- ch trước, uông sau - Neâu vò trí cuûa aâm vaø vaàn trong tieáng chuoâng - Đọc cn, nhóm, lớp - Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng chuông - Đọc cn, lớp - Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuôn[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 + 2 Học vần
eng - iêng
I/ MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo eng, iêng
-Đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Nhận ra eng, iêng trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng :
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ từ khóa: lưỡi xẻng, trống chiêng
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu tranh rút ra vần eng, ghi bảng
b Nhận diện vần:
- Nêu vị trí của các âm trong vần eng
- Lớp cài vần eng
- So sánh vần eng với en
c HD đánh vần
- Cho hs phát âm – đánh vần
- Có eng, muốn có tiếng xẻng ta làm thế nào?
- Cài tiếng xẻng
- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng xẻng
- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng xẻng
- Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”
* Vần iêng (dạy tương tự)
d HD viết bảng con: eng, lưỡi xẻng, iêng, trống
chiêng
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét và sửa sai
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- Viết: tưng bừng
- Đọc cn, lớp
- e trước, ng sau
- Cài bảng cài
- Giống nhau: bắt đầu bằng e
Khác nhau: eng kết thúc bằng ng
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Thêm âm x đứng trước vần eng
- HS ghép: xẻng
- x trước, eng sau, hỏi trên e
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài khoá xuôi, ngược
- Quan sát
- Viết bảng con
Trang 2e Đọc từ ứng dụng:
- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra từ
cần luyện đọc
- GV ghi bảng : cái kẻng củ riềng
xà beng bay liệng
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài tiết 1
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- GV nhận xét và sửa sai
b Luyện viết:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Uốn nắn học sinh viết
Chấm bài, nhận xét
c Luyện nói: Chủ đề: ao, hồ, giếng.
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời
câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Ao dùng để làm gì?
- Riếng dùng để làm gì?
- Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
- Ao, hồ, giếng giống và khác nhau ntn?
- Nhà em lấy nước ăn ở đâu?
- Nước ăn ở đấy có hợp vệ sinh không?
4.Củng cố:
- Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi đọc
bài
- Trò chơi: Em tìm tiếng mới
Giáo viên tạo hai bảng phụ, mỗi bảng ghi 1 số câu
có chứa vần eng và iêng Chia lớp thành 2 đội Dùng
phấn màu gạch chân tiếng có chứa vần vừa học
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- Đánh vần các tiếng có gạch chân
- Đọc trơn tiếng có vần mới
- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- Ao, hồ, giếng
- Nuôi tôm cá rửa ráy…
- Lấy nước ăn uống, sinh hoạt
- Đọc bài sgk
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi
- Học sinh khác nhận xét
Trang 3Trong thời gian nhất định đội nào gạch được nhiều
tiếng đội đó thắng cuộc
- GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò:
- Học bài, xem bài ở nhà
- Học sinh lắng nghe
***************************************************************
Tiết 3 Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Khắc sâu khái niệm về phép trừ
Thành lập và ghi nhớ bảng phép trừ trong phạm vi 8
2.Kỹ năng:
Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8
3.Thái độ:
Yêu thích học toán, tính cẩn thận, trung thực
II/ CHUẨN BỊ :
4.Giáo viên:
Các nhóm mẫu vật có số lượng là 8
5.Học sinh :
Bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép công trong phạm vi 8
Cho học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 8
Tính 7 + 1 = 6 + 2 =
8 + 0 =
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 8
b) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
Bước 1: Thành lập: 8 – 1 và 8 – 7
Có mấy hình, bớt đi một hình còn lại mấy hình?
Học sinh viết kết quả vào sách
Giáo viên ghi bảng: 8 – 1 = 7
Yêu cầu học sinh quan sát, đọc bài toán từ hình vẽ
(ngược lại)
Giáo viên ghi bảng: 8 – 7 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh tự lập các công thức
Hát
Học sinh đọc
Học sinh làm bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp
Có 8 hình, bớt đi 1 hình, còn 7 hình
Học sinh viết
Học sinh đọc
Có 8 hình, bớt đi 7 hình, còn mấy?
Cá nhân : còn 1 hình
Học sinh viết kết quả
Trang 4còn lại
Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ
Xoá dần công thức
Giúp học sinh yếu dùng que tính để tìm ra kết quả
c) Hoạt động 2: luyện tập
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài
Dùng bảng trừ vừa lập để làm, lưu ý viết số thẳng
cột
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài
Giáo viên gọi từng học sinh đọc kết quả
Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Bài 3 : Tương tự bài 2
Hướng dẫn nhận xét ở cột tính
8 – 4 = 4
8 – 1 – 3 = 4
8 – 2 – 2 = 4
Bài 4 : Nêu yêu cầu bài
Lưu ý học sinh có thể viết các phép tính khác
nhau tuỳ thuộc vào bài toán đặt ra
Ví dụ: Có 5 quả táo, ăn hết 2 quả, còn mấy quả?
Phép tính: 5 – 2 = 3
Có 5 quả táo, ăn hết 3 quả, còn mấy quả?
