Tình cờ, ta lại có kết quả của bài toán tổng quát : tính tổng bình phương của các số tự nhiên chẵn liên tiếp, bắt đầu từ 2.. Bài toán chỉ có một kết quả duy nhất, không phụ thuộc vào tín[r]
Trang 1Chuyên đề 1
Dãy Số viết theo qui luật - Dãy các phân số
viết theo qui luật
I Dóy theo qui
1) Dóy
1.1) Xột cỏc dóy sau:
a) Dóy ' nhiờn: 0; 1; 2; 3; 4; (1)
b) Dóy 0 1; 3; 5; 7; (2)
d) Dóy cỏc ' nhiờn 5 6 1 chia cho 3 %7 1: 4; 7; 10; 13; (4) Trong 4 dóy
+) F @6 D là 1 H dóy (1)
+) F @6 D là 2 H dóy (1) và (2)
+) F @6 D là 3 H dóy (4)
Khi
1.2) Cụng
- Xột dóy a a a a a1, 2, 3, 4, 5, ,a n trong @B a2 a1 d Ta cú:
3 1 2
a a d a4 a1 3d
8P quỏt: a n a1 (n 1)d (I)
Trong
d Q & hai < liờn R 8? (I) ta cú: a n a1 1 (II)
n d
Cụng
1
1.3) a a a a a1, 2, 3, 4, 5, ,a n Ta
Nờn 2S (a1a n) ( a2a n1) (a n1a2) ( a na1)(a1a n n)
Do @B ( 1 ) (III)
2
n
a a
S
Chỳ ý:
1 2 3 4
2
n n
B- BÀI 8\] ÁP _V`
Bài 1: Tỡm
0 1; 3; 5; 7;
Bài 2: a) Tớnh
b) Tớnh
c) Tớnh: S 1 3 5 2n1 5 (nN)
Trang 2d) Tớnh: S 2 4 6 2n 5 *
(nN )
Bài 3: Cú
1;1 2;1 2 3;1 2 3 4;
Hướng dẫn: Số hạng thứ n của dãy bằng: ( 1)
2
n n
Nếu số hạng thứ n của dãy có chữ số tận cùng bằng 2 thì n(n + 1) tận cùng bằng 4 Điều này vô lí vì n(n + 1) chỉ tận cùng bằng 0, hoặc 2, hoặc 6
Bài 4: a)
b) Kf g 7 trờn ? 1 @ 1000000
H
làm thay
thành 50
18
b) T76ng ' US: 27000001
Bài 5: Cho
1 2 3 4
1 2,
3 4 5,
6 7 8 9,
10 11 12 13 14,
S
S
S
S
Tớnh S100 ?
US: S100 = 515100
Bài 6: Khi phõn tớch ra
Bài 7: Tớnh
a) 1.6; 2.7; 3.8;
b) 1.4; 4.7; 7.10;
3 : 2
B
Tớnh BA
Bài 9: Tớnh cỏc P sau:
2 3 2007
2 3
2 4 2008
3 5 2007
n
n
n
a A
b B
c C
d D
e E
Bài 10:
b) 2 4 6 2n, 5 ( )
Trang 3Bìa 11: Cho 2 3 99 100 K minh 9c
3
B
A
Bài 12: Tính giá
50
200
a A
b B
ch÷ sè
ch÷ sè
(NCPTT6T1)
tìm thêm cách
lên trong
Bài toán 1 : Cho A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + 5.6 + 6.7 + 7.8 + 8.9 + 9.10 và B =
A.3 Tính giá
Lời giải 1 : Theo @A bài ta có :
B = (1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + 5.6 + 6.7 + 7.8 + 8.9 + 9.10).3 = 1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + 4.5.(6 - 3) + 5.6.(7 - 4) + 6.7.(8 - 5) + 7.8.(9 - 6) + 8.9.(10 - 7) + 9.10.(11 - 8) = 1.2.3 - 1.2.3 + 2.3.4 - 2.3.4 + 3.4.5 - … + 8.9.10 - 8.9.10 + 9.10.11 = 9.10.11 = 990
