1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án các môn học khối 2 - Trường TH Lê Quý Đôn - Tuần 18

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 212,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS quan saùt tranh vaø neâu nhaän xeùt: - GV giới thiệu và viết bảng: chuột nhắt Tranh vẽ con chuột - GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn từ khoá - HS đánh vần, sau đó đọc trơn từ k[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :TUẦN 18

Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009

Tiết 2 Đạo đức (T18)

CHÚ

Đạo đức 18 Thực hành kĩ năng … T 1

Học vần 256 Bài 73: it - iêât T1

Thứ

hai

21/12 Học vần 257 Bài 73: it - iêât T2

Học vần 258 Bài 74: uôt - ươt T1

Học vần 259 Bài 74: uôt - ươt T2

TNTV 92 Bài 46:Thời tiết T2

Thứ

ba

22/12

Học vần 260 Bài 75 : Ôn tập T1

Học vần 261 Bài 75 : Ôn tập T2

Mĩ thuật 18 Vẽ tiếp hình và màu vào hình vuông

Thứ

23/12

Học vần 262 Bài 76 : oc - ac T1

Học vần 263 Bài 76 : oc - ac T2

Thứ

năm

24/12

Học vần 264 Ôn tập, kiểm tra định kì T1

Học vần 265 Ôn tập, kiểm tra định kì T2

Thủ.Công 18 Gấp cái ví T2

Thứ

sáu

25/12

HĐTT 18 Tổng kết tuần 17-Kế hoạch tuần 18

Trang 2

Thực hành kĩ năng cuối kì

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

Giúp học sinh củng cố:

- Sự hiểu biết cần phải nghiêm trang khi chào cờ để thể hiện sự tôn kính lá cờ và thể hiện tình yêu tổ quốc Đi học đều và đúng giờ, giữ trật tự trong trường học giúp em học tốt hơn

- Tư thế nghiêm trang khi chào cờ, nhận biết bài Quốc ca Việt nam

- Xử lí các tình huống về đi học đều và đúng giờ, giữ trật tự trong lớp học

- Có ý thức và thực hiện tốt việc đi học đều và đúng giờ, giữ trật tự trong lớp học

II CHUẨN BỊ

- Tranh ảnh, các tình huống

- Bài Quốc ca Việt nam

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập

a Học sinh thực hành đứng nghiêm trang khi chào cờ

- GV hô khẩu lệnh cho cả lớp thực hành đứng chào cờ

- Học sinh các tổ thi thực hành đứng chào cờ

- Trọng tài chấm điểm thi đua, công bố kết quả

b Thảo luận trong nhóm

- GV nêu câu hỏi:

+ Bạn nào trong nhóm đi học đều và đúng giờ?

+ Bạn nào hay nghỉ học?

+ Bạn nào trong giờ học tập trung, chú ý?

+ Bạn nào hay làm việc riêng không tập trung chú ý?

- Các nhóm thảo luận và trả lời các câu hỏi

- Gv tuyên dương những học sinh thực hiện tốt và nhắc nhở những học sinh chưa tốt

c Xử lí tình huống

- GV đưa các tình huống đã chuẩn bị cho học sinh thảo luận và tìm cách xử lí trong nhóm mình

- Gv gọi các nhóm đưa ra cách xử lí của mình

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp

- GV nhận xét và tuyên dương các nhóm có cách xử lí tình huống hợp lí

3 Củng cố, dặn dò

- Gv hệ thống lại bài học, nhắc lại nhứng nội ding chính học sinh cần nắm

- Dặn học sinh cố gắng thực hiện những nội dung đã học

- Xem trước nội dung bài sau

-Tiết 3 Toán (T69)

Trang 3

Điểm Đoạn thẳng

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Sau bài này, HS nhận biết được “điểm” và “đoạn thẳng”

- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm, biết đọc tên các đoạn thẳng

* HSHN: nhận biết được “điểm” và “đoạn thẳng”, đọc tên điểm và đoạn thẳng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Phấn màu, thước dài,…

- HS: Bút chì, thước kẻ,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ : (4’)

Nhận xét bài kiểm tra cuối kì 1

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1’)

GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng

2 Giới thiệu điểm, đoạn thẳng : ( 10’)

a) Thao tác bảng con:

- GV chấm điểm, đặt tên A: Cô có điểm A

- Cho HS thao tác trên bảng con

- GV chấm thêm 1 điểm bất kì, đặt tên B

- GV giải thích: Điểm được biểu thị bởi 1 chấm

tròn

- GV: lấy thước nối 2 điểm lại và nói: Nối điểm

A với điểm B ta có đoạn thẳng AB

A B

- Cho HS thao tác trên bảng con

b) Mở sách:

- GV cho HS mở hình trong sách

3 Giới thiệu cách vẽ đọan thẳng: (7’)

a Giới thiệu dụng cụ vẽ thước thẳng

- GV giới thiệu dụng cụ vẽ đoạn thẳng là thước

kẻ thẳng

- GV cho học sinh lấy thuớc thẳng và hướng dẫn -

- HS quan sát mép thước, dùng ngón tay di động

theo mép thước để biết thước thẳng

- HS đọc tên bài : cá nhân- cả lớp

- Lấy bảng con: chấm 1 điểm và đặt tên điểm A và đọc cá nhân- lớp: "điểm A"

- HS đọc: cá nhân- nhóm- cả lớp

- Lấy bảng con: Vẽ 1 đoạn thẳng

AB và đọc" đoạn thẳng AB"

- Học sinh mở sách và đọc hình trong sách: điểm A, điểm B, …

- Học sinh lấy thước thẳng và thực hiện theo yêu cầu GV

Trang 4

b Hướng dẫn cách vẽ đoạn thẳng

+ Bước 1: Chấm 2 điểm bất kì, đặt tên cho từng

điểm

+ Bước 2: Nối 2 điểm lại bằng cách đặt mép

thước qua 2 điểm đó, tay trái giữ thước cố định,

tay phải cầm bút chì, cho bút trượt nhẹ trên giấy

từ điểm A qua điểm B

+ Bước 3: Nhấc bút và thước ra trên mặt giấy

có đoạn thẳngAB

- GV làm lại động tác này lần nữa

- Thi đua: Thi vẽ đoạn thẳng

c Ứng dụng: Tìm xung quanh những vật có đoạn

thẳng?

4 Thực hành: (15’)

Bài 1: Đọc tên các điểm và đoạn thẳng

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn mẫu: Đoạn thẳng MN đọc là

điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN

- GV theo dõi và chỉnh sửa

Bài 2: Dùng thước thẳng và bút để nối thành các

đoạn thẳng

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn học sinh xác định điểm (bằng

cách đếm ô) rồi dùng thước thẳng và bút chì để

nối từng cặp 2 điểm để có các đoạn thẳng theo

yêu cầu

Bài 3: Mỗi hình dưới đây có bao nhiêu đoạn

thẳng?

- GV nêu yêu cầu bài tập: đếm xem có bao nhiêu

đoạn thẳng

5 Củng cố : (2’)

GV chỉ và yêu cầu học sinh đọc tên điểm và đoạn

thẳng

6 Dặn dò: (1’)

-1 HS làm bảng lớp cả lớp làm bảng con

- HS đại diện mỗi tổ lên vẽ nhanh và đẹp

- Cây thước, mép bàn, …

- Học sinh thảo luận và nêu kết quả:

+ Các điểm: M, N, C, D, K, H, P,

Q, X, Y + Các đoạn thẳng: MN, CD, KH,

PQ, XY

- HS dùng thước và bút chì để nối + HS đọc tên điểm

+ HS đọc tên đoạn thẳng

- Học sinh quan sát và nêu:

a/ 3 đoạn thẳng b/ 4 đoạn thẳng c/ 6 đoạn thẳng d/ 7 đoạn thẳng

- Học sinh đọc theo yêu cầu của giáo viên

Trang 5

Dặn học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập và

xem trước bài sau: Độ dài đoạn thẳng - Học sinh lắng nghe

-Tiết 4 + 5 Học vần (T155, 156)

Bài 69 : it iêt

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Giúp học sinh

- HS đọc và viết được: it, trái mít, iêt, chữ viết

- HS đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

*Giúp HSHN

- Đánh vần, đọc và viết được vần : it, mít, iêt, viết

- Đánh vần theo giáo viên các từ ứng dụng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ ứng dụng

- Bộ chữ Học vần 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

A Khởi động: (1’)

B Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Yêu cầu học sinh viết

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

C Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài : (1’)

Trong tiết học vần hôm nay cô sẽ giúp

các em làm quen với 2 vần mới đó là vần

it, iêt

2 Dạy vần

- HS hát

- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp

viết bảng con: bút chì, mứt gừng

- 2 HS đọc từ ứng dụng:

chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ

- 1HS đọc câu ứng dụng: “Bay cao cao

vút làm xanh da trời”

- HS đọc theo GV : it, iêt

Trang 6

1.2 it

a) Nhận diện: (2’)

- GV viết lại vần it lên bảng và nói: vần it

gồm có âm gì trước, âm gì sau?

b) Đánh vần ( 3’)

- GV yêu cầu học sinh đánh vần:

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Yêu cầu học sinh đọc trơn: it

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

c) Ghép tiếng khoá ( 4’)

- Gv viết lên bảng tiếng mít

- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?

- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần

trong tiếng mít

- GV yêu cầu học sinh đánh vần:

- Yêu cầu học sinh đọc trơn: mít

* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV

d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh

vẽ gì?

- GV giới thiệu và viết bảng: trái mít

- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn

từ khoá

- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ

e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)

- GV hỏi: Vần it gồm những con chữ nào?

Độ cao các con chữ ?

- GV viết mẫu lên bảng lớp vần it theo

khung ô li được phóng to Vừa viết GV

vừa hướng dẫn quy trình viết

- HS: Vần it có âm i đứng trước, âm t đứng sau

- Học sinh đánh vần (CN – T – L):

i – tờ - it

- Học sinh đọc trơn: it ( CN – L)

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

i – tờ - it

- HS: mít

- HS: Tiếng mít có âm m đứng trước, vần

it đứng sau, dấu sắc trên con chữ i

- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)

mờ – it –mit – sắc – mít

- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : mít

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

mờ – it –mit – sắc – mít

- HS quan sát tranh và nêu nhận xét: Tranh vẽ trái mít

- HS đánh vần, sau đó đọc trơn từ khoá:

(CN, T, L) : trái mít

* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo

- HS đánh vần- đọc trơn:

i – tờ – it mờ – it –mit – sắc – mít

trái mít

- Học sinh quan sát và nêu: Vần it gồm con chữ i cao 2 ô li, con chữ t cao 3 ô li

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

Trang 7

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ it

- Gv chỉnh sửa cho học sinh

- GV hỏi:

+ Từ trái mít gồm mấy tiếng?

+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?

- GV viết mẫu:

trái mít

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

* Hướng dẫn HSHN viết chữ it, mít

2.2: iêt

a) Nhận diện: (2’)

- GV viết lại vần iêt lên bảng và hỏi: vần

iêt gồm có âm gì trước, âm gì sau?

- So sánh vần iêt và vần it giống và khác

nhau ở chỗ nào?

b) Đánh vần ( 3’)

- GV yêu cầu học sinh đánh vần

- Yêu cầu học sinh đọc trơn: iêt

c) Ghép tiếng khoá ( 4’)

- Gv viết lên bảng tiếng viết

- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?

- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần

và dấu thanh trong tiếng viết?

- GV yêu cầu học sinh đánh vần:

- GV chỉnh sửa

- Yêu cầu học sinh đọc trơn:

- Gv chỉnh sửa

* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV

d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh

vẽ gì?

- Học sinh viết vào bảng con: it

+ HS: Gồm 2 tiếng: trái, mít

+ HS: t cao 3 ô li, r cao 2.5 ô li, các con chữ còn lại cao 2 ô li

- Học sinh viết vào bảng con:

trái mít

* HSHN: Viết vào bảng con: it, mít

- HS: nguyên âm đôi iê trước, âm t sau

- HS:

+ Giống: Đều kết thúc bằng âm t + Khác: iêt bắt đầu bằng iê, it bắt đầu bằng i

- Học sinh đánh vần (CN – T – L):

i –ê - tờ – iêt

- Học sinh đọc trơn: iêt ( CN – L)

- HS: viết

- HS: âm v đứng trước, vần iêt đứng sau, dấu sắc trên con chữ ê

- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)

vờ – iêt – viêt – sắc - viết

- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : viết

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

vờ – iêt – viêt – sắc - viết

- HS quan sát tranh và nêu nhận xét:

Trang 8

- GV giới thiệu và viết bảng:

viết chữ

- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn

từ khoá

- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ

e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)

- GV hỏi: Vần iêt gồm những con chữ

nào? Độ cao các con chữ ?

- GV viết mẫu lên bảng lớp vần iêt theo

khung ô li được phóng to Vừa viết GV

vừa hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ iêt

- Gv chỉnh sửa cho học sinh

- GV hỏi:

+ Từ viết chữ gồm mấy tiếng?

+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?

- GV viết mẫu: viết chữ

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

* Hướng dẫn HSHN viết chữ iêt, viết

Nghỉ giữa tiết

h Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng

con vịt thời tiết

đông nghịt hiểu biết

- Yêu cầu học sinh lên bảng gạch chân

tiếng có vần it, iêt

- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng có vần

it, iêt

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

- GV giải thích từ ứng dụng

Tranh vẽ viết chữ

- HS đánh vần, đọc trơn: (CN, T, L):

viết chữ

* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo

- HS đánh vần- đọc trơn:

i - ê – tờ – iêt vờ – iêt – viêt – sắc - viết

viết chữ

- Học sinh quan sát và nêu: Vần iêt gồm các con chữ i, ê cao 2 ô li, t cao 3 ô li

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: iêt

+ HS: Gồm 2 tiếng: viết, chữ

+ HS: h cao 5 ô li, t cao 3 ô li, các con chữ còn lại cao 2 ô li

- Học sinh viết vào bảng con:

viết chữ

* HSHN: Viết vào bảng con: iêt, viết

- HS quan sát, đọc nhẩm

- 1 HS lên gạch chân tiếng có vần it, 1

HS lên gạch chân tiếng có vần iêt

- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng có

vần it, iêt và từ ứng dụng theo hình thức

cá nhân, tổ, lớp

Trang 9

- GV đọc mẫu

- GV chỉnh sửa

* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo

- 2-3 HS đọc lại

Tiết 2

3.Luyện tập

3.1 Luyện đọc

a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(7’)

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* GV hướng dẫn HSHN đọc vần và tiếng

c Đọc câu ứng dụng: ( 10’)

- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh

minh hoạ: Tranh vẽ gì?

- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh

minh hoạ cho câu ứng dụng:

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng?

- GV chỉnh sửa lỗi

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Nghỉ giữa tiết

3.2 Luyện viết: ( 12’ )

- Yêu cầu HS viết vào vở:

it, trái mít, iêt, viết chữ

- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư thế

ngồi viết, cầm bút, đặt vở

3.3 Luyện nói: ( 7’)

- GV viết bảng:

- HS vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:

+ it, mít, trái mít

+ iêt, viết, viết chữ

+ con vịt, thời tiết

+ đông nghị, hiểu biết

* HSHN: Nhìn bảng và đọc:

it, mít, iêt, viết

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét

- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới

học: biết

- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo cá nhân, tổ, lớp

* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo

- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

- Học sinh nắm yêu cầu

- HS tập viết: trong vở tập viết :

it, trái mít, iêt, viết chữ

* HSHN: Viết vào vở:

it, mít, iêt, viết

- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói

Trang 10

Em tô, vẽ, viết

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Có thích vẽ không? Em thích vẽ gì

nhất?

* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh

hoạ

4 Củng cố : (3’)

- GV tổ chức thi ghép vần mới học theo

tổ

- GV theo dõi, chấm điểm thi đua

- Gv chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài

5 Dặn dò: ( 1’)

- Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các

vần vừa mới học, làm bài tập trong vở

bài tập

- Xem trước bài sau

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên

+ Vẽ các bạn đang vẽ

* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?

- Học sinh lấy bộ chữ học vần 1 và lần

lượt ghép vần: it, iêt

- Tổ nào có nhiều bạn ghép đúng và nhanh thì tổ đó thắng

- HS theo dõi và đọc lại bài

- Học sinh lắng nghe

-Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 Toán (T70)

Độ dài đoạn thẳng

I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU : Giúp HS

- Có biểu tượng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tượng về độ dài đoạn thẳng

- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tùy ý bằng 2 cách: So sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian

* HSHN: Có biểu tượng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tượng về độ dài

đoạn thẳng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Thước nhỏ, thước to dài

- HS: Bút chì màu, thước kẻ,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 11

A Khởi động: (1’)

B Kiểm tra bài cũ: (4’)

- GV nhận xét, ghi điểm

C Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1’)

GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng

2 Dạy biểu tượng “dài hơn”, “ngắn hơn” và

so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng : (8’)

+ Cho HS quan sát 2 cây thước (hoặc 2 cây bút

chì) có độ dài khác nhau

- Làm sao biết được cây nào dài hơn, cây nào

ngắn hơn?

- GV gợi ý: Chập hai thước sao cho một đầu của

thước trùng nhau, nhìn đầu kia thì biết chiếc nào

dài hơn chiếc nào ngắn hơn

- GV cho học sinh so sánh 2 que tính , 2 ngòi bút

- GV cho học sinh quan sát và so sánh hình vẽ

trong sách

- Từ các biểu tượng “dài hơn”, ngắn hơn”ở các

hình trêân, GV giúp HS nhận ra mỗi đoạn thẳng

có độ dài nhất định

3 So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ

dài trung gian: (7’)

- GV cho học sinh xem hình vẽ trong sách giáo

khoa và nói: Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng

với đọ dài gang tay Đoạn thẳng trong hình vẽ dài

3 ngang tay nên đoạn thẳng này dài hơn 1 gang

tay

- Cho học sinh đo bằng tay

- GV cho học sinh quan sát hình vẽ và nhận xét:

- Hát

- 2 HS vẽ 2 đoạn thẳng và đặt tên đoạn thẳng

- 2 học sinh khác chỉ và đọc tên điểm, đoạn thẳng cho trước

- 2 học sinh nhắc lại tên bài

- Học sinh quan sát

- Vài học sinh lên bảng so sánh và nêu: Cây bút chì đỏ dài hơn cây bút chí xanh Cây bút chì xanh ngắn hơn cây bút chì đỏ

- Học sinh so sánh và nêu kết quả -HS quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa và nêu :

+ Thước trên dài hơn thước dưới + Thước dưới ngắn hơn thước trên + Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD

+Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB

-HS thực hành đo đoan thẳng trên bảng bằng gang tay

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w