Phép tính: 5 – 3 = 2
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét
4 Củng cố:
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Sắp xếp các số và dấu thành phép tính phù hợp
Cho học sinh đọc lai bảng trừ
Nhận xét
5 Dặn dò:
Ôn học thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ trong p.vi 8
Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước các dạng bài
Học sinh đọc 2 phép tính
Học sinh đọc lại bảng trừ
Học sinh thi đua lập lại công thức đã xoá
Thực hiên các phép tính theo cột dọc
Học sinh sửa bảng lớp
Học sinh làm bài 4 em sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài
Học sinh quan sát từng cột tính
Học sinh nêu 8–4 cũng bằng 8–
1 rồi – 3 , và cũng bằng 8 – 2 rồi – 2
Học sinh quan sát tranh và đặt đề toán sau đó viết phép tính tương ứng với đề ra
Học sinh làm
Học sinh nêu phép tính
8 – 4 = 4 5 – 2 = 3
8 – 3 = 5 8 – 6 = 2
Thi đua 2 dãy mỗi dãy cử 3 em lên thi tiếp sức
Đọc lại bảng trừ
******************************************
Tiết 4 Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học của mình
- Có ý thức đi học đều và đúng giờ
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 5Hoạt động GV Hoạt động học sinh
1.KTBC: Hỏi bài trước:
1) Khi chào cờ các em phải có tháo độ như thế nào?
2) Hình dáng lá Quốc kì của Việt Nam như thế nào?
- GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi bảng
* Hoạt động 1 : Học sinh bài tập 1:
- Gọi học sinh nêu nội dung tranh
- Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm? Rùa
chậm chạp lại đi học đúng giờ?
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen? Vì
sao?
- Cho học sinh thảo luận theo nhóm 2 học sinh,
sau cùng gọi học sinh trình bày kết qủa và bổ
sung cho nhau
GV kết luận: Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm
chạp nhưng rất cố gắng nên đi học đúng giờ Bạn rùa
thật đáng khen
* Hoạt động 2: Học sinh đóng vai theo tình huống
“Trước giờ đi học” (bài tập 2)
- Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh nhau thành
một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình
huống
- Gọi học sinh đóng vai trước lớp
- Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:
- Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn? Tại
sao?
* Hoạt động 3: Tổ chức cho học sinh liên hệ:
- Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
Kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học đúng
giờ giúp các em thực hiện tốt quyền được đi học của
mình
- Để đi học đúng giờ cần phải:
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm
trước
- Không thức khuya
- Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi thức
dậy đi học
3.Củng cố: Hỏi tên bài
- Gọi nêu nội dung bài
- Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
- Đi học đúng giờ, không la cà dọc đường…
- HS nêu tên bài học
- Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ
Không nói chuyện riêng
- Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màu vàng, 5 cách
- Vài HS nhắc lại
- Học sinh nêu nội dung
- Thỏ đi học chưa đúng giờ
- Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ
- Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ
- Vài em trình bày
- Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại
- Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai học sinh
- Mẹ gọi con dậy đi học
- Con : + Dậy ngay + Cònn ngủ tiếp …
- Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu
- Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
- Học sinh nêu
Trang 6Thứ ba, ngày 17 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 + 2 Học vần
uông - ương
I/ MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo các vần uông, ương, các tiếng: chuông, đường
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uông và ương
-Đọc và viết được các tiếng, từ … trong bài
- Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, viết đúng đẹp, nói tự nhiên theo chủ đề
- Có ý thức tự giác học tập
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi bảng
b Nhận diện vần:
- Nêu vị trí của các âm trong vần uông
- Lớp cài vần uông
- So sánh vần uông với iêng
c HD đánh vần
- Cho hs phát âm – đánh vần
- Có uông, muốn có tiếng chuông ta làm thế nào?
- Cài tiếng chuông
- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng chuông
- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng chuông
- Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”
* Vần ương (dạy tương tự)
d HD viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con
đường
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét và sửa sai
e Đọc từ ứng dụng:
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- Viết: bay liệng
- Đọc cn, lớp
- uô trước, ng sau
- Cài bảng cài
- Giống nhau: âm cuối vần ng
Khác nhau: âm đầu vần, vần uông có uô, vần iêng có iê
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Thêm âm ch đứng trước vần uông
- HS ghép: chuông
- ch trước, uông sau
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài khoá xuôi, ngược
- Quan sát
- Viết bảng con
- Học sinh quan sát
Trang 7- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra từ cần
luyện đọc
GV ghi bảng : rau muống lưỡi xẻng
luống cày nương rẫy
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài tiết 1
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai
gái bản mường cùng vui vào hội
- GV nhận xét và sửa sai
b Luyện viết:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Uốn nắn học sinh viết
Chấm bài, nhận xét
c Luyện nói: Chủ đề: Đồng ruộng
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời
câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Các bác nông dân đang làm gì ở dưới ruộng?
- Ngoài việc cấy cày, người nông dân còn làm gì
trên ruộng?
- Gia đình em có làm ruộng không?
- Nếu không có người làm ruộng ta có thóc gạo
để ăn không? Ta phải có thái độ ntn?
