1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1, học kì I - Tuần 6

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 128,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khuyết dưới dụng đường kẻ thứ 6, điểm kết thúc trên đường kẻ thứ 2 - GV vieát maãu - Hướng dẫn viết tiếng - GV nhận xét, sửa lỗi -Hs vieát baûng con Hs vieát y * Tr Hướng dẫn viết chữ : [r]

Trang 1

TIẾNG VIỆT BÀI 24 : q – qu – gi I- MỤC TIÊU :

- KT : H đọc, viết được q – qu, quê, gi – cụ già

- KN : Đọc được câu ứng dụng : Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- TĐ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : quà, quê

II- CHUẨN BỊ

T : tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

H : SGK, bộ chữ

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động (1’):

2 Bài cũ (5’):

- Đọc viết : nhà ga, gồ ghề, gà gô, ghi nhớ

- Đọc câu ứng dụng

- Nhận xét

3 Bài mới (29’):

a Giới thiệu bài:

Treo tranh

Tranh vẽ gì ?

Trong từ chợ quê, tiếng nào đã được học

Trong từ cụ già, tiếng nào đã được học?

 Ghi bảng quê, già

Trong tiếng quê, già : âm nào đã được học?

Hôm nay học âm và chữ mới : q – qu, gi  Ghi

bảng

-Chợ quê, cụ già -Chợ

-Cụ

Eâ, a

Hs đọc

TIẾT 1

b Các hoạt động:

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu : nhận diện âm và chữ, phát âm, đánh

vần tiếng có chứa /q/, /qu/

@Tiến hành :

- Chữ q (quy) gồm nét cong hở phải, nét sổ

- So sánh q và a

- Chữ qu (quờ) là chữ ghép 2 con chữ q và u (quy

-Giống : nét cong hở phải Khác : nét sổ

-Hs phát âm

Trang 2

- So sánh qu và q

- Phát âm mẫu : qu (môi tròn lại gốc lưỡi nhích

về phía ngạc mềm hơi thoát ra nhẹ)

- Đánh vần :

+ Vị trí các chữ mẫu trong tiếng quê

+ Đánh vần : quờ – ê – quê

- Đọc trơn : quê; chợ quê

-Hs đọc trơn cá nhân, nhóm

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Nhận diện âm, chữ /gi/, phát âm,

đánh vần tiếng chứa /gi/

HS Thực hành

@Tiến hành :

- Chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ : g & i đọc và

di

- So sánh gi và g

- Phát âm : T phát âm mẫu gi (di)

- Đánh vần :

+ Vị trí :

+ Đánh vần : di – a – gia - \  già

- Đọc trơn : già, cụ già

-Giống : chữ g Khác âm : có thêm I

-Đi trước, a sau, dấu \ -Hs đánh vần

-Hs đọc trơn

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : hướng dẫn viết chữ

@Tiến hành :

Hướng dẫn viết chữ đứng riếng

GV viết mẫu qu

Lưu ý : nét nối giữa q và u, g và i

hướng dẫn viết tiếng

T viết mẫu: quê

Lưu ý : nét nối giữa quờ và ê, gi và a

T nhận xét, sửa lỗi

-Hs viết bảng con

-Hs viết bảng con

 Hoạt động 4 :

@Mục tiêu : đọc từ ứng dụng

@Tiến hành :

T viết bảng : quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò

T đọc mẫu

Trang 3

TIẾT 2

 Hoạt động 1 :

@Mục tiêu : Luyện đọc

@Tiến hành :

Luyện đọc lại các âm từ ngữ ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

Treo tranh

Cô có câu : Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

T đọc mẫu

T chỉnh sửa lỗi phát âm

-Hs lần lượt phát âm : q – qu; quê; chợ quê và gi; già, cụ già -Hs đọc tiếng ứng dụng

-Hs nhận xét -Hs đọc

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Luyện viết

@Tiến hành :

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : Luyện nói

@Tiến hành :

Trong tranh vẽ gì ?

Quà quê gồm những thứ gì ?

Em thích qùa gì nhất ?

Ai hay cho em qùa

Được quà em có chia cho mọi người không ?

-1 bạn bế em bé, 1 dì cho quà quê

-trái cây, đồ vật chỉ có ở làng quê

-Hs tự nêu

4 Củng cố (5’) :

GV chỉ bảng HS đọc

HS tìm chữ vừa học

Thi nhau tìm tiếng mới

5 Dặn dò (1’):

Nhận xét tiết học

Đọc bài nhiều lần

Chuẩn bị bài 25 : ng – ng

Trang 4

TIẾNG VIỆT BÀI 25 : ng – ngh I- MỤC TIÊU :

- KT :H đọc, viết được ng – ngh, cá ngừ, củ nghệ

-KN: Đọc được câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

-TĐ:Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bê, bé, nghé

II- CHUẨN BỊ

T : tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

H : SGK, bộ chữ

III- HOẠT ĐỘNG

1 Oån định (1’): HS hát vui

2 Bài cũ (5’):

- H đọc và viết : quả thị, qua đò, giơ cá, giã giò

- Đọc câu ứng dụng : chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới (29’):

a Giới thiệu bài :

Treo tranh

Tranh vẽ con gì, vật gì ?

 Ghi bảng

Trong từ cá ngừ, củ nghệ tiếng nào đã được học?

 Ghi bảng ngừ, nghệ

Trong tiếng ngừ, nghệ âm nào đã được học ?

 Hôm nay học âm và chữ mới

 Ghi bảng : ng, ngh

Trong bài này ng và ngh giống nhau về cách

phát âm

T đọc ng, ngh (ngờ kép)

-Cá ngừ, củ nghệ -Cá, củ

-Ư, ê

-Hs đọc

Trang 5

TIẾT 1

b Các hoạt động

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu: Nhận diện chữ, phát âm và đánh vần

tiếng chứa âm /ng/

@ Đồ dùng : bộ chữ, tranh 1

@Tiến hành :

- Viết chữ ng lên bảng và nói chữ ng là chữ ghép

từ 2 con chữ n và g

- So sánh ng và n

- Phát âm : T phát âm mẫu : ng (gốc lưỡi nhích

về phía vòm (lưỡi) miệng hơi thoát ra qua cả 2

đường mũi và miệng)

- Đánh vần :

+ Vị trí các âm trong tiếng ngừ

+ Đánh vần : ngờ – ư – ngư - \  ngừ

- Đọc trơn từ

T đọc mẫu : ngừ, cá ngư

-Giống : chữ n Khác : ng có g -Hs phát âm

-Ng trước, ư sau, dấu huyền trên âm ư

-HS đọc

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : nhận diện chữ /ngh/, phát âm, đánh

vần tiếng có chứa /ngh/

@Đồ dùng : Bộ chữ, tranh 2

@Tiến hành :

- Viết bảng : ngh

- Chữ ngh là chữ ghép từ 3 con chữ : n, g, h gọi

là ngờ kép

- So sánh ngh và ng

- Phát âm : ngờ

- Đánh vần :

+ Vị trí các âm

+ Đ/v : ngờ – ê – nghê -   nghệ

- Đọc trơn từ

- T đọc mẫu : nghệ, củ nghệ

- T nghe sửa lỗi

-Hs phát âm

-Ngh (kép) trước, ê sau, dấu nặng nằm dưới ê

-Hs đánh vần

-Hs đọc trơn

Trang 6

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : tập viết

@Đồ dùng : vở tập viết

@Tiến hành :

- Hướng dẫn viết chữ

GV viết mẫu

- Hướng dẫn viết tiếng

GV viết mẫu ngừ, nghệ

Lưu ý : nét nối giữa n và g, ng và h, ng và ư, ngh

và e

-Hs viết bảng con -Hs viết bảng con

 Hoạt động 4 :

