a Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1: Giaùo vieân neâu yeâu caàu cho hoïc sinh quan saùt tranh baøi taäp 1 vaø cho bieát: Caùc baïn trong tranh ñang laøm gì?.. Học sinh hoạt độ[r]
Trang 1
-675
TUẦN 26
Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 + 2 Tập đọc
BÀN TAY MẸ
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
…
- Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu câu
- Ôn các vần an, at; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần an và at
- Hiểu từ ngữ trong bài Rám nắng, xương xương Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơm mẹ của bạn
- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm,
chấm điểm một số nhãn vở Yêu cầu
học sinh đọc nội dung nhãn vở của
mình
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các
câu hỏi trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút ra đầu bài ghi bảng
a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung
bài:
Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm
từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch
chân các từ ngữ các nhóm đã nêu
Yêu nhất: (ât âc), nấu cơm
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc lại đầu bài
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
Trang 2
-677
Rám nắng: (r d, ăng ăn)
Xương xương: (x s)
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho
đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách:
mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu
thứ nhất, tiếp tục với các câu sau Sau
đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn
đọc câu 1, các em khác tự đứng lên
đọc nối tiếp các câu còn lại
Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một
đoạn
Đọc cả bài
b) Ôn các vần an, at.
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nxét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
a) Tìm hiểu bài.
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả
lời các câu hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn
bài văn
b) Luyện nói:
Học sinh nhắc lại
Có 3 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Bàn
Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at
2 em
Bàn tay mẹ
2 em
Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Trang 3
-678
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực
hành hỏi đáp theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong
chọn bạn hỏi đáp
5.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng và
vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ
vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
**************************************************************
Tiết 3 Đạo đức
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp
-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II/ CHUẨN BỊ :
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC:
Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng
quy định
Gọi 3 học sinh nêu
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đầu bài
a) Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh
quan sát tranh bài tập 1 và cho biết:
Các bạn trong tranh đang làm gì?
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên
Trang 4
-679
Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng
quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
muộn
b) Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Nhóm 1
Tranh 2: Nhóm 2
Tranh 3: Nhóm 3
Tranh 4: Nhóm 4
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
c) Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho
các nhóm Cho học sinh thảo luận
nhóm và vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
Học bài, chuẩn bị bài sau
- Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi
đúng lúc
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm ơn, lời xin lỗi
****************************************************************
Tiết 4 Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20
- Đọc, viết các số từ 20 đến 50
Trang 5
-680
2 Kỹ năng: Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
3 Thái độ: Yêu thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi 2 em làm bảng lớp
50 + 30 = 50 + 10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
80 – 50 = 60 – 50 =
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài các số có 2 chữ số
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30.
- Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20
- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa
- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số 21
- Đọc là hai mươi mốt
- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
- Tương tự cho đền số 30
- Tại sao con biết 29 thêm 1 được 30?
- Giáo viên gồm 10 que rời bó lại
- Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
- Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng,
đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40
như các số từ 20 đến 30
- Cho học sinh làm bài tập 2
c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50
- Thực hiện tương tự
- Cho học sinh làm bài tập 3
d) Hoạt động 4: Luyện tập.
- Nêu yêu cầu bài 4
4 Củng cố:
- Hát
- 2 em lên bảng làm
- Lớp tính nhẩm
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 chục que
- … 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- … 2 chục và 1 đơn vị
- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- … đọc số
- … viết số
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- Học sinh thảo luận để lập các số từ
30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số
Trang 6
-681
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau? Khác
nhau?
- Các số 30 đến 39 có gì giống và khác nhau?
5 Dặn dò:
- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến 50 cho
thành thạo
- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị
Thứ ba, ngày 2 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 Tập viết
TÔ CHỮ HOA D – Đ - C
I/ MỤC TIÊU :
-Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ, C
-Viết đúng các vần, các từ ngữ ứng dụng - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II/ CHUẨN BỊ :
-Bảng phụ viết sẵn:
-Các chữ hoa: D, Đ, C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết) -Các vần, các từ ngữ ứng dụng (đặt trong khung chữ)
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở
tập viết, chấm điểm 4 em
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ:
bàn tay, hạt thóc
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đầu
bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung
tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
Tập tô chữ D, Đ,C tập viết các vần và
từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài
tập đọc
a Hướng dẫn tô chữ cái hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh,
vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ
b Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
- Nộp bài để kiểm tra chấm điểm
- 2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ
- Học sinh quan sát chữ D,Đ,C hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô chữ
D, Đ,C hoa trên khung chữ mẫu
- Viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ
Trang 7
-682
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
c Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết tại lớp
3.Củng cố :
- Hỏi lại tên bài viết
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình tô chữ D, Đ hoa
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
4.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
- Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
*************************************************************
Tiết 2 Chính tả (tập chép)
BÀN TAY MẸ
I/ MỤC TIÊU :
-HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh ?
II/ CHUẨN BỊ :
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập
2 và 3
-Học sinh cần có VBT
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài
tập 2 tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đầu bài
a.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
Trang 8
-683
cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng
phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm
những tiếng các em thường viết sai:
hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm, giặt,
tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
b Thực hành bài viết (chép chính tả).
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu
bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn
thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết
hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sữa lỗi chính tả:
- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và
sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân
những chữ viết sai, viết vào bên lề
vở
- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra
lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong
vở BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có
sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài
tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình
thức thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3.Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại
đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại
các bài tập
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
- Điền vần an hoặc at
- Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm VBT
- Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải
- Kéo đàn, tát nước
- Nhà ga, cái ghế
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Trang 9
-684 *************************************************************** Tiết 3 Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I/ MỤC TIÊU : 1 Kiến thức: Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69 2 Kỹ năng: Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69 3 Thái độ: Yêu thích học toán II/ CHUẨN BỊ : 1 Giáo viên: Que tính, bảng gài 2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Ổn định: 2 Bài cũ: - Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ bé đến lớn - Đếm ngược lại từ lớn đến bé - Viết số thích hợp vào tia số 20 28
31 37
32 39
40 46
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài các số có hai chữ số tiếp
theo
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- Yêu cầu lấy 5 chục que tính
- Giáo viên gài lên bảng
- Con lấy bao nhiêu que tính?
- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa
- Có bao nhiêu que tính? Ghi 51
- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số từ 52
đến 60
- Giáo viên ghi số
- Đến số 54 dừng lại hỏi
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Hát
- 4 em lên bảng
- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
- … 50 que
- Học sinh lấy thêm
- … 51 que
- … đọc năm mươi mốt
- Học sinh thảo luận, lên bảng gài que tính
- Học sinh đọc số
- … 5 chục và 4 đơn vị
- Học sinh đọc số
Trang 10
-685
- Đọc là năm mươi tư
- Cho học sinh thực hiện đến số 60
- Cho làm bài tập 1
+ Bài 1: yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo thứ tự từ
bé đến lớn
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60 đến 69.
- Tiến hành tương tực như các số từ 50 đến 60
- Cho học sinh làm bài tập 2.
- Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi cách đọc
số
c) Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
- Lưu ý học sinh viết theo hướng mũi tên chỉ
Bài 4: Nêu yêu cầu bài.
- Vì sao dòng đầu phần a điền sai?
- 74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?
- Vì sao?
4 Củng cố:
- Cho học sinh đoc, viết, phân tích các số từ 50
đến 69
- Đội nào nhiều người đúng nhất sẽ thắng
5 Dặn dò:
- Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho thành thạo
Ôn lại các số từ 20 đến 50
- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại
- … viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
- … viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Vì số 408 là số có 3 chữ số
- … sai
- … 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
- 2 đội thi đua
+ Đội A đưa ra số
+ Đội B phân tích số
+ Và ngược lại
***********************************************************
Tiết 4 THỂ DỤC
BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI
I/MỤC ĐÍCH:
- Ôn bài thể dục đã học Yêu cầu thuộc bài
- Ôn trò chơi “Tâng cầu” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, cầu, bảng con hoặc vợt cho trò chơi
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: