1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần 27 năm 2009

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC : Hoạt động của giáo viên 1- Kieåm tra baøi cuõ - Gọi HS nhớ và đọc lại bài tập đọc mà em đã thuoäc - GV nhaän xeùt chung 2-Bài mới : a-Giới thiệu Hôm nay [r]

Trang 1



 Tuần 27 

Thứ Tiết Bài dạy

2

19/ 03/ 07 HĐTTTập đọc(2t)

Âm nhạc Toán

Chào cờ và sinh hoạt đầu tuần Hoa ngọc lan

Học hát bài : Hoà bình dành cho bé (TT) Luyện tập

3

20/ 03/ 07 ToánChính tả

TNXH ATGT

Bảng các số từ 1 đến 100 Nhà bà ngoại

Con mèo Không chơi đùa trên đường phố

4

21/ 03/ 07

Mĩ thuật Tập đọc(2t)

Toán Tập viết

Vẽ hoặc nặn cái ô tô

Ai dậy sớm Luyện tập Tô chữ hoa E, Ê, G

5

22/ 03/ 07 Thể dụcToán

Chính tả Thủ công

Bài thể dục trò chơi vận động Luyện tập chung

Câu đố Cắt dán hình vuông

6

23/ 03/ 07

Tập đọc(2t)

Đạo đức Kể chuyện HĐTT

Mưu chú sẻ Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2) Trí khôn

Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 23 tháng 03 năm 2009

Tiết 2 ,3 : TẬP ĐỌC

Hoa ngọc lan

I MỤC TIÊU:

- HS đọc đúng nhanh cả bài “ Hoa ngọc lan “

- Đọc các từ ngữ : Hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp,

sáng sáng xoè ra

- Luyện ngắt hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

- Ôn các tiếng có vần : ăm , ăp

+ HS tìm được tiếng có vần : ăm, ăp trong bài

+ Nói câu chứa tiếng có vần : ăm, ăp

- Hiểu :

- HS hiểu được nội dung bài : Tình cảm của em bé đối với cây “Hoa ngọc lan”

- Học sinh chủ động nói theo đề tài : Kể tên các loại hoa em biết

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ chữ học vần

- Một số loài hoa : cúc, …

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1- Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS nhớ và đọc lại bài tập đọc mà em đã

thuộc

- GV nhận xét chung

2-Bài mới :

a-Giới thiệu Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài:

Hoa ngọc lan

- Ghi đề bài lên bảng

b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :

*GV đọc mẫu lần 1 :

*Hướng dẫn học sinh luyện đọc :

- Luyện đọc tiếng , từ ngữ : Hoa ngọc lan , lá

dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng, xoè

ra

+ Gv ghi từ ngữ luyện đọc lên bảng :

Hoạt động của học sinh

- Hs nhớ và tự đọc

- HS theo dõi

- Hs theo dâi

- 3 – 5 HS đọc từ Lớp

Trang 3

Gọi HS đọc

+ Phân tích tiếng : hoa, xoè, sáng

- GV giải nghĩa từ :

+ Ngan ngát : Mùi thơm ngát, lan toả rộng

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn , bài

+ Đoạn 1 : Từ “ Ở ngay đầu hè …Xanh thẫm”

+ Đoạn 2 : “ Hoa lan lấp ló … khắp nhà”

+ Đoạn 3 : “ vào mùa lan … hết bài”.

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

- Cho lớp đồng thanh

- Thi đọc trơn cả bài

+Yêu cầu HS thi đọc giữa các tổ nhóm

- GV nhận xét ghi điểm

* Ôn các vần ăm - ăp.

- Tìm tiếng trong bài có vần ăp

- Cho HS phân tích tiếng khắp

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm , ăp

-Gv ghi nhanh những từ tìm được lên bảng cho

HS đọc lại

- GV nhận xét tuyên dương

(TIẾT 2)

* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2

- Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi :

+ Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi ?

- Hoa lan có màu gì ?

+ Đọc đoạn 2,3 và trả lời câu hỏi :

- Hương hoa lan thơm như thế nào ?

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV nhận xét ghi điểm

*Luyện nói :

- Cho HS Kể tên loài hoa mà em biết

đồng thanh

- 3 HS phân tích tiếng: hoa , xoè, sáng,

- Lớp ghép : Sáng, xoè, hoa

* Mỗi câu 2 HS đọc

Mỗi bàn đồng thanh 1 câu các bàn nối tiếp nhau đọc

- Mỗi đoạn 3 HS đọc nối tiếp

- 2 HS đọc toàn bài

- Lớp đồng thanh đọc bài

- HS thi nhau đọc trơn giữa các nhóm

- HS cùng nhận xét

- Khắp

- Khắp : kh đứng trước, vần ăp đứng sau dấu sắc trên đầu chữ ă

- ngăn, ngắm …

- HS đọc

- HS đọc

- Hoa lan trắng ngần

- Hương hoa lan thơm ngát -HS đọc toàn bài

- HS tự nói về loài hoa mà

Trang 4

- Cho HS quan sát tranh:

- Yêu cầu học sinh gọi tên các loài hoa đó

Nói rõ những điều em biết về loài hoa - GV

gợi ý như: Hoa có màu gì, to, nhỏ, nở vào mùa

nào vv…

3- Củng cố :

- Gọi HS đọc lại toàn bài

-Hoa ngọc lan thơm ngan ngát là mùi thơm

như thế nào ? ( Dành cho HS khá )

4- Nhận xét -Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Tuyên dương những em học tốt, nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Về đọc kỹ lại bài

- Xem trước bài : “Nhà bà ngoại” Để ngày

mai viết chính tả

em biết

- HS nêu tên các loại hoa đã nêu

- Vài HS đọc lại toàn bài

- Thơm ngan ngát là mùi thơm lan toả rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dể chịu

Tiết 4:TOÁN Luyện tập

I MỤC TIÊU:

* Giúp Hs

-Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số , tìm số liền sau của một số có 2 chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số một chục và số đơn vị

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1-Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 Hs lên bảng thực hiện bài

- Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm

27 38 54 …59

12…21 37…37

+ GV nhận xét, ghi điểm

.2) 2-Bài mới :

Hoạt động của học sinh

2 Hs lên bảng giải

Trang 5

a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ cđng cố

lại cách đọc viết các số có 2 chữ số thông qua

tiết luyện tập hôm nay

b-Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1 :

- Gọi HS đọc đề toán

- Yêu cầu học sinh ghi theo cột

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

* Bài 2 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán :

- Hướng dẫn Muốn tìm số liền sau một số ta làm

như thế nào ?

- Cho HS tự giải

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

* Bài 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Gv : Khi so sánh các số có 2 chữ số em cần so

sánh như thế nào ?

- Gọi HS giải

- Cả lớp cùng nhận xét

* Bài 4 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+ Gọi HS đọc bài mẫu

- GV hướng dẫn: 8 chục còn gọi là bao nhiêu ?

- Ta thay chữ và bằng dấu cộng (+)ta được phép

tính 87=80+7 đây chính là cách phân tích số

- Cho HS tự giải và nêu lại kết quả

4- Củng cố :

- Gv cho HS phân tích số ( GV nêu vài số có 2

chữ số ) cho học sinh tự phân tích

5- Nhận xét dặn dò :

- Tổng kết tiết học, tuyên dương cá nhân học tốt

, nhắc nhở những em học chưa tốt

- về nhà ôn lại các số đã học từ 1 đến 99

- Chuẩn bị bài: Bảng các số từ 1 đến 100

- Lớp chú ý nghe

- Viết số

HS ghi:

a 30, 13, 12, 20

b 77, 44, 96, 69

c 81, 10, 99, 48

- Viết theo mẫu

- Ta thêm 1 vào số đã cho

- HS giải

- Điền dấu < , > , =

- So sánh cột chục trước Nếu cột chục bằng nhau thì so sánh tiếp hàng đơn

vị

- Hs giải và nêu kết quả

- Viết theo mẫu

- Còn gọi là 80

+ 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị

ta viết 87=80+7

- HS tự giải và nêu kết quả

- Hs phân tích số

Trang 7

Thứ ba ngày 24 tháng 03 năm 2009

Tiết 1:TOÁN

Bảng các số từ 1 đến 100

I MỤC TIÊU

- Học sinh nhận biết liền sau số 99 là số 100 và là số có 3 chữ số

- Tự lập được bảng số từ 1 đến 100

- Nhận biết được một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng gài , que tính Tia số từ 90 đến 100

III- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên

1-Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng viết

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- 64 gồm …chục….đơn vị và 64 = … + …

- 53 gồm …chục….đơn vị và 53 = … + …

- 27 gồm …chục….đơn vị và 27 = … + …

- GV nhận xét ghi điểm

3-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

- Hôm nay các em sẽ học bài : Bảng các số từ

1 đến 100

b- Giới thiệu bước đầu về số 100

- GV gắn tia số có viết các số từ 90 đến 99

(Trong đó có 1 vạch để không )

- GV : Số liền sau số 97 là số nào ?

Số liền sau số 98 là số nào ?

Vậy số liền sau số 99 là số nào ?

- Vì sao em biết ?

- GV treo bảng gài 99 que tính

+ Trên bảng có bao nhiêu que tính ?

- Để có 100 que tính, em thêm mấy que nữa ?

- GV bó 10 bó que tính = 100 que tính và nói:

10 chục bó que tính bằng 100 que tính Gv gắn

lên tia số số 100

- Số 100 là số có mấy chữ số ?

Hoạt động của học sinh

- 3 HS lên bảng giải

-Số liền sau số 97 là số 98 -Số liền sau số 98 là số 99 -Số liền sau số 99 là số 100

Vì số liền sau cộng thêm 1

- Có 99 que tính

- Thêm 1 que

-Có 3 chữ số

Trang 8

GV : Số 100 là số có 3 chữ số , chữ số 1 - bên

trái chỉ 1 trăm , chữ số 0 ở giữa chỉ 0 chục ,

chữ số 0 thứ 2 chỉ hàng đơn vị

- Vậy100 Gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- 100 đọc như thế nào ?

- Cho HS đọc số 100 ?

- Cho HS phân tích số 100

- Số liền sau số 99 là …

c- Giới thiệu các số từ 1 đến 100

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2

- GV treo bảng

- Nhận xét về các số ở hàng ngang

- Nhận xét hàng đơn vị hàng dọc ở cột 1 ?

- Hàng chục thì sao ?

- GV Đây là mối quan hệ các số trong bảng số

từ 1 đến 100

- Cho HS làm bài tập 2

- Kết hợp hỏi : số liền sau ( Số liền trước )

của một số nào đó

* Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Cho HS nêu miệng

a-Các số có 1 chữ số ?

b-Các số tròn chục ?

c-Số bé nhất có 2 chữ số ?

d Số lớn nhất có 2 chữ số?

e- các số có 2 chữ số giống nhau ?

3-Củng cố :

- GV cho HS đếm từ 1 đến 100

4-Nhận xét -dặn dò :

- 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị

- Một trăm

- HS lần lượt đọc

- 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị

- Số liền sau số 99 là số 100

Viết các số còn thiếu vào

ô trống

- Các số hơn kém nhau 1 đ/vị

- Hàng đơn vị giống nhau đều là 1

- Hơn kém nhau 1 chục

- Hs thực hiện điền số vào bảng

- HS nêu

- Các số có 1 chữ số là:

1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Các số tròn chục Là:

10,20,30,40,50,60,70,80,90

- Số bé nhất có 2 chữ số là:

11

- Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99

- các số có 2 chữ số giống nhau là

11,22,33,44,55,66,77,88,99

Trang 9

- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những em

học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt ,

- Về nhà xem trước bài : Luyện tập

- HS đếm :Một , hai ….một trăm

Tiết 2: CHÍNH TẢ

Nhà bà ngoại

I MỤC TIÊU

- HS chép đúng và đẹp đoạn văn trong bài “Nhà bà ngoại”

- Điền đúng vần ăm hay ăp chữ c hay k vào chỗ thích hợp

- Viết đúng cự ly , tốc độ , các chữ đều đẹp , sau dấu chấm có viết hoa

- Rèn kỹ năng viết chính tả sau này

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và 2 bài tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáoviên

1- Kiểm tra bài cũ :

- GV chấm một số bài HS chép lại ở nhà

- Làm bài tập : Điền c hay k

Con … iến ; … ì diệu

Con … ua ; cái …òi

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

-Hôm nay các em sẽ nghe viết bài : Nhà bà

ngoại

b-Hướng dẫn học sinh tập chép :

- GV treo bảng phụ, yêu cầu học sinh đọc lại

đoạn văn

+ Nêu ra tiếng khó rồi phân tích

+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào

bảng con các tiếng khó Hs vừa nêu

- Giáo viên đọc bài chính tả cho học sinh ghi

vào vở

+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai Nhắc HS

chép tên bài giữa trang sau dấu chấm phải

Hoạt động của học sinh

`- Hs mang vở lên chấm

- HS điền

- 3-5 HS đọc lại

- HS nêu : Ngoại , rộng rãi , loà xoà , hiên , thoang thoảng , khắp vườn

- HS phân tích

- Cả lớp ghi vào bảng con

- Cả lớp chép vào vở

Trang 10

viết hoa

* Soát lỗi : Cho HS đổi vở chữa bài

+ GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi , đánh

vần những tiếng khó

+ Gv thu vở chấm nhận xét

3 Luyện tập

* Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :

* Bài 2 : Điền vào chỗ trống ăm hay ăp

Gọi HS đọc yêu cầu

+ Cho HS nêu , HS lên bảng điền

*Bài 3 : Điền c hay k

GV : Viết K khi trước âm vần bắt đầu bởi e ,

ê , I

4-Củng cố :

- Hôm nay các em viết bài gì ?

- Nêu tiếng có âm đầu là K

5-Nhận xét -dặn dò :

Nhận xét tiết học : Tuyên dương những em

học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt ,

- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập viết

những từ sai ra bảng con

- Chuẩn bị bài sau

- HS đổi vở

- HS soát lỗi

-Điền vần ăm hay ăp

- HS lên bảng điền

- HS lần lượt lên bảng điền

- HS nhắc lại

- Viết bài : Nhà bà ngoại

- HS nêu

Tiết 3 : TẬP VIẾT

Tô chữ hoa :E, Ê, G

I-MỤC TIÊU :

- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : E, Ê,G

- Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp , các từ ngữ : chăm học, khắp vườn vườn hoa , ngát hương

- Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu và đẹp

- GD tính cẩn thận tỉ mỉ trong khi viết

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Chữ mẫu , bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáoviên

1-Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh

Trang 11

- Gọi HS viết : Gánh đỡ , sạch sẽ

- Kiểm tra vở tập viết ở nhà

2-Bài mới :

a-Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ viÕt các

chữ E , Ê, G và tập viết các từ ngữ ứng

dụng trong bài tập đọc

b- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa :

* Hướng dẫn tô chữ E, Ê

- GV treo bảng có viết sẵn chữ hoa E Tập

cho học sinh nhận biết các nét chữ viết

- Chữ E hoa có mấy nét ?

- Hướng dẫn tô chữ e hoa : Điểm đặt bút

bắt đầu từ dòng kẻ ngang 1 ( từ trên xuống

) sau đó các em tô theo nét chấm điểm kết

thúc của chữ nằm trên dòng kẻ ngang 5 (

Từ trên xuống ) , GV vừa nói vừa tô chữ

trong khung

- GV chỉ vào chữ mẫu , yêu cầu học sinh

so sánh E , Ê

- Dấu mũ chữ ê điểm dừng bút từ ô lythứ

2 của dòng kẻ ngang trên đưa bút lên và

đưa bú xuống theo nét chấm

Cho HS viết vào bảng con

c-Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ

ứng dụng :

- Gv treo bảng phụ , yêu cầu Hs đọc bài

viết

+ Phân tích tiếng chăm , khắp ?

+ Cho lớp đồng thanh bài viết

- Cho HS tập viết vào bảng con

+ GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi cho HS

*Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa G :

- GV treo bảng có viết sẳn chữ hoa G

- Chữ G gồm những nét nào ?

- Chữ G Được viết theo kiểu chữ gì ?

- 1HS viết

- 3HS mang vở tập viết

- Cả lớp chú ý quan sát GV hướng dẫn chữ E Chữ E có 1 nét liền không nhấc bút

- Học sinh vừa quan sát , vừa theo dõi , dùng tay viết trên không trung để định hình cách viết

-Chữ Ê như chữ E như có thêm mũ

- HS viết vào bảng con

E , Ê nhận xét

- HS đọc : ăm , ăp , chăm học , khắp vườn

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đồng thanh vần , từ ứng dụng

- Cả lớp tập viết vần , từ ngữ vào bảng con

Trang 12

- GV nêu quy trình viết

Chữ G là 1 trong 2 chữ có chiều cao lớn

nhất ( 4 đơn vị chữ viết ) Viết như viết C

( Giống cề hình dáng kích thướt ), về cuối

nét không có nét lượn xuống mà dừng lại

giao điểm đường kẻ ngang 3 và đường kẻ

dọc 5 Viết nét khuyết dưới tè điểm kết

thúc nét 1 viết tiếp nét khuyết dưới Điểm

dừng bút là giao điểm giữa đường kẻ

ngang 2 và đường kẻ dọc 6

-Gọi HS nhắc lại cách viết

- Cho HS luyện viết bảng con chữ G

- Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ :

- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng

+ Cho HS đọc và phân tích ươn , ương

+ Cho lớp viết vần vào bảng con , nhận

xét

-Hướng dẫn viết từ ngữ : Vườn hoa , ngát

hương :

- Cho lớp viết vào bảng con , nhận xét

d-Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :

- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?

- Cho HS viết bài vào vở

+ GV nhắc nhở kịp thời cho HS ngồi chưa

đúng tư thế

+ Quan sát , uốn nắn , sữa chữa kịp thời

cho HS viết sai

+ Thu vở chấm một số bài , nhận xét ,

khen ngợi những HS viết đẹp , có tiến bộ

4- Củng cố :

Gọi HS tìm và viết thêm những tiếng có

vần ăm , ăp

+ Khen ngợi nhóm , tổ có tiến bộ

5- Nhận xét -Dặn dò

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương ,

- Lớp quan sát theo dõi giáo viên hướng dẫn tô chữ G

Khi quan sát , HS có thể dùng ngón tay viết lên không trung để định hình cách viết

- HS viết vào bảng con

- HS phân tích

-Lớp viết vào bảng con nhận xét

- Ngồi thẳng lưng , ngực không tì vào bàn , mắt cách vở

30 cm Cả lớp viết vào vở tập viết

- Thi đua giữa các tổ Tổ nào có nhiều từ đúng thì thắng cuộc

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w