Kiến thức: Hiểu: Khi có lỗi thì nên nhận và sửa lỗi để mau tiến bộ và được mọi người yêu quý.. Như thế mới là người dũng cảm, trung thực 2.[r]
Trang 1va gọi tên 1 số
cơ của cơ thể( 8'
)
- Y/c q/s hình vẽ trả lời Chỉ và nói tên 1 số cơ
của cơ thể
- Gv theo dõi
- B2: Làm việc cả lớp
- Gv treo hình vẽ lên bảng, mời 4 hs lên chỉ
- LK: Trong cơ thể chúng ta có nhiều cơ, các cơ bao phủ tàn bộ cơ thể
cặp qua hình vẽ
- 4 hs lên chỉ
- Ghi nhớ
Hđ2: thực hành
co và duỗi tay
MT: Biết được
cơ thể có thể co
duỗi, nhờ đó mà
các bộ phận của
cơ thể cử động
được( 10' )
- B1: Làm việc cá nhân và theo cặp
- Y/c từng hs q/s H2 và làm động tác giống như hình vẽ
- Y/c hs sờ nắn và mô tả cơ bắp khi co , khi duỗi tay
B2: Làm việc cả lớp
- Yc 3 hs trình diễn, vừa làm động tác vừa nói
về sự thay đổi của cơ bắp khi tay co và duỗi
- Gv nhận xét kết luận: Khi cơ co , cơ sẽ ngắn hơn và chắc hơn Khi cơ duỗi, cơ sẽ dài hơn và mềm hơn Nhờ sự co duỗi của cơ mà cơ thể ta
cử động được
- Q/s và thực hành
- Hs mô tả
- 3 Hs trình diễn
- Ghi nhớ
Hđ3: Thảo luận
MT: Biết vận
động và tập thể
dục làm cơ thể
săn chắc(8')
- Hđ cả lớp: - Y/c hs thảo luận câu hỏi
- Chúng ta lên làm gì để cơ thể săn chắc ?
- Y/c 1 số hs phát biểu ý kiến + Tập TD hàng ngày
+ Lao động vừa sức- vui chơi + Ăn uống đầy đủ
- Gv nhận xét kết luận: Nên ăn uống đầy đủ
- nghe và thảo luận
- Hs phát biểu
- Nhận xét
C C2- D2 (2' ) - Nhắc lại nội dung bài
- V/n ăn uống đày đủ và vận động hàng ngày
- Về chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Nhớ
NS: Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 2007 NG: Thứ năm ngày 6 tháng9 năm 2007 Tiết 1 Thể dục
Bài 6 : quay phải , quay
động tác vươn thở và tay
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs ôn quay phải quay trái và làm quen với 2 động tác vươn thở
và tay của bài TD phát triển chung
2 KN: Y/c hs thực hiện động tác ở mức tương đối đúng
3 TĐ: Hs có ý thức kỷ luật, đoàn kết giúp đỡ bạn và có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị: sân tập , còi
III Các Hđ dạy học
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp nêu nội dung Y/c tiết học 2' Gv
- Y/c Hs chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
5' x x x x x
x x x x x
Trang 2a Quay phải , quay trái
- Gv nhắc lại cách thực hiện động tác và làm
mẫu
- Gv hô khẩu lệnh cho hs quay
- Y/c cán sự lớp điều khiển
- Gv theo dõi nhận xét
b Động tác vươn thở
- TTCB: Đứng nghiêm
- N1: bước chân trái sang ngang
- N2: Đưa tay sang 2 bên xuống thấp
- N3: Hai tay dang ngang
- N4: Về TTCB
- N5,6,7,8 : Đổi bên
c Động tác tay:
- TTCB: Đứng nghiêm
- N1: Bước chân trái sang ngang2 tay dang
ngang
- N2: Đưa hai tay lên cao
- N3: Đưa hai tay ra trước
- N4: Về TTCB
- N5,6,7,8: Đổi bên
* Gv cho hs ôn liền 2 động tác
6' 1L 2L 3L
6'
2L8n
6'
2L8n
3'
Gv
x x x x x
x x x x x
- Động tác vươn thở:
- Động tác tay:
3 Phần kết thúc:
- Y/c hs đứng vỗ tay và hát
- Cho hs cúi người thả lỏng
- Gv hệ thống lại bài- V/n ôn bài
- Nhận xét giờ học - V/n chuẩn bị bài sau
6'
x x x x x
x x x x x
x x x x x
Tiết 2: Toán
Bài 14: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về: phếp cộng có tổng bằng 10 phép cộng dạng 26 + 4; 36 + 24 và giải toán có lời văn, đơn vị đo độ dài dm/ cm
2 Kĩ năng: Hs cộng nhẩm, viết và giải toán đúng, thành thạo, đọc tên độ dài
đúng
3 Thái độ: Hs có tính cẩn thận, kiên trì, tự giác, khoa học và chính xác
II Chuẩn bị:
III Hđ dạy học
A KTBC:(3' ) - Gọi 3 hs lên bảng tính
2 1 3 2 1 4 + + +
9 2 8 6
3 0 6 0 2 0
- Gv nhận xét ghi điểm
- 3hs lên bảng
- Nhận xét
B Bài mới:
2 Hd thực hành Bài 1: Tính nhẩm
Trang 3Bài1:(5' )
Bài 2: (5' )
Bài 3: (5' )
Bài 4: (8' )
Bài 5:(5' )
- Hd hs cách tính nhẩm
- Yc 3 hs lên bảng, lớp làm vở
9 + 1 + 5 =15 8 + 2 + 6 =16 7 + 3 + 4 = 14
9 + 1 + 8 = 18 8 + 2 + 1 = 11 7 + 3 + 6 = 16
- Gv nhận xét ghi điểm Bài 2: Tính:
- Yc hs lấy bảng con ra làm- Gv hd
3 6 7 2 5 5 2 19 + + + + +
4 3 3 4 5 1 8 6 1
4 0 4 0 7 0 7 0 8 0
- Gv nhận xét chữa bài Bài 3: Đặt tính rồi tính:
- Gọi 1hs đọc y/c- Gv hd hs cách làm
- Gọi 3hs lên bảng làm, Lớp làm vào vở
24 + 6 48 + 12 3 + 27
2 4 4 8 3 + + +
6 1 2 2 7
3 0 6 0 3 0
- Gv nhận xét ghi điểm Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài- Hd làm tóm tắt
- Gọi 1hs lên tóm tắt, 1hs giải Tóm tắt Bài giải Nam: 16 Hs Số học sinh có tất cả là:
Nữ : 14 Hs 16 + 14 =30 (học sinh)
Có tất cả: hs ? Đáp số: 30 học sinh
- Gv nhận xét ghi điểm Bài 5 :Số
- Cho hs q/s hình vẽ và hd cách làm
- Gọi 1hs lên bảng làm , lớp làm vào vở 7cm 3 cm
A 0 B
Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm
- 3hs làm, lớp làm vở
- theo dõi, làm vào bảng con
-Theo dõi
- 3 hs làm,lớp làm vở
- Theo dõi
- 2 hs lên bảng
- Nhận xét
- Theo dõi
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
C C2 - D2 (3' ) - Nhắc lại nội dung
- Liên hệ - nhận xét tiết học
- V/n ôn bài và chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Lhệ
- Nhớ
Tiết 4: Tập viết
Bài 3: chữ hoa : b
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs biết viết chữ cái hoa B theo cỡ vừa và nhỏ Biết viết câu ứng dụng " Bạn bè sum họp" và hiểu rằng bạn bè ở khắp nơi trơ về họp mặt đông vui
2 Kĩ năng: Chữ viết đều nét, đúng mẫu, nối chữ đúng quy định và rèn chữ viết
3 Thái độ: Hs có óc thẩm mĩ, kiên trì và khoa học chính xác
Trang 4II Chuẩn bị: Bộ chữ mẫu, VTV
III Hđ dạy học
A KTBC:(3' ) - Yc hs viết bảng con tiếng: Ăn
B Bài mới:
2 Hd viết chữ
hoa
a Qs- Nxét: (4'
)
- Gv đưa mẫu, Y/c hs q/s nx
- Chữ B gồm mấy đường kẻ ngang, cao mấy
li ? ( gồm 6 đường kẻ ngang và cao 5 li )
- Chữ B được viết bởi mấy nét? (được viết bởi
2 nét )
- Gv chỉ vào chữ mẫu và tả: N1 giống nét móc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn bên phải,
đầu móc cong hơn N2 là kết hợp của 2 nét cơ
bản: cong trên và công phải nối liền nhau, tạo vòng soắn nhỏ giữa thân chữ
- Gv chỉ đẫn cách viết trên bìa chữ mẫu N1:DB trên ĐK6; DB trên ĐK2
N2: Từ điểm DB của N1, lia bút lên ĐK5, viết
2 nét cong liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ, DB ở giữa ĐK2và ĐK3
- Gv viết chữ mẫu lên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết
- Q/s - N/ x
- Trả lời
- Q/s , lắng nghe
- Theo dõi
- Lắng nghe
b Viết b/c (3' ) - Cho hs viết chữ B vào bảng con
3 Hd viết câu
ứng dụng
a Q/s- N/x (3' )
b Viết b/c (4' )
- Gv g/t câu ứng dụng
- Gọi 1hs đọc câu ứng dụng
- Hiểu: Bạn bè ở khắp nơi trở về sum hợp đông vui
- Nêu độ cao các chữ cái?
+ Các chữ cao 1 li: a,n,e, u, m,o + Các chữ cao1,25 li: s
+ Các chữ cao 2 li: p + Các chữ cao 2,5 li: B,b,h + Cách đặt dấu thanh: ( ) dưới a và o, ( \ ) trên e
- Gv viết mẫu chữ Bạn
- Y/c hs viết chữ Bạn vào b/c Gv-N/x
- Theo dõi
- Đọc câu ứ/ d
- ghi nhớ Trả lời
- Q/s- ghi nhớ
- Viết b/c
4 Viết vào vở
( 11' ) - Yc viết 1 dòng chữ Bạn cỡ 5 li , 1 dòng cỡ 2,5 li, 1 dòng bạn cỡ vừa, 1 dòng bạn cỡ nhỏ
2 dòng câu ứng dụng
- Gv theo dõi
- Nghe- viết bài vào vở
5 Chấm bài
(5' ) - Gv thu bài chấm điểm- Gv nhận xét - Nộp bài
C C2 - D2 (3' ) - Nhắc lại nội dung bài - nghe
Trang 5- V/n viết tiếp phần ở nhà - Nhớ
Tiết 5 : Thủ công
Bài : gấp máy bay phản lực ( t1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs biết cách gấp máy bay phản lực và gấp được máy bay phản lực
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng gấp máy bay phản lực
3 Thái độ: Hs có hứng thú gấp hình, yêu quý sản phẩm của mình làm ra
II Chuẩn bị: Hs: Giấy thủ công, bút màu
Gv: Màu giấy thủ công và mẫu gấp, quy trình
III Hđ dạy học
B Bài mới:
2 Hd hs q/s-
n/x(9' ) - Gv gt mẫu gấp máy bay phản lực- Máy bay phản lực gồm mấy phần ? ( 3 phần:
phần mui, thân và cánh )
- Hình dáng phần mũi, thân và cánh như thế nào ? ( Phần mũi nhỏ, to dần về thân cuối, cánh phía cuối hơi vát )
- Máy bay có màu gì ? (màu đỏ )
Gv KL: Máy bay phản lực gồm 3 phần
- Gv mở máy bay phản lửca và gấp lại
- N/x: Muốn gấp máy bay phản lực ta sử dụng giấy gì ? (giáy hình chữ nhật ) Khi gấp ta gấp ntn ? ( Gấp đôi tờ giấy theo chiều dọc )
- Q/s- N/x
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Nghe
- Q/s
- Trả lời
3 Hd mẫu (10' )
a B1: Gấp tạo
mũi , thân cánh
MBPL
b Tạo máy bay
PL và sử dụng
Gv treo quy trình và ghi bảng B1
- Gv hd theo quy trình, thao tác
- Gấp giống như gấp tên lửa
- Gấp toàn bộ phần trên xuống theo đường dấu gấp sao cho điểm A nằm trên đường dấu giữa
- Gấp theo đ dấu giữa sao cho đỉnh A ngược lên trên
- Gấp tiếp theo đ dấu giữa ở H5 sao cho 2
điểm trên sát vào đ dấu giữa ở h6
- Gv chỉ quy trình, thao tác bước 2
- Bẻ các nếp gấp sang 2 bên được MBPL sau
đó cầm vào nếp gấp giữa để phóng máy bay
- Q/S - theo dõi
- Q/S
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
Q/s- theo dõi
- Theo dõi
4 Thực
hành(10' ) - Y/c hs lấy giấy nháp ra thực hành- Gv theo dõi giúp đỡ hs
- Y/c hs trình bầy sản phẩm của mình
- Gv cùng Hs nhận xét
- Thực hành
- Trình bầy
- N/x
C C2- D2 ( 2' ) - Nhắc lại nội dung bài
- V/n gấp lại và chuẩn bị tiết sau - Nghe- Nhớ
Trang 6NS: Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2007 NG: Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2007 Tiết 1: Toán
Bài 15: 9 cộng với một số: 9 + 5
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs biết cách thực hiện phép cộng 9 + 5 , Lập và học thuộc các công thức 9 cộng vói một số
2 Kĩ năng: áp dụng phép cộng dạng 9 + 5 với một số để giải các bài toán
đúng và thành thạo
3 Thái độ: Hs có ý thức học tập chăm chỉ, tự giác, sáng tạo và khoa học
II Chuẩn bị: Bảng gài , que tính
III Hđ dạy học
A KTBC:(3' ) - Yc 1hs lên bảng tính 2 7 3 1
+ +
3 9
- Gv nhận xét ghi điểm 3 0 4 0
- 1hs lên làm
B Bài mới:
2 Hd phép cộng
9 + 5 (5' ) - Có 9 qt ( gài 9 qt lên bảng và viết 9 vào cột đơn vị) thêm 5 qt nữa (gài 5 qt dưới 9 qt và
viết 5 vào cột đơn vị ở dưới 9) hỏi có tất cả
bao nhiêu qt ?
- Ta thực hiện phép tính gì ? ( thực hiện phép cộng 9 + 5 )
- Gv ghi 9 + 5 =
- Thực hiện trên qt : - Gv y/c hs nêu k/q cách tính
- Gv hd : Gộp 9 qt ở hàng trên với 1 qt ở hàng dưới được 10 qt
chục đ vị +
9
5
1 4
- 1 chục qt gộp với 4 qt còn lạiđược 14 qt( 10 và 4 là 14)
- Viết 4 thẳng cộtđ vịvới 9 và 5, viết 1 vào cột chục
- Vậy 9 + 5 =14( viết 14 vào chỗ chấm)
* Đặt tính rồi tính
- Đặt tính 9 + 5
1 4
- Tính : 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 thẳng cột 9 và
5, viết một vào cột chục
- Trả lời
- Trả lời
- Theo dõi
- Thực hành
- Theo dõi
- Hs theo dõi
3 Hs hs tự lập
bảng 9 cộng
với một số (7' )
- Y/c hs sử dụng qt để tìm k/q
- Gv ghi bảng 9 + 2 = 11 9 + 6 = 15
9 + 3 = 12 9 + 7 = 16
9 + 4 = 13 9 + 8 = 17
- Hs dùng qt tìm
và nêu k/q
- Học thuộc bảng 9 cộng với
Trang 7- Hd hs học 9 + 5 = 14 9 + 9 = 18 1 số
4 Hd thực hành
( 15' ) Bài1: Tính nhẩm- Gọi 1 hs đọc y/c - Hd làm BT
- Y/c 3 hs lên bảng, lớp làm B/t vào vở
9 +3 =12 6 + 9 =15 9 +8 =17 9 + 7 =16
3 + 9 =12 9 +6 =15 8 + 9 =17 7 + 9 = 16
- Gv nhận xét ghi điểm Bài 2: Tính
- Hd hs làm- Gọi 3 hs lên bảng làm
2 9 9 7 5 + + + + +
9 8 9 9 9
11 17 1 8 16 1 4
- Gv nhận xét ghi điểm Bài 3: - Gọi 1hs đọc y/c đề- Hd hs giải toán
- Gọi 1 hs tóm tắt và trình bầy bài giải Tóm tắt Bài giải
Có : 9 cây táo Trong vườn có tất cả là Thêm: 6 c.táo 9 + 6 =15(cây táo) Tất cả có: c táo Đáp số: 15 cây táo
- Gv nhẫn xét ghi điểm
- Nghe, theo dõi
- 4 hs lên bảng
- Nhẫn xét
- Theo dõi
- 3 hs lên bảng làm
- Theo dõi
- 1hs lên bảng làm
C C2 - D2(2' ) - Nhắc lại nội dung bài
- V/n ôn bài , chuẩn bị bài sau - Nghe- Nhớ
Tiết Chính tả
Bài : gọi bạn
I Mục tiêu:
1 Kiến thứ: Hs viết 2 khổ thơ cuối của bài " Gọi bạn" hiểu nội dung trời hạn hán, Bê Vàng đi tìm cỏ, Dê Trắng thương bạn đi tìm bạn, và củng cố quy tắc chính tả: ng/ ngh; ch/tr; ?/ ~
2 Kĩ năng: Hs nghe viết chính xác, trình bầy đúng, làm đúng bài tập rèn chữ viết
3 Thái độ: Hs có tính cẩn thận, kỉ luật, ý thức giữ gìn vở sạch đẹp
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III Hđ dạy học
A KTBC:(3' ) - Yc 1hs lên viết , lớp viết b/c: đổ giác , thi đỗ
B Bài mới:
2 Hd nghe viết
a Hd chuẩn bị - Gv đọc bài chính tả
- Gọi 1hs đọc bài
- Thấy Bê Vàng không trở về, Dê Trắng đã làm gì ? (Dê Trắng đi tìm bạn )
- Bài chính tả có những chữ nào viết hoa ? ( Chữ cái đầu bài thơ, và đầu mỗi dòng thơ, đầu câu, tên riêng )
- Theo dõi
- Đọc bài
- Trả lời
- Trả lời
Trang 8- Y/c viết bảng con: suối cạn, nuôi , lang thang
b Viết chính
tả(13' )
c Chấm bài(5' )
- Gv đọc cho hs viết vào vở
Gv theo dõi
- Gv thu 5 bài chấm
- Gv nhận xét
- Nghe viết
- Nộp vở
3 Hd làm bài
tập (6' ) - Bài 2: Chọn chữ b ngoặc đơn điền - Gọi 1hs đọc y/c- Hd hs cách làm
a nghiêng ngả, nghi ngờ,
b nghe ngóng, ngon ngọt
- Gọi 2 hs lên bảng làm
- Gv nhận xét Bài 3: Chọn chữ trong ngoặc để điền vào chỗ trống
- Gọi 1 hs đọc y/c- Hd hs làm
- Gọi 2 hs lên làm
a Trò chuyện , che chở ; cây , gây
b Trắng tinh , chăm chỉ, màu mỡ , cửa mở
- Gv nhận xét ghi điểm
- Theo dõi
- 2hs lên làm
- Theo dõi
- 2hs lên làm
- N/x
C C2 - D2 (3' ) - Nhắc lại nội dung
- Vn ôn bài và chuẩn bị bài sau - Nghe - Nhớ
Tiết 3: Tập làm văn
Bài3: Sắp xếp câu trong bài
lập danh sách học sinh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs biết sắp xếp lại bức tranh theo câu chuyện " Gọi bạn" Dựa vào tranh kể lại nội dung truyện Biết lập một bản danh sách hs, biết xếp câu trong bài
2 Kĩ năng: Hs có kĩ năng sắp xếp câu trong bài, tranh, lập dược bản danh sách hs đúng
3 Thái độ: Hs biết quý trọng tình bạn, đoàn két với bạn bè
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ
III Hđ dạy học
A KTBC:(3' ) - Gọi 2 hs đọc bản tự thuật
B Bài mới:
2 Hd làm BT
- Bài 1: ( miệng)
( 10' )
Bài 1: Sắp xếp lại các tranh
- Gọi 1 hs đọc y/c - Hd hs làm
- Y/c hs ghi k/q ra nháp - gv nhận xét
- Y/c hs kể truyện theo tranh- Hd hs kể
- VD: Từ xa sưa thủa nào trong rừng xanh sâu thẳm, có đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống với nhau rất thân Một năm trời hạn hán, cỏ cây heo khô, Bê Vàng đi tìm cỏ quên đường về
- Theo dõi
- Làm nháp
- Theo dõi và kể truyện
Trang 9Dê Trắng nhớ bạn
- Chia lớp làm 4 nhóm Y/c kể nối tiếp
- Yc đại diện nhóm thi kể
- Gv nhận xét ghi điểm
- Kể trong nhóm
- Thi kể
Bài 2:(8 ') Bài 2: Dưới đây là 4 câu trong truyên kiến và
chim gáy
- Gọi 1hs đọc y/c BT - Gv hd gợi ý
- Yc hs suy nghĩ làm bài - Goi 2 hs nêu k q
b Một hôm, kiến khát nước quá bèn bò xuống suối
d Chẳng may bị trượt ngã
a Chim gáy đậu trên cành cây toat chết
- Gv nhận xét ghi k/q đúng
- Theo dõi Làm bài
- 2 hs lên làm
- N/x
Bài 3: (10' ) Bài 3: Lập danh sách từ 3 đến 5 bạn
- Gọi 1 hs đọc y/c -Hd áp dụng vào bài tập đọc
" Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2 A " để làm B/t
- Y/c hs làm vào vở- Gọi 1hs lên bảng làm
- Gv nhận xét ghi điểm
stt Họ và tên Nam,
nữ Ngày sinh Nơi ở
-
- Theo dõi
- Làm vào vở
C C2 - D2 (2' ) - Nhắc lại nội dung bài
- V/n xem lại bài và chuẩn bị bài sau - NGhe - Nhớ
Tiết 4: Mĩ thuật
Bài 3: vẽ theo mẫu: vẽ lá cây
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs nhận biết được hình dáng, đắc điểm, vẻ đẹp của một vài loại cây Biết cách vẽ lá cây
2 Kĩ năng: Hs vẽ được 1 lá cây và vẽ màu theo ý thích
3 Thái độ: Hs có hứng thú với môn học, yêu quý thiên nhiên
II Chuẩn bị: Tranh đồ dùng- cách vẽ
III Hđ dạy học
B Bài mới:
2 Hd qs (5' ) - Gv g/t một số lá cây- Y/c hs q/s nhận xét
- Lá có hình dáng ntn ? ( hình tròn dài như lá
hoa hồng, lá bưởi Lá bàng to , Lá trầu hình quả tim )
- Lá cây có màu gì ?( màu xanh , màu vàng )
- KL: Lá cây có hình dáng và màu sắc khác nhau
- Q/s nhận xét
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
3 Hd cách vẽ:
(8' ) - Y/c hs q/s hình minh hoạ ở Đ D D H- Gv vừa chỉ, g/t và vẽ lên bảng
+ Vẽ hình dáng chung của cái lá trước
- Q/s tranh
- Theo dõi, lắng nghe
Trang 10+ Nhìn mẫu vẽ các nét chi tiết cho giống chiếc lá
+ Vẽ màu theo ý thích
4 Thực hành: (
17' ) - Y/c hs vẽ vào vở- Gv gợi ý
- Gv theo dõi uấn nắn hs yêu
- Y/c hs trình bầy bài- Gv nhận xét
- Gv KL đánh giá
- Hs vẽ vào vở
- Lắng nghe
- Hs trình bầy
C C2 - D2(2' ) - Nhắc lại nội dung bài
NS: Thứ bảy ngày 8 tháng 9 năm 2007 NG: Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2007 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 +3 : Tập đọc
Bài : Bím tóc đuôi sam
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc: Hs đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ khó: loạng choạng,
ngã phịch, ngượng nghịu , ngước, đẹp lắm, reo lên Biết nghỉ hơi sau dấu câu, biết phân biệt giọng kể với giọng nhân vật
- Hiểu nghĩa từ mới: Tết bím tóc đuôi sam, loạng choạng, ngượng nghịu, phê bình
- Hiểu nội dung: Không nên nghịch ác với bạn và rút ra được bài học : Cần đối sử tốt với bạn gái
2 Kĩ năng: Hs đọc đúng, đọc trơn và lưu loát, đọc đúng giọng nhân vật và
hiểu nội dung chuyện
3 Thái độ: Hs biết giữ đoàn kết và tôn trọng bạn gái
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học:
A Ôđtc:(2' ) - Hát và Kt sĩ số
B.KTBC:(4' ) - Yc 2 hs đọc thuộc bài " Gọi bạn" và trả lời câu
hỏi 1 SGK- Gv nhận xét nghi điểm
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
C Bài mới:
2 Luyện đọc
a Đọc mãu:(2' ) - Gv đọc mẫu toàn bài: giọng kê chậm rãi; Hà
;ngây thơ; Tuấn : lúng túng; các bạn gái hồi hởi;
Thầy giáo : vui vẻ ,thân mật
- Theo dõi
b L đọc và gntừ