khuyết dưới dụng đường kẻ thứ 6, điểm kết thúc trên đường kẻ thứ 2 - GV vieát maãu - Hướng dẫn viết tiếng - GV nhận xét, sửa lỗi -Hs vieát baûng con Hs vieát y * Tr Hướng dẫn viết chữ : [r]
Trang 1TIẾNG VIỆT BÀI 24 : q – qu – gi I- MỤC TIÊU :
- KT : H đọc, viết được q – qu, quê, gi – cụ già
- KN : Đọc được câu ứng dụng : Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- TĐ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : quà, quê
II- CHUẨN BỊ
T : tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
H : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’):
2 Bài cũ (5’):
- Đọc viết : nhà ga, gồ ghề, gà gô, ghi nhớ
- Đọc câu ứng dụng
- Nhận xét
3 Bài mới (29’):
a Giới thiệu bài:
Treo tranh
Tranh vẽ gì ?
Trong từ chợ quê, tiếng nào đã được học
Trong từ cụ già, tiếng nào đã được học?
Ghi bảng quê, già
Trong tiếng quê, già : âm nào đã được học?
Hôm nay học âm và chữ mới : q – qu, gi Ghi
bảng
-Chợ quê, cụ già -Chợ
-Cụ
Eâ, a
Hs đọc
TIẾT 1
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : nhận diện âm và chữ, phát âm, đánh
vần tiếng có chứa /q/, /qu/
@Tiến hành :
- Chữ q (quy) gồm nét cong hở phải, nét sổ
- So sánh q và a
- Chữ qu (quờ) là chữ ghép 2 con chữ q và u (quy
-Giống : nét cong hở phải Khác : nét sổ
-Hs phát âm
Trang 2- So sánh qu và q
- Phát âm mẫu : qu (môi tròn lại gốc lưỡi nhích
về phía ngạc mềm hơi thoát ra nhẹ)
- Đánh vần :
+ Vị trí các chữ mẫu trong tiếng quê
+ Đánh vần : quờ – ê – quê
- Đọc trơn : quê; chợ quê
-Hs đọc trơn cá nhân, nhóm
Hoạt động 2 :
@Mục tiêu : Nhận diện âm, chữ /gi/, phát âm,
đánh vần tiếng chứa /gi/
HS Thực hành
@Tiến hành :
- Chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ : g & i đọc và
di
- So sánh gi và g
- Phát âm : T phát âm mẫu gi (di)
- Đánh vần :
+ Vị trí :
+ Đánh vần : di – a – gia - \ già
- Đọc trơn : già, cụ già
-Giống : chữ g Khác âm : có thêm I
-Đi trước, a sau, dấu \ -Hs đánh vần
-Hs đọc trơn
Hoạt động 3 :
@Mục tiêu : hướng dẫn viết chữ
@Tiến hành :
Hướng dẫn viết chữ đứng riếng
GV viết mẫu qu
Lưu ý : nét nối giữa q và u, g và i
hướng dẫn viết tiếng
T viết mẫu: quê
Lưu ý : nét nối giữa quờ và ê, gi và a
T nhận xét, sửa lỗi
-Hs viết bảng con
-Hs viết bảng con
Hoạt động 4 :
@Mục tiêu : đọc từ ứng dụng
@Tiến hành :
T viết bảng : quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
T đọc mẫu
Trang 3TIẾT 2
Hoạt động 1 :
@Mục tiêu : Luyện đọc
@Tiến hành :
Luyện đọc lại các âm từ ngữ ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng
Treo tranh
Cô có câu : Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
T đọc mẫu
T chỉnh sửa lỗi phát âm
-Hs lần lượt phát âm : q – qu; quê; chợ quê và gi; già, cụ già -Hs đọc tiếng ứng dụng
-Hs nhận xét -Hs đọc
Hoạt động 2 :
@Mục tiêu : Luyện viết
@Tiến hành :
Hoạt động 3 :
@Mục tiêu : Luyện nói
@Tiến hành :
Trong tranh vẽ gì ?
Quà quê gồm những thứ gì ?
Em thích qùa gì nhất ?
Ai hay cho em qùa
Được quà em có chia cho mọi người không ?
-1 bạn bế em bé, 1 dì cho quà quê
-trái cây, đồ vật chỉ có ở làng quê
-Hs tự nêu
4 Củng cố (5’) :
GV chỉ bảng HS đọc
HS tìm chữ vừa học
Thi nhau tìm tiếng mới
5 Dặn dò (1’):
Nhận xét tiết học
Đọc bài nhiều lần
Chuẩn bị bài 25 : ng – ng
Trang 4TIẾNG VIỆT BÀI 25 : ng – ngh I- MỤC TIÊU :
- KT :H đọc, viết được ng – ngh, cá ngừ, củ nghệ
-KN: Đọc được câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
-TĐ:Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bê, bé, nghé
II- CHUẨN BỊ
T : tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
H : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Oån định (1’): HS hát vui
2 Bài cũ (5’):
- H đọc và viết : quả thị, qua đò, giơ cá, giã giò
- Đọc câu ứng dụng : chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới (29’):
a Giới thiệu bài :
Treo tranh
Tranh vẽ con gì, vật gì ?
Ghi bảng
Trong từ cá ngừ, củ nghệ tiếng nào đã được học?
Ghi bảng ngừ, nghệ
Trong tiếng ngừ, nghệ âm nào đã được học ?
Hôm nay học âm và chữ mới
Ghi bảng : ng, ngh
Trong bài này ng và ngh giống nhau về cách
phát âm
T đọc ng, ngh (ngờ kép)
-Cá ngừ, củ nghệ -Cá, củ
-Ư, ê
-Hs đọc
Trang 5TIẾT 1
b Các hoạt động
Hoạt động 1:
@Mục tiêu: Nhận diện chữ, phát âm và đánh vần
tiếng chứa âm /ng/
@ Đồ dùng : bộ chữ, tranh 1
@Tiến hành :
- Viết chữ ng lên bảng và nói chữ ng là chữ ghép
từ 2 con chữ n và g
- So sánh ng và n
- Phát âm : T phát âm mẫu : ng (gốc lưỡi nhích
về phía vòm (lưỡi) miệng hơi thoát ra qua cả 2
đường mũi và miệng)
- Đánh vần :
+ Vị trí các âm trong tiếng ngừ
+ Đánh vần : ngờ – ư – ngư - \ ngừ
- Đọc trơn từ
T đọc mẫu : ngừ, cá ngư
-Giống : chữ n Khác : ng có g -Hs phát âm
-Ng trước, ư sau, dấu huyền trên âm ư
-HS đọc
Hoạt động 2 :
@Mục tiêu : nhận diện chữ /ngh/, phát âm, đánh
vần tiếng có chứa /ngh/
@Đồ dùng : Bộ chữ, tranh 2
@Tiến hành :
- Viết bảng : ngh
- Chữ ngh là chữ ghép từ 3 con chữ : n, g, h gọi
là ngờ kép
- So sánh ngh và ng
- Phát âm : ngờ
- Đánh vần :
+ Vị trí các âm
+ Đ/v : ngờ – ê – nghê - nghệ
- Đọc trơn từ
- T đọc mẫu : nghệ, củ nghệ
- T nghe sửa lỗi
-Hs phát âm
-Ngh (kép) trước, ê sau, dấu nặng nằm dưới ê
-Hs đánh vần
-Hs đọc trơn
Trang 6 Hoạt động 3 :
@Mục tiêu : tập viết
@Đồ dùng : vở tập viết
@Tiến hành :
- Hướng dẫn viết chữ
GV viết mẫu
- Hướng dẫn viết tiếng
GV viết mẫu ngừ, nghệ
Lưu ý : nét nối giữa n và g, ng và h, ng và ư, ngh
và e
-Hs viết bảng con -Hs viết bảng con
Hoạt động 4 :
@Mục tiêu : đọc từ
@Đồ dùng : tranh các từ khóa
@Tiến hành :
GV viết bảng từ : ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ,
nghé ọ
GV đọc mẫu
-Hs đọc
TIẾT 2
Hoạt động 1 :
@Mục tiêu : Luyện đọc
@Đồ dùng : tranh 3
@Tiến hành :
Luyện đọc các âm ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng
Treo tranh
T đọc mẫu
T nghe chỉnh sửa
-Hs lần lượt phát âm : ng, ngừ, cá ngừ, ngh, nghệ, củ nghệ
-Hs đọc các từ ngữ -Nhận xét tranh -Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hoạt động 2 :
@Mục tiêu : Luyện viết
@Đồ dùng : mẫu chữ
@Tiến hành :
Hướng dẫn cách viết
Nhắc nhở tư thế ngồi, vở
-Mở vở tập viết -Hs viết
Hoạt động 3 :
@Mục tiêu : Luyện nói
Trang 7@Đồ dùng : tranh 4
@Tiến hành :
Treo tranh vẽ gì ?
Ba nhân vật trong tranh có gì chung
Bê là con của con gì ? nó có lông màu gì ?
Nghé là con của con gì ? nó có màu gì ?
Bê, nghé ăn gì ?
Em có biết bài hát nào về bê, nghé ? Em hat cho
cả lớp nghe?
-Bé, bê, nghé -Đều còn bé -Bò
-Trâu
Hs tự nêu
4 Củng cố (5’):
H đọc bài trong sách
Tìm chữ vừa học
5 Dặn dò (1’):
Nhận xét tiết học
Đọc bài nhiều lần
Trang 8TOÁN SỐ 10
I- MỤC TIÊU :
Giúp HS
- KT :Có khái niệm ban đầu về số 10
- KN :Biết đọc, viết số 10, nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số, so sánh số
10 với các số đã học
-TĐ : giáo dục yêu thích toán
II- CHUẨN BỊ:
GV : các hình vẽ như SGK, nhóm mẫu vật có số lượng là10
HS : sách giáo khoa, bộ ĐDHT
III- HOẠT ĐỘNG :
1 Oån định (1’):
2 Bài cũ (5’) : số 9
2 HS lên bảng điền số : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Nhận xét KT
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Số 10
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Giới thiệu số 10
@Tiến hành :
Bước 1 : GV giới thiệu mẫu vật
10 bạn H, 10 chấm tròn Các nhóm này đều có số
lượng là 10, ta dùng số 10 để chỉ số lượng mỗi
nhóm
Bước 2 : Giới thiệu cách ghi số
T giới thiệu : số 10 được viết bằng chữ 1 và chữ
số 0
T viết
Bước 3 : Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số
từ 0 – 10
Hs nêu có 10 bạn H, có 10 chấm tròn
Hs đọc lại
Hs nêu : muốn viết số 10 ta viết chữ số 1 trước, chữ số 0 sau
Hs đếm 0 – 10; 10 – 0
Hs nhận xét số 10 là số liền sau số 9
Hoạt động 2 :
Trang 9@Mục tiêu : thực hành
@Tiến hành :
Bài 1 : viết số 10
HD HS viết số 10 vào bảng con
HD viết số 10 vào hàng tập viết
Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống
HD HS đếm số cây nấm rồi điền kết quả vào
ô trống
Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
Cộng các chấm tròn lại rồi điền kết quả
Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống
Viết số còn thiếu từ 1đến 10 và ngược lại
Bài 5 : Khoanh số lớn nhất
So sánh 3 số rồi khoanh số lớn nhất
-Hs viết 1 dòng số 10
-Hs đếm số cây nấm – điền số -Hs đọc kết quả
10 gồm chín và một
10 gồm một và chín
- Hs viết vào dãy số 0 – 10
- 8, 10 ,, 9 , 6 , 3 , 5
- Khoanh số lớn nhất
4 Củng cố (5’):
Thi đua gắn số vào mẫu vật
Đọc lại kết quả các bài tập
5 Dặn dò (1’):
Nhận xét tiết học
Về viết tiếp 1 hàng số 10
Chuẩn bị : luyện tập
Trang 10THỦ CÔNG XÉ DÁN HÌNH NGÔI NHÀ
I Mục tiêu :
- KT : Biết cách xé dán hình ngôi nhà đơn giản có mái nhà, thân nhà , cửa
ra
Vào, cửa sổ
- KN : Xé dán cân đối các mái nhà , thân nhà, cửa ra vào, các hình dán phẳng đẹp
- TĐ : Giáo dục các em yêu thích môn học , qúy sản phẩm làm ra, biết giữ vệ sinh sạch sẽ ở lớp sau khi làm bài xong
II Chuẩn bị :
- T : Bài mẫu xé dán hình ngôi nhà, giấy màu , giấy trăng, khăn lau tay
- H : Giấy màu, vở thủ công, hồ , khăn lau tay
III Các hoạt động :
1 Khởi động : hát (1’)
Bài cũ : (3’) Kiểm tra dụng cụ môn thủ công
Nhận xét về bài xé dán cây đơn giản
3 Phát triển các hoạt động : ( 25’ )
Giới thiệu bài : Mỗi người chúng ta đều có
một
Mái nhà để nghỉ ngơi, ăn học, vui chơi, và cũng là
nơi
Đoàn tụ gia đình Bài học hôm nay cô giới thiệu
cho các con về điều này thể hiện qua bài xé dán
hình ngôi nhà
Ghi tựa
Hoạt động 1:
- Mục tiêu : Quan sát và nhận xét
- Đồ dùng : Bài mẫu
- PP : Trực quan, đàm thoại, giảng giải
+GV treo bài mẫu xé và hỏi :
+ Ngôi nhà gồm mấy phần?
+ Mái nhà có dạng hình gì?
-HS nêu lại
-3 phần : thân nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ -Hình chữ nhật
Trang 11+ Thân nhà có dạng hình gì
?-+ So với thân nhà thì mái nhà như thế nào?
+ Gồm có mấy ô cửa? Oâ cửa như thế nào?
+ Nêu màu sắc của ngôi nhà tùy theo các
phần?
+ Bạn nào mô tả về ngôi nhà của mình?
Màu sắc của từng phần ngôi nhà như thế
nào?
Hoạt động 2 :
- Mục tiêu: Hướng dẫn mẫu các: bước
- Đồ dùng : Hình mẫu các bước thực hiện
- PP: Trực quan, đàm thoại
+ Bước 1:
- Lấy tờ giấy đỏ hoặc màu cam, hồng chấm
4 điểm chuẩn có cạnh 10 ô + 4 ô nối 4
điểm này lại với nhau ta có hình chữ nhật
Từ điểm 1 đếm vào 2 ô nối xuống điểm 3,
điểm 2 cũng lùi vào 2ô nối xuống điểm 4
ta có hình mái nhà
- Hình chữ nhật -Thân nhà ngắn hơn mái nhà -Gồm có 2 ô cửa : ô cửa nhỏ là cửa sổ, ô cửa lớn là cửa ra vào
-HS nêu
- HS tự nêu
Trang 12+Bước 2: Xé hình thân nhà
Lấy tờ giấy màu vàng hoặc xanh chấm 4 điểm chuẩn
có cạnh 8ô + 4ô nối 4 điểm lại với nhau có hình chữ
nhật- xé rời hình ta có được thân nhà
+ Bước 3 : Xé hình ô cửa
Lấy tờ giấy màu tím hoặc xanh dựng 4 điểm chuẩn có
cạnh 2ô + 3ô chấm hình có cạnh 2ô + 1,5ô nối các
điểm lại có hình chữ nhật xé rời hình ta có cửa sổ và
cửa ra vào
+Bước 4: Dán ghép hình
- Dán thân nhà trước
- Dán mái nhà
- Dán các ô cửa
Mời 1 HS nêu lại các bước thực hiện
* Nghỉ giữa tiết ( 5’)
Trang 13 Hoạt động 3 :
- Mục tiêu : HS thực hành
- PP: Thực hành luyện tập
Cô cho 3 HS chọn 3 màu khác nhau để làm mái
nhà, thân nhà, ô cửa
- Cô đính các bước thực hiện
- Cô theo dõi uốn nắn sửa các em còn làm sai
chưa đúng ô li, xé chưa đều
- Làm xong cho dán vào vở: dán mái nhà, thân
nhà, cửa ra vào, cửa sổ, khi dán phải miết
giấy lên hình cho phẳng, láng
*Hoạt động 4 :
- Mục tiêu : củng cố
- PP : thi đua
Cô chấm 1 số mẫu nhà đã dán xong- Nhận xét
4 Tổng kết- dặn dò :(2’)
- Nhận xét tiết học
- Ngôi nhà muốn đẹp hơn các con phải trang trí
- Chuẩn bị bài sau: Xé dán hình con gà con
-HS quan sát
- HS thực hành
Trang 14TIẾNG VIỆT BÀI 26 : y – tr
I- MỤC TIÊU :
-KT : HS đọc, viết, hiểu được y, tr, y tá, tre ngà
-KN : Đọc được câu ứng dụng : bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
-TĐ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : nhà trẻ
II- CHUẨN BỊ
GV : tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
HS : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Oån định (1’):
- Hát vui
2 Bài cũ (5’):
- HS đọc và viết : ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ
- Đọc câu ứng dụng :nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
- Nhận xét
3 Bài mới (29’):
TIẾT 1
a Giới thiệu bài :
Treo tranh
Tranh vẽ gì ?
Ghi bảng
Trong từ y tá, tre ngà, tiếng nào đã được học?
Ghi bảng y, tre
Trong tiếng y và tre âm nào đã được học ?
Hôm nay học âm và chữ mới
Ghi bảng : y, tre
T đọc y – tr
-Cô y tá đang tiêm cho bé, tre ngà
-Tá, ngà
E
Hs đọc
b Các hoạt động
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Nhận diện chữ, phát âm và đánh
vần tiếng, từ có chứa âm /y/
@Tiến hành :
- Aâm y được viết bằng con chữ y dài : gồm nét
Trang 15xiên phải, nét móc ngược, nét khuyết dưới
- So sánh y với u
- Phát âm : y
- GV nghe chỉnh sửa
- Đánh vần :
+ Vị trí của chữ y trong tiếng y
+ Đánh vần : y
- Đọc trơn từ
GV nghe chỉnh sửa
-Giống : nét xiên phải, nét móc ngược
Khác : nét khuyết đầu -Hs phát âm
-Y đứng một mình
-Y, y tá
Hs đọc
Hoạt động 2 :
@Mục tiêu : nhận diện chữ, phát âm, đánh vần
tiếng có chứa /tr/
@Tiến hành :
- Viết bảng : tr
- Chữ tr là chữ ghép từ 2 con chữ t (tờ và r (e –
rờ)
- So sánh tr và t
- Phát âm : trờ : đầu lưỡi uốn chạm vào vòm
cứng, bật ra không có tiếng thanh
- GV nghe chỉnh sửa
- Đánh vần :
+ Vị trí các âm trong tiếng tre
+ Đ/v : trờ – e tre
- Đọc trơn từ
- GV đọc mẫu : nghệ, củ nghệ
- GV nghe sửa lỗi
-Giống : chữ t (tờ) Khác : tr có thêm r -Hs phát âm
Tr trước, e sau
Hs đánh vần
Hs đọc trơn
Hoạt động 3 :
@Mục tiêu : tập viết
@Tiến hành :
* y
- Hướng dẫn viết chữ : đặt bút trên đường kẻ thứ
1, dưới đường kẻ thứ 2, viết nét xiên phải đụng
đường kẻ thứ 3, viết nét móc ngược đụng đường
Trang 16khuyết dưới dụng đường kẻ thứ 6, điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ 2
- GV viết mẫu
- Hướng dẫn viết tiếng
- GV nhận xét, sửa lỗi
* Tr
Hướng dẫn viết chữ : đặt bút đường kẻ thứ 2 viết
con chữ t (tờ) rồi nối qua chữ r
GVviết mẫu
Hướng dẫn viết tiếng
Lưu ý HS : nét nối giữa tr và e
-Hs viết bảng con
Hs viết y
-Hs viết bảng con tr -Hs viết bảng con
Hoạt động 4 :
@Mục tiêu : đọc từ ứng dụng
@Tiến hành :
GV viết bảng từ : y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
GV giải thích các từ này
TIẾT 2
Hoạt động 1 :
@Mục tiêu : Luyện đọc
@Tiến hành:
Luyện đọc các âm ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng
Treo tranh Tranh vẽ gì?
bé bị ho, mẹ bế bé ra y tế xã
GV đọc mẫu
GV nghe chỉnh sửa
-Hs lần lượt phát âm : y, y tế,
tr, tre, tre ngà -Hs đọc các từ ngữ -Mẹ bế bé,
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hoạt động 2 :
@Mục tiêu : Luyện viết
@Tiến hành :
Hướng dẫn viết đúng quy trình
Nhắc nhở tư thế ngồi, vở
-Mở vở tập viết
Hs viết
Hoạt động 3 :
@Mục tiêu : Luyện nói
Trang 17@Tiến hành :
Treo tranh Tranh vẽ gì ?
Các em bé đang làm gì ?
Hồi bé em có đi nhà trẻ ?
Người lớn duy nhất trong tranh được gọi là cô gì?
Trong nhà trẻ có những đồ chơi gì ?
Nhà trẻ khác lớp 1 em đang học ở chỗ nào ?
Em còn nhớ những bài hát được học ở mẫu giáo
hay nhà nhà trẻ
-Căn phòng có các em bé, 1 cô
1 bé đang được cô đúc cho ăn, các em khác đang chơi
-Cô trông trẻ
4 Củng cố (5’):
Đọc lại bài
Tìm chữ vừa học
5 Dặn dò (1’):
Nhận xét tiết học
Về đọc bài nhiều lần
Chuẩn bị : bài 27
Trang 18TOÁN LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU :
Giúp H củng cố về :
- KT : Nhận biết số lượng trong phạm vị 10
- KN : Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10
- TĐ :Yêu thích môn toán
II- CHUẨN BỊ :
T : các bài tập
H vở bài tập toán
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’):
2 Bài cũ (5’):
Đếm xuôi :0 10, ngược 10 0
7 10; 0 9; 10 10; 8 0
3 Bài mới (28’):
a giới thiệu bài : Luyện tập
b Các hoạt động:
Hoạt động 1 :
@Mục tiêu : ôn cái đã biết
@PP: Thực hành
@Đồ dùng : mô hình con vịt, chấm tròn
@Tiến hành :
Bài 1 : nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
Hướng dẫn H qs mẫu vật
Đếm có bao nhiêu con vật ?
8 con vịt nối với số mấy ?
Tương tự các mẫu vật còn lại ?
Bài 2 : Vẽ thêm chấm tròn
Hướng dẫn vẽ thêm gạch để cho đủ 10
Ví dụ :
Tương tự các ô còn lại
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống
a Đếm có mấy tam giác
Vậy viết số mấy vào ô vuông
Tương tự với câu b
8 con 8
Hs làm bài
10
10