì, thước kẻ,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ : (4’)
Nhận xét bài kiểm tra cuối kì 1
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng
2 Giới thiệu điểm, đoạn thẳng : ( 10’)
a) Thao tác bảng con:
- GV chấm điểm, đặt tên A: Cô có điểm A
- Cho HS thao tác trên bảng con
- GV chấm thêm 1 điểm bất kì, đặt tên B
- GV giải thích: Điểm được biểu thị bởi 1 chấm
tròn
- GV: lấy thước nối 2 điểm lại và nói: Nối điểm
A với điểm B ta có đoạn thẳng AB
A B
- Cho HS thao tác trên bảng con
b) Mở sách:
- GV cho HS mở hình trong sách
3 Giới thiệu cách vẽ đọan thẳng: (7’)
a Giới thiệu dụng cụ vẽ thước thẳng
- GV giới thiệu dụng cụ vẽ đoạn thẳng là thước
kẻ thẳng
- GV cho học sinh lấy thuớc thẳng và hướng dẫn -
- HS quan sát mép thước, dùng ngón tay di động
theo mép thước để biết thước thẳng
- HS đọc tên bài : cá nhân- cả lớp
- Lấy bảng con: chấm 1 điểm và đặt tên điểm A và đọc cá nhân- lớp: "điểm A"
- HS đọc: cá nhân- nhóm- cả lớp
- Lấy bảng con: Vẽ 1 đoạn thẳng
AB và đọc" đoạn thẳng AB"
- Học sinh mở sách và đọc hình trong sách: điểm A, điểm B, …
- Học sinh lấy thước thẳng và thực hiện theo yêu cầu GV
Trang 4b Hướng dẫn cách vẽ đoạn thẳng
+ Bước 1: Chấm 2 điểm bất kì, đặt tên cho từng
điểm
+ Bước 2: Nối 2 điểm lại bằng cách đặt mép
thước qua 2 điểm đó, tay trái giữ thước cố định,
tay phải cầm bút chì, cho bút trượt nhẹ trên giấy
từ điểm A qua điểm B
+ Bước 3: Nhấc bút và thước ra trên mặt giấy
có đoạn thẳngAB
- GV làm lại động tác này lần nữa
- Thi đua: Thi vẽ đoạn thẳng
c Ứng dụng: Tìm xung quanh những vật có đoạn
thẳng?
4 Thực hành: (15’)
Bài 1: Đọc tên các điểm và đoạn thẳng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn mẫu: Đoạn thẳng MN đọc là
điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN
- GV theo dõi và chỉnh sửa
Bài 2: Dùng thước thẳng và bút để nối thành các
đoạn thẳng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn học sinh xác định điểm (bằng
cách đếm ô) rồi dùng thước thẳng và bút chì để
nối từng cặp 2 điểm để có các đoạn thẳng theo
yêu cầu
Bài 3: Mỗi hình dưới đây có bao nhiêu đoạn
thẳng?
- GV nêu yêu cầu bài tập: đếm xem có bao nhiêu
đoạn thẳng
5 Củng cố : (2’)
GV chỉ và yêu cầu học sinh đọc tên điểm và đoạn
thẳng
6 Dặn dò: (1’)
-1 HS làm bảng lớp cả lớp làm bảng con
- HS đại diện mỗi tổ lên vẽ nhanh và đẹp
- Cây thước, mép bàn, …
- Học sinh thảo luận và nêu kết quả:
+ Các điểm: M, N, C, D, K, H, P,
Q, X, Y + Các đoạn thẳng: MN, CD, KH,
PQ, XY
- HS dùng thước và bút chì để nối + HS đọc tên điểm
+ HS đọc tên đoạn thẳng
- Học sinh quan sát và nêu:
a/ 3 đoạn thẳng b/ 4 đoạn thẳng c/ 6 đoạn thẳng d/ 7 đoạn thẳng
- Học sinh đọc theo yêu cầu của giáo viên
Trang 5Dặn học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập và
xem trước bài sau: Độ dài đoạn thẳng - Học sinh lắng nghe
-Tiết 4 + 5 Học vần (T155, 156)
Bài 69 : it iêt
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Giúp học sinh
- HS đọc và viết được: it, trái mít, iêt, chữ viết
- HS đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
*Giúp HSHN
- Đánh vần, đọc và viết được vần : it, mít, iêt, viết
- Đánh vần theo giáo viên các từ ứng dụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ ứng dụng
- Bộ chữ Học vần 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Yêu cầu học sinh viết
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
Trong tiết học vần hôm nay cô sẽ giúp
các em làm quen với 2 vần mới đó là vần
it, iêt
2 Dạy vần
- HS hát
- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp
viết bảng con: bút chì, mứt gừng
- 2 HS đọc từ ứng dụng:
chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ
- 1HS đọc câu ứng dụng: “Bay cao cao
vút làm xanh da trời”
- HS đọc theo GV : it, iêt
Trang 61.2 it
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần it lên bảng và nói: vần it
gồm có âm gì trước, âm gì sau?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu học sinh đọc trơn: it
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- Gv viết lên bảng tiếng mít
- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?
- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần
trong tiếng mít
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- Yêu cầu học sinh đọc trơn: mít
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh
vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: trái mít
- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn
từ khoá
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV hỏi: Vần it gồm những con chữ nào?
Độ cao các con chữ ?
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần it theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV
vừa hướng dẫn quy trình viết
- HS: Vần it có âm i đứng trước, âm t đứng sau
- Học sinh đánh vần (CN – T – L):
i – tờ - it
- Học sinh đọc trơn: it ( CN – L)
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
i – tờ - it
- HS: mít
- HS: Tiếng mít có âm m đứng trước, vần
it đứng sau, dấu sắc trên con chữ i
- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)
mờ – it –mit – sắc – mít
- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : mít
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
mờ – it –mit – sắc – mít
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét: Tranh vẽ trái mít
- HS đánh vần, sau đó đọc trơn từ khoá:
(CN, T, L) : trái mít
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
i – tờ – it mờ – it –mit – sắc – mít
trái mít
- Học sinh quan sát và nêu: Vần it gồm con chữ i cao 2 ô li, con chữ t cao 3 ô li
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
Trang 7- Yêu cầu HS viết bảng con chữ it
- Gv chỉnh sửa cho học sinh
- GV hỏi:
+ Từ trái mít gồm mấy tiếng?
+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?
- GV viết mẫu:
trái mít
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ it, mít
2.2: iêt
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần iêt lên bảng và hỏi: vần
iêt gồm có âm gì trước, âm gì sau?
- So sánh vần iêt và vần it giống và khác
nhau ở chỗ nào?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV yêu cầu học sinh đánh vần
- Yêu cầu học sinh đọc trơn: iêt
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- Gv viết lên bảng tiếng viết
- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?
- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần
và dấu thanh trong tiếng viết?
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- GV chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh đọc trơn:
- Gv chỉnh sửa
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh
vẽ gì?
- Học sinh viết vào bảng con: it
+ HS: Gồm 2 tiếng: trái, mít
+ HS: t cao 3 ô li, r cao 2.5 ô li, các con chữ còn lại cao 2 ô li
- Học sinh viết vào bảng con:
trái mít
* HSHN: Viết vào bảng con: it, mít
- HS: nguyên âm đôi iê trước, âm t sau
- HS:
+ Giống: Đều kết thúc bằng âm t + Khác: iêt bắt đầu bằng iê, it bắt đầu bằng i
- Học sinh đánh vần (CN – T – L):
i –ê - tờ – iêt
- Học sinh đọc trơn: iêt ( CN – L)
- HS: viết
- HS: âm v đứng trước, vần iêt đứng sau, dấu sắc trên con chữ ê
- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)
vờ – iêt – viêt – sắc - viết
- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : viết
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
vờ – iêt – viêt – sắc - viết
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét:
Trang 8- GV giới thiệu và viết bảng:
viết chữ
- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn
từ khoá
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV hỏi: Vần iêt gồm những con chữ
nào? Độ cao các con chữ ?
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần iêt theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV
vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ iêt
- Gv chỉnh sửa cho học sinh
- GV hỏi:
+ Từ viết chữ gồm mấy tiếng?
+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?
