- GV giới thiệu và viết bảng: duyeät binh - GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn từ - HS đánh vần, đọc trơn: CN, T, L: khoá duyeät binh - GV chỉnh sửa * HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN :24
Đạo đức 24 Đi bộ đúng nơi quy định T2
Học vần 404 Bài 100: uân - uyên T1
Thứ
hai
1/3 Học vần 405 Bài 100: uân - uyên T2
Toán 94 Cộng các số tròn chục
Học vần 406 Bài 101: uât- uyêt T1
Học vần 407 Bài 101: uât- uyêt T2
Thứ
ba
2/3
Học vần 408 Bài 102 : uynh - uych T1
Học vần 409 Bài 102 : uynh - uych T2
Thứ
tư
3/3
Mĩ thuật 24 Vẽ cây đơn giản
Toán 96 Trừ các số tròn chục
Học vần 500 Bài 103 : Ôn tập T1
Thứ
năm
4/3 Học vần 501 Bài 103 : Ôn tập T2
Tập viết 502 tàu thuỷ,tuần lễ,chim khuyên,nghệ
thuật,tuyệt đẹp,giấy pơ luya…
Thủ.Công 24 Cắt, dán hình chữ nhật T1
Thứ
sáu
5/3
HĐTT 24 Tổng kết tuần 23-Kế hoạch tuần 24
Trang 2Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Tiết 2: Đạo đức:
Đi bộ đúng nơi quy định.( T2)
I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Nhận biết được tranh vẽ đi bộ đúng quy định và chưa đúng quy định.
- Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và người khác , không gây cản trở việc đi lại của mọi người.
2 Học sinh có thái độ tôn trọng, quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện.
3 Học sinh thực hiện đi bộ theo quy định trong cuộc sống hằng ngày.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
? Các con đã làm những việc gì để thể
hiện đi bộ đúng quy định?
? Gọi 1 học sinh lên thực hiện cách đi
đối với đường không có vỉa hè.
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Đánh
giá
2-Bài mới
Giới tiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
Hoạt động 1: Làm bài tập 4
- Yêu cầu học sinh đọc bài 4 :
- Giáo viên gợi ý:
Nối tranh vẽ người đi bộ đúng quy định
với khuôn mặt “ tươi cười” và giải thích
vì sao.
- Giáo viên nhận xét - sửa sai- Tuyên
dương học sinh thực hiện trả lời tốt.
Hoạt động 2: Thảo luận lớp.( bài 3)
- Cho học sinh thảo luận theo cặp các câu
hỏi sau :
? Trong tranh các bạn nào đi đúng, quy
định? Vì sao?
? Bạn nào đi sai, quy định? Vì sao?
-HS trả lời
-HS đọc đề bài
- Đọc yêu cầu bài 4.
- Học sinh quan sát tranh và làm bài
- Đáp án khuôn mặt tươi cười nối với tranh : 1, 2, 3, 4, 6.Vì những người trong các tranh này đã đi bộ đúng quy định.
- Tranh 5, 7, 8 các bạn thực hiện sai quy định.
- Học sinh trả lời.
- Hai bạn đi trên vỉa hè là đúng quy định.
- Ba bạn đi trên vỉa hè là sai quy định.
Trang 3? Những bạn đi dưới lòng đường gây
nguy hiểm gì?
? Nếu thấy bạn mình đi như thế con sẽ
nói gì với bạn?
- Giáo viên nhận xét - đánh giá và sửa
sai
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc
các câu thơ cuối bài.
- Cho học sinh đọc cá nhân- Đồng thanh
3.Củng cố –Dặn dò
-Về nhà thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị cho bài sau
- Nhận xét tiết học
- Cản trở giao thông và gây nguy hiểm
- Khuyên bảo bạn đi trên vỉa hè.
- Lắng nghe yêu cầu vủa giáo viên
- Hs đọc ghi nhớ.
- Cả lớp theo dõi nhận xét
Tiết 3: Toán
Luyện tập.
I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Giúp học sinh : Củng cố về đọc, viết các số tròn chục.
- Nhận ra các số tròn chục từ 10 đến 90.
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận.
II- CHUẨN BỊ
- Chuẩn bị : Viết sẵn bài 1, 2 lên bảng lớp.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm 20 > 10;
50 < 70;
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
2-Bài mới
Giới tiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực
-HS lên bảng làm bài 20 > 10; 50 < 70;
Trang 4hiện làm bài.
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1.
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Giáo viên ghi bảng lớp.
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai- Ghi
điểm.
Bài 2
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cho học sinh trả lời trực tiếp:
Giảng: 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị.
? 70 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
? 50 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
? 80 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
? Các số tròn chục có gì giống nhau?
Hoạt động 2:
- Hướng dẫn học sinh về làm bài 3
? Bài 3 yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Cho 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
Bài 4:
- Cho học sinh thi đua làm bài cá nhân
vào bảng con bài 4.
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
3) Củng cố- dặn dò.
- Cho học sinh đọc lại kết quả bài 1
- Làm bài 3 vào vở.
- Về nhà xem trước bài sau Làm vở btt.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
Bài 1:
- Nối chữ với số.
- Học sinh lần lượt lên bảng nối
Bài 2 :- Học sinh đọc yêu cầu bài.
- Học sinh nêu
-Gồm 7 chục và 0 đơn vị.
-Gồm 5 chục và 0 đơn vị.
-Gồm 8 chục và 0 đơn vị.
- Đều có số đơn vị là 0
Bài 3:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
a 20 b 90
Bài 4:
a Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:20,
50, 70, 80, 90.
b Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:80, 60, 40, 30, 10.
Trang 5Tiết 4+5: HỌC VẦN
Bài : uân - uyên I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
- Sau bài học học sinh :
- Đọc và viết : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- Đọc được các câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bộ đồ dùng học tiếng việt.
Bảng cài của giáo viên và bộ chữ.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
A Khởi động: (1’
B Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Yêu cầu học sinh viết
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
Trong tiết học vần hôm nay cô sẽ giúp
các em làm quen với 2 vần mới đó là
vần uân,uyên
2 Dạy vần
1.2 uân
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần uân lên bảng và nói:
vần uân gồm có âm gì trước, âm gì sau?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- HS hát
- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp viết bảng
con: huơ vòi, đêm khuya.
- 2 HS đọc từ ứng dụng:
Thuở xưa,huơ tay,giấy pơ -luya
- 1HS đọc câu ứng dụng: “nơi ấy ngôi sao
khuya….vầng trên sân"
- HS đọc theo GV : uân,uyên
- HS: Vần uân có u đứng trước, âm â,n đứng sau
- Học sinh đánh vần (CN – T – L):
Trang 6- Yêu cầu học sinh đọc trơn
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- Gv viết lên bảng tiếnẫnuân
- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?
- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần
trong tiếng xuân.
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- Yêu cầu học sinh đọc trơn
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: mùa xuân
- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc
trơn từ khoá
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV hỏi: Vần uân gồm những con chữ
nào? Độ cao các con chữ ?
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần uân
theo khung ô li được phóng to Vừa viết
GV vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ uân
- Gv chỉnh sửa cho học sinh
- GV hỏi:
u-â-n -uân
- Học sinh đọc trơn: uân ( CN – L)
- HS: xuân
- HS: Tiếng xuân có âm x đứng trước, vần uân
đứng sau
- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)
Xơ-uân –xuân
- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : xuân
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
Xơ-uân –xuân
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét:
Tranh vẽ mùa xuân
- HS đánh vần, sau đó đọc trơn từ khoá: (CN, T, L) : mùa xuân
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
u-â-n –uân
xơ –uân -xuân mùa xuân
- Học sinh quan sát và nêu: Vần uân gồm con chữ u,â,n cao 2 ô li
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: uân
HS trả lời
Trang 7+ Từ mùa xuân gồm mấy tiếng?
+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?
- GV viết mẫu: mùa xuân
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ uân,xuân
2.2: uyên
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần uyên lên bảng và hỏi:
vần uyên gồm có âm gì trước, âm gì sau?
- So sánh vần uyên và vần uân giống và
khác nhau ở chỗ nào?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV yêu cầu học sinh đánh vần
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu học sinh đọc trơn
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- Gv viết lên bảng tiếng chuyền
- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?
- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần
và dấu thanh trong tiếng chuyền
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- GV chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh đọc trơn:
- Gv chỉnh sửa
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng:
bóng chuyền
+ HS: Gồm 2 tiếng: mùa, xuân
+ HS: các con chữ đều cao 2 dòng kẻ
- Học sinh viết vào bảng con: mùa xuân
* HSHN: Viết vào bảng con: uân,xuân
- HS: vần uyên có âm u đứng trước, âm y,ê,n đứng sau
- HS:
+ Giống: bắt đầu bằng âm u + Khác: uân kết thúc bằng ân, uyên kết thúc bằng yên
- Học sinh đánh vần (CN – T – L):
u-y-ê-n-uyên
- Học sinh đọc trơn: uyên( CN – L)
- HS: chuyền
- HS: âm ch đứng trước, vần uyên đứng sau, dấu huyền trên con chữ ê
- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)
Chờ –uyên-chuyên-huyền -chuyền
- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : xoè
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
Chờ –uyên-chuyên-huyền -chuyền
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét: Tranh vẽ
bóng chuyền
Trang 8- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc
trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV hỏi: Vần uyên gồm những con chữ
nào? Độ cao các con chữ ?
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần uyên
theo khung ô li được phóng to Vừa viết
GV vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ uyên
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV hỏi:
+ Từ bóng chuyền gồm mấy tiếng?
+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?
- GV viết mẫu: bóng chuyền
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
uyên,chuyền
Nghỉ giữa tiết
h Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
huân chương chim khuyên
tuần lễ kể chuyện
- Yêu cầu học sinh lên bảng gạch chân
tiếng có vần uân,uyên
- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng có
vần oa, oe
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
- GV kết hợp giải thích từ ứng dụng
- HS đánh vần, đọc trơn: (CN, T, L):
bóng chuyền
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
u-y-ê-n-uyên Chờ –uyên-chuyên-huyền -chuyền
bóng chuyền
- Học sinh quan sát và nêu: Vần uyên gồm các con chữ u,y,ê,n cao 2 ô li,ycao 5 ô li
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: uyên
- HS:
+ HS: Gồm 2 tiếng: bóng chuyền
+ HS: Chữ b,h,ycao 5 ô li, các con chữ còn lại cao 2 ô li
- Học sinh viết vào bảng con: bóng chuyền * HSHN: Viết vào bảng con: uyên,chuyền
- HS quan sát, đọc nhẩm
- 1 HS lên gạch chân tiếng có vần uân, 1 HS lên gạch chân tiếng có vần uyên
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng có vần
uân, uyên và từ ứng dụng theo hình thức cá
nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
Trang 9- GV đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(7’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* GV hướng dẫn HSHN đọc vần và tiếng
c Đọc câu ứng dụng: ( 10’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh
minh hoạ cho câu ứng dụng:
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về trẩy hội
Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
.
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Nghỉ giữa tiết
3.2 Luyện viết: ( 12’ )
- Yêu cầu HS viết vào vở:
Uân,mùa xuân,uyên bóng chuyền
- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư thế ngồi
viết, cầm bút, đặt vở
3.3 Luyện nói: ( 7’)
- HS vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ uân,xuân,mùa xuân
+ uyên,chuyền,bóng chuyền + huân chương chim khuyên + tuần lễ kể chuyện
* HSHN: Nhìn bảng và đọc:
Uân,xuân,uyên chuyền
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới học:
xuân
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
- Học sinh nắm yêu cầu
- HS tập viết: trong vở tập viết :
Uân,mùa xuân,uyên bóng chuyền
* HSHN: Viết vào vở uân,xuân,uyên,chuyền
Trang 10- GV viết bảng:
Em thích đọc truyện
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
? Trong tranh vẽ gì
? em đã xem những cuốn truyện gì?
?Trong những cuốn truyện đã đọc em
thích cuốn nào nhất ?
GV cho HS luyện nói và nhận xét - Sửa
sai
* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh hoạ
4 Củng cố : (3’)
- GV tổ chức thi ghép vần mới học theo tổ
- GV theo dõi, chấm điểm thi đua
- Gv chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài
5 Dặn dò: ( 1’)
- Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các vần
vừa mới học, làm bài tập trong vở bài tập
- Xem trước bài sau:
-HS đọc tên bài luyện nói
- Em thích đọc truyện -Bạch tuyết và bảy chuối lùn…
-rùa và thỏ -HS luyện nói
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh lấy bộ chữ học vần 1 và lần lượt
ghép vần: uân,uyên
- Tổ nào có nhiều bạn ghép đúng và nhanh thì tổ đó thắng
- HS theo dõi và đọc lại bài
- Học sinh lắng nghe
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: TOÁN
Cộng các số tròn chục.
I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh biết cộng các số tròn chục theo hai cách: Tính nhẩm và tính.
- Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép cộng các số tròn chục trong phạm vi 100.
- Giáo dục học sinh tính và làm bài cẩn thận.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
a-Giáo viên: Các bó que tính
b-Học sinh : Phấn màu.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập -HS lên bảng làm bài
Trang 11bài 3.
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
2-Bài mới
Giới tiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng:
30 + 20
- Giáo viên cho học sinh lấy 3 chục que
tính.
? Con đã có bao nhiêu que tính?
- Cho học sinh lấy thêm 20 que tính nữa
? Con đã có bao nhiêu que tính nữa?
? Cả hai lần con có bao nhiêu que tính?
? Con làm như thế nào?
- Giáo viên nhận xét và hướng dẫn học
sinh cách đặt tính.
? 30 gồm mấy chục mấy đơn vị?
? 20 gồm mấy chục mấy đơn vị?
- Viết số 0 thẳng với số 0, số 2 thẳng với
số3
? Đặt như vậy có nghĩa là như thế nào?
? Tính từ đâu ?
Giải lao
Hoạt động 2: Thực hành.
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài 1
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
? Khi thực hiện tính viết ta phải chú ý
điều gì?
- Cho học sinh làm bài nối tiếp.
- Giáo viên ghi nhanh
- Giáo viên nhận xét - ghi điểm.
Bài 2:
- 30 que tính
- 20 que tính
- 50 que tính
- Làm phép cộng: Lấy 30 + 20 = 50 hoặc lấy 3 chục cộng 2 chục bằng 5 chục.
30 gồm 3 chục 0 đơn vị
20 gồm 2 chục 0 đơn vị
- Hàng đơn vị thẳng cột đơn vị
- Hàng chục thẳng cột hàng chục.
- Từ phải qua trái
30
20
50
Bài 1 :
- Tính:
- Viết kết quả thẳng hàng với các số trong phép tính.
-Học sinh đọc kết quả:
Bài 2: Tính nhẩm:
Trang 12- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2.
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
? 20 còn gọi là mấy chục?
? 30 còn gọi là mấy chục?
? 2 chục + 3 chục bằng mấy chục?
? Vậy 20 + 30 bằng bao nhiêu?
- Gọi học sinh lên làm bài.
- Giáo viên ghi bảng lớp.
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai- Ghi
điểm
Bài 3:
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 3.
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán cho hỏi gì?
- Gọi 1 học sinh làm bài.
- Cho cả lớp làm bảng con
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm.
3) Củng cố- dặn dò.
- Cho học sinh đọc lại kết quả bài 1
- Làm bài 3.
- Về nhà xem trước bài sau Làm vở btt.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- 2 chục
- 3 chục
- 5 chục
- 50
50 + 10 = 60 ; 50 + 40 =90
20 + 20 = 40; 40 + 50 =90
Bài 3:
Giải toán có lời văn
- Thùng thứ nhất có 20 gói bánh
- Thùng thứ hai có 30 gói bánh
- Cả hai thùng có bao nhiêu gói bánh? Bài giải
Cả hai thùng có tất cả là:
20 + 30 = 50 ( gói bánh ) Đáp số : 50 gói bánh
-.
Tiết 2+3: HỌC VẦN
Bài : uât – uyêt I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
- Sau bài học học sinh :
- Đọc và viết : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Đọc được các câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bộ đồ dùng học tiếng việt.
Bảng cài của giáo viên và bộ chữ.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC