Caùch chôi: Hoïc sinh nhoùm naøy neâu vaàn, học sinh nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc.. - GV nhaän xeù[r]
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai, ngày 28 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 + 2 Học vần
ăc - âc
I/ MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo các vần ăc, âc, các tiếng: mắc, gấc
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăc, âc
-Đọc và viết đúng các vần ăc, âc, các từ mắc áo, quả gấc
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ruộng bậc thang
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV cho học sinh ghép vần
- Giới thiệu : Viết - đọc
b Nhận diện vần:
- Nêu vị trí của các âm trong vần ăc
- Lớp cài vần ăc
- So sánh vần ăc với ac
c HD đánh vần
- Cho hs phát âm – đánh vần
- Có ăc, muốn có tiếng mắc ta làm thế nào?
- Cài tiếng mắc
- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng mắc
- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng mắc
- Dùng tranh giới thiệu từ “ mắc áo ”
* Vần âc (dạy tương tự)
d HD viết bảng con: ăc, mắc áo, âc, quả gấc.
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét và sửa sai
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- Viết: bóc lạc, bạc trắng
- Ghép : ăc
- Đọc : ĐT
- ă trước,c sau
- Cài bảng cài
- Giống nhau: Kết thúc bằng âm c Khác nhau: ăc bắt đầu bằng âm ă…
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Thêm âm m đứng trước vần ăc…
- HS ghép: mắc
- m trước, ăc sau, sắc trên ă
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài khoá xuôi, ngược
- Quan sát
- Viết bảng con
Trang 2e Đọc từ ứng dụng:
- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra
từ cần luyện đọc
GV ghi bảng : màu sắc giấc ngủ
ăn mặc nhấc
chân
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài tiết 1
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Như nung qua lửa
- GV nhận xét và sửa sai
b Luyện viết:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Uốn nắn học sinh viết
Chấm bài, nhận xét
c Luyện nói: Chủ đề: Ruộng bậc thang
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả
lời câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Ruộng có bằng phẳng như ở đồng bằng
không ?
- Ruộng như vậy người ta gọi là gì?
- Ta thường gặp loại ruộng này ở đâu?
4.Củng cố:
Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi
đọc bài
Trò chơi: Kết bạn
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Tìm tiếng có vấn mới Đọc tiếng
- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- Đánh vần các tiếng có gạch chân
- Đọc trơn tiếng có vần mới
- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- Qsát và nêu
- Không , mảnh trên cao, mảnh dưới thấp
- Ruộng bậc thang
Miền núi, trung du Vì đưa nước từ trên cao xuống
- Đọc bài sgk
Trang 3Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 12 em Thi tìm bạn thân
Cách chơi: Phát cho 12 em 12 thẻ và ghi
các từ có chứa vần ăc, âc Học sinh biết được
mình mang từ gì và chuẩn bị tìm về đúng
nhóm của mình Những học sinh mang vần ăc
kết thành 1 nhóm, vần âc kết thành 1 nhóm
Những học sinh không mang các vần trên
không kết được bạn Sau khi GV hô “kết bạn”
thì học sinh tìm bạn và kết thành nhóm Học
sinh nào kết sai nhóm thì bị phạt lò cò xung
quanh lớp 1 vòng
- GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò:
- Học bài, xem bài ở nhà
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 12 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
- Học sinh khác nhận xét
- Học sinh lắng nghe
**************************************************************
Tiết 3 Toán
MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Học sinh nhận biết:
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
2 Kỹ năng:
- Biết đọc, viết số 11, 12
- Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
3 Thái độ:
- Tích cực trong các hoạt động học tập
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
- Que tính, hình vẽ bài 4
2 Học sinh:
- Bó chục que tính và các que tính rời
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Hôm nay học bài mười một, mười hai
a) Hoạt động 1: Giới thiệu số 11.
- Giáo viên lấy 1 que tính (bó 1 chục que) cho
học sinh cùng lấy, rồi lấy thêm 1 que rời nữa
- Hát
- KT sự chuẩn bị của học sinh
- Học sinh lấy theo giáo viên
Trang 4- Được bao nhiêu que tính?
- Mười thêm một là 11 que tính
- Giáo viên ghi: 11, đọc là mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11 gồm 2 chữ
số viết liền nhau
a) Hoạt động 2:Giới thiệu số 12.
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm 2 que
tính
- Tay trái có mấy que tính? Thêm 2 que nữa là
mấy que tính?
- Giáo viên ghi: 12, đọc là mười hai
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng trước,
chữ số 2 đứng sau
- Lấy cho cô 12 que tính và tách thành 1 chục và
2 đơn vị
a) Hoạt động 3: Thực hành.
- Cho học sinh làm bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu.
- Trước khi làm bài ta phải làm sao?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Giáo viên ghi lên bảng lớp
Bài 3: Tô màu.
Bài 4: Cho học sinh nêu đầu bài.
- Cho học sinh điền số theo thứ tự
- Giáo viên gắn bài trên bảng phụ
4 Củng cố:
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết số 12 như thế nào?
5 Dặn dò:
- Viết số 11, 12 vào vở 2, mỗi số 5 dòng
- Chuẩn bị bài 13, 14, 15
- Được 11 que tính
- … mười thêm một que tính
- … 11 que tính, học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh thao tác theo giáo viên
- … 12 que tính
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh lấy que tính và tách
- Học sinh làm bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ngôi sao và điền
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh nêu
- Ba nhóm lên bảng thi nhau làm
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- Tô màu vào 11 hình tam giác, 12 hình vuông
- Học sinh tô màu
- 2 học sinh ngồi cùng bàn đổi vở sửa cho nhau
- Học sinh nêu
- Học sinh điền số
- Lớp chia thành 2 dãy thi đua sửa bài
- Nhận xét
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
***************************************************************
Trang 5Tiết 4 ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( T 1 )
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Giúp HS hiểu : Cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo; Cần chào hỏi thầy cô khi gặp gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng, lễ phép; Phải thực hiện theo lời dạy bảo của thầy cô
2/ Kĩ năng : HS có hành vi lễ phép, vâng lời thầy cô học tập, rèn luyện và sinh hoạt hằng ngày 3/ Thái độ: HS có tình cảm yêu quý, kính trọng thầy cô giáo
II/ CHUẨN BỊ :
1/ GV: VBT ĐĐ, vật dụng phục phụ tiểu phẩm
2/ HS : vở BTĐĐ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :
- Em cần làm gì để giữ trật tự trong trường, lớp học ?
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Tiết này các em học bài : Lễ phép, vâng lời thấy cô giáo
a/ Hoạt động 1 : Phân tích tiểu phẩm
GV cho HS đóng tiểu phẩm – yêu cầu HS quan sát
và cho biết nhân vật trong tiểu phẩm cư xử với cô giáo
như thế nào ?
GV hướng dẫn HS phân tích tiểu phẩm :
* Cô giáo và các bạn HS gặp nhau ở đâu ?
* Bạn đã chào và mời cô giáo vào nhà như thế nào ?
* Khi vào nhà bạn đã làm gì ?
* Vì sao cô giáo lại khen bạn ngoan và lễ phép ?
* Các em cần học tập ở bạn điều gì ?
GV nhận xét – chốt : Khi thầy cô giáo đến thăm
nhà thì các em phải lễ phép, lời nói nhẹ nhàng, thái độ
vui vẽ, … Như vậy mới ngoan
b/ Hoạt động 2 : Trò chơi sắm vai
GV cho các cặp HS thảo luận tìm các tình huống ở
BT 1, nêu cách ứng xử và phân vai
GV nhận xét – chốt : Khi thấy thầy cô ta phải lễ
phép chào hỏi, và khi đưa hoặc nhận một vật gì đó từ
tay thầy cô thì các em phải dùng 2 tay để nhận
HS quan sát – thảo luận
HS trình bày
HS thảo luận – trình bày
HS thảo luận
c/ Hoạt động 3 : HS làm việc theo nhóm
GV nêu câu hỏi :
* Thầy cô thường khuyên bảo, dạy dỗ em những điều
gì?
HS thảo luận
Đại diện HS trình bày
Trang 6* Những điều đó có giúp ích gì cho em không ?
* Vậy để thực hiện tốt những điều thầy cô dạy, các em
sẽ làm gì ?
GV nhận xét – chốt : Hằng ngày thầy cô là người
dạy dỗ cho các em những điều hay, lẽ phải để các em
trở thành người tốt, để được mọi người yêu mến
d/ Hoạt động 4 : Củng cố
Tại sao phải vâng lời thầy cô giáo ?
GV nhận xét – giáo dục
4 Tổng kết – dặn dò :
Chuẩn bị : Tiết 2
Nhận xét tiết học
HS phát biểu
*******************************************************************************
Thứ ba, ngày 29 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 + 2 Học vần
uc - ưc
I/ MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo các vần uc, ưc, các tiếng: trục, lực
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uc, ưc
-Đọc và viết đúng các vần uc, ưc, các từ cần trục, lực sĩ
-Nhận ra uc, ưc trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV cho học sinh ghép vần
- Giới thiệu : Viết - đọc
b Nhận diện vần:
- Nêu vị trí của các âm trong vần uc
- Lớp cài vần uc
- So sánh vần uc với ac
c HD đánh vần
- Cho hs phát âm – đánh vần
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- Viết: tắc kè, bậc thềm
- Ghép : uc
- Đọc : ĐT
- u trước, c sau
- Cài bảng cài
- Giống nhau: Kết thúc bằng âm c Khác nhau: uc bắt đầu bằng âm u…
- Đọc cn, nhóm, lớp
Trang 7- Có uc, muốn có tiếng trục ta làm thế nào?
- Cài tiếng trục
- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng trục
- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng trục
- Dùng tranh giới thiệu từ “ cần trục ”
* Vần ưc (dạy tương tự)
d HD viết bảng con: uc, cần trục, ưc, lực sĩ.
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét và sửa sai
e Đọc từ ứng dụng:
- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra
từ cần luyện đọc
GV ghi bảng : máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng
nực
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài tiết 1
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy?
- GV nhận xét và sửa sai
b Luyện viết:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Uốn nắn học sinh viết
Chấm bài, nhận xét
c Luyện nói: Chủ đề: Ai thức dạy sớm nhất?
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
- Thêm âm tr đứng trước vần uc…
- HS ghép: trục
- tr trước, uc sau, nặng dưới u
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài khoá xuôi, ngược
- Quan sát
- Viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Tìm tiếng có vấn mới Đọc tiếng
- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- Đánh vần các tiếng có gạch chân
- Đọc trơn tiếng có vần mới
- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
Trang 8 GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả
lời câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
Bác nông dân đang làm gì ?
- Các con vật như thế nào?
- Em thức dạy lúc mấy giờ?
- Nhà em ai thức dạy sớm nhất?
4.Củng cố:
Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi
đọc bài
Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và
hình ảnh: GV chia một số tranh, mô hình, đồ
vật… mà có tên của chúng chứa vần uc, ưc
Cho các nhóm học sinh viết tên tranh, mô
hình đó vào giấy Hết thời gian nhóm nào viết
đúng và nhiều từ nhóm đó thắng
- GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò:
- Học bài, xem bài ở nhà
- Qsát và nêu
- Dắt trâu ra đồng cày ruộng
Gà gáy gọi ông mặt trời, chim hót…
- Đọc bài sgk
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
- Học sinh khác nhận xét
- Học sinh lắng nghe
**************************************************
Tiết 3 Toán
MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết số 13, 14, 15 gồm 1 chục và 1 số đơn vị (3, 4, 5)
- Nhận biết số đó có 2 chữ số
- Ôn tập các số 10, 11, 12 về đọc, viết và phân tích số
2 Kỹ năng:
- Đọc và viết được số 13, 14, 15
3 Thái độ:
- Yêu thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
- Bảng cái, que tính, SGK
2 Học sinh:
- Que tính, SGK, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Mười một, mười hai
- Điền số vào tia số
- Hát
- 2 học sinh lên bảng
Trang 90
0
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học số 13, 14, 15
a) Hoạt động 1: Giới thiệu số 13.
- Yêu cầu học sinh lấy bó 1 chục que tính và
3 que rời
- Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Cô viết số 13
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước, số
3 đứng sau
b) Hoạt động 2: Giới thiệu số 14.
- Các em đang có mấy que tính?
- Lấy thêm 1 que nữa
- Vậy được mấy chục que tính và mấy que
rời?
- 1 chục và 4 que rời, còn gọi là 14 que tính
- Giáo viên ghi: 14 Đọc là mười bốn
- Mười bốn gồm 1 chục và 4 đơn vị
- Mười bốn là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước,
số 4 đứng sau
c) Hoạt động 3: Giới thiệu số 15.
- Tiến hành tương tự như số 14
- Đọc là mười lăm
d) Hoạt động 4: Thực hành.
Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1.
- HD viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Côät 1 viết các sôá từ bé đêán lớn, và ngược
lại
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Đêå làm được bài này ta phải làm sao?
- Lưu ý học sinh đếm theo hàng ngang để
không bị sót
Bài 3: Nối tranh theo mẫu.
- HD hs làm bài
Bài 4: Điền đủ các số dưới mỗi vạch của tia
so
á
- 1 học sinh đọc các số điền được
- Học sinh lấy que tính
- … 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính
- Học sinh đọc mười ba
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết bảng con số 13
- … mười ba
- Học sinh lấy thêm
- … 1 chục và 4 que rời
- … 14 que tính Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nhắc lại
- Viết bảng con
- Viết số
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
- … đếm số ngôi sao rồi điền
- Học sinh làm bài và nêu số ở từng tranh
- Đếm số con vật của mỗi tranh rồi nối với số tương ứng
- Học sinh làm bài
- Viết các số theo thứ tự từ 0 đến 15
- Học sinh cử mỗi dãy 2 em lên tham gia
Trang 104 Củng cố:
- Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Cho học sinh chia 2 dãy, mỗi dãy cử 2 em lên
đếm số hình số đoạn thẳng để điền vào ô
trống
hình tam giác hình tam giác
đoạn thẳng đoạn thẳng
- Dãy nào điền xong trước sẽ thắng
5 Dặn dò:
- Viết số 13, 14, 15 vào vở 2, nỗi số 5 dòng
- Xem trước bài 16, 17, 18, 19
- Lớp hát 1 bài
****************************************************************
Tiết 4 THỂ DỤC
BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI
I/MỤC ĐÍCH:
- Ôn trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Yêu cầu biết tham gia chơi ở mức chủ động
- Làm quen với 2 động tác : Vươn thở và tay của bài thể dục Yêu cầu thực hiện đuợc ở mức cơ bản đúng
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
I/PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu
cầu bài học
+ Ôn trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
+ Làm quen với 2 động tác : Vươn
thở và tay của bài thể dục
* Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên
địa hình tự nhiên Sau đó đi thường và hít thở
sâu
- Trò chơi ( do GV chọn )
7’
40 – 50 m
- 4 hàng ngang
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- GV điều khiển