+ Cho Hs đọc câu thơ ứng dụng dưới tranh - Tranh veõ caûnh daøn chim Chim eùn baän ñi ñaâu eùn Hôm nay về nở hội - HS đọc Cá nhân, nhóm, Lượn bay như dẫn lối taäp theå Ruû muøa xuaân cuø[r]
Trang 1Thứ hai ngày 2 tháng 03 năm 2009
Tiết 2, 3 : HỌC VẦN
Bài 100 : uân - uyêt
I MỤC TIÊU.
- Hs nhận biết được cấu tạo của vần:uân, uyên, trong tiếng xuân,
chuyền
- Phân biệt sự khác nhau giữa uân, uyên để đọc và viết đúng các vần các tiếâng từ khoá: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Đọc được từ ứng dụng:
huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng:
Chim én bận đi đâu Hôm nay về nở hội Lượn bay như dẫn lối Rủ mùa xuân cùng về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
(Tiết 1)
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS viết thêm vần bị mất
Giấy pơ l……a ; h…… tay
- Gọi 2 Hs đọc bài 99
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : Hôm nay các em được
học 2 vần mới lại có âm u đứng đầu là vầnø:
uân, uyên
- Gv ghi bảng : uân, uyên
b Dạy vần:
* Vần uân
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần uân.
Hoạt động của học sinh
- Hs 2 lên bảng viết
- 2 Hs đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : uân, uyên
- vần uân gồm ba âm ghép lại với nhau là âm u đứng đầu vần, âm â đứng giữa và âm n đứng cuối vần
- Lớp ghép : uân
Trang 2- Tìm trong bộ chữ cái, ghép vần uân
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh
- GV viết lên bảng u- â - n
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần uân
- Vần uân đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sửa lỗi đánh vần
- Muốn có tiếâng xuân ta làm thế nào?
- GV ghi bảng : xuân
- Em có nhận xét gì về vị trí âm x vần uân
trong tiếng xuân ?
-Tiếng xuân được đánh vần như thế nào?
- GV cho HS đánh vần
+ Gv chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?
+ GV rút ra từ khoá : mùa xuân
- Gv ghi bảng
- Cho học sinh đọc trơn từ khoá
- Gv đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
- So sánh 2 hai vần uân và uyên
uân : â
uyên : yê
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : huân chương, tuần lễ,
chim khuyên, kể chuyện
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng, nêu tiếng mới
có vần uân, uyên
- Gv giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
* Viết
- Gv viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa
viết vừa nêu quy trình viết
- Cả lớp đọc đồng thanh uân
- HS theo dõi
- HS phát âm : uân
- Hs nhắc lại uân
- u – â - n - uân
- Thêm âm x đứng trước vần uân đứng sau
- Hs ghép : xuân
- Âm x đứng trước, vần uân đứng sau
- xờ – uân – xuân
- ( cá nhân, nhóm, lớp đánh vần đọc trơn lầøn lượt )
- Tranh vẽ mùa xuân
- uân – xuân - mùa xuân
- Hs lần lượt đọc : cá nhân, tổ, lớp
- Giống: bắt đầu bằng u kết thúc băøng n
- Khác: âm giữa â và yê
- Gọi HS đọc và nêu tiếng có vần uân, uyên
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc từ ứng dụng
- Hs viết vào bảng con
Trang 3- Cho HS viết vào bảng con
* Vần uyên:
- Gv cho Hs nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần uyên
* viết:
- Gv viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- Gv hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2)
3 Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sửa lỗi cho HS
- Đọc đoạn thơ ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng để nhận xét
+ Tranh vẽ cảnh gì ?
+ Cho Hs đọc câu thơ ứng dụng dưới tranh
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về nở hội Lượn bay như dẫn lối Rủ mùa xuân cùng về
- GV đọc mẫu câu ứng dụng, gọi học sinh đọc
lại,
- GV cho tìm tiếng có vần vừa học
- GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện nói theo chủ đề :
+ Em thích đọc truyện
- Gọi Hs đọc câu chủ đề
- Gv gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau luyện
nói
* Luyện viết
- Hs nhận xét
- Lớp theo dõi Viết trên không để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + Hs nhận xét bài viết
- Hs đọc cá nhân, nhóm
- Hs lần lượt đọc lại từ ứng
dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ cảnh dàn chim én
- HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể
- Hs đọc lại câu thơ ứng dụng lần lượt
- HS tìm nêu
- Hs đọc chủ đề luyện nói :
Em thích đọc truyện
- Hs thi nhau luyện nói theo
ý thích
Trang 4uân, mùa xuân
uyên, bóng chuyền
- Gv cho Hs viết vào vở tập viết :
- Gv theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa
đúng
4 Củng cố :
- Gv chỉ bảng, học sinh đọc lại các từ tiếng
vừa học
- Tổ chức trò chơi : Nhìn tranh đoán từ
+ Gv hướng dẫn luật chơi cho Hs thực hiện
5 Nhận xét -Dặn dò :
- Tuyên dương những em học tốt, nhắc nhở
những em học chưa tốt
- Về nhà học bài và xem trước bài 101
- Hs viết vào vở
- Hs chia ra 2 nhóm và thực hiện trò chơi
Tiết 4 :TOÁN
I-MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố về đọc viết số, so sánh các số tròn chục
- Nhận biết các số tròn chục ( Từ 10 dến 90)
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi Hs đọc viết các số tròn chục ?
+ GV nhận xét, ghi điểm
2-Bài mới :
a Giới thiệu bài :
Để các em nắm vững hơn các số tròn
chục, hôm nay cô sẽ củng cố lại bài qua
tiết luyện tập
Hoạt động của học sinh
- HS đọc , viết : 10, 20, 30,…….90
Luyện tập
Trang 5b- Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề toán
- GV gợi ý Cho hs làm bài tập , nêu kết quả
nhận xét
-Nhận xét, chữa bài
* Bài 2 :
- Gọi HS nêu bài toán :
Gọi HS nêu lại cách làm bài a
Các số còn lại tương tự : gọi hS lần lượt
đứng tại chỗ nêu
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3 :
- Nêu yêu cầu bài
Cho HS làm và nêu kết quả
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 4 :
Gọi 1HS nêu bài tập
2 HS lên bảng thực hiện , cả lớp theo dõi
-Nhận xét, chữa bài
Bài 5: Gọi 1HS nêu bài tập
2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp theo dõi
-Nhận xét, chữa bài
4- Củng cố :
- Gọi HS đếm xuôi, đếm ngược các số tròn
chục
5- Nhận xét - dặn dò :
- Tổng kết tiết học, tuyên dương cá nhân
học tốt, nhắc nhở những em học chưa tốt
- Chuẩn bị bài : Cộng các số tròn chục
- Nối theo mẫu
- Hs làm bài và chữa bài
- Viết theo mẫu + 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- HS nêu kết quả : Câu b, c
- Khoanh vào số lớn nhất bé nhất
HS làm :
a Số bé nhất là : 30
b Số lớn nhất là : 80
- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn và từ bé đến lớn
- Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
- HS dếm
Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2009
Tiết 1 : TOÁN
Trang 6Cộng các số tròn chục
I-MỤC TIÊU
- Học sinh biết cộng các số tròn chục theo 2 cách : Tính nhẩm và tính viết
- Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả phép cộng các số tròn chục trong pham vi 100
II- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS Viết các số thích hợp vào chổ
chấm
+Số 30 gồm … chục đơn vị
+Số 90 gồm … chục ….dơn vị
-Viết các số theo thức tự từ bé đến lớn:
70, 10, 20, 80, 50
- Gv nhận xét - ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
Cộng các số tròn chục
b-Giới thiệu phép cộng 30+20
- Cho HS lấy 3 chục que tính và gài vào
bảng cài :
+Hỏi : Em đã lấy bao nhiêu que tính ?
- Bây giờ em lấy thêm 20 que tính Vậy
em đã lấy thêm bao nhiêu que tính ?
- Cả hai lần em lấy bao nhiêu que tính?
- làm thế nào em biết cả 2 lần lấy 50 que
tính ?
-Em hãy làm phép tính đó
- Gv ghi 3 ở cột chục, 0 ở cột đợn vị
Ghi số 30 và dấu cộng ở ngoài bảng kẻ
- Số 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- Viết số hai mươi vào phép cộng như thế
nào ?
Hoạt động của học sinh
HS viết
- 30 que
- 20 que
- 50 que tính
- Cộng số 30 và 20 bằng 50 que
- 30+20 (hoặc) 3 chục công 2 chục
30 20
- 20 chục gồm 2 chục 0 đơn vị
- Hai số 0 thẳng hàng, số 2 và số 3 cũng thẳng hàng
- Nghĩa là : Đặt hàng đơn vị
+
Trang 7- Đặt như vậy nghĩa là như thế nào ?
- Để tính đúng chúng ta cần bắt đầu cộng
từ hàng đơn vị
+ Gọi HS lên thực hiện phép tính ; nêu
cách cộng ?
- Gọi HS nêu cách tính cộng Cộng trên
4) Luyện tập :
* Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Khi thực hiện phép tính ta cần chú ý điều
gì ?
- Cho HS tự làm bài nêu kết quả để lớp
nhận xét
+ GV nhận xét sữa chữa
* Bài 2 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn nhẩm các số tròn chục
Chẳng hạn : 40 + 10
Nhẩm 4 chục + 1 chục bằng 5 chục
Vậy 40 + 10 = ?
GV ghi bảng : 40 + 10 = 50
- Cho HS tự liên hệ và giải bài tập và nêu
kết quả
- GV nhận xét ghi điểm
* Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- GV tóm tắt lên bảng :
Có: 20 viên bi
Thêm:10 viên bi
Có tất cả: viên bi?
Đề toán cho biết gì ?
- Để biết hai thùng có bao nhiêu gói ta làm
phép tính gì ?
- Cho HS làm bài và chữa bài
thẳng hàng đơn vị , hàng chục thẳng hàng chục
- Tính từ phải sang trái
0 + 0 = 0 , viết 0
3 + 2 = 5 , viết 5 Vậy : 30 +20 = 50
- Tính
- Viết kết quả thẳng hàng với số trong phép tính
+ HS tự giải , đọc kết quả
- Nhẩm nêu kết quả
- HS chú ý quan sát theo hướng dẫn của GV
- 40 + 10 = 50
HS giải : 30+ 30 = 60 ; 30 + 40 = 70
20 + 20 = 40 ; 60 + 20 = 80
20 + 50 = 70 ; 10 + 80 = 90
- 1 HS đọc đề toán
- HS giải : Bình có tất cả số viên bi là :
20 + 10 = 30 (viên bi) Đáp số : 30 viên bi
- Hs tự nêu:
10 + 20 =30 -Hs làm bài
Trang 8- Bạn nào có phép tính khác phép tính
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
Gọi 2HS lên bảng làm
+ GV nhận xét sữa chữa
3-Củng cố :
- GV nêu cho học sinh tính nhẩm các số
trong chục trong pham vi 100
4-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em
học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt,
- Về nhà xem trước bài Luyện tập.
HS trả lời
Tiết 2, 3 : HỌC VẦN
Bài: uât -uyêt
I MỤC TIÊU.
- Hs nhận biết được cấu tạo của vần: uât, uyêt, trong tiếng xuất, duyệt
- Phân biệt sự khác nhau giữa uât, uyêt để đọc và viết đúng các vần các tiếâng từ khoá: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Đọc được từ ứng dụng:
luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng:
Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi
Em đi, trăng theo bước Như muốncùng đi chơi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
(Tiết 1)
Hoạt động của giáo viên
Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS viết thêm vần bị mất
Mùa x …… ; kể ch……
- Gọi 2 Hs đọc bài 101
Hoạt động của học sinh
- Hs 2 lên bảng viết
- 2 Hs đọc bài
Trang 9- Nhận xét đánh giá.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay các em được
học tiếp 2 vần mới cũng có âm u đứng
đầu là vần: uât, uyêt
- Gv ghi bảng : uât, uyêt
b Dạy vần:
* Vần uât
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần uât
- So sánh 2 hai vần uân và uât
uân : ân
uât : ât
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần uât
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh
- GV viết lên bảng u- â - t
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần uât
- Vần uât đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sửa lỗi đánh vần
- Muốn có tiếâng xuất ta làm thế nào?
- GV ghi bảng : xuất
- Em có nhận xét gì về vị trí âm x vần uât
trong tiếng xuất ?
-Tiếng xuất được đánh vần như thế nào?
- GV cho HS đánh vần
+ Gv chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?
+ GV rút ra từ khoá : sản xuất
- Gv ghi bảng
- Cho học sinh đọc trơn từ khoá
- Gv đọc mẫu, điều chỉnh phát âm
- So sánh 2 hai vần uât và uyêt
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : uât, uyêt
- vần uât gồm ba âm ghép lại với nhau là âm u đứng đầu vần, âm â đứng giữa và âm t đứng cuối vần
- Giống u đứng đầu
- Khác: ân và ât
- Lớp ghép : uât
- Cả lớp đọc đồng thanh uân
- HS theo dõi
- HS phát âm: uât
- Hs nhắc lại uât
- u – â – tờ - uất
- Thêm âm x đứng trước vần uât đứng sau dấu sắc trên chữ
â
- Hs ghép : xuất
- Âm x đứng trước, vần uât đứng sau
- xờ – uất – xuất – sắc - xuất
- ( cá nhân, nhóm, lớp đánh vần đọc trơn lầøn lượt )
u
Trang 10uât : â
yê
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng :
luật giao thông, nghệ thuật,
băng tuyết, tuyệt đẹp
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng
mới có vần uât , uyêt
- Gv giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
* Viết
- Gv viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần uyêt:
- Gv cho Hs nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần uyêt
uyêt : uyêt
* viết:
- Gv viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- Gv hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2)
3 Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc đoạn thơ ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
- Tranh vẽ cảnh mọi người đang sản xuất
- uất – xuất – sản xuất
- Hs lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Giống: bắt đầu bằng u kết thúc băøng t
- Khác: âm giữa â và yê
- HS đọc và nêu tiếng có vần uât, uyêt
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc từ ứng dụng
- Lớp theo dõi Viết trên không để định hình cách viết
- Hs viết vào bảng con
- Hs nhận xét
+Viết trên bảng con + Hs nhận xét bài viết
Trang 11+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Cho Hs đọc câu thơ ứng dụng dưới
tranh
Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi, trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh
đọc lại ,
- GV cho tìm tiếng có vần vừa học
- GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện nói theo chủ đề :
+ Đất nước ta tuyệt đẹp
- Gọi Hs đọc câu chủ đề
- Gv gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau
luyện nói
* Luyện viết
uât , sản xuất
uyêt , duyệt binh
- Gv cho Hs viết vào vở tập viết :
- Gv theo dõi chỉnh sửa những em viết
chưa đúng
4 Củng cố :
- Gv chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ
tiếng vừa học
- Tổ chức trò chơi: Tìm tiếng chứa vần
mới học
+ Gv hướng dẫn luật chơi cho Hs thực
hiện
5 Nhận xét -Dặn dò :
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc
nhở những em học chưa tốt
- Về nhà học bài và xem trước bài 102
- Hs đọc cá nhân, nhóm
- Hs lần lượt đọc lại từ ứng
dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đi chơi trong đêm trăng
- HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể
- Hs đọc lại câu thơ ứng dụng lần lượt
- HS tìm nêu
- Hs đọc chủ đề luyện nói : + Đất nước ta tuyệt đẹp
- Hs thi nhau luyện nói theo ý thích
- Hs chia ra 2 nhóm và thực hiện trò chơi
Tiết 4 : ĐẠO ĐỨC
Đi bộ đúng qui định
I-MỤC TIÊU :
* Giúp HS hiểu:
Trang 12- Đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè theo tín hiệu giao thông (Đèn xanh ) theo vạch sơn quy định Ở những đường giao thông khác thì đi sát lề đường phía tay phải
- Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và cho người khác Không gây cản trở cho việc đi lại của mọi của mọi người
- HS có thái độ tôn trong quy định về đi bộ theo luật và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
- HS thực hiện việc đi bộ đúng quy định trong cuộc sống hằng ngày
II- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
-Vở bài tập đạo đức 1
- Phóng to tranh bài tập 3,4,5
- Bìa các tông vẽ đèn tín hiệu màu xanh , màu đỏ , màu vàng
- Vẽ vạch dành cho những người đi bộ ở ngã ba , tư ,…
III- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1-Kiểm tra bài cũ :
- Ở nông thôn khi đi bộ trên đường em cần
tuân theo quy định gì ?
- Ơ thành phố , thị xã qua đường em theo quy
định gì ?
+ GV nhận xét ghi điểm
2- Bài mới :
a -Hoạt động1 : Làm bài tập 4
-Yêu cầu nối tranh người đi bộ dúng quy định
với khuôn mặt tươi cười và giải thích tại sao ?
- Đánh dấu (x) vào ô vuông dưới tranh tương
ứng với việc em đã làm
- GV : Khuôn mặt tươi cười nối với tranh 1, 2,
3, 4, 6 vì những người trong tranh đi bộ đúng
quy định Các tranh 5,7, 8 thực hiện sai quy
định về an toàn giao thông có thể gây tai nạn
nguy hiểm đến tính mạng bản thân
- Khen ngợi những em thực hiện đúng luật
giao thông
b- Hoạt động 2 Thảo luận cặp đội theo bài tập
3 :
- Yêu cầu thảo luận theo gợi ý :
+ Các bạn nào đi đúng quy định ? Những bạn
nào đi sai quy định ? Vì sao ?
Hoạt động của học sinh
- Đi sát lề đường bên phải
- Đi theo tín hiệu đèn xanh , đí vào vạch sạo quy định
- Cá nhân làm bài tập theo tranh , trình bày kết quả , lớp bổ sung ý kiến
-Đại diện từng cặp học sinh trính bày ý kiến , nhóm khác bổ sung