Nêu tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng, tính chất 3 đường trung trực của tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận.. Một số phương pháp chứng minh.[r]
Trang 1……….
ĐỀ CƯƠNG: ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2008-2009
I PHẦN ĐẠI SỐ:
Lý thuyết:
Các em cần nắm được các kiến thức sau:
1
2
3 ! "#
4
5
6
7
8
9
10
Các dạng bài tập cơ bản:
Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:
a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
Bài
4x y xy 9x y
x x y x y
b) Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
Bài
A x y x x y x x y x y
B x y xy x y x y xy x y
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :
Bài /@ áp I :
Bài 1 : Tính giá
a A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3+ 1; 1
x y
b B = x2 y2 + xy + x3 + y3+ x = –1; y = 3
Bài 2 : Cho
P(x) = x4 + 2x2 + 1;
Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
Tính : P(–1); P(1); Q(–2); Q(1);
2
Trang 2……….
Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến
?B 2: áp dung qui 3 %W PX
Bài /@ áp IA
Bài 1 : Cho
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B; A – B
Bài 2 : Tìm
a M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
b (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:
Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)]
Bài /@ áp I :
Bài 1: Cho
A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3
B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
Bài 2: Cho các 2 + 3x5 + x4 + x – 1
Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2
a) Thu
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1 Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
2 Tìm nghiệm của đa thức một biến
?B 2: e bài toán tìm x
Chú ý :
–
– 2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta
còn + x2 = c/a
– 2 + bx + c có a – b + c = 0 thì ta
còn + x2 = -c/a
Bài /@ áp I :
Bài 1 : Cho 4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các
Bài 2 : Tìm
f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)
k(x)=x2-81 m(x) = x2 +7x -8 n(x)= 5x2+9x+4
Trang 3……….
Dạng 6 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x 0 ) = a
?B 1: Thay giá x = x0 vào
Bài /@ áp I :
Bài 1 : Cho
Bài 2 : Cho 2 +mx -7m+3 Xác
Dạng 7: Bài toán thống kê.
Bài 1:
a-
b-
c-Bài 2:
a)
b) Tính
II PHẦN HÌNH HỌC:
Lý thuyết:
1 Nêu các
; /m
2 Nêu
3 Nêu
4 Nêu
5 Nêu quan
6 Nêu
7 Nêu tính
8 Nêu tính
9 Nêu tính
hình, ghi
Một số phương pháp chứng minh
1 Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau:
- Cách1:
Trang 4……….
- Cách 2:
2 Chứng minh tam giác cân:
- Cách1:
- Cách 2:
- Cách
3 Chứng minh tam giác đều:
- Cách 1:
4 Chứng minh tam giác vuông:
- Cách 1:
- Cách 2: Dùng
- Cách 3: Dùng tính
tam giác vuông”
5 Chứng minh tia Oz là phân giác của góc xOy:
- Cách 1:
- Cách 2:
6 Chứng minh bất đẳng thức đoạn thẳng, góc Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, 3 đường đồng qui, hai đường thẳng vuông góc v v (dựa vào các định lý tương ứng).
Bài tập áp dụng : Bài 1 : Cho ABC cân + A, "?j cao AH ; AB=5cm, BC=6cm
a) Tính
b)
c) ABG = ACGA A ?
Bài 2: Cho ABC cân
tia HK
a) AB // HK
b) AKI cân
c) BAKA AAIK
d) AIC = AKC
Bài 4 : Cho ABC cân + A (AA900), Qo BD AC và CE AB eE H là giao " !: BD và CE.
c)
Bài 5 : Cho ABC cân + A Trên tia " tia BA 2 " !: D, trên tia " tia CA 2 " !: E sao cho BD = CE
a) HB = CK
b) AAHB AAKC
c) HK // DE
d) AHE = AKD
Bài 6: Cho góc xOy; Qo tia phân giác Ot góc xOy Trên tia Ot 2 " !: M % pL
trên các tia Ox và Oy ?f 2 các " !: A và B sao cho OA = OB E H là giao " !: AB và Ot
Trang 5……….
a) MA = MB
b) OM là "?j trung ^ AB
c) Cho % ; AB = 6cm; OA = 5 cm Tính OH?
Bài 7: Cho tam giác ABC có B = 900, Qo trung 2; AM Trên tia " tia MA 2 " !: E sao cho
ME = MA
a) ABM = ECM
b) AC > CE
c) BAM > MAC
d) BE //AC
e) EC BC
Bài 8 : Cho tam giác ABC cân k A có AB = AC = 5 cm; } AH BC ( H BC)
a)
b) Tính "' dài BH % ; AH = 4 cm
c) y} HD AB ( d AB), } EH AC (E AC)
d) Tam giác ADE là tam giác gì? Vì sao?
Bài 9 : Cho ABC cân + A Trên tia " tia BC 2 " !: D, trên tia " tia CB 2 " !: E sao cho
BD = CE
a) ADE cân
b) ABD = ACE
Bài 10 : Góc ngoài tam giác %dA
a) J~ hai góc trong
b) J~ hai góc trong không s QB nó
c) J~ 3 góc trong tam giác
Bài 11 : Cho tam giác ABC cân
AE eE M là giao " !: BE và CD
a) BE = CD
b) BMD = CME
c)AM là tia phân giác góc BAC
Bài 12 : Cho ABC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC 2 " !: E sao cho AE = AB
a/
b/
Bài 13 : Cho ABC có = 90° -?j trung ^ AB 3 AB + E và BC + F AA
a/
2
BC
Bài 14: Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác
cho AD = AB
a
b
c
d So sánh : BM và CM
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Giá x2y xy3 2 2 + và là
2
3
x
3
2
y
A
30 0
60 0
x
Trang 6……….
2
3
2
3
2
11
2 5
Câu 2 Giá 2x3 5x2 8x2:
2
1
2
1
2
1 3 2
y x
2
3
y
2
3
y x
Câu 4 y x4 3 " qua " !: có E "'
A (5;2) B (1;4) C (0;3) D (2;5)
Câu 5 Có tam giác
A 3cm, 4cm và 7cm B 4cm, 1cm và 2cm
C 5cm, 5cm và 1cm D 3cm, 2cm và 1cm
Câu 6
Câu 7: Trong các
A (-xy2) 2x y4 2
5
3y1
5x
2y C 2x y
x
D.-3xy 4
Câu 8: Giá 2 – 5x + 1 + x = 2 là:
Câu 9: Có bao nhiêu nhóm các
3x4y7; 5 2 3 2 4
x y 3x y
2 ; 6x4y6; -6x3y7
A 2 B 1 C 3 D Không có X@ nào
Câu 10: Cho hai 2 – x – 2 và g(x) = x2 – 1 Hai
Câu 11: Cho 2y – 2 xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3
A x2y + xy2 + x3y3 B x2y - xy2 + x3y3 C x2y + xy2 - x3y3 D (' ; 1 khác
Câu 12:
A 6 B C 9 D (' ; 1 khác
Câu 13 Cho ABC có A 0
B60 , AC500 So sánh náo sau "D2 là "_A
A AB > BC > AC B BC > AB > AC C AB > AC > BC D BC > AC > AB
Câu 14:
A 3cm, 4cm; 5cm B.6cm; 9cm; 12cm C 2cm; 4cm; 6cm D 5cm; 8cm; 10cm
Câu 15; Cho ABC có AB = 1 cm , AC = 7 cm
là:
Câu 16: Cho ABC vuông + A có AM là "?j trung 2; \o "?j cao MH AMC và "?j cao MK AMB
Phát % ! nào sau "D2 sai:
A MA = MB = MC B MH là "?j trung ^ AC
C MK là "?j trung ^ AB D AM HK
Câu 17: Cho MNP có M = 1000; N = 400
A MN B MP C NP D Không có
Trang 7……….
A
60 0
50 0
Câu 18:
A 1 cm, 2cm, 1cm
C 1cm, 2cm, 2cm
B 5cm, 6cm, 11cm
D 3cm, 4cm, 7cm
Câu 19: JE tâm G tam giác ABC là " !: nào trong các " !: chung A
A Ba "?j trung 2;
C Ba "?j cao B Ba D Ba "?j phân giác"?j trung ^
Câu 20: Cho tam giác ABC
A AB > BC
B AC < AB
C AB = AC
D AC > AB
Chúc các em thi tốt trong
kì thi học kì 2
... ……….2
3
2
3
2
11
2
Câu Giá 2< i>x3 5x2< /sup> 8x? ?2:
2
1
2
1... 4x2< /small> – 5xy + 3y2< /small>; B = 3x2< /small> + 2xy - y2< /small>
Tính A + B; A – B
Bài : Tìm
a M + (5x2< /small> – 2xy) = 6x2< /small>...
Chúc em thi tốt trong
kì thi học kì 2< /b>