Bước 2: Làm việc theo nhóm - GV ph¸t phiÕu häc tËp - C¸c nhãm th¶o luËn theo phiÕu Những đồ dùng trong gia đình.. Nhùa Ræ nhùa R¸ nhùa.[r]
Trang 1Tuần thứ 13:
Thứ hai, ngày tháng 11 năm 2005
Chào cờ
Tập đọc
I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn
- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyên
II Đồ dung dạy học:
- Tranh ảnh bông cúc đại đoá hoặc hoa thật
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ
- E mẹ 8 so sánh với hình
ảnh nào ?
- Bài thơ giúp em hiểu về mẹ
thế nào ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc.
2.1 GV đọc mẫu toàn bài
2.2 ( dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
trong bài
hai bông nữa, dụi cơn đau
- HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài,
+ Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn (SGK)
+ Cúc đại đoá: Loại cúc hoa to gần bằng cái bát (chén) ăn cơm
+ Sáng tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọị
Trang 2vật còn + rõ hẳn.
+ Dụi cơn đau: Giảm cơn đau, thấy
rễ chịu hơn
+ Trái tim nhân hậu: Tốt bụng, biết
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
CH1 (1 HS đọc đoạn 1)
? Mới sáng tinh mơ, chị đã vào
hoa để làm gì?
- Tìm bông hoa niềm vui để đem vào bệnh viện cho bố, làm dụi cơn đau của bố
? Vì sao chị không tự ý hái bông
CH3: (1HS dọc)
? Khi biết Chi cần bông hoa cô giáo
? Theo em, bạn Chi có những đức
4 Luyện đọc lại: - Đọc phân vai #E dẫn chuyện,
chi, cô giáo)
- Thi đọc toàn chuyện
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét về các nhân vật (Chi, cô
gáo, bố của Chi) chung, thật thà, cô giáo tình cảm với - Chi hiếu thảo, tôn trọng nội quy
HS
+ Biết khuyến khích HS làm việc tốt + Bố chu đáo, khi kghỏi ốm đã không quyên đến cảm ơn cô giáo và
* Về nhà đọc chuyện chuẩn bị cho giờ kể chuyện
Toán
A Mục tiêu:
Giúp học sinh:
Trang 3- Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số.
- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
B Đồ dùng dạy học
- 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời
C Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng
2 Bài mới:
Tổ chức cho HS thực hiện
- Lấy 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính
rời? Có tất cả bao nhiêu que tính
- HS nêu phép tính để tìm ra 6 que
- Hãy gọi tên và các thành phần
- Gọi số ô vuông ban đầu + biết
là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô
vuông còn lại là 6
x + 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều HS nêu lại
2 Thực hành:
- GV dẫn HS làm phần a
a) x – 4 = 8
x = 8 + 4
x = 12
x = 18 + 9
x = 27
x = 25 + 10
x = 35 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số
bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm - HS làm bài vào sách- 3 HS lên bảng
Bài 3: Số
Trang 4- Bài toán cho biết gì về các số cần
điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ.- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)
- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)
- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5) Bài 4:
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên
# SGK)
- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
CD Cắt nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Đạo đức
I Mục
tiêu:-1 Kiến thức:
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
2 Kỹ năng:
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ:
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
II tài liệu E tiện:
- 1 tranh khổ lớn
III hoạt động dạy học:
Tiết 2:
A Kiểm tra bãi cũ:
Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm
b Bài mới:
*Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ
xảy ra ?
1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
2 Cho HS đoán các cách ứng xử của
bạn Nam - Nam không cho Hà xem bài.- Nam khuyên Hà tự làm bài
- Nam cho Hà xem bài
- Em có ý kiến gì về việc làm của
bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì
để giúp bạn ?
- Khuyên bạn tự làm bài
*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn
phải đúng lúc đúng chỗ không vi phạm
*Hoạt động 2: Tự liên hệ
Trang 5- Nêu các việc em đã làm thể hiện
sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.
- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các
bạn khó khăn trong lớp ? - Các tổ thực hiện - Đại diện các nhóm trình bày
*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ
bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn
cảnh khó khăn
*Hoạt động 3:
- Trò chơi: Hái hoa dân chủ
- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên
*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với
bạn bè không nên phân biệt các bạn
nghèo
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Thực hiện những điều đã học vào
cuộc sống hàng ngày
Thứ ba, ngày tháng 11 năm 2005
Thể dục Tiết 23:
Bài 23:
Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - đi đều
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
- Ôn đi đều
2 Kỹ năng:
- Biết cách chơi và tham gia chơi chủ động
- Thực hiện động tác đều và đẹp
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm E tiện:
- { tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung - E pháp:
A phần Mở đầu: 6-7'
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung tiết học
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
Trang 6- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu
gối, hông…
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
X X X X X
- Cán sự điều khiển
thở sâu
- Ôn bài thể dục phát triển chung
B Phần cơ bản:
- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" 10 – 12' - GV nêu tên giải thích
làm mẫu trò chơi
C củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học và
Kể chuyện
I Mục tiêu yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể 8 phần chính của câu chuyện
- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng của riêng mình )
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc
- Kể bằng lời của mình nghĩa là
*Gợi ý:
- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày c+ có một cậu bé rất
biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có rộng
Trang 7- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ? Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về.
- GV theo dõi nhận xét
2.2 Kể lại phần chính theo từng ý
tóm tắt
3 Kể đoạn kết của chuyện theo
mong muốn tưởng tượng.
- 1 HS đọc yêu cầu
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, khen những HS kể hay
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
thân nghe
Chính tả: (Tập chép)
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác trình bày đúng 1 đoạn chuyện sự tích cây vú sữa
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép:
2.1 ( dẫn chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa xuất
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng
ánh rồi chín
- Những câu nào có dâu phẩy, em
*Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
Trổ ra, nở trắng
Trang 8- Chỉnh sửa lỗi cho HS
2.2 HS chép bài vào vở:
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Hướng dần làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm SGK
- Mời cha, con nghé, ngon miệng
- Nhận xét bài của HS
Bài 3: a
- Điền vào chỗ trống tr/ch:
Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Viết lại những chữ đã viết sai
Toán
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán
II đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:
1: Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
ta phải làm thế nào ?
- Thực hiện phép trừ
Trang 9- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt
đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính
- Viết 13 – 5 = 8
3: Đặt tính rồi tính
13 5
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con
8
- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3
Viết dấu trừ kẻ vạch ngang
*Bảng công thức 13 trừ đi một số
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức
3 Thực hành:
b) 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9
12 – 8 = 5 13 – 8 = 5
13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6
- Yêu cầu HS tự nhậm và ghi kết
quả
- Nêu cách tính nhẩm
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe
Trang 10- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Có : 13 xe đạp
Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp Bài giải:
Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
13 – 6 = 7 (xe đạp)
Đáp số: 7 xe đạp
C Củng cố dặn dò:
- Dặn dò: Về nhà học thuộc các
công thức 13 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học
Thứ tư, ngày tháng 11 năm 2005
Thủ công
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cắt, gấp cắt dán hình tròn
- Gấp cắt dán 8 hình tròn
- Học sinh có hứng thú với giờ học thủ công
II chuẩn bị:
- Mẫu hình tròn 8 dán trên nền hình vuông
- Quy trình gấp cắt dán hình tròn
- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
1 Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- Giới thiệu mẫu hình tròn dán trên
- Hình tròn 8 cắt bằng gì ? - Hình tròn 8 cắt bằng giấy
- Có nhiều màu đa dạng
2 GV hướng dẫn mẫu
1: Gấp hình
- GV + bộ quy trình, gấp, cắt, dán - HS quan sát
2:
- Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp
hình vuông theo đờng chéo, điểm O là
điểm giữa của đờng chéo, gấp đôi để
lấy đờng dấu giữa mở ra đợc H2b
3: Cắt hình tròn
- Lật mặt sau hình 3 8 H4 Cắt
Trang 11theo dấu CD mở ra 8 H5.
