HS thùc hµnh: - HS nhớ lại những thao tác mà GV đã làm mẫu và xé dán các hình theo nhóm * Trong khi HS thùc hµnh.. *Lưu ý: - Trước khi dán cần sắp xếp vị trí cho cân đối.[r]
Trang 1-Tuần 8
Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2009
Đạo đức Gia đình em ( tiếp )
I.Mục tiêu:
( Như đã trình bày ở tiết 1 )
II Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động:
- HS chơi trò chơi: “ Đổi nhà ”
- GV hướng dẫn cách chơi
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi do GV nêu
- GV kết luận: Gia đình là nơi em được cha mẹ chăm sóc và những người trong gia
đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
HĐ1: Đóng vai
Tiểu phẩm: Chuyện của bạn Long
- GV nêu nội dung của tiểu phẩm và gọi HS lên lớp đóng các vai trên
- HS thực hành đóng vai - GV tuyên dương HS
? Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long
? Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa
? Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ
HĐ2: HS tự liên hệ
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
? Sống trong gia đình em được cha mẹ quan tâm như thế nào
? Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng
- HS thảo luận và liên hệ bản thân
- Gọi HS lên trình bày trước lớp
*GV kết luận: - Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn thiệt thòi, không được sống cùng gia đình
- Trẻ em có bổn phận yêu quý gia đình, kính trọng, lễ phép vâng lời
ông bà cha mẹ
II Nhận xét tiết học - dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
-Học vần Bài 30: ua, ưa
I.Mục tiêu:
- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Trang 2- Luyện nói 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: cua bể, ngựa gỗ
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: tờ bìa Tổ2: lá mía Tổ 3: vỉa hè
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần : ua
* Nhận diện vần
- HS cài âm u sau đó cài âm a GV đọc ua HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp
? Vần ua có mấy âm ? Âm nào đứng trước ? Âm nào đứng sau ?
* Đánh vần: u - a - ua
- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: ua
- GV: Vần ua có trong tiếng cua GV ghi bảng
? Tiếng cua có âm gì và dấu gì
- HS đánh vần: cờ - ua - cua theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: cua theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
- GV: Tiếng cua có trong từ cua bể GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc : ua - cua - cua bể - cua bể - cua - ua
c.Dạy vần ưa
(Quy trình dạy tương tự như vần ua )
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
đ Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì ?
Trang 3- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Giữa trưa
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV:
+Trong tranh vẽ gì ?
- Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ cảnh giữa trưa mùa hè ? Giữa trưa là lúc mấy giờ ?
- Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì ?
- Buổi trưa, em thường làm gì ?
- Tại sao trẻ không nên chơi đùa vào buổi trưa ?
c Luyện viết :
- HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ua, ưa vừa học.
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học
-Tự nhiên xã hội
Ăn, uống hằng ngày
I Mục tiêu:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong bài 8 ở SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Khởi động:
- Trò chơi: “ Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang ”
- Những người chơi phải có nhiệm vụ làm đúng các động tác
- Nếu ai sai bị thua và bị phạt trước lớp hát 1 bài
- Giới thiệu bài
2 Các hoạt động:
a Hoạt động 1: Động não.
Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ uống chúng ta thường ăn và uống hằng ngày
? Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em thường dùng hằng ngày HS kể tên 1 vài thức ăn GV ghi bảng
- GV cho HS quan sát các hình ở trang 8 SGK HS chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình
Trang 4? Các em thich ăn loại thức ăn nào trong số đó
? Loại thức ăn nào các em chưa ăn hoặc không được ăn
Kết luận: GV khích lệ HS nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ
b Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS giải thích được tại sao các em phải ăn, uống hàng ngày
- HS quan sát từng nhóm hình ở trang 19 SGK và TLCH:
? ở các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể
? ở các hình nào cho biết các bạn học tập tốt
? ở các hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt
? Tai sao chúng ta phải ăn, uống hằng ngày
- GV: Chúng ta cần ăn, uống hằng ngày để có sức khoẻ tốt, để cơ thể mau lớn và hoàn thiện tốt
c Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
Mục tiêu: Biết đươch hằng ngày phải ăn, uống như thế nào để có sức khoẻ tốt
? Khi nào chúng ta cần phải ăn, uống
? Hằng ngày em ăn uống mấy bữa? Vào những lúc nào ?