= 330
Bây
trong
thành tích ba ' nhiên liên R Ta % dàng ~ 5 = j sau :
Các
Bây X ta tìm X j khác cho bài toán
Lời giải 2 :
B = (1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + 5.6 + 6.7 + 7.8 + 8.9 + 9.10).3 = (0.1 + 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + 5.6 + 6.7 + 7.8 + 8.9 + 9.10).3 = [1.(0 + 2) + 3.(2 + 4) + 5.(4 + 6) + 7.(6 + 8) + 9.(8 + 10)].3 = (1.1.2 + 3.3.2 + 5.5.2 + 7.7.2 +9.9.2).3 = (12 + 32 + 52 + 72 +
92).2.3 = (12 + 32 + 52 + 72 + 92).6
Ta
Q 5 X j 1, ta có :
(12 + 32 + 52 + 72 + 92).6 = 9.10.11, hay
(12 + 32 + 52 + 72 + 92) = 9.10.11/6
Hoàn toàn TR lí khi ta ~ ngay @ bài toán P quát :
Bài toán 2 : Tính P :
P = 12 + 32 + 52 + 72 + … + (2n + 1)2
j : P = (2n + 1)(2n + 2)(2n + 3)/6
< bài toán sau là = j liên quan @ bài toán 1 và bài toán 2
Bài toán 3 : Tính P :
Q = 112 + 132 + 152 + … + (2n + 1)2
Trang 4Bài toán 4 : Cho A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + 5.6 + 6.7 + 7.8 + 8.9 + 9.10 và C = A
+ 10.11 Tính giá
= 10.11.12/3
Tình
Bài toán 5 : K minh 9c :
22 + 42 + 62 + …+ (2n)2 = 2n.(2n + 1).(2n + 2)/6
Bài toán 6 :
Tính P : 202 + 222 + … + 482 + 502
Bài toán 7 : Cho n
n2 + (n + 2)2 + (n + 4)2 + … + (n + 100)2
bài toán 5 và cách j bài toán 3
Bài toán
Bài toán 8 : K minh 9c :
12 + 22 + 32 + … + n2 = n.(n + 1)(2n + 1)/6
Lời giải 1 :
Xét
12 + 22 + 32 + … + n2 = (12 + 32 + 52 + … + (n – 1)2) + (22 + 42 + 62 + … + n2)
= [(n – 1).n.(n + 1) + n.(n + 1).(n + 2)]/6
= n.(n + 1).(n -1 + n + 2)/6 = n.(n + 1).(2n + 1)/6
Lời giải 2 : Ta có :
13 = 13
23 = (1 + 1)3 = 13 + 3.12.1 + 3.1.12 + 13 33 = (2 + 1 )3 = 23 + 3.22.1 + 3.2.12 + 13
……… (n + 1)3 = n3 + 3.n2.1 + 3.n.12 + 13
13 + 23 + 33 + … + n3 + (n + 1)3 = = (13 + 23 + 33 + … + n3) + 3(12 + 22 + 32 + … +
n2) + 3(1 + 2 + 3 + … + n) + (n + 1)
=> (n + 1)3 = 3(12 + 22 + 32 + … + n2) + 3(1 + 2 + 3 + … + n) + (n + 1)
=> 3(12 + 22 + 32 + … + n2) = (n + 1)3 – 3(1 + 2 + 3 + … + n) – (n + 1)
= (n + 1)2.(n + 1) – 3.n.(n + 1)/2 – (n + 1)
= (n + 1)[2(n + 1)2 – 3n + 2]/2
= (n + 1).n.(2n + 1)/2
=> 12 + 22 + 32 + … + n2 = (n + 1).n.(2n + 1)/6
Bài toán 9 : Tính giá
A = - 12 + 22 – 32 + 42 - … - 192 + 202
Lời giải : U76 nhiên, ta có > tách A = (22 + 42 + … + 202) – (12 + 32 + …+
192) ; tính
còn có cách j khác 7 sau :
A = (22 -12) + (42 – 32) + … + (202 -192) = (2 + 1)(2 – 1) + (4 + 3)(4 – 3) + … + (20 + 19)(20 – 19) = 3 + 7 + 11 + 15 + 19 + 23 + 27 + 31 + 35 + 39 = (3 + 39).10/2 =
210
trong nhóm
Bài toán 10 : Tính A = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + 4.5.6 + 5.6.7 + 6.7.8 + 7.8.9 +
8.9.10
Lời giải :
Trang 5A = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + 4.5.6 + 5.6.7 + 6.7.8 + 7.8.9 + 8.9.10 = (1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + 4.5.6 + 5.6.7 + 6.7.8 + 7.8.9 + 8.9.10).4/4 = [1.2.3.(4 – 0) + 2.3.4.(5 – 1) +
… + 8.9.10.(11 – 7)] : 4 = (1.2.3.4 – 1.2.3.4 + 2.3.4.5 – 2.3.4.5 + … + 7.8.9.10 – 7.8.9.10 + 8.9.10.11) : 4 = 8.9.10.11/4 = 1980
Bài toán 11 : Tính A = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + … + (n – 1).n.(n + 1).
Đáp số : A = (n -1).n.(n + 1)(n + 2)/4 <DD.BàI
Các
& các bài toán
suy ~ nhé
II- Dãy các phân số viết theo qui luật:
* Các công thức cần nhớ đến khi giải các bài toán về dãy các phân số viết theo qui luật:
n n n n
k
k
n n k k n n k
k
n n k n n k
n n n n n
(Trong đó: n k, N, n1)
8 x8 BÀI TOÁN TÍNH 8V`
Chúng ta cùng
Bài toán A :
Tính P :
Lời giải :
Trang 6Vì 1 2 = 2 ; 2 3 = 6 ; ; 43 44 = 1892 ; 44 45 = 1980 ta có bài toán khó 6 chút xíu
Bài 1 : Tính P :
Và
Bài 2 : Tìm x
h6 & ta có :
ta có bài toán
Bài 3 : K minh 9c :
Do : cho ta bài toán “tưởng như khó”
Bài 4 : K g 9c P :
không Rj là nguyên
nhau thì
Giúp ta @ 5 bài toán Hay và Khó sau :
Bài 5 : Tìm các ' nhiên khác nhau a1 ; a2 ; a3 ; ; a43 ; a44 sao cho
Ta còn có các bài toán f 5 bài toán 5 7 sau :
Bài 6 : Cho 44 ' nhiên a1 ; a2 ; ; a44 g& mãn
K minh 9c: trong 44 này, < hai /c nhau
Bài 7 : Tìm các ' nhiên a1 ; a2 ; a3 ; ; a44 ; a45g& mãn a1 < a2 a3 < < a44 <
a45 và
Các
Trang 7Bài toán 2: Tính nhanh:
a) 1 12 13 14 17 18 .
A
b) 1 12 13 14 20071 20081 .
C nN
Bài toán 3: (Bài toán
Tính nhanh: S 1 12 13 14 1n 1 1n ; ( n N ; a 0).
Bài toán 3: Tính
a) 1 ; 1 ; 1 ; 1 ; b)
H 75 %i b) Ta 6 = 1.6; 66 = 6.11; 176 = 11.16; 336 = 16.21,…
Do
Bài toán 4: Tính P
Bài toán 5: Tính giá
1
A
B
H 75 %i
a) Z @P /D chia:
b) Z @P chia:
.
1 100
B
Trang 8Bài toán 6: Tìm tích
1 ; 1 ; 1 ; 1 ; 1 ;
H
; ; ; ; ;
Hay
Do @ó < 98 có %<
2
99 98.100
Ta