- Từ H5 cắt sửa đờng cong đợc H6
3: Dán hình tròn
- Dán hình tròn vào vở
- Yêu cầu 1 HS lên thao tác lại các
- Cho HS tập gấp hình tròn bằng
C Nhận xét dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Nắm 8 ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bâng khuâng
- Biết cách nói chuyện của điện thoại
II đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Máy điện thoại
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Những nét nào ở cây gợi lên hình
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.2 ( dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
Đoạn 2: Còn lại
- Các em chú ý ngắt giọng, nghỉ hơi
1 số câu
Trang 12- GV dẫn đọc từng câu - 1 HS đọc lại trên bảng.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
*Giảng từ: Điện thoại máy truyền
tiếng nói từ nơi này đến nơi khác
- Mừng quá cuống lên gọi là gì ? - Mừng quýnh
- Ngập ngừng (nói ngắt quãng vì ngại)
- Bâng khuâng
- Em hiểu bâng khuông nghĩa là gì ? - Nghĩ lan man ngẩn ra
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc trong nhóm.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng
đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân
- Nhận xét các nhóm đọc
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Nói lại những việc @ làm khi
nghe tiếng chuông điện thoại ? - HS đọc thầm 4 câu đầu- @ đến bên máy nhấc ông nghe
lên, áp một đầu ống nghe vào tai
- GV dùng ống nghe điện thoại giới
thiệu cách cầm máy
- Cách nói trên điện thoại có điểm gì
giống và điểm khác cách nói chuyện - Cách chào, hỏi, giới thiêu: Chào
E có điểm khác là khi nhấc máy lên phải tự giới thiệu ngay Vì 2 nói chuyện ở xa nhau
- @ có nghe bố mẹ nói gì trên
điện thoại không ? điện thoại vì nghe khác nói - @ không nghe bố mẹ nói trên
chuyện với nhau là không lịch sự
4 Luyện đọc lại:
- Hớng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối
thoại theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)
- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS thi
C Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ
về cách nói qua điện thoại
- Thực hành nói chuyện qua điện
thoại những điều đã học
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
I mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
Trang 132 Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu.
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1
- Tranh minh hoạ bài tập 3
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong
gia đình và tác dụng của đồ vật đó ? - 2 HS nêu- Các HS khác nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hướng dãn làm bài tập:
yêu, mến, kính
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ
c) Em (yêu mếm) anh chị
- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động
của mẹ con
- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh
- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội
dung tranh
- E mẹ đang làm gì ?
- Bạn gái đang làm gì ?
- Em bé đang làm gì ?
- Em bé đang ngủ trong lòng mẹ Bạn học sinh + mẹ xem quyển vở ghi một điểm 10 Mẹ rất vui, mẹ khen con gái giỏi quá
- GV nhận xét bài cho HS
- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn
gàng
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý
b, c
b) Giờng tủ bàn ghế đợc kê ngya ngắn
c) Giày dép mũ nón đợc để đúng chỗ
C Củng cố dặn dò:
- Tìm những từ chỉ đồ vật trong gia
đình em
- Nhận xét tiết học
Trang 14I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng
đơn vị là 3 số trừ là số có 1 chữ số
- Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và tìm số bị trừ trong phép trừ
II đồ dùng dạy học:
- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Đọc công thức 13 trừ đi một số - 2 HS đọc
- GV nhận xét cho điểm
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu phép trừ 33 5:
Bớc 1: Nêu vấn đề
- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ?
- HS nhắc lại đề toán và phân tích đề toán
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
- Viết 33 – 5
Bớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3
que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? que tính.- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28
- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28
33 5
Viết: 33 – 5 = 28
28
sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
- 3 không trừ đợc 5 lấy 13 trừ 5 bằng
8, viết 8, nhớ 1
- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
2 Thực hành:
- Yêu cầu HS làm bài vào sách