1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần 17 năm 2008

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ut, ưt , trong tiếng bút, mứt - Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ut, ưt, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: ut, ưt, bút chì, mứt gừng - [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008

Tiết 2, 3 : Học vần

ăt - ât

I.MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ăt, ât, trong tiếng mặt, vật

- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăt, ât, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Đọc đúng từ ứng dụng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà

- Đọc được câu ứng dụng :

Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần luyện nói

- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

Hoạt động của giáo viên

1.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS viết bảng con: trái nhót

chẻ lạt

- Gọi 2 HS đọc bài 68

- Nhận xét, đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp tục

học 2 vần mới ù kết thúc bằng âm t là: ăt - ât

GV ghi bảng : ăt - ât

b.Dạy vần:

* Vần ăt

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần ăt

Hoạt động của học sinh

- HS viết vào bảng con

- 2 HS đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : ăt - ât

- vần ăt được tạo bởi âm ă đứng trước và t đứng sau

Trang 2

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ăt

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

+ Vần :

- Gọi HS nhắc lại vần ăt

- Vần ăt đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh lỗi đánh vần

- Cho HS hãy thêm âm m và dấu nặng, ghép

vào vần ăt để được tiếng mặt

- GV nhận xét, ghi bảng : mặt

- Em có nhận xét gì về vị trí âm m vần ăt

trong tiếng mặt ?

-Tiếng mặt được đánh vần như thếnào?

+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ GV rút ra từ khoá : rửa mặt

- GV ghi bảng

- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá

- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm

- So sánh 2 hai vần ât và ăt

ât : â

ăt : ă

*Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng : đôi mắt, bắt tay,

mật ong, thật thà

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng, nêu tiếng mới

có vần ăt, ât

- GV giải thích từ ứng dụng :

- GV đọc mẫu và gọi HS đọc

* Viết

- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa

viết vừa nêu quy trình viết

- Lớp ghép ă + tờ – ăt

- HS phát âm: ăt

- ắ – tờ – ăt

- Hs ghép : mặt

- Âm m đứng trước, vần ăt đứng sau, dấu nặng dưới ă,

- mờ – ăt – măt - nặng mặt ( cá nhân, nhóm, lớp đánh vần lầøn lượt )

- Tranh vẽ bé đang rửa mặt

- ăt –tờ – ăt

- mờ – ăt – măt - nặng mặt rửa mặt

- Giống: kết thúc bằng t,

- Khác: ât bắt đầu bằng â, ăt bắt đầu bằng ă

- Gọi 2 HS đọc và nêu tiếng có vần ăt, ât

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc từ ứng dụng

t

Trang 3

- Cho HS viết vào bảng con

* Vần ât :

- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,

phân tích vần, tiếng có vần ât

* viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

(Tiết 2)

3.Luyện tập :

* Luyện đọc :

+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:

+ GV chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc câu ứng dụng :

+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng

dụng để nhận xét

+ Tranh vẽgì ?

+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh

Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu

Lông vàng mát dịu

Mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm

- Khi đọc bài này, chúng ta phải lưu ý điều

gì?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh

đọc lại, GV nhận xét và chỉnh sửa

- Lớp theo dõi Viết trên khuông để định hình cách viết

+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết

- HS nhận xét

- HS đọc cá nhân, nhóm

- HS lần lượt đọc lại từ ứng

dụng

- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời

- Tranh vẽ cảnh bạn nhỏ đang bế chú gà con trên tay

- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp

- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập

Trang 4

* Luyện viết ăt, rửa mặt

ât, đấu vật

- GV cho HS viết vào vở tập viết :

- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa

đúng

* Luyện nói theo chủ đề :

Ngày chủ nhật

- Gọi HS đọc câu chủ đề

- GV gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau

luyện nói

4.Củng cố -Dặn dò:

- GV chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ tiếng

vừa học

- Tổ chức trò chơi

- Thi tìm từ nhanh

+ GV hướng dẫn luật chơi cho HS thực hiện

- Tuyên dương những em học tốt, nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Về nhà học bài, xem trước bài 70

thể

- HS viết vào vở

- HS đọc chủ đề luyện nói : Ngày chủ nhật

- HS thi nhau luyện nói

- HS chia ra 4 nhóm và thực hiện trò chơi

- HS lắng nghe

Tiết 3 : Toán

Luyện tập chung I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS củng cố về:

- Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10

- Viết các số theo thứ tự cho biết

- Xem tranh tự nêu bài toán, viết phép tínhvà giải được bài toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Các tranh có liên quan đến bài dạy như : bông hoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS đọc các số từ 0 đến 10 và từ 10

Hoạt động của học sinh -1 HS đọc

- Mỗi HS lên làm 1 bài

Trang 5

đến 0.

- 2 HS lên làm bài:

7 + 3 = … 8 – 4 = ……

-GV nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

Luyện tập chung

b.Hướng dẫn HS luyện tập:

*Bài 1: Số ?

- Cho HS nêu yêu cầu của bài và cho HS

làm bài và chữa bài

- Khi chữa bài GV cho HS nêu nhanh cấu

tạo số từ 0 đến 10

*Bài 2:

Viết các số 7, 5, 2, 9, 8

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

-GV nhận xét

*Bài 3:

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và

viết phép tính thích hợp

-GV nhận xét, bổ sung

3 Củng cố– dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập

chung

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- HS tự làm bài và chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài toán.

a Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

2, 5, 7, 8, 9

b Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:

9, 8, 7, 5, 2

- HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp

a Có 4 bông hoa , thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa ?

- Thực hiện phép cộng

b Có 7 lá cờ, bớt đi 2 lá cờ Hỏi còn mấy lá cờ ?

- Thực hiện phép trừ

-HS lắng nghe

Trang 6

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

Tiết 1 : Toán Luyện tập chung I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS củng cố về:

- Thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10

- So sánh các số trong phạm vi 10

- Xem tranh tự nêu bài toán, viết phép tínhvà giải được bài toán

- Xếp các hình theo thứ tự xác định

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán

- Các tranh có liên quan đến bài dạy như: bông hoa Hình tròn, hình tam giác

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên thực hiện:

5 =3 + …… 9 = 5 + ……

-GV nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

Luyện tập chung

b.Hướng dẫn Hs luyện tập:

* Bài 1:

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

Và thực hiện

-GV nhận xét

* Bài 2:

- GV cho HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài rồi chữa bài

Hoạt động của học sinh

- 2 HS lên trình bày, mỗi em 1 bài

- Nối các chấm theo thứ tự: nhỏ đến lớn theo hình vẽ

a.Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

10 9 6 2 9 5

5 6 3 4 5 5- - - + - +

Trang 7

-Yêu cầu HS nhận xét.

* Bài 3:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài:

- GV cho HS nêu cách làm

* Bài 4:

- Cho HS nhìn tranh nêu đề toán viết

phép tính thích hợp

* Bài 5:

- GV hướng dẫn HS điính hình thích

hợp vào ô theo mẫu

3.củng cố– dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập trong vở bài

tập

- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập

chung

5 3 9 6 4 10

b Tính nhẩm và viết kết quả

4 + 5 – 7 = 2 6 – 4 + 8 = 10

10 - 9 + 6 = 7 9 - 4 – 3 = 1

1 + 2 + 6 = 9 3 + 2 + 4 = 9

8 – 2 + 4 = 10 8 - 4 + 3 = 7

- HS cả lớp cùng nhận xét

- Điền dấu > < = Vào chỗ chấm

- Chẳng hạn 0 < 5 Vì 0 bé hơn 5 nên điền dấu bé vào chỗ chấm

- HS làm bài:

0 < 1 3 + 2 = 2 + 3 5 – 2 < 6 - 2

10 > 9 7 – 4 < 2 + 2 7 + 2 > 6 + 2

a Co ù5 con vịt đang bơi dưới ao, 4 con vịt bơi đến nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?

- Ta thực hiện phép cộng:

b Trên sân có 7 con thỏ, 2 con ra khỏi sân Hỏi trên sân còn mấy con thỏ ?

- Ta thực hiện phép trừ

- HS thực hiện đính hình vào ô thích hợp

-HS lắng nghe

Tiết 2, 3 :Học vần

ôt- ơt

I.MỤC TIÊU:

Trang 8

- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ôt, ơt , trong tiếng cột, vợt

- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ôt, ơt, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Đọc đúng từ ứng dụng : cơn sốt, xay bột, quả ơt, ngớt mưa

- Đọc được câu ứng dụng:

Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đe à: Những người bạn tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần

luyện nói

- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Chuẩn bị một quả ớt, cái vợt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

Hoạt động của giáo viên

1.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS viết bảng con: đôi mắt

thật thà

- Gọi 2 HS đọc bài 69

- Nhận xét đánh gia

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-Hôm nay các em tiếp 2 vần mới cũng có

kết thúc bằng âm t là: ôt - ơt

-GV ghi bảng : ôt – ơt

b.Dạy vần:

* Vần ôt

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần ôt

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ôt

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

Hoạt động của học sinh

- HS cùng viết vào bảng con

- 2 HS đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : ôt - ơt

- vần ôt được tạo bởi âm ô dứng trước và t đứng sau

- Lớp ghép ô + tờ – ôt

- HS phát âm : ôt

Trang 9

+ Vần :

- Gọi HS nhắc lại vần ôt

- Vần ôt đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần

- Cho HS hãy thêm âm c và dấu nặng,

ghép vào vần ôt để được tiếng cột

- GV nhận xét, ghi bảng : cột

- Em có nhận xét gì về vị trí âm c vần ôt

trong tiếng cột ?

-Tiếng cột được đánh vần như thếnào?

+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ GV rút ra từ khoá : cột cờ

- GV ghi bảng

- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá

- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm -

So sánh 2 hai vần ơt và ôt

ơt : ơ

ôt : ô

*Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng : cơn sốt, xay bột,

quả ơt, ngớt mưa

-Gọi học sinh đọc từ ứng dụng, nêu tiếng

mới có vần ôt , ơt

- GV giải thích từ ứng dụng :

- GV đọc mẫu và gọi HS đọc

* Viết

- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to

- ô – tờ – ôt

- HS ghép : cột

- Âm c đứng trước, vần ôt đứng sau, dấu nặng dưới ô,

- cờ – ốt – cốt - nặng cột ( cá nhân, nhóm, lớp đánh vần lầøn lượt )

- Tranh vẽ cột cờ

- ôt –tờ – ôt

- cờ – ốt – cốt - nặng cột Cột cờ

- HS lần lượt đọc : cá nhân, tổ, lớp

- Giống: kết thúc bằng t,

- Khác: ơt bắt đầu bằng ơ, ôt bắt đàu bằng ô

- Gọi 2 HS đọc và nêu tiếng có vần ôt, ơt

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc từ ứng dụng

t

Trang 10

vừa viết vừa nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

*Vần ơt :

- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,

phân tích vần, tiếng có vần ơt

* viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

(Tiết 2)

3.Luyện tập :

* Luyện đọc :

+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng :

+ GV chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc câu ứng dụng :

+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng

dụng để nhận xét

+ Tranh vẽgì ?

+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh

Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm.

- Khi đọc bài này, chúng ta phải lưu ý điều

gì ?

- Lớp theo dõi Viết trên khuông để định hình cách viết

Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết

- HS viết vào bảng con

- HS nhận xét

- HS đọc cá nhân, nhóm

- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng

- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời

- Tranh vẽ cây rất to

- HS đọc nhân

- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu

Trang 11

- GV đọc mẫu câu ứng dụng, gọi học sinh

đọc lại, GV nhận xét và chỉnh sửa

* Luyện nói theo chủ đề :

Người bạn tốt

- Gọi HS đọc câu chủ đề

- GV gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau

luyện nói

* Luyện viết ôt, cột cờ

ơt, cái vợt

- GV cho HS viết vào vở tập viết :

- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết

chưa đúng

4.Củng cố- dặn dò

- GV chỉ bảng, học sinh đọc lại các từ

tiếng vừa học

- Tổ chức trò chơi

- Thi chỉ nhanh đúng từ

+ GV hướng dẫn luật chơi cho Hs thực

hiện

- Tuyên dương những em học tốt, nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Về nhà học bài, xem trước bài 71

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS đọc chủ đề luyện nói : Người bạn tốt

- HS thi nhau luyện nói

- HS viết vào vở

- HS chia ra 4 nhóm và thực hiện trò chơi

Tiết 3 : Đạo đức

Trật tự trong trường học

I.MỤC TIÊU :

* Giúp HS hiểu :

- Cần phải biết giữ trật tự trong giờ học và khi vào lớp

- Giữ trật tự trong giờ học và khi vào lớp là thực hiện tốt nội qui nhà trường

- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp loà thể hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em

II.CÁC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở BT đạo đức

- Tranh bài tập 3, bài tập 4 phóng to

Trang 12

- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp

- Điều 28 quyền công ước quốc tế và quyền trẻ em

III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

Hoat động của giáo viên

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu câu hỏi: Chen lấn nhau, xô đẩy

khi ra vào lớp, làm ồn mất trật tự có hại

như thế nào ?

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Giữ trật tự trong giờ

học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt

quyền được học tập quyền được bảo đảm

an toàn của trẻ em

- GV ghi đề: Trật tự trong giờ học.

*Hoạt động 1:

Quan sát tranh bài tập 3

- GV cho HS quan sát tranh bài tập 3

thảo luận

- Các bạn trong tranh ngồi học như thế

nào ?

GV kết luận : HS cần trật tự khi nghe

cô giáo giảng bài, không đùa nghịch, nói

chuyện riêng, gơi tay xin phép khi muốn

nói

* Hoạt đôïng 2: Tô màu vào tranh bài

tập 4

- GV cho HS tô màu vào những bạn giữ

trật tự trong giừ học

- GV cho HS thảo luận

+ Vì sao em lại tô màu vào quần áo của

bạn đó

- Chúng ta có nên học tập các bạn đó

Hoạt động của học sinh

- HS Trả lời : Có thể gây vấp ngã

-HS lắng nghe

- Đại diện nhóm HS trình bày :

+ Ngồi học ngay ngắn trật tự nghe cô giáo giảng bài, không đùa nghịch Khi cô hỏi các bạn b giơ tay xin phát biểu (nói)

- HS tô màu vào những bạn biết giữ trật tự trong lớp học

- HS thảo luận theo cặp:

+ Vì theo yêu cầu của bài

+ Vì tô màu vào quần áo của các bạn giứ trật tự trong giờ học để khi nhìn vào tranh dễ thấy rõ hơn Các bạn đó đã biết giữ trật tự trong giờ học

- Các em nên học tập ở các bạn đó

Trang 13

không ?

Kết luận : Chúng ta nên học tập các

bạn biết giữ trật tự trong giờ học

* Hoạt động 3: HS làm bài tập 5:

- GV cho cả lớp thảo luận:

+Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai ?

vì sao ?

Kết luận: Hai bạn đã giành nhau

quyển truyện gây mất trật tự trong giờ

học Làm mất trật tự trong giờ học

- Bản thân không nghe giảng bài, không

hiểu bài

- Làm mất thời gian cô giáo, làm ảnh

hưởng đến người khác

3.Củng cố– Dặn dò:

- GV Cho HS nhắc lại kiến thức bai học

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Vì giữ trật tự trong giờ học là đẻ thực hiện tốt quyền được học tập của trẻ em

- HS làm bài tập 5

- Cả lớp thảo luận theo cặp : + Việc làm sai

+ Vì hai bạn ồn,giật nhau quyển truyện làm mất trật tự trong giờ học

- Không đươc nghe giảng, không hiểu bài, làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh, và làm mất thời gian khi cô giáo giảng bài

- HS lần lượt nhắc lại nội dung bài vừa học

Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2008

Toán

Luyện tập chung I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS củng cố về:

- Thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10

- Rèn các kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10

- So sánh các số trong phạm vi 10

- Xem tranh nêu được đề toán và phép tính

` - Nhìn và đếm dược các hình đã cho

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- vở bài tập toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w