- GV viết mẫu: viết chữ
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ iêt, viết
Nghỉ giữa tiết
h Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- Yêu cầu học sinh lên bảng gạch chân
tiếng có vần it, iêt
- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng có vần
it, iêt
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
- GV giải thích từ ứng dụng
Tranh vẽ viết chữ
- HS đánh vần, đọc trơn: (CN, T, L):
viết chữ
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
i - ê – tờ – iêt vờ – iêt – viêt – sắc - viết
viết chữ
- Học sinh quan sát và nêu: Vần iêt gồm các con chữ i, ê cao 2 ô li, t cao 3 ô li
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: iêt
+ HS: Gồm 2 tiếng: viết, chữ
+ HS: h cao 5 ô li, t cao 3 ô li, các con chữ còn lại cao 2 ô li
- Học sinh viết vào bảng con:
viết chữ
* HSHN: Viết vào bảng con: iêt, viết
- HS quan sát, đọc nhẩm
- 1 HS lên gạch chân tiếng có vần it, 1
HS lên gạch chân tiếng có vần iêt
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng có
vần it, iêt và từ ứng dụng theo hình thức
cá nhân, tổ, lớp
Trang 9- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
- 2-3 HS đọc lại
Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(7’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* GV hướng dẫn HSHN đọc vần và tiếng
c Đọc câu ứng dụng: ( 10’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh
minh hoạ cho câu ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng?
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Nghỉ giữa tiết
3.2 Luyện viết: ( 12’ )
- Yêu cầu HS viết vào vở:
it, trái mít, iêt, viết chữ
- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư thế
ngồi viết, cầm bút, đặt vở
3.3 Luyện nói: ( 7’)
- GV viết bảng:
- HS vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ it, mít, trái mít
+ iêt, viết, viết chữ
+ con vịt, thời tiết
+ đông nghị, hiểu biết
* HSHN: Nhìn bảng và đọc:
it, mít, iêt, viết
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới
học: biết
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
- Học sinh nắm yêu cầu
- HS tập viết: trong vở tập viết :
it, trái mít, iêt, viết chữ
* HSHN: Viết vào vở:
it, mít, iêt, viết
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
Trang 10Em tô, vẽ, viết
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Có thích vẽ không? Em thích vẽ gì
nhất?
* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh
hoạ
4 Củng cố : (3’)
- GV tổ chức thi ghép vần mới học theo
tổ
- GV theo dõi, chấm điểm thi đua
- Gv chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài
5 Dặn dò: ( 1’)
- Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các
vần vừa mới học, làm bài tập trong vở
bài tập
- Xem trước bài sau
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên
+ Vẽ các bạn đang vẽ
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh lấy bộ chữ học vần 1 và lần
lượt ghép vần: it, iêt
- Tổ nào có nhiều bạn ghép đúng và nhanh thì tổ đó thắng
- HS theo dõi và đọc lại bài
- Học sinh lắng nghe
-Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 Toán (T70)
Độ dài đoạn thẳng
I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU : Giúp HS
- Có biểu tượng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tượng về độ dài đoạn thẳng
- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tùy ý bằng 2 cách: So sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian
* HSHN: Có biểu tượng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tượng về độ dài
đoạn thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Thước nhỏ, thước to dài
- HS: Bút chì màu, thước kẻ,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 11A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng
2 Dạy biểu tượng “dài hơn”, “ngắn hơn” và
so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng : (8’)
+ Cho HS quan sát 2 cây thước (hoặc 2 cây bút
chì) có độ dài khác nhau
- Làm sao biết được cây nào dài hơn, cây nào
ngắn hơn?
- GV gợi ý: Chập hai thước sao cho một đầu của
thước trùng nhau, nhìn đầu kia thì biết chiếc nào
dài hơn chiếc nào ngắn hơn
- GV cho học sinh so sánh 2 que tính , 2 ngòi bút
- GV cho học sinh quan sát và so sánh hình vẽ
trong sách
- Từ các biểu tượng “dài hơn”, ngắn hơn”ở các
hình trêân, GV giúp HS nhận ra mỗi đoạn thẳng
có độ dài nhất định
3 So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ
dài trung gian: (7’)
- GV cho học sinh xem hình vẽ trong sách giáo
khoa và nói: Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng
với đọ dài gang tay Đoạn thẳng trong hình vẽ dài
3 ngang tay nên đoạn thẳng này dài hơn 1 gang
tay
- Cho học sinh đo bằng tay
- GV cho học sinh quan sát hình vẽ và nhận xét:
- Hát
- 2 HS vẽ 2 đoạn thẳng và đặt tên đoạn thẳng
- 2 học sinh khác chỉ và đọc tên điểm, đoạn thẳng cho trước
- 2 học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh quan sát
- Vài học sinh lên bảng so sánh và nêu: Cây bút chì đỏ dài hơn cây bút chí xanh Cây bút chì xanh ngắn hơn cây bút chì đỏ
- Học sinh so sánh và nêu kết quả -HS quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa và nêu :
+ Thước trên dài hơn thước dưới + Thước dưới ngắn hơn thước trên + Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
+Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
-HS thực hành đo đoan thẳng trên bảng bằng gang tay