1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần 24 năm 2009

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 175,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Cho Hs đọc câu thơ ứng dụng dưới tranh - Tranh veõ caûnh daøn chim Chim eùn baän ñi ñaâu eùn Hôm nay về nở hội - HS đọc Cá nhân, nhóm, Lượn bay như dẫn lối taäp theå Ruû muøa xuaân cuø[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 2 tháng 03 năm 2009

Tiết 2, 3 : HỌC VẦN

Bài 100 : uân - uyêt

I MỤC TIÊU.

- Hs nhận biết được cấu tạo của vần:uân, uyên, trong tiếng xuân,

chuyền

- Phân biệt sự khác nhau giữa uân, uyên để đọc và viết đúng các vần các tiếâng từ khoá: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

- Đọc được từ ứng dụng:

huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng:

Chim én bận đi đâu Hôm nay về nở hội Lượn bay như dẫn lối Rủ mùa xuân cùng về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

(Tiết 1)

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS viết thêm vần bị mất

Giấy pơ l……a ; h…… tay

- Gọi 2 Hs đọc bài 99

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : Hôm nay các em được

học 2 vần mới lại có âm u đứng đầu là vầnø:

uân, uyên

- Gv ghi bảng : uân, uyên

b Dạy vần:

* Vần uân

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần uân.

Hoạt động của học sinh

- Hs 2 lên bảng viết

- 2 Hs đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : uân, uyên

- vần uân gồm ba âm ghép lại với nhau là âm u đứng đầu vần, âm â đứng giữa và âm n đứng cuối vần

- Lớp ghép : uân

Trang 2

- Tìm trong bộ chữ cái, ghép vần uân

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh

- GV viết lên bảng u- â - n

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

+ Vần :

- Gọi HS nhắc lại vần uân

- Vần uân đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh sửa lỗi đánh vần

- Muốn có tiếâng xuân ta làm thế nào?

- GV ghi bảng : xuân

- Em có nhận xét gì về vị trí âm x vần uân

trong tiếng xuân ?

-Tiếng xuân được đánh vần như thế nào?

- GV cho HS đánh vần

+ Gv chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?

+ GV rút ra từ khoá : mùa xuân

- Gv ghi bảng

- Cho học sinh đọc trơn từ khoá

- Gv đọc mẫu , điều chỉnh phát âm

- So sánh 2 hai vần uân và uyên

uân : â

uyên : yê

*Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng : huân chương, tuần lễ,

chim khuyên, kể chuyện

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng, nêu tiếng mới

có vần uân, uyên

- Gv giải thích từ ứng dụng :

- GV đọc mẫu và gọi HS đọc

* Viết

- Gv viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa

viết vừa nêu quy trình viết

- Cả lớp đọc đồng thanh uân

- HS theo dõi

- HS phát âm : uân

- Hs nhắc lại uân

- u – â - n - uân

- Thêm âm x đứng trước vần uân đứng sau

- Hs ghép : xuân

- Âm x đứng trước, vần uân đứng sau

- xờ – uân – xuân

- ( cá nhân, nhóm, lớp đánh vần đọc trơn lầøn lượt )

- Tranh vẽ mùa xuân

- uân – xuân - mùa xuân

- Hs lần lượt đọc : cá nhân, tổ, lớp

- Giống: bắt đầu bằng u kết thúc băøng n

- Khác: âm giữa â và yê

- Gọi HS đọc và nêu tiếng có vần uân, uyên

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc từ ứng dụng

- Hs viết vào bảng con

Trang 3

- Cho HS viết vào bảng con

* Vần uyên:

- Gv cho Hs nhận diện vần, đánh vần,

phân tích vần, tiếng có vần uyên

* viết:

- Gv viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- Gv hướng dẫn và chỉnh sửa

(Tiết 2)

3 Luyện tập :

* Luyện đọc :

+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:

+ GV chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc đoạn thơ ứng dụng :

+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng

dụng để nhận xét

+ Tranh vẽ cảnh gì ?

+ Cho Hs đọc câu thơ ứng dụng dưới tranh

Chim én bận đi đâu

Hôm nay về nở hội Lượn bay như dẫn lối Rủ mùa xuân cùng về

- GV đọc mẫu câu ứng dụng, gọi học sinh đọc

lại,

- GV cho tìm tiếng có vần vừa học

- GV nhận xét và chỉnh sửa

* Luyện nói theo chủ đề :

+ Em thích đọc truyện

- Gọi Hs đọc câu chủ đề

- Gv gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau luyện

nói

* Luyện viết

- Hs nhận xét

- Lớp theo dõi Viết trên không để định hình cách viết

+Viết trên bảng con + Hs nhận xét bài viết

- Hs đọc cá nhân, nhóm

- Hs lần lượt đọc lại từ ứng

dụng

- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời

- Tranh vẽ cảnh dàn chim én

- HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể

- Hs đọc lại câu thơ ứng dụng lần lượt

- HS tìm nêu

- Hs đọc chủ đề luyện nói :

Em thích đọc truyện

- Hs thi nhau luyện nói theo

ý thích

Trang 4

uân, mùa xuân

uyên, bóng chuyền

- Gv cho Hs viết vào vở tập viết :

- Gv theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa

đúng

4 Củng cố :

- Gv chỉ bảng, học sinh đọc lại các từ tiếng

vừa học

- Tổ chức trò chơi : Nhìn tranh đoán từ

+ Gv hướng dẫn luật chơi cho Hs thực hiện

5 Nhận xét -Dặn dò :

- Tuyên dương những em học tốt, nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Về nhà học bài và xem trước bài 101

- Hs viết vào vở

- Hs chia ra 2 nhóm và thực hiện trò chơi

Tiết 4 :TOÁN

I-MỤC TIÊU

- Giúp HS củng cố về đọc viết số, so sánh các số tròn chục

- Nhận biết các số tròn chục ( Từ 10 dến 90)

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1-Kiểm tra bài cũ :

- Gọi Hs đọc viết các số tròn chục ?

+ GV nhận xét, ghi điểm

2-Bài mới :

a Giới thiệu bài :

Để các em nắm vững hơn các số tròn

chục, hôm nay cô sẽ củng cố lại bài qua

tiết luyện tập

Hoạt động của học sinh

- HS đọc , viết : 10, 20, 30,…….90

Luyện tập

Trang 5

b- Hướng dẫn HS luyện tập :

* Bài 1 :

- Gọi HS đọc đề toán

- GV gợi ý Cho hs làm bài tập , nêu kết quả

nhận xét

-Nhận xét, chữa bài

* Bài 2 :

- Gọi HS nêu bài toán :

Gọi HS nêu lại cách làm bài a

Các số còn lại tương tự : gọi hS lần lượt

đứng tại chỗ nêu

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 3 :

- Nêu yêu cầu bài

Cho HS làm và nêu kết quả

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 4 :

Gọi 1HS nêu bài tập

2 HS lên bảng thực hiện , cả lớp theo dõi

-Nhận xét, chữa bài

Bài 5: Gọi 1HS nêu bài tập

2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp theo dõi

-Nhận xét, chữa bài

4- Củng cố :

- Gọi HS đếm xuôi, đếm ngược các số tròn

chục

5- Nhận xét - dặn dò :

- Tổng kết tiết học, tuyên dương cá nhân

học tốt, nhắc nhở những em học chưa tốt

- Chuẩn bị bài : Cộng các số tròn chục

- Nối theo mẫu

- Hs làm bài và chữa bài

- Viết theo mẫu + 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

- HS nêu kết quả : Câu b, c

- Khoanh vào số lớn nhất bé nhất

HS làm :

a Số bé nhất là : 30

b Số lớn nhất là : 80

- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn và từ bé đến lớn

- Viết theo thứ tự từ lớn đến bé

- HS dếm

Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2009

Tiết 1 : TOÁN

Trang 6

Cộng các số tròn chục

I-MỤC TIÊU

- Học sinh biết cộng các số tròn chục theo 2 cách : Tính nhẩm và tính viết

- Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả phép cộng các số tròn chục trong pham vi 100

II- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1-Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS Viết các số thích hợp vào chổ

chấm

+Số 30 gồm … chục đơn vị

+Số 90 gồm … chục ….dơn vị

-Viết các số theo thức tự từ bé đến lớn:

70, 10, 20, 80, 50

- Gv nhận xét - ghi điểm

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

Cộng các số tròn chục

b-Giới thiệu phép cộng 30+20

- Cho HS lấy 3 chục que tính và gài vào

bảng cài :

+Hỏi : Em đã lấy bao nhiêu que tính ?

- Bây giờ em lấy thêm 20 que tính Vậy

em đã lấy thêm bao nhiêu que tính ?

- Cả hai lần em lấy bao nhiêu que tính?

- làm thế nào em biết cả 2 lần lấy 50 que

tính ?

-Em hãy làm phép tính đó

- Gv ghi 3 ở cột chục, 0 ở cột đợn vị

Ghi số 30 và dấu cộng ở ngoài bảng kẻ

- Số 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- Viết số hai mươi vào phép cộng như thế

nào ?

Hoạt động của học sinh

HS viết

- 30 que

- 20 que

- 50 que tính

- Cộng số 30 và 20 bằng 50 que

- 30+20 (hoặc) 3 chục công 2 chục

30 20

- 20 chục gồm 2 chục 0 đơn vị

- Hai số 0 thẳng hàng, số 2 và số 3 cũng thẳng hàng

- Nghĩa là : Đặt hàng đơn vị

+

Trang 7

- Đặt như vậy nghĩa là như thế nào ?

- Để tính đúng chúng ta cần bắt đầu cộng

từ hàng đơn vị

+ Gọi HS lên thực hiện phép tính ; nêu

cách cộng ?

- Gọi HS nêu cách tính cộng Cộng trên

4) Luyện tập :

* Bài 1 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Khi thực hiện phép tính ta cần chú ý điều

gì ?

- Cho HS tự làm bài nêu kết quả để lớp

nhận xét

+ GV nhận xét sữa chữa

* Bài 2 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Hướng dẫn nhẩm các số tròn chục

Chẳng hạn : 40 + 10

Nhẩm 4 chục + 1 chục bằng 5 chục

Vậy 40 + 10 = ?

GV ghi bảng : 40 + 10 = 50

- Cho HS tự liên hệ và giải bài tập và nêu

kết quả

- GV nhận xét ghi điểm

* Bài 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- GV tóm tắt lên bảng :

Có: 20 viên bi

Thêm:10 viên bi

Có tất cả: viên bi?

Đề toán cho biết gì ?

- Để biết hai thùng có bao nhiêu gói ta làm

phép tính gì ?

- Cho HS làm bài và chữa bài

thẳng hàng đơn vị , hàng chục thẳng hàng chục

- Tính từ phải sang trái

0 + 0 = 0 , viết 0

3 + 2 = 5 , viết 5 Vậy : 30 +20 = 50

- Tính

- Viết kết quả thẳng hàng với số trong phép tính

+ HS tự giải , đọc kết quả

- Nhẩm nêu kết quả

- HS chú ý quan sát theo hướng dẫn của GV

- 40 + 10 = 50

HS giải : 30+ 30 = 60 ; 30 + 40 = 70

20 + 20 = 40 ; 60 + 20 = 80

20 + 50 = 70 ; 10 + 80 = 90

- 1 HS đọc đề toán

- HS giải : Bình có tất cả số viên bi là :

20 + 10 = 30 (viên bi) Đáp số : 30 viên bi

- Hs tự nêu:

10 + 20 =30 -Hs làm bài

Trang 8

- Bạn nào có phép tính khác phép tính

Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

Gọi 2HS lên bảng làm

+ GV nhận xét sữa chữa

3-Củng cố :

- GV nêu cho học sinh tính nhẩm các số

trong chục trong pham vi 100

4-Nhận xét -dặn dò :

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em

học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt,

- Về nhà xem trước bài Luyện tập.

HS trả lời

Tiết 2, 3 : HỌC VẦN

Bài: uât -uyêt

I MỤC TIÊU.

- Hs nhận biết được cấu tạo của vần: uât, uyêt, trong tiếng xuất, duyệt

- Phân biệt sự khác nhau giữa uât, uyêt để đọc và viết đúng các vần các tiếâng từ khoá: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

- Đọc được từ ứng dụng:

luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng:

Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước Như muốncùng đi chơi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

(Tiết 1)

Hoạt động của giáo viên

Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS viết thêm vần bị mất

Mùa x …… ; kể ch……

- Gọi 2 Hs đọc bài 101

Hoạt động của học sinh

- Hs 2 lên bảng viết

- 2 Hs đọc bài

Trang 9

- Nhận xét đánh giá.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Hôm nay các em được

học tiếp 2 vần mới cũng có âm u đứng

đầu là vần: uât, uyêt

- Gv ghi bảng : uât, uyêt

b Dạy vần:

* Vần uât

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần uât

- So sánh 2 hai vần uân và uât

uân : ân

uât : ât

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần uât

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh

- GV viết lên bảng u- â - t

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

+ Vần :

- Gọi HS nhắc lại vần uât

- Vần uât đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh sửa lỗi đánh vần

- Muốn có tiếâng xuất ta làm thế nào?

- GV ghi bảng : xuất

- Em có nhận xét gì về vị trí âm x vần uât

trong tiếng xuất ?

-Tiếng xuất được đánh vần như thế nào?

- GV cho HS đánh vần

+ Gv chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?

+ GV rút ra từ khoá : sản xuất

- Gv ghi bảng

- Cho học sinh đọc trơn từ khoá

- Gv đọc mẫu, điều chỉnh phát âm

- So sánh 2 hai vần uât và uyêt

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : uât, uyêt

- vần uât gồm ba âm ghép lại với nhau là âm u đứng đầu vần, âm â đứng giữa và âm t đứng cuối vần

- Giống u đứng đầu

- Khác: ân và ât

- Lớp ghép : uât

- Cả lớp đọc đồng thanh uân

- HS theo dõi

- HS phát âm: uât

- Hs nhắc lại uât

- u – â – tờ - uất

- Thêm âm x đứng trước vần uât đứng sau dấu sắc trên chữ

â

- Hs ghép : xuất

- Âm x đứng trước, vần uât đứng sau

- xờ – uất – xuất – sắc - xuất

- ( cá nhân, nhóm, lớp đánh vần đọc trơn lầøn lượt )

u

Trang 10

uât : â

*Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng :

luật giao thông, nghệ thuật,

băng tuyết, tuyệt đẹp

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng

mới có vần uât , uyêt

- Gv giải thích từ ứng dụng :

- GV đọc mẫu và gọi HS đọc

* Viết

- Gv viết mẫu trên khung ô ly phóng to

vừa viết vừa nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

* Vần uyêt:

- Gv cho Hs nhận diện vần, đánh vần,

phân tích vần, tiếng có vần uyêt

uyêt : uyêt

* viết:

- Gv viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- Gv hướng dẫn và chỉnh sửa

(Tiết 2)

3 Luyện tập :

* Luyện đọc :

+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:

+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS

- Đọc đoạn thơ ứng dụng :

+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu

ứng dụng để nhận xét

- Tranh vẽ cảnh mọi người đang sản xuất

- uất – xuất – sản xuất

- Hs lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp

- Giống: bắt đầu bằng u kết thúc băøng t

- Khác: âm giữa â và yê

- HS đọc và nêu tiếng có vần uât, uyêt

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc từ ứng dụng

- Lớp theo dõi Viết trên không để định hình cách viết

- Hs viết vào bảng con

- Hs nhận xét

+Viết trên bảng con + Hs nhận xét bài viết

Trang 11

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Cho Hs đọc câu thơ ứng dụng dưới

tranh

Những đêm nào trăng khuyết

Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi

- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh

đọc lại ,

- GV cho tìm tiếng có vần vừa học

- GV nhận xét và chỉnh sửa

* Luyện nói theo chủ đề :

+ Đất nước ta tuyệt đẹp

- Gọi Hs đọc câu chủ đề

- Gv gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau

luyện nói

* Luyện viết

uât , sản xuất

uyêt , duyệt binh

- Gv cho Hs viết vào vở tập viết :

- Gv theo dõi chỉnh sửa những em viết

chưa đúng

4 Củng cố :

- Gv chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ

tiếng vừa học

- Tổ chức trò chơi: Tìm tiếng chứa vần

mới học

+ Gv hướng dẫn luật chơi cho Hs thực

hiện

5 Nhận xét -Dặn dò :

- Tuyên dương những em học tốt , nhắc

nhở những em học chưa tốt

- Về nhà học bài và xem trước bài 102

- Hs đọc cá nhân, nhóm

- Hs lần lượt đọc lại từ ứng

dụng

- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời

- Tranh vẽ các bạn nhỏ đi chơi trong đêm trăng

- HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể

- Hs đọc lại câu thơ ứng dụng lần lượt

- HS tìm nêu

- Hs đọc chủ đề luyện nói : + Đất nước ta tuyệt đẹp

- Hs thi nhau luyện nói theo ý thích

- Hs chia ra 2 nhóm và thực hiện trò chơi

Tiết 4 : ĐẠO ĐỨC

Đi bộ đúng qui định

I-MỤC TIÊU :

* Giúp HS hiểu:

Trang 12

- Đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè theo tín hiệu giao thông (Đèn xanh ) theo vạch sơn quy định Ở những đường giao thông khác thì đi sát lề đường phía tay phải

- Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và cho người khác Không gây cản trở cho việc đi lại của mọi của mọi người

- HS có thái độ tôn trong quy định về đi bộ theo luật và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện

- HS thực hiện việc đi bộ đúng quy định trong cuộc sống hằng ngày

II- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :

-Vở bài tập đạo đức 1

- Phóng to tranh bài tập 3,4,5

- Bìa các tông vẽ đèn tín hiệu màu xanh , màu đỏ , màu vàng

- Vẽ vạch dành cho những người đi bộ ở ngã ba , tư ,…

III- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1-Kiểm tra bài cũ :

- Ở nông thôn khi đi bộ trên đường em cần

tuân theo quy định gì ?

- Ơ thành phố , thị xã qua đường em theo quy

định gì ?

+ GV nhận xét ghi điểm

2- Bài mới :

a -Hoạt động1 : Làm bài tập 4

-Yêu cầu nối tranh người đi bộ dúng quy định

với khuôn mặt tươi cười và giải thích tại sao ?

- Đánh dấu (x) vào ô vuông dưới tranh tương

ứng với việc em đã làm

- GV : Khuôn mặt tươi cười nối với tranh 1, 2,

3, 4, 6 vì những người trong tranh đi bộ đúng

quy định Các tranh 5,7, 8 thực hiện sai quy

định về an toàn giao thông có thể gây tai nạn

nguy hiểm đến tính mạng bản thân

- Khen ngợi những em thực hiện đúng luật

giao thông

b- Hoạt động 2 Thảo luận cặp đội theo bài tập

3 :

- Yêu cầu thảo luận theo gợi ý :

+ Các bạn nào đi đúng quy định ? Những bạn

nào đi sai quy định ? Vì sao ?

Hoạt động của học sinh

- Đi sát lề đường bên phải

- Đi theo tín hiệu đèn xanh , đí vào vạch sạo quy định

- Cá nhân làm bài tập theo tranh , trình bày kết quả , lớp bổ sung ý kiến

-Đại diện từng cặp học sinh trính bày ý kiến , nhóm khác bổ sung

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w