? Tại sao chúng ta không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính
KL: Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát Hằng ngày ăn ít nhất là 3 bữa: sáng, trưa, tối, Không nên ăn đồ ngọt
-Thứ Ba, ngày 13 tháng 10 năm 2009
Thể dục
Đội hình đội ngũ - Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ + còi
III Các hoạt động dạy học:
- GV phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- HS giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2
2.Phần cơ bản
- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, dứng nghỉ, quay phải, quay trái
- GV chia lớp thành 3 tổ,mỗi tổ tập 1 lần do GV chỉ huy
+ Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng
+ Ôn dồn hàng, dàn hàng
- Tư thế đứng cơ bản
Trang 5+ Đứng đưa hai tay về trước: GV vừa làm mẫu vừa hướng dẫn cách thực hiện GV cho HS thực hiện nhiều lần
+ Trò chơi: Qua đường lội
- HS tự chọn Sau đó thi đua giữa các tổ Tổ nào có nhiều bạn làm đúng tổ đó thắng
3 Phần kết thúc
- GV nhận xét tiết học
- GV cùng HS hệ thống lại bài
-Toán luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biể thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính cộng
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm vào bảng con:
Tổ 1 Tổ 2 Tổ 3
2 + 2 = 1 + 3 = 3 + 1 =
2 +1 = 2 + 2 = 1 + 2 =
- GV theo dõi giúp đỡ thêm và nhận xét
2 Luyện tập:
- HS làm bài tập vào vở bài tập toán
- HS nêu yêu cầu của từng bài
Bài1: Tính: 1 + 1= 3
+
1 _
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Tính
1 + 1 + 1 =
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- HS nhìn tranh và viết phép tính thích hợp vào ô trống
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chấm bài - chữa bài
IV Nhận xét tiết học - dặn dò:
- Tuyên dương những em làm bài tốt
Trang 6
-Học vần Bài 31: Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiể và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể Khỉ và Rùa
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS viết vào bảng con: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
- 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
B Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học
- HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong tuần:
- GV đọc vần , HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc vần
b Ghép chữ và vần thành tiếng
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm và có thể giải thích thêm về các từ ngữ
d Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- HS viết bảng con: mùa dưa, ngựa tía
- GV chỉnh sữa chữ viết cho HS GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa các chữ trong từ vừa viết
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo: cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV giới thiệu đoạn thơ
- HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét về cảnh em bé đang ngủ trưa trong tranh minh hoạ
- HS đọc đoạn thơ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 7- GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích HS đọc trơn
b.Kể chuyện: Khỉ và Rùa.
- HS đọc tên câu chuyện: Khỉ và Rùa GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo các tranh minh hoạ ở SGK
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện lên trình bày
- HS lên kể theo từng tranh
Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa
mới có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ
Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn không biết làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ vì
nhà Khỉ ở trên một chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để Khỉ đưa Rùa lên nhà mình
Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra chào Rùa quên cả việc đang ngậm đuôi Khỉ
liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái, Rùa rơi xuống đất
Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, nên mai bị rạn nứt Thế là từ đó, trên mai của loài Rùa
đều có vết rạn
* ý nghĩa câu chuyện: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có hại ( Khỉ cẩu thả vì đã
bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên đã chuốc hoạ vào thân)
b Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết mùa dưa, ngựa tía
III Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo
- HS tìm tiếng có vần vừa học
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài sau
-Thứ tư, ngày 14 tháng 10 năm 2009
Học vần Bài 32: oi - ai
I.Mục tiêu:
- HS đọc được: oi, ai nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai nhà ngói, bé gái
- Luyện nói 2 - 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: nhà ngói, bé gái
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1 1.Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trĩa đỗ
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: mua mía Tổ2: ngựa tía Tổ 3: trỉa đỗ
2 Bài mới:
Trang 8-a Giới thiệu bài
b Dạy vần : oi
* Nhận diện vần
- HS cài âm o sau đó cài âm i GV đọc oi HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp
? Vần oi có mấy âm ? Âm nào đứng trước ? Âm nào đứng sau ?