@Mục tiêu : đọc từ

@Đồ dùng : tranh các từ khóa

@Tiến hành :

GV viết bảng từ : ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ,

nghé ọ

GV đọc mẫu

-Hs đọc

TIẾT 2

 Hoạt động 1 :

@Mục tiêu : Luyện đọc

@Đồ dùng : tranh 3

@Tiến hành :

Luyện đọc các âm ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

Treo tranh

T đọc mẫu

T nghe chỉnh sửa

-Hs lần lượt phát âm : ng, ngừ, cá ngừ, ngh, nghệ, củ nghệ

-Hs đọc các từ ngữ -Nhận xét tranh -Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Luyện viết

@Đồ dùng : mẫu chữ

@Tiến hành :

Hướng dẫn cách viết

Nhắc nhở tư thế ngồi, vở

-Mở vở tập viết -Hs viết

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : Luyện nói

Trang 7

@Đồ dùng : tranh 4

@Tiến hành :

Treo tranh vẽ gì ?

Ba nhân vật trong tranh có gì chung

Bê là con của con gì ? nó có lông màu gì ?

Nghé là con của con gì ? nó có màu gì ?

Bê, nghé ăn gì ?

Em có biết bài hát nào về bê, nghé ? Em hat cho

cả lớp nghe?

-Bé, bê, nghé -Đều còn bé -Bò

-Trâu

Hs tự nêu

4 Củng cố (5’):

H đọc bài trong sách

Tìm chữ vừa học

5 Dặn dò (1’):

Nhận xét tiết học

Đọc bài nhiều lần

Trang 8

TOÁN SỐ 10

I- MỤC TIÊU :

Giúp HS

- KT :Có khái niệm ban đầu về số 10

- KN :Biết đọc, viết số 10, nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số, so sánh số

10 với các số đã học

-TĐ : giáo dục yêu thích toán

II- CHUẨN BỊ:

GV : các hình vẽ như SGK, nhóm mẫu vật có số lượng là10

HS : sách giáo khoa, bộ ĐDHT

III- HOẠT ĐỘNG :

1 Oån định (1’):

2 Bài cũ (5’) : số 9

2 HS lên bảng điền số : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

Nhận xét KT

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Số 10

b Các hoạt động:

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu : Giới thiệu số 10

@Tiến hành :

Bước 1 : GV giới thiệu mẫu vật

10 bạn H, 10 chấm tròn Các nhóm này đều có số

lượng là 10, ta dùng số 10 để chỉ số lượng mỗi

nhóm

Bước 2 : Giới thiệu cách ghi số

T giới thiệu : số 10 được viết bằng chữ 1 và chữ

số 0

T viết

Bước 3 : Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số

từ 0 – 10

Hs nêu có 10 bạn H, có 10 chấm tròn

Hs đọc lại

Hs nêu : muốn viết số 10 ta viết chữ số 1 trước, chữ số 0 sau

Hs đếm 0 – 10; 10 – 0

Hs nhận xét số 10 là số liền sau số 9

 Hoạt động 2 :

Trang 9

@Mục tiêu : thực hành

@Tiến hành :

Bài 1 : viết số 10

HD HS viết số 10 vào bảng con

HD viết số 10 vào hàng tập viết

Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống

HD HS đếm số cây nấm rồi điền kết quả vào

ô trống

Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

Cộng các chấm tròn lại rồi điền kết quả

Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống

Viết số còn thiếu từ 1đến 10 và ngược lại

Bài 5 : Khoanh số lớn nhất

So sánh 3 số rồi khoanh số lớn nhất

-Hs viết 1 dòng số 10

-Hs đếm số cây nấm – điền số -Hs đọc kết quả

10 gồm chín và một

10 gồm một và chín

- Hs viết vào dãy số 0 – 10

- 8, 10 ,, 9 , 6 , 3 , 5

- Khoanh số lớn nhất

4 Củng cố (5’):

Thi đua gắn số vào mẫu vật

Đọc lại kết quả các bài tập

5 Dặn dò (1’):

Nhận xét tiết học

Về viết tiếp 1 hàng số 10

Chuẩn bị : luyện tập

Trang 10

THỦ CÔNG XÉ DÁN HÌNH NGÔI NHÀ

I Mục tiêu :

- KT : Biết cách xé dán hình ngôi nhà đơn giản có mái nhà, thân nhà , cửa

ra

Vào, cửa sổ

- KN : Xé dán cân đối các mái nhà , thân nhà, cửa ra vào, các hình dán phẳng đẹp

- TĐ : Giáo dục các em yêu thích môn học , qúy sản phẩm làm ra, biết giữ vệ sinh sạch sẽ ở lớp sau khi làm bài xong

II Chuẩn bị :

- T : Bài mẫu xé dán hình ngôi nhà, giấy màu , giấy trăng, khăn lau tay

- H : Giấy màu, vở thủ công, hồ , khăn lau tay

III Các hoạt động :

1 Khởi động : hát (1’)

Bài cũ : (3’) Kiểm tra dụng cụ môn thủ công

Nhận xét về bài xé dán cây đơn giản

3 Phát triển các hoạt động : ( 25’ )

 Giới thiệu bài : Mỗi người chúng ta đều có

một

Mái nhà để nghỉ ngơi, ăn học, vui chơi, và cũng là

nơi

Đoàn tụ gia đình Bài học hôm nay cô giới thiệu

cho các con về điều này thể hiện qua bài xé dán

hình ngôi nhà

 Ghi tựa

 Hoạt động 1:

- Mục tiêu : Quan sát và nhận xét

- Đồ dùng : Bài mẫu

- PP : Trực quan, đàm thoại, giảng giải

+GV treo bài mẫu xé và hỏi :

+ Ngôi nhà gồm mấy phần?

+ Mái nhà có dạng hình gì?

-HS nêu lại

-3 phần : thân nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ -Hình chữ nhật

Trang 11

+ Thân nhà có dạng hình gì

?-+ So với thân nhà thì mái nhà như thế nào?

+ Gồm có mấy ô cửa? Oâ cửa như thế nào?

+ Nêu màu sắc của ngôi nhà tùy theo các

phần?

+ Bạn nào mô tả về ngôi nhà của mình?

Màu sắc của từng phần ngôi nhà như thế

nào?

 Hoạt động 2 :

- Mục tiêu: Hướng dẫn mẫu các: bước

- Đồ dùng : Hình mẫu các bước thực hiện

- PP: Trực quan, đàm thoại

+ Bước 1:

- Lấy tờ giấy đỏ hoặc màu cam, hồng chấm

4 điểm chuẩn có cạnh 10 ô + 4 ô nối 4

điểm này lại với nhau ta có hình chữ nhật

Từ điểm 1 đếm vào 2 ô nối xuống điểm 3,

điểm 2 cũng lùi vào 2ô nối xuống điểm 4

ta có hình mái nhà

- Hình chữ nhật -Thân nhà ngắn hơn mái nhà -Gồm có 2 ô cửa : ô cửa nhỏ là cửa sổ, ô cửa lớn là cửa ra vào

-HS nêu

- HS tự nêu

Trang 12

+Bước 2: Xé hình thân nhà

Lấy tờ giấy màu vàng hoặc xanh chấm 4 điểm chuẩn

có cạnh 8ô + 4ô nối 4 điểm lại với nhau có hình chữ

nhật- xé rời hình ta có được thân nhà

+ Bước 3 : Xé hình ô cửa

Lấy tờ giấy màu tím hoặc xanh dựng 4 điểm chuẩn có

cạnh 2ô + 3ô chấm hình có cạnh 2ô + 1,5ô nối các

điểm lại có hình chữ nhật xé rời hình ta có cửa sổ và

cửa ra vào

+Bước 4: Dán ghép hình

- Dán thân nhà trước

- Dán mái nhà

- Dán các ô cửa

Mời 1 HS nêu lại các bước thực hiện

* Nghỉ giữa tiết ( 5’)

Trang 13

 Hoạt động 3 :

- Mục tiêu : HS thực hành

- PP: Thực hành luyện tập

Cô cho 3 HS chọn 3 màu khác nhau để làm mái

nhà, thân nhà, ô cửa

- Cô đính các bước thực hiện

- Cô theo dõi uốn nắn sửa các em còn làm sai

chưa đúng ô li, xé chưa đều

- Làm xong cho dán vào vở: dán mái nhà, thân

nhà, cửa ra vào, cửa sổ, khi dán phải miết

giấy lên hình cho phẳng, láng

*Hoạt động 4 :

- Mục tiêu : củng cố

- PP : thi đua

Cô chấm 1 số mẫu nhà đã dán xong- Nhận xét

4 Tổng kết- dặn dò :(2’)

- Nhận xét tiết học

- Ngôi nhà muốn đẹp hơn các con phải trang trí

- Chuẩn bị bài sau: Xé dán hình con gà con

-HS quan sát

- HS thực hành

Trang 14

TIẾNG VIỆT BÀI 26 : y – tr

I- MỤC TIÊU :

-KT : HS đọc, viết, hiểu được y, tr, y tá, tre ngà

-KN : Đọc được câu ứng dụng : bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

-TĐ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : nhà trẻ

II- CHUẨN BỊ

GV : tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

HS : SGK, bộ chữ

III- HOẠT ĐỘNG

1 Oån định (1’):

- Hát vui

2 Bài cũ (5’):

- HS đọc và viết : ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ

- Đọc câu ứng dụng :nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

- Nhận xét

3 Bài mới (29’):

TIẾT 1

a Giới thiệu bài :

Treo tranh

Tranh vẽ gì ?

 Ghi bảng

Trong từ y tá, tre ngà, tiếng nào đã được học?

 Ghi bảng y, tre

Trong tiếng y và tre âm nào đã được học ?

 Hôm nay học âm và chữ mới

 Ghi bảng : y, tre

T đọc y – tr

-Cô y tá đang tiêm cho bé, tre ngà

-Tá, ngà

E

Hs đọc

b Các hoạt động

 Hoạt động 1:

@Mục tiêu : Nhận diện chữ, phát âm và đánh

vần tiếng, từ có chứa âm /y/

@Tiến hành :

- Aâm y được viết bằng con chữ y dài : gồm nét

Trang 15

xiên phải, nét móc ngược, nét khuyết dưới

- So sánh y với u

- Phát âm : y

- GV nghe chỉnh sửa

- Đánh vần :

+ Vị trí của chữ y trong tiếng y

+ Đánh vần : y

- Đọc trơn từ

GV nghe chỉnh sửa

-Giống : nét xiên phải, nét móc ngược

Khác : nét khuyết đầu -Hs phát âm

-Y đứng một mình

-Y, y tá

Hs đọc

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : nhận diện chữ, phát âm, đánh vần

tiếng có chứa /tr/

@Tiến hành :

- Viết bảng : tr

- Chữ tr là chữ ghép từ 2 con chữ t (tờ và r (e –

rờ)

- So sánh tr và t

- Phát âm : trờ : đầu lưỡi uốn chạm vào vòm

cứng, bật ra không có tiếng thanh

- GV nghe chỉnh sửa

- Đánh vần :

+ Vị trí các âm trong tiếng tre

+ Đ/v : trờ – e  tre

- Đọc trơn từ

- GV đọc mẫu : nghệ, củ nghệ

- GV nghe sửa lỗi

-Giống : chữ t (tờ) Khác : tr có thêm r -Hs phát âm

Tr trước, e sau

Hs đánh vần

Hs đọc trơn

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : tập viết

@Tiến hành :

