- Bộ ghép chữ tiếng việt - Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói - Sưu tầm một số tranh ảnh sách báo có âm vừa học III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :... - Cho HS đánh [r]
Trang 1Tuaàn 9
Keỏ hoaùch giaỷng daùy
2
12/ 10/ 09
Chào cờ Hoùc vaàn(2t)
Toaựn
Mú thuaọt
9 73 74 33 9
Chào cờ Bài 35: uôi –ươi
Luyện tập Xem tranh phong cảnh
3
13/ 10/ 09
Toaựn Hoùc vaàn(2t) ẹaùo ủửực
34 75 76 9
Luyện tập chung Bài 36: ay, â- ây
Lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ
4
14/ 10/ 09
Hoùc vaàn(2t) Theồ duùc
Toaựn
77 78 9
Bài 37: Ôn tập
Đứng dang hai tay dang ngang Đứng đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V
Kiểm tra giữa học kì 1
5
15/ 10/ 09
Toaựn
Hoùc vaàn(2t) TNXH
35 79 80 9
Phép trừ trong phạm vi 3
Bài 38: eo- ao Hoạt động và nghỉ ngơi
6
16/ 10/ 09
Taọp vieỏt Taọp vieỏt AÂm nhaùc Thuỷ coõng Sinh hoạt
7 8 8 8 8
Tuần7: xưa kia, mùa dưa,
Tuần 8: đồ chơi, tươi cười,
Ôn tập bài hát Lí cây xanh Tập nói thơ theo tiết tấu
Xé dán hình cây đơn giản
Trang 2Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008
Học vần
Ưu - ươu
- Hiểu được cấu tạo vần ưu, ươu
- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đấý rồi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ, bá, gấu, hươu, nai, voi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa,thẻ từ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS tập viết bảng con từ:
Buổi chiều, hiểu bài
- GV gọi 3 em đọc bài 41
+ GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu vần : ưu, ươu
- GV viết lên bảng: ưu, ươu
b.Dạy vần ưu :
* Nhận diện vần : ưu.
- Vần ưu được tạo nên ư và u
* So sánh ưu với iu
ưu: ư
Iu : i
* Đánh vần:
- Vần ưu: GV hướng dẫn đánh vần
ư– u – ưu
Hoạt động của học sinh
- HS tập viết vào bảng con
- 3 HS đọc bài
- HS đọc
- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ư với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể
u
Trang 3- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được
tiếng lựu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu
-Cho học sinh quan sát trái lựu :Đây là trái lựu
,trái lựu là từ mới ta học hôm nay
c.Dạy vần ươu :
* Nhận diện vần : ươu.
- Vần ươu được tạo nên từ ươ và u
* So sánh ươu và iêu.
ươu : ươ
iêu: iê
* Đánh vần:
- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần
ươ – u – ươu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
-Cho HS ghép h vào để được tiếng hươu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu
*Đọc từ ứng dụng :Goi Ï2học sinh đọc bài
*Hướng dẫn viết :Giáo viên viết mẫu ,h/d h/s
cách viết ,q/s giúp đỡ học sinh
(Tiết 3)
3.Luyện đọc:
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1
* Đọc các từ ứng dụng
* Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?
- HS ghép tiếng lựu
- l đứng trước , vần ưu đứng sau, dấu nặng dưới ư
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể
- HS đọc
- vần ươu được tạo nên ươ và
u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ươ với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể
- HS ghép tiếng hươu
- h đứng trước , vần ươu đứng sau
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể
Đọc :chú cừu bầurượu
mưu trí bướu cổ -viết bảng con :ưu-ươu
trái lựu,hươu sao
- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao, -HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS quan sát tranh tự trả lời u
Trang 4- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu
chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đấy rồi
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu,
nai, voi
-Tranh vẽ những con vật gì ?Chúng sống ở
đâu?
-Những con vật này con nào ăn thịt ?Con nào
ăn cỏ ?Con nào dữ tợn ,con nào hiền lành nhất
?
-Ngoài các con vật trên em còn biết những con
vật nào?
* Luyện viết :
- Cho HS viết vào vở tập viết
4.Củng cố - dặn dò :
- GV cho HS đọc bài ở SGK
- Trò chơi tìm tiếng mới
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau:
Bài 43
- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể
-Chỉ tranh ,nói tên con vật
-Chúng sống ở rừng ,hổ báo là những con thú dữ.hươu nai ăn cỏ rất hiền
-Chó sói ,sư tử
- HS viết vào vở tập viết -HS đọc bài SGK
Toán
Luyện tập
I.MỤC TIÊU :
- Giúp HS củng cố về bảng trừ và làm phép tính trong phạm vi các số đã học
- Tập biểu thị tình huống tranh bằng pép tính thích hợp
-GV: Tranh minh hoạ cho bài tập 4 trang 60 SGK
-HS: SGK toán 1 , vở ghi bài tập
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc phép trừ trong phạm vi 5
+ GV nhận xét , ghi điểm
Hoạt động của học sinh
- 4 HS đọc
4 + 1 = 5 5 – 1 = 4
1 + 4 = 5 5 – 4 = 1
Trang 52 Baøi môùi :
a Tieân haønh luyeôn taôp :
* Baøi 1:
- Gói HS neđu yeđu caău baøi toaùn
- Yeđu caău HS neđu caùch laøm
5 4 5 3 5 4
2 1 4 2 3 2
… …… … … …… ……
- Cho HS giại baøi taôp vaøo vôû
* Baøi 2 : Tính
- Gói HS neđu yeđu caău baøi toaùn
- Yeđu caău HS neđu caùch laøm pheùp tính nhö 5
– 1 – 1 = ……
- Cho HS giại baøi taôp vaøo vôû vaø kieơm tra keât
quạ
* Baøi 3 :
- Gói HS neđu yeđu caău cụa baøi
- Cho HS töï giại neđu keât quạ
* Baøi 4 :
- Cho HS taôp bieơu thò tình huoâng trong tranh
veõ
- Quan saùt hình 4a
+ Ñaịt ñeă toaùn
+ Coù 5 con chim bay ñi 2 con hoûi coøn lái
maây con ?
+ Em laøm pheùp tính gì ?
+ Gói HS leđn bạng ghi pheùp tính giại vaøo
ođ troâng
- Hình veõ 4b ( tieân haønh töông töï )
* Baøi 5: Daønh cho HS khaùvaø gioûi :
5 - 1 = 4 + …
3.Cuõng coâ - Daịn doø:
* Troø chôi : Tieâp söùc
- Phaùt phieâu HS coù noôi dung nhö sau :
+ 2 - 1 + 0 -3 +4
3 + 2 = 5 5 - 2 = 3
2 + 3 = 5 5 – 3 = 2
Laây soâ thöù nhaât tröø soâ thöù 2 keât quạ vieât döôùi gách ngang
5 4 5 3 5 4
2 1 4 2 3 2 3 … 3… …1 …1 …2… …2
- Tính tröø theo haøng ngang
+ Laây 5 tröø bôùt 1 baỉng 4 sau ñoù laây 4 tröø tieâp ñi 1 baíng 3 vieât 3 sau daâu =
- Hs thöïc hieôn:
5 – 1 – 1 = 3 3 – 1 – 1 = 1
5 – 1 – 2 = 2 5 – 2 – 2 = 1
Ñieăn daâu > , < =
5 - 3 = 2 5 – 1 > 3
5 – 3 < 3 5 – 4 > 0
- Quan saùt tranh neđu baøi toaùn :
- Coù 5 con chim , bay ñi 2 con chim Hoûi coøn maẫy con ?
- Coøn lái 3 con
- Laøm pheùp tính tröø
a
b
3
Trang 6
Yêu cầu : các nhóm thực hiện xong tính
lên bảng Nhóm nào xong trước có kết quả
đúng thì nhóm đó thăng cuộc
* Gọi HS đọc lại phép tính trừ trong phạm
vi 5
- Tuyên dương những cá nhân nhóm học tốt
- Đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 3 , 4 , 5
để tiết sau học bài “ Số 0 trong phép trừ”
-HS thực hiện trò chơi
Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2006
Toán
I.MỤC TIÊU:
* Giúp học sinh:
- Bước đầu nắm bắt được : 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau Một số trừ
đi 0 bằng chính kết quả số đó
- Biết thực hành tính trong những trường hợp naỳ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng những phép tính thích hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng toán học toán 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với vẽ trong bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Số 0 trong phép trừ.
* Giới thiệu phép trừ: 1 – 1 = 0
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất
trong bài học
- GV gợi ý HS nêu:
+ 1 con vịt bớt đi một con vịt còn không con
vịt 1 – 1 = 0
+ GV viết lên bảng: 1 – 1 = 0
- Đọc một trừ một bằng không
* Giới thiệu phép trừ: 3 – 3 = 0
Hoạt động của học sinh
- HS lật vở để kiểm tra
- HS quan sát nêu bài bài toá: + Trong chuồng có1 con vịt một con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?
- HS Đọc một trừ một bằng không
Trang 7- GV cho HS quan sát tranh nêu bài toán
Hình thành phép trừ: 3 – 3 = 0
- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi 3 con , không còn
con vịt nào
+ GV viết lên bảng: 3 – 3 = 0
- Đọc ba trừ ba bằng không
- Gv giới thiêụ thêm phép trừ:
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
b.Giới thiệu phép trừ một số trừ đi với 0.
* Phép trừ; 4 – 0 = 4.
- GV cho HS quan sát hình vẽ bên trái phía
dưới và nêu yêu cầu bài toán
- Gợi ý cho HS nêu:
+ Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào
Vậy vẫn còn 4 hình
Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4
+ Viết lên bảng: 4 – 0 = 4
+ Đọc bốn trừ bốn bằng không
* Phép trừ: 5 – 0 = 5.
- Hướng dẫn HS tương tự
3.Thực hành.
- Hướng dẫn HS thực hành các bài tập
* Bài 1 : Tính.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán.Làm và
chữa bài
* Bài 2: cho HS nêu cách làm rồi làm bài
chữa bài
- HS quan sát tranh nêu yêu cầu bài toán
+ Trong chuồng có 3 con vịt ,3 con dều chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?
- HS đọc: ba trừ ba bằng không
- HS quan sát hình vẽ và nêu:
- Có tất cả 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?
- Đọc bốn trừ bốn bằng không
- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang
1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
3 – 0 = 3 3 – 3 = 0 5 – 3 = 2
4 – 0 = 4 4 – 4 = 0 5 – 4 = 1
5 – 0 = 5 5 – 5 = 0 5 – 5 = 0
- Tính viết kết quả theo hàng ngang
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0
Trang 8* Bài 3: Cho HS quan sát tranh viết phép tính
thích hợp vào ô trống
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời theo nội dung
bài
- Nhận xét chung tiết học
- Về làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bị
bài sau
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2
- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống
a
b
Tiết 2:Học vần
Ôn tập
I.MỤC TIÊU:
-HS đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học, có kết thúc bằng u hay o -Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể sói và cừu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng ôn ( trang 88 SGK )
- Tranh minh hoạ cho truyện kể sói và cừu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bài : trái lựu, hươu sao
- Gọi 3 , 4 em đọc bài 42
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
- GV khai thác khung đầu bài au và ao và
hình minh hoạ để vào bài ôn
- GV hỏi: tuần vừa qua các em đã học được
những vần gì ?
- GV viết ở góc bảng
- GV đính bảng ôn trên bảng
b Ôn tập: Các vần vừa học.
Hoạt động của học sinh
- HS viết vào bảng con
- 3 HS đọc bài 42
- HS nhắc lại.: eo, ao, au, âu, iu, iêu, yêu, ưu, ươu
- HS kiểm tra lại bảng ôn
Trang 9cá sấu
- GV cho HS lên bảng chỉ các vần vừa học
trong tuần
- GV đọc âm hs chỉ vần
* Ghép âm thành vần.
- GV đọc trơn các vần ghép từ âm ở cột dọc
với âm ở hàng ngang
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
-GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- GV giải thích các từ ngữ
* Tập viết
- GV viết từ cá sấu hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn Tiết
3)
c.Luyện tập:
* Luyện đọc , nhắc lại bài ôn ở tiết 1.
* Câu ứng dụng.
- GV giới thiệu câu ứng dụng
* Luyện viết:
-GV cho HS luyện viết các chữ còn lại
vào vở
- GV theo dõi nhắc nhở
* Kể chuyện:
- GV nêu tên câu chuyện : Sói và rùa
- GV kể làn 1 có kèm theo tranh Rút ra ý
nghiã câu chuyện
+ Sói chủ quan và kiêu căng nên đã đền tội
+ Cừu bình tinhx h và thông minh nên đã
thoát chết
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS thi tài kể chuyện
- Nhắc lại nội dung bài
- Về xem lại bài chuẩn bị bài hôm sau:
Bài 44
- HS lên bảng chỉ
- a + u = au
- a + o = ao
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng trên bảng
- HS viết vào bảng con
- HS đọc bài cá nhân
- HS thảo luận tranh
- HS viết vào vở tập viết
- HV đọc tên câu chuyện
- HS thi nhau kể chuyện
Thủ công
Trang 10(Tiết 2)
Cắt dán hình con gà
- Biết cách xé dán hình con gà đơn giản
- Xé được hình con gà cân đối , phẳng
II.CHUẨN BỊ:
* GV:
- Bài mẫu xé dán hình con gà
- Giấy thủ công màu vàng hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
* HS
- Giấy thủ công màu vàng, giấy nháp có kẻ ô
- Bút chì, bút màu, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị chuẩn bị của HS
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Xé dán hình con gà.
b.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
- GV cho HS xem bài mẫu và đăït câu hỏi cho
HS trả lời về đăïc điểm hình dáng, màu sắc
của con gà
+ Thân gà to hay nhỏ ?
+ Đầu gà hình gì ?
+ Em hãy nêu : mỏ, mắt, chân, đuôi, của gà
+ Toàn thân gà màu gì ?
c.GV hướng dẫn mẫu:
* Vẽ xé dánhình đuôi gà
- GV cho HS lấy giấy màu vàng vẽ xé hình
vuông có cạnh 4ô , sau đó vẽ hình tam giác
- Từ hình vuông xé hình tam giác rồi xé chỉnh
sữa thành hình đuôi gà
d.Vẽ và xé hình mỏ , mắt ,chân gà:
- GV cho HS lấy giấy màu khác nhau (lật mặt
sau) xé ước lượng mỏ, mắt,chân gà mỏ gà
hình tam giác, mắt gà hình tròn , chan gà hình
tam giác
Hoạt động của học sinh
-HS trình bày, giấy thủ công ,bút chì , bút màu, hồ dán vở thủ công
+Thân gà nhỏ, hơi tròn
+Đầu gà hình tròn
+mỏ gà nhỏ, mắt tròn, đuôi ngắn, chân nhỏ
+Toàn thân gà màu vàng
- HS theo dõi và thực hành trên giấy nháp
- HS theo dõi và thực hành trên giấy nháp
Trang 11đ.Hướng dẫn dán hình:
- Ướm đặt sắp xếp thân,đầu ,đuôi ,chân mỏ
cho cân đối trước khi dán.Bôi hồ đều và
mỏng mặt sau
- Dán lần lượt thứ tự thân , đầu,mỏ ,mắt
chân,đuôi lên giấy
- Sau khi dán xong đặt tờ giấy lên trênvà
miết cho phẳng
3.Thực hành.
- GV cho HS thực hành trên giấy
4.Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại các thao tác
- Nhận xét chung tiết học
- về nhà tập xé dán lại hình thân gà, đầu gà
cho đẹp
- Chuẩn bị bài hôm sau học tiết 2
- HS thực hành trên giấy thủ công
- HS nhắc lại các thao tác
- HS thực hành trên giấy
- HS nhắc lại các thao tác
TNXH
Gia đình
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS biết:
- Gia đình là tổ ấm của em
- Bố, me, ông bà, anh chị, là những người thân yêu nhất của em
- Em có quyền được sống chung với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc
- Kể được những người thân trong gia đình với các bạn
- Yêu quí gia đìng và những người thân trong gia đình
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bài hát cả nhà thương nhau
- Giấy(vở bài tập tự nhiên xã hội) bút vẽ
III.CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài: Gia đình
Hoạt động của học sinh
Trang 12Hoạt động 1: Quan sat tranh theo nhóm
nhỏ
* Mục tiêu: Biết gía đình là tổ ấm của em.
- Bước 1: GV chia lớp thành nhóm nhỏ.
+ GV cho HS quan sát hình trong SGK và gợi
ý hs trả lời
+ GV gọi nhóm nhỏ chỉ vào hình và kể về gia
đình Lan và Minh
GV kết luận: Mỗi người sinh ra đều có bố
mẹ và những người thân Mọi người đều sống
chung trong một mái nhà Đó là gia đình
Hoạt động 2: Vẽ tranh trao đổi theo cặp:
* Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình của
mình,
- Gv cho Hs vẽvào giấy về những người thân
trong gia đình mình
GV kết luận: Gia đình là tổ ấm của em
Bố mẹ, ông bà, anh chị em là những người
thân yêu nhất của em
Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp.
* Mục tiêu: Mọi người đều kể và chia sẻ với
các bạn trong lớp về gia đình
- GV cho Hs dựa vào tranh mình đã vẽ về gia
đình, nơi em được yêu thương chăm sóc và che
chở, em có quyền chung sống với bố mẹ và
người thân
3.Củng cố - dặn dò :
-GV nhắc lại nội dung bài
-Nhận xét chung, nêu gương những em học tốt,
- Chuẩn bị bài hôm sau: Nhà ở
- Mỗi nhóm 4 HS
- Từng nhóm trả lời câu hỏi ở SGK
- HS vẽ vào giấy từng cặp đôi kể với nhau về gia đình mình
- HS tự giới thiệu về những người thân trong gia đình
Thứ tư ngày 15 tháng 11 năm 2006
Toán
Luyện tập
I MỤC TIÊU:
*Giúp HS củng cố về:
- Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số trừ đi với số 0
- Bảng trừ và làm phép tính trừ trong phạm vi các số đã học