4.Củng cố:
- Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi đọc
bài
- Trò chơi: Em tìm tiếng mới
Giáo viên tạo hai bảng phụ, mỗi bảng ghi 1 số câu có
chứa vần uông và ương Chia lớp thành 2 đội Dùng
phấn màu gạch chân tiếng có chứa vần vừa học Trong
- Học sinh nêu
- Tìm tiếng có vần mới Đọc tiếng …
- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- Đánh vần các tiếng có gạch chân
- Đọc trơn tiếng có vần mới
- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- Đồng ruộng
- Các bác đang cấy cày trên đồng
- Gieo mạ, be bờ, tát nước, làm cỏ, trồng mầu…
- Đọc bài sgk
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi
- Học sinh khác nhận xét
Trang 8thời gian nhất định đội nào gạch được nhiều tiếng đội
đó thắng cuộc
- GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò:
- Học bài, xem bài ở nhà
- Học sinh lắng nghe
***********************************************************************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về phép tính cộng , trừ trong phạm vi 8
Cách tính các kiểu toán số có đến 2 dấu phép tính
Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh
So sánh số trong phạm vi 8
2.Kỹ năng:
Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng
3.Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số
2.Học sinh :
Bồ dùng học toán, que tính
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Ổn định :
2) Bài cũ : Phép trừ trong phạm vi 8
Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 8
Nêu kết quả các phép tính
8 – 7 = 8 – 4 =
8 – 2 = 8 – 3 =
8 – 5 = 8 - 6 =
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Cho học sinh lấy 8 que tính tách thành 2 phần
Nêu các phép tính trừ và cộng có được từ việc tách
đó
Giáo viên ghi bảng:
Hát
Học sinh đọc
Học sinh thực hiện
Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Học sinh nêu
3 + 5 = 8 5 + 3 = 8
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3
Trang 92 + 6 8 – 6 6 + 2 8 – 2
1 + 7 8 – 1 7 + 1 8 – 7
c) Hoạt động 2: Làm bài tập
Bài 1 : Tính
Lưu ý điều gì khi làm ?
Bài 2 : Số?
Bài 3 :
Tính kết quả, thực hiện biểu thức có 2 dấu phép
tính
Bài 4: Nêu yêu cầu
- Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp
- Hướng dẫn hs làm: Tính kết quả so sánh tìm số
thích hợp rồi nối
- Nhận xét, chữa bài
4) Củng cố :
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
Sắp xếp các số và dấu thành phép tính phù hợp
Giáo viên nhận xét
5) Dặn dò:
Ôn lại bảng phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 9
Ghi kết quả thẳng cột
Học sinh làm bài vào bảng con
Học sinh làm bài sửa bảng lớp
Học sinh làm bài, sửa bảng miệng
Tính từ phải sang trái
Làm vào bảng con
Học sinh nêu đề toán rồi viết phép tính
8 – 2 = 6
Học sinh thi nối nhanh
********************************************************************
Tiết 4 Thể dục
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
I/MỤC ĐÍCH:
- Tiếp tục ôn một số động tác Thể dục RLTTCBõ đã học Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác hơn giờ trước
- Tiếp tục làm quen với trò chơi “Chạy tiếp sức”.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, bóng, kẻ sân cho trò chơi
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Trang 101/PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu
cầu bài học
+ Ôn một số động tác Thể dục
RLTTCB đã học
+ Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
rồi cho đứng lại, quay mặt vào tâm
* Trò chơi (do GV chọn)
2/ PHẦN CƠ BẢN:
- Ôn phối hợp
Nhịp 1 : Đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao
thẳng hướng
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đưa chân phải ra sau, hai tay giơ cao
chếch chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp :
Nhịp 1 : Đưa chân trái sang ngang, hai tay
chống hông
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đưa chân phải sang ngang, hai tay
chống hông
Nhịp 4 : Về TTĐCB
Yêu cầu : thực hiện ở mức độ chính xác hơn giờ
trước
* Cho từng tổ thi đua với nhau
- Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”
Yêu cầu : tham gia chơi tương đối chủ động
3/KẾT THÚC:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên
địa hình tự nhiên
- Cúi lắc người, nhảy thả lỏng
7’
30 – 50 m
25’
5’
1 - 2 l 2 4 nhịp
5’
1 - 2 l 2 4 nhịp
7’
1 - 2 l
8’
2 – 3 l
3’
- 4 hàng ngang
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Vòng tròn
- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho
HS quay mặt vào tâm, giãn cách một sải tay ôn một số kĩ năng RLTTCB, cán sự lớp điều khiển (có làm mẫu), GV quan sát
- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS
- Gọi vài HS thực hiện tốt lên làm
- Từng tổ lên thực hiện, tổ trưởng điều khiển Các tổ còn lại quan sát và nhận xét
- 4 hàng dọc
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và một số sai lầm mà
HS còn mắc phải ở lần chơi trước, sau đó cho cả lớp chơi thử rồi mới cho chơi chính thức, có phân thắng bại
- 4 hàng ngang
- GV hoặc lớp trưởng hô