* y

- Hướng dẫn viết chữ : đặt bút trên đường kẻ thứ

1, dưới đường kẻ thứ 2, viết nét xiên phải đụng

đường kẻ thứ 3, viết nét móc ngược đụng đường

Trang 16

khuyết dưới dụng đường kẻ thứ 6, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ 2

- GV viết mẫu

- Hướng dẫn viết tiếng

- GV nhận xét, sửa lỗi

* Tr

Hướng dẫn viết chữ : đặt bút đường kẻ thứ 2 viết

con chữ t (tờ) rồi nối qua chữ r

GVviết mẫu

Hướng dẫn viết tiếng

Lưu ý HS : nét nối giữa tr và e

-Hs viết bảng con

Hs viết y

-Hs viết bảng con tr -Hs viết bảng con

 Hoạt động 4 :

@Mục tiêu : đọc từ ứng dụng

@Tiến hành :

GV viết bảng từ : y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ

GV giải thích các từ này

TIẾT 2

 Hoạt động 1 :

@Mục tiêu : Luyện đọc

@Tiến hành:

Luyện đọc các âm ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

Treo tranh Tranh vẽ gì?

 bé bị ho, mẹ bế bé ra y tế xã

GV đọc mẫu

GV nghe chỉnh sửa

-Hs lần lượt phát âm : y, y tế,

tr, tre, tre ngà -Hs đọc các từ ngữ -Mẹ bế bé,

-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

 Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Luyện viết

@Tiến hành :

Hướng dẫn viết đúng quy trình

Nhắc nhở tư thế ngồi, vở

-Mở vở tập viết

Hs viết

 Hoạt động 3 :

@Mục tiêu : Luyện nói

Trang 17

@Tiến hành :

Treo tranh Tranh vẽ gì ?

Các em bé đang làm gì ?

Hồi bé em có đi nhà trẻ ?

Người lớn duy nhất trong tranh được gọi là cô gì?

Trong nhà trẻ có những đồ chơi gì ?

Nhà trẻ khác lớp 1 em đang học ở chỗ nào ?

Em còn nhớ những bài hát được học ở mẫu giáo

hay nhà nhà trẻ

-Căn phòng có các em bé, 1 cô

1 bé đang được cô đúc cho ăn, các em khác đang chơi

-Cô trông trẻ

4 Củng cố (5’):

Đọc lại bài

Tìm chữ vừa học

5 Dặn dò (1’):

Nhận xét tiết học

Về đọc bài nhiều lần

Chuẩn bị : bài 27

Trang 18

TOÁN LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU :

Giúp H củng cố về :

- KT : Nhận biết số lượng trong phạm vị 10

- KN : Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10

- TĐ :Yêu thích môn toán

II- CHUẨN BỊ :

T : các bài tập

H vở bài tập toán

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động (1’):

2 Bài cũ (5’):

Đếm xuôi :0  10, ngược 10  0

7 10; 0 9; 10 10; 8 0

3 Bài mới (28’):

a giới thiệu bài : Luyện tập

b Các hoạt động:

 Hoạt động 1 :

@Mục tiêu : ôn cái đã biết

@PP: Thực hành

@Đồ dùng : mô hình con vịt, chấm tròn

@Tiến hành :

Bài 1 : nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

Hướng dẫn H qs mẫu vật

Đếm có bao nhiêu con vật ?

8 con vịt nối với số mấy ?

Tương tự các mẫu vật còn lại ?

Bài 2 : Vẽ thêm chấm tròn

Hướng dẫn vẽ thêm gạch để cho đủ 10

Ví dụ :

Tương tự các ô còn lại

Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống

a Đếm có mấy tam giác

Vậy viết số mấy vào ô vuông

Tương tự với câu b

8 con 8

Hs làm bài

10

10

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w