* Đánh vần: o - i - oi
- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: oi
- GV: Vần oi có trong tiếng ngói GV ghi bảng
? Tiếng ngói có âm gì và dấu gì
- HS đánh vần: ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: ngói theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
- GV: Tiếng ngói có trong từ nhà ngói GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc : oi - ngói - nhà ngói - nhà ngói - ngói - oi
c.Dạy vần ai
(Quy trình dạy tương tự như vần oi )
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
đ Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: oi, ai, nhà ngói, bé gái
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV:
+ Trong tranh vẽ những con gì ?
+ Em biết con chim nào trong số các con vật này ?
+ Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì ?
+ Chim Sẻ và chim Ri thích ăn gì ? Chúng sống ở đâu ?
+ Trong số này có con chim nào hót hay không ? Tiếng hót của chúng thế nào ?
Trang 9-c Luyện viết :
- HS viết vào vở: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần oi, ai vừa học
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học
-Toán Phép cộng trong phạm vi 5
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép cộng
II Đồ dùng dạy học:
- Các vật mẫu: con bướm, quả cam, hình vuông
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán, dạy toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bảng cộng trong phạm vi 5:
a Hướng dẫn HS phép cộng: 4 + 1 = 5
- GV hỏi: “ 4 con gà thêm 1 con gà là mấy con gà” HS nêu được: Có 4 con gà thêm 1 con gà là 5 con gà HS nêu lại
“ 4 thêm 1 bằng 5 ” HS nêu lại
- GV: Ta viết 4 thêm 1 bằng 5 như sau: 4 + 1 = 5 dấu + gọi là cộng
- GV giới thiệu cách đọc: 4 + 1 = 5
- HS đọc: “ Bốn cộng một bằng năm”
- Hướng dẫn HS viết dấu cộng
b Hướng dẫn HS phép cộng: 1 + 4 = 5, 3 + 2 = 5 cũng làm như trên với các vật mẫu khác nhau
c Cho HS đọc lại công thức cộng: 4+ 1 = 5, 1 + 4 = 5, 2 + 3 = 5, 3 + 2 = 5
d Hướng dẫn HS nêu được: 4 + 1, 1 + 4 ; 3 + 2, 2 + 3 đều có kết quả như nhau
và đều bằng 5
2 Hướng dẫn HS thực hành trong phạm vi 5.
Bài 1: Củng cố lại bảng cộng trong phạm vi 5
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Nhìn vào tranh vẽ mà viết được phép tính tương ứng
a 3 + 2 = 5 b 2 + 3 = 5
Bài 4: Viết số ( Nhìn vào tranh vẽ để điền số vào ô trống )
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chấm bài- chữa bài
3 Nhận xét - dặn dò:
Trang 10- Tuyên dương 1 số em làm bài tốt
I.Củng cố - dặn dò:
- Về nhà kể cho bố mẹ nghe những điều em học ở bài này
- Nhận xét chung giờ học
-Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 2009
Học vần Bài 33: ôi - ơi
I.Mục tiêu:
- HS đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Luyện nói 2 - 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá trái ổi, bơi lội
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
1 Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc ở bảng con: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: ngà voi Tổ2: gà mái Tổ 3: bài vở
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần ôi
* Nhận diện vần
- HS cài âm ô sau đó cài âm i GV đọc ôi HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp
? Vần ôi có mấy âm ? Âm nào đứng trước ? Âm nào đứng sau ?
* Đánh vần: ô - i - ôi
- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: ôi
- GV: Vần ôi có trong tiếng ổi GV ghi bảng
? Tiếng ôỉ có âm gì và dấu gì
- HS đánh vần: ôi - hỏi - ổi - theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: ổi theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì
- GV: Tiếng ổi có trong từ trái ổi GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc : ôi - ổi - trái ổi - trái ổi - ổi - ôi
c.Dạy vần ơi
(Quy trình dạy tương tự như vần